1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần dạy 11 (chi tiết)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc cả bài trên bảng HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần on, an.. - Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần [r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011

Ngày soạn: 28/ 10/ 2011 Ngày giảng: 31/ 10/ 2011 Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2+3 Học Vần

Bài 42 : ƯU - ƯƠU

I Mục tiêu

- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Mẫu vật, bảng phụ câu ứng dụng,…

- HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học

GV HS

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra

- Viết, đọc : buổi chiều, hiểu bài, yêu

cầu

- Đọc SGK

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Dạy vần

HĐ1: Giới thiệu vần mới

* Dạy vần ưu

- Đọc mẫu

- So sánh vần ưu với iu có gì giống và

khác nhau?

- Hướng dẫn HS đánh vần: ư- u - ưu

- Yêu cầu HS cài vần ưu

- GV ghi bảng: lựu

- Tiếng lựu có vần mới học là vần gì?

- GV tô màu vần ưu

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn

- 2hs lên bảng cả lớp viết bảng con

- 1hs đọc sgk

- Theo dõi

- HS đọc CN- N - ĐT

- Trả lời

- Đánh vần CN- N - ĐT

- Cài, phân tích vần ưu

- Vần mới học là vần ưu

- Đánh vần CN- N - ĐT

- Cài và phân tích tiếng lựu

Trang 2

- Yêu cầu HS cài thêm âm l và dấu

nặng để được tiếng lựu

- Cho HS quan sát tranh SGK/ 86

- Giảng tranh

- Chúng ta có từ khóa: trái lựu(ghi

bảng)

- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ

khóa

- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách

đọc cho HS

- Đọc theo sơ đồ

* Dạy vần ươu ( tương tự )

- So sánh ươu và iêu

- Đọc cả bài trên bảng

HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu

cầu HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng

chứa vần ưu, ươu

- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh

vần tiếng, đọc trơn cả từ

- GV đọc mẫu

- Giảng nội dung từ

- Gọi HS đọc cả bài trên bảng

HĐ3: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý

HS nét nối các con chữ, cách đánh dấu

thanh ở các tiếng

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV chỉnh sửa cho HS

* Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ

có chứa vần hôm nay học?

- Giải thích từ HS tìm được

Tiết 2 - Luyện tập

HĐ1: Luyện đọc

a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở

tiết1

b Đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức

- Quan sát tranh

- Đánh vần, đọc CN – N - ĐT

- HS đọc theo sơ đồ trên bảng

- Giống nhau: kết thúc bằng u

- Khác nhau: ươu bắt đầu bằng ươ

- HS đọc CN – N - ĐT

- Đọc thầm từ ứng dụng

Chỳ cừu bầu rượu Mưu trí bướu cổ

- Đánh vần, đọc CN – N - ĐT

- HS theo dõi

- Đọc cá nhân-N - ĐT

- HS viết bảng con

- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học

- Đọc bài trên bảng

- HS đọc thầm

Trang 3

tranh minh họa cho câu ứng dụng

- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng

c Đọc cả bài trên bảng

d Đọc bài SGK

HĐ 2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết

cho HS

- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi

HS hay mắc để các em rút kinh nghiệm

ở bài sau

HĐ3: Luyện nói

- Nêu tên chủ đề luyện nói?

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong

nhóm theo các câu hỏi gợi ý

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Những con vật này sống ở đâu

+ Trong những con vật này, con nào ăn

cỏ?

+ Em còn biết các con vật nào ở trong

rừng nữa?

4 Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần

vừa học trong sách, báo

- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập

- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới

- HS đọc trơn cả câu ứng dụng

- Đọc CN – N - ĐT

- HS đọc thầm, đọc cá nhân

- HS theo dõi

- HS viết bài trong vở tập viết

- Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.

- Quan sát tranh, nói trong nhóm đôi

- Một số em nói trước lớp

- Những con vật này sống trong rừng, trong sở thú

- HS đọc bài CN – N - ĐT

- Đọc lại bài ở nhà và chuẩn bị trước bài 43: ôn tập

Tiết 4 Đạo Đức

ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ I

I Mục tiêu.

- Ôn tập và thực hành các nội dung đã học 1 đến bài 5

II Đồ dùng dạy - học:

GV chuẩn bị một số tỉnh huống để HS vận dụng những nội dung đã học để giải quyết tình huống

Trang 4

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Ôn tập:

H: hãy nêu các bài đạo đức em đã học?

- H: Trẻ em có những quền gì?

- H: Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ

- H: Em cần làm gì để giữ gìn sách vở

, đồ dùng học tập

- H: Nêu lợi ích của việc ăn mặc gọn

gàng sạch sẽ

- H: Khi ông, bà, cha, mẹ dạy bảo các

em cần làm gì?

3 Thực hành:

+ Yêu cầu học sinh đóng vai với các

tình huống sau:

- Tình huống 1:

Hai chị em đang chơi với nhau thì

được mẹ cho hoa quả( 1 quả to và một

quả bé) Chị cầm và cảm ơn mẹ Nếu

em là bạn em cần làm gì cho đúng?

- Tình huống 2:

Hai chị em chơi trò chơi khi anh đang

chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn

Người chị( người anh) cần phải làm gì

cho đúng?

- GV nhận xét đánh giá điểm cho các

nhóm

+Yêu cầu học sinh kể những việc mình

đã làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở

- Bài1: Em là học sinh lớp 1

- Bài2: Gọn gàng sạch sẽ

- Bài 3: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Bài 4: Gia đình em

- Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Trẻ em có quền có họ tên có quền được đi học

- Quần áo phẳng phiu, sạch sẽ, không nhàu nát

- Cần sắp xếp ngăn nắp không làm gì

hư hỏng chúng

- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ , có lợi cho sức khoẻ được mọi ngươi yêu mến

- Biết vâng lời ông bà cha mẹ để mau tiến bộ

- HS thảo luận theo cặp tìm cách giải quyết hay nhất

- HS đóng vai theo cách giải quết mà nhóm mình đã chọn

- Lần các nhóm lên đóng vai trước lớp

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét

- HS thảo luận nhóm 4( từng học sinh

kể trước nhóm )

Trang 5

- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận

xét

- GV chốt ý

- Mỗi nhóm cử 1 bạn kể trước lớp

Bài tập: GV gắn bảng tập xử lý tình

huống.( nhất trí giơ thẻ đỏ, không nhất

trí giơ thẻ xanh, lưỡng lự giơ thẻ

vàng)

- Bạn an dùng kẹo cao su bôi vào quần

bạn lan

- Bạn Long xé vở để gấp máy bay?

- Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc vở

- Bạn Hà đang giằng đồ chơi với em

của bạn

+ GV đọc lần lượt từng tình huống

- GV nhận xét và chốt ý

4 củng cố - dặn dò:

- HS nghe, suy nghĩ và nêu ý kiến của mình bằng cách giơ thẻ

- GV chốt lại nội dung vừa ôn tập

- Tuyên dương những học sinh thực

hiện tốt

- Nhắc nhở những học sinh thực hịên

chưa tốt

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5 Tự nhiên và xã hội

GIA ĐÌNH

I Mục tiêu:

- Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ,anh, chị, em ruột trong gia đình của mình

- Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ SGK,…

- HS : SGK, vở bài tập,

III Các hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra

- Muốn có sức khoẻ tốt ta cần phải làm

gì ?

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ

khuyên bạn như thế nào?

- 2 hs nối tiếp nhau trả lời câu hỏi

- 1 hs khác nhận xét bổ sung

Trang 6

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

*HĐ1: Quan sát tranh theo nhóm 4

- Yêu cầu quan sát các hình trong

SGK/24,25

+ Gia đình Lan có những ai?

+ Lan và những người trong gia đình

đang làm gì?

+ Gia đình Minh có những ai?

+ Minh và những người trong gia đình

đang làm gì?

- GV nhận xét - kết luận:

Mỗi người khi sinh ra đều có bố, mẹ và

những người thân Mọi người đều

chung sống trong một mái nhà đó là gia

đình

* HĐ 2: Vẽ tranh , trao đổi theo cặp

- GV yêu cầu từng em vẽ tranh về gia

đình của mình

- GV gọi một số em kể trước lớp về

những người thân trong gia đình

- GV nhận xét- kết luận: Gia đình là tổ

ấm của em Bố, mẹ, ông, bà và anh hoặc

chị, em là những người thân yêu nhất

của em

*HĐ 3: Hoạt động cả lớp

- GV yêu cầu HS kể và chia sẻ với các

bạn trong lớp về gia đình mình

- Trong tranh vẽ những ai?

- Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?

- GV nhận xét- kết luận: Mỗi người khi

sinh ra đều có gia đình, nơi em được

yêu thương chăm sóc và che chở Em có

quyền được sống chung với bố mẹ và

người thân

- 4 HS tạo 1 nhóm quan sát và thảo luận

- Đại diện nhóm lên chỉ chỉ vào tranhvà kể về gia đình Lan, gia đình Minh

- Gia đình Lan có bố, mẹ, Lan và em bé

- Lan và những người trong gia đình đang ăn cơm

- Gia đình Minh có ông, bà, bố, mẹ, Minh và em bé

- HS vẽ vào giấy hoặc vở bài tập về những người thân trong gia đình mình

- Từng đôi một kể với nhau về những người thân trong gia đình

- Một số em dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn trong lớp về những người thân trong gia đình mình

Trang 7

Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011

Ngày soạn: 29/ 10/ 2011 Ngày giảng: 01/ 11/ 2010

Tiết 1 Thể dục:

RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dng ngang( có thể chưa ngang vai) và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v

- Bước đầu làm quen với tư thế đứng kiễng gót, hai tay chống hồng ( thực hiện bắt chước theo gv)

II Địa điểm:

- Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập

- chuẩn bị 1 nơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

a Nhận lớp:

- kiểm tra cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

b Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Đi đường vòng, hít thở sâu

- Trò chơi diệt các con vật có hại

2 Phần cơ bản:

1 Học động tác đứng đưa chân

tay ra trước, tay chống hông

5 phút

30 - 50m

1 vòng

20 phút

X X X X

X X X X

X X X X

x

x x x

- HS tập đồng loạt sau khi giáo viên đã làm mẫu

4.Củng cố - dặn dò

- Cả lớp hát bài" Cả nhà thương nhau".

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS thực hiện yêu quý gia đình

- HS hát tập thể

- Ôn bài ở nhà và chuẩn bị trước bài 12: Nhà ở

Trang 8

    

1 2 3 4 5

TTCB:

2 trò chơi:"Chuyền bóng tiếp

sức"

- GV nêu luật chơi và cách chơi

- Cho 1 số em chơi thử

- Cho học sinh chơi tập thể

- Cho học sinh thi chơi giữa các

đội ( tổ)

C Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: Vỗ tayvà hát

- Nhận xét chung giờ học (khen,

nhắc nhở, giao bài

5 phút

- GV quan sát, sửa sai

- Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều khiển

- Sau mỗi lần tập, GV nhận xét sửa sai cho học sinh

- Chơi theo hướng dẫn của gv

- HS thực hiện theo hướng dẫn của gv

x x x x

x x x x

x x x x

Tiết 2+3 Học Vần

Bài 43 : ÔN TẬP

I.Mục tiêu

- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/ o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Bảng ôn SGK/88, bảng phụ, tranh minh hoạ SGK

- HS : Ôn tập ở nhà, SGK, bảng con

III.Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Đọc, viết : chú cừu, mưu trí, bầu rượu

- Đọc SGK

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn ôn tập

* HĐ 1: Ôn các vần vừa học

- Tuần qua em đã được học những vần

- 2hs lên bảng, cả lớp viết bảng con

- 1 hs đọc sgk

- Nối tiếp nhau trả lời trước lớp

Trang 9

nào mới?

- GV treo bảng ôn tập

- Gọi HS lên bảng: GV đọc- HS chỉ chữ

- Gọi HS lên bảng chỉ chữ và đọc vần

trên bảng ôn

HĐ 2: Ghép chữ thành vần

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau ghép chữ

thành vần (ghép chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang của bảng ôn)

- GV ghi vào bảng

- Gọi HS đọc

HĐ 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ ghi sẵn từ ứng

dụng

- Gọi HS đọc

- GV chỉnh sửa - giải nghĩa từ

HĐ 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV viết mẫu- nêu quy trình viết

- Uốn nắn HS viết

Tiết 2 Luyện tập

HĐ 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng

dụng tiết 1

- Giới thiệu tranh, giảng nội dung tranh

- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Đọc bài SGK

- GV chỉnh sửa cho HS

HĐ 2: Luyện viết

- GV viết mẫu

- Luyện viết(Vở tập viết)

- Theo dõi giúp đỡ hs gặp khó khăn

HĐ 3: Kể chuyện

- Nêu tên truyện kể hôm nay?

iê iêu

yê yêu

ươ ươu

- HS đọc CN – N - ĐT

- HS đọc thầm

Ao bốo cỏ sấu kỡ diệu

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS theo dõi

- HS viết bảng con

- HS đọc CN – N - ĐT

- Theo dõi

- HS đọc thầm

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

- HS đọc CN – N - ĐT

- HS theo dõi

- HS viết vở tập viết

- Sói và Cừu

- HS theo dõi

Trang 10

- GV kể diễn cảm chuyện.

- GV kể lần 2 kết hợp minh hoạ theo

tranh

- Yêu cầu HS tập kể theo nhóm

- Tổ chức HS thi kể chuyện theo tranh-

kể cả câu chuyện

- Nhận xét kể chuyện

- Truyện có ý nghĩa gì?

4 Củng cố - dặn dò.

- Cho hs đọc lại toàn bài

- Nhận xét chung tiết học và dặn hs về

nhà viết bài trong vở tập viết

- 4 HS tạo1 nhóm tập kể chuyện, mỗi

em kể nội dung 1 tranh ( 1 đoạn)

- HS từng nhóm kể chuyện

ý nghĩa: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội Con Cừu bình tĩnh thông minh nên đã thoát chết

- HS đọc lại bài CN – N - ĐT

- Viết bài ở nhà và chuẩn bị trước bài 44: on, an

Tiết 4 Toán

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

- Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đó học

- Biết biểu thị tính huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II Đồ dùng dạy - học

- GV : Bảng phụ, phiếu bài tập, tranh tronh sgk,…

- HS : Bảng con, SGK,…

III.Các hoạt động - dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

Tính :

5 - 1 = 5 - 2 = 3 + 2 =

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn luyện tập

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét chữa bài

- 1 hs lờn bảng, cả lớp làm bảng con

Bài 1: Tính

5 4 5 3

- 2 - 1 - 4 - 2

3 3 1 1

Trang 11

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV mời HS nêu cách thực hiện

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét chữa bài

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn HS cách tính kết quả, so

sánh rồi điền dấu thích hợp

- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài

- Nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh nêu

bài toán rồi viết phép tính

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS học thuộc bảng cộng, trừ

trong phạm vi 5

Bài 2: Tính

- HS làm bài trên bảng con

5 - 1 - 1 = 3 3- 1- 1= 1

5 - 1 - 2 = 2 5- 2- 2= 1

Bài 3: ( >, < , = ) ?

5 - 3 = 2 5 - 1 > 3

5 - 3 < 3 5 - 4 > 0

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

a 5 - 2 = 3

b 5 - 1 = 4

- Làm bài tập ở nhà và chuẩn bị bài sau:

Số 0 trong phép trừ

Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2011

Ngày soạn: 30/ 10/ 2011 Ngày giảng: 02/ 11/ 2011

Tiết 1 Mỹ thuật

VẼ MẦU VÀO HÌNH VẼ CÓ ĐƯỜNG DIỀM

I Mục tiêu:

- HS tìm hiểu trang trí đường diềm đơn giản và bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của đường diềm

- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

II Đồ dùng dạy - học:

- Giáo viên: + Các dồ vật có trang trí đường diềm như: Khăn, áo, bát

+ Một vài hình vẽ đường diềm

- Học sinh: Vở tập vẽ1, Màu vẽ

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 12

Giáo viên

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Giáo viên nhận xét sau kiểm tra

3 Bài mới:

a Hoạt động 1:

Giới thiệu mẫu , hướng dẫn học sinh quan

sát nhận xét

- Đưa ra 1 đồ vật có trang trí đường diềm

cho học sinh quan sát

- Em có nhận xét gì trong các hoạ tiết của

đường diềm !

- Đường diềm thường đặt ở vị trí nào?

- Kể tên những đồ vật được trang trí -

đường diềm?

b Hoạt dộng2:

Hướng dẫn học sinh vẽ mầu

- Treo 1 hình lên bảng

- Đường diềm này có những hình gì? Mầu

gì?

- Các hình sắp xếp như thế nào?

-Màu nền và hình vẽ như thế nào?

c Hoạt động3: Thực hành

- Yêu cầu học sinh vẽ màu vào đường diềm

ở H2

- Giáo viên theo dõi và uốn nắn thêm học

sinh cách chọn màu, vẽ mầu

- Nhắc nhở học sinh không nên dùng quá

nhiều màu không vẽ mầu ra ngoài

4 Củng cố - dặn dò

- Chọn một số bài vẽ đúng, đẹp cho hs nhận

xét

- Yêu cầu hs tìm ra bài vẽ đẹp

- Nhận xét chung giờ học

* Tìm, quan sát đường diềm ở một số đồ

vật

Học sinh

- Học sinh để đồ dùng lên bàn

cho giáo viên kiểm tra

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- Các hoạ tiết trong đường diềm đều giống nhau và được lập đi lập lại

- ở miệng bát, cổ áo………

- khăn tay, viên gạch hoa …

- Học sinh quan sát -Hình vuông - Xanh lam

- Các hình sắp xếp ngang nhau và được lặp đi lặp lại

- Màu nền và hình vẽ khác nhau Màu hình nhạt, màu vẽ đậm

- Học sinh thực hành theo hướng dẫn

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- Nhận xét bài trên bảng

- Thực hành vẽ bài ở nhà và chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w