1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tốt nghiệp thpt năm 2009 môn thi : Toán

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Theo chương trình nâng cao Câu 4: 2.0đ Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho đường thẳng d và mặt phẳng P có phương trình: d:.[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm ĐỀ THI TNTHPT NĂM 2009

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút

Câu 1: 

Cho hàm  y =

1

1

x x

1/

2/

Câu 2: 

2/ Tính tích phân : I = 

e dx

x 1+ ln x 1

3/ Tìm GTLN và GTNN "#$ hàm  f(x) = 2 cos 2x4 sinx trên  / 0;

2

Câu 3: 

Cho

1/ Theo chương trình chuẩn

Câu 4:%

a

Câu 5: 

trên 2

4 5 0

xx 

1/ Theo chương trình nâng cao

Câu 4:%

Trong không gian

(d): 2 1 1 (P): 2x + y + z – 8 = 0

x  y  z

a )

vuông góc . (d)

Câu 5: 

trên 2

5 7 0

xx 

= = = ] = = =

Trang 2

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN I/Phần chung : (7.0đ)

Câu1: (3.0đ)

+ :^_5 D = R\{1} %T

(x 1)

+lim1 y = + => %T

x

+ F*  thiên: T

x - 1 + 

y’ -

-y 1

-

+ 

1

+

Giao

+ Tìm (g" x = 3o ( %T

+ Tính f (x ) = / %T

0

1 2

2

7 2

Câu2 : 

1/ 

+ _ : x > 0 %T

Trang 3

+ log x + log x = log2 %T

1

+ log x = log3 %T

+ x = 3 %T )

3 2/ 

+ P : t = 1+lnx dt= %T dx

x

+ x =1 t =1 , x = e t = 2 %T

+ I = = (0.5đ )

2 dt

t 1

2

1

3/ ( 

 2 

2

2 cos 2 4 sin 2 1 2 sin 4 sin

2 2 sin 4 sin 2

+ _P t sinx ; t 1;1 Do nên





 2

;

x t 0;1

+Hàm  +i thành y   2 2t2  4t  2, t 0;1 %T +  0 ; 1 A%T

2

2 0

; 4 2

y

+ 2 2 ;  0 2 ;  1 4 2 A%T

2

y

So sánh các giá +! này ta (g" GTLN là 2 2/ t = %T

2 2

GTNN là 2 / t =0

Câu 3: 1.0 đ.

+ Xác

+ Tính k* CD tích  0,25 

II/Phần riêng ( 3.0đ)

1/Chương trình chuẩn :

Câu4: (2đ)

1/

+ n  (2;1; 1)  làm VTCP T + PTTS : T

1 2 2 1

 

   

  

 2/+ Tìm giao

+ Tìm A/ (5;0;-1) T

Câu 5: (1đ)

+ Tính  / =4 – 5 = i2 T

Trang 4

2/Chương trình nâng cao (3đ)

Câu 4: (2đ)

1/ + VTCP a  (2;3;5) ; VTPT ( 2;1;1) %T

n  + a n    12 suy ra d và (P ) không vuông góc 0.25 

+ 8; 0;8) T

2/+ VTCP 1 b   a n ;  = (-2;8;-4) T

+ PTTS : T

8 2 3 8 8 4 3

y t

  

  

 Câu 5: 

+ Tính  / = 25 – 28 = 3i2 T

; x = T

1

2

i

2

2

i

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w