- Phải phân biệt được đặc điểm riêng của địa phương mình so với ngôn ngữ toàn dân không lạm dụng từ địa phương - Xây dựng đúng đắn thái độ với từ ngữ địa phương xác định hoàn cảnh và đối[r]
Trang 1NS 1/11/12 ND 4/11/12
Tiết 31
A Mục tiêu cần đạt
1-Kiến thức: Các từ ngữ đ/phương chỉ qhệ ruột thịt,thân thích
2- Kỹ năng: Sử dụng từ ngữ đ/phương chỉ qhệ ruột thịt,thân thích
3- Thái độ: Giáo dục HS sử dụng từ ngữ đ/phương cho phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
.B-Chuẩn bị:-GV:Soạn giáo án,bảng phụ.
-HS: Học bài cũ,chuẩn bị bài trước ở nhà
.C- Tổ chức các hoạt động dạy học :
*
1-ổn định :
2- Kiểm tra bài cũ :
? em hóy cho thế nào là từ ngữ địa phương ?
! hai cõu % sau: '( rõm *+ ve ngõn
- rõy vàng 0 1 sõn - /
? Hóy xỏc 6 trong VD trờn 8 nào là 8 6" %2 8 nào là 8 toàn dõn?
- ;8 6" % - -> 8 toàn dõn: Ngụ
* B
Hoạt động của GV-HS
HĐ1:Hướng dẫn tỡm B$ 1 I
MT: Nhận diện được từ ngữ đ/p với từ ngữ
toàn dân.
PP: phỏt DE F G.HHHH
GV trỡnh $ 0 ,I a,b,c HS theo dừi,
quan sỏt theo nhúm M 9$+H
? Em hóy tỡm 8 O 6" % trong cỏc
0 ,I sau và $B 8 6" % sang
8 toàn dõn % 2
- Nhúm 1: a
- Nhúm 2: b
- Nhúm 3: c
-> cỏc nhúm trỡnh bày M Q treo lờn
trỡnh $ M ba nhúm
? S" vào % &T nào mà em xỏc 6 G
cỏc 8 O trờn là 8 6" %2
- *S" vào K/N 8 6" %
Kiến thức cơ bản
I + *D 8 O 6" % – 8 toàn dõn:
a, ;8 !W ;8 toàn dõn ;X &X
9Y Y 9- -
Ba ZE cha
b, Ba ZE cha
Mỏ X Kờu
!# )\ thành !]" ]" M núi )F núi )Z k
vụ vào
c, Lui cui lỳi hỳi - vung - cho là Giựm giỳp núi )F núi )Z k
Ba ZE cha
Trang 2- do giao 9$ T mà ta G
- *S" vào ,I M a" cõu ,I
- 8 6" % khỏc 8 toàn dõn \ O õm
và 8 OH
HĐ2: Hướng dẫn HS tỡm hiểu phần II
* MT: Giỳp HS biết cỏch sử dụng từ ngữ
địa phương hợp lớ.
* PP: thụng hiểu, phỏt hiện, vấn đỏp
GV trỡnh chiếu tỡnh huống: Cú anh bộ đội
người Bắc đến xin nước người Huế Thấy
một con chú nằm ngang đướng nờn hỏi chủ
nhà:
- con chú cú sao khụng, cụ Tư?
- Con cứ đi, con chú khụng cú răng mụ.
Anh bộ đội yờn tõm đi qua, khụng ngờ con
chú xổ ra nhe răng sủa Anh kờu lờn.
- Răng con chú khiếp quỏ, thế mà cụ bảo
nú khụng cú răng.
? Theo em vỡ sao anh bộ đội lại núi “Thế
mà răng”
-> Vỡ anh bộ đội là người Bắc nờn khụng
hiểu từ người Huế cú nghĩa là: Sao đõu.
? Qua tỡnh $Z trờn em c 8 6"
.% cú Y 0 và $ B nào?
- 30 gõy )\ 0 cho ,D giao
O" cỏc vựng d
- e$ F sung ý g" 8 ,S cho 8 toàn
dõn, làm phong phỳ ,Z 8 toàn dõn; trong
D $+ &i *Q 8 6" % 0 &-
thỏi 6" % cho nhõn ,+E M ,+H
? ;8 L em hóy tỡm 8 4 hụ và cỏch
4 hụ \ 6" % em và 6" %
khỏc mà em 2
GV treo 9G j ,D Nam cho HS
k &Z vựng d B 4 hụ
? Từ đó hãy chỉ ra cách gọi của miền Bắc
(Hà Nội), Bắc Ninh, Bắc Giang, Nam Bộ
cho các từ sau : Cha, mẹ, anh đầu, chị đầu,
bác
II Sử dụng từ ngữ địa phương:
- !0 8 )T ( tui, choa -> tụi; tau -> tao; 1 tui -> chỳng tụi, mi -> mày
- Danh 8 l quan D thõn $k E 1E tớa,
ba -> Zh u, 1E 0 ,mỏ -> Xh M -> 6E eng -> anh
-
-
-
* Bắc Ninh, Bắc Giang:
- Cha : Gọi là thầy
- Mẹ : U, bầm, bủ
- Bác : Bá
* Nam Bộ :
- Cha : Ba, tía- - Anh cả : Anh hai
Trang 3? !B phỏt huy Y tớch S và 0 tiờu
S a" 8 6" %E theo em chỳng ta
.M làm gỡ?
- Phải phõn biệt được đặc điểm riờng của
địa phương mỡnh so với ngụn ngữ toàn dõn
(khụng lạm dụng từ địa phương)
- Xõy dựng đỳng đắn thỏi độ với từ ngữ địa
phương (xỏc định hoàn cảnh và đối tượng
giao tiếp)
- Tỡm hiểu cỏch sử dụng từ địa phương
vượt ra ngoài địa phương mỡnh.
GV trỡnh $ 9+ M Z kờ 8 6"
.% – 8 toàn dõn
- Chị cả : Chị hai - Mẹ : Má
HĐ3:Hướng dẫn luyện tập
MT: HS biết vận dụng những kiến thức đã học vào thực hành,sưu tầm những bài văn,bài
thơ có sử dụng từ ngữ đ/p chỉ qhệ thân thích ruột thịt.
PP: Sưu tầm,phân tích,thảo luận nhóm
Bài tập : Sưu tầm và phân tích tác dụng những bài văn,bài thơ có sử dụng từ ngữ đ/p chỉ qhệ
thân thích ruột thịt
H/s làm,trình bày theo nhóm
* Bước 3:Hướng dẫn học ở nhà
- Sưu tầm câu ca dao, tục ngữ, thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích
ở địa phương em
- Chuẩn bị bài : Lập dàn ý biểu cảm
... tau -& gt; tao; 1 tui -& gt; chỳng tụi, mi -& gt; mày
- Danh 8 l quan D thõn $k E 1E tớa,
ba -& gt; Zh u, 1E 0 ,mỏ -& gt; Xh M -& gt; 6E eng -& gt; anh
-
-. .. anh
-
-
-
* Bắc Ninh, Bắc Giang:
- Cha : Gọi thầy
- Mẹ : U, bầm, bủ
- Bác : Bá
* Nam Bộ :
- Cha : Ba, tía- - Anh : Anh hai