TIẾT 6: ÔN LUYỆN TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu -Học sinh hiểu thế nào là từ tưọng thanh,tượng hình 2.Kĩ năng: -Sử dụng từ tượng hình tượng than[r]
Trang 1Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 1: ÔN LUYỆN
NHỮNG LỖI THƯỜNG GẶP TRONG NÓI VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT
CỦA HỌC SINH THCS I- MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
1 Kiến thức: Học sinh phát hiện các lỗi trong cách nói - đọc và viết chính tả
Qua đó có biện pháp rèn luyện và tự khắc phục
2 Kĩ năng: Đọc, nói, viết đúng chính tả Rèn các kĩ năng này.
3 Thái độ: Có ý thức tự học và rèn luyện là chủ yếu.
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGK, SGV, tham khảo thêm các tư liệu về câu, từ trong Tiếng Việt
- HS: Vở ghi, vở nháp, SGK
III- TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Kiểm tra (5’) Nêu những lỗi thường gặp khi nói của bản thân?
2 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động1: (35’)HD
cách đọc đúng chính tả.
-Y/c đọc đoạn văn trích từ
VB “Phong cách Hồ Chí
Minh”
- Hãy nhận xét cách đọc
của bạn?
- Chỉ ra các từ mà bạn
thường mắc lỗi khi đọc?
- Đưa ra một số biện pháp
để khắc phục các lỗi trong
khi đọc?
- Y/c sửa chữa theo
nhóm?
3 HS đọc đoạn văn theo yêu cầu
HS nhận xét cách đoc và nêu lên các lỗi cơ bản mắc phải khi đọc
HS nêu một số biện pháp
Làm việc theo nhóm
1 Rèn kĩ năng đọc.
Đọc đoạn văn: “Tức nước vỡ bờ.”
a, Các lỗi thường mắc:
- Đến các dấu câu không ngắt, nghỉ
-Đọc sai chính tả các từ: Truân chuyên, ngoại quốc và các từ chúa dấu hỏi, dấu ngã
-Lỗi phát âm chưa chuẩn
b Cách sửa
-Rèn luyện cách đọc đúng chính tả
- Đọc theo nhóm, nhận xét cách đọc và giúp nhau sửa chữa
3.Củng cố: (3’)
- GV nhận xế giờ hoạt động của lớp
- Nêu một số biện pháp khắc phục các lỗi thường mắc trong khi nói và viết?
Trang 24 Dặn dò: (2’)
- HS về tự rèn luyện cách đọc, cách viết.
-Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 2: ÔN LUYỆN
NHỮNG LỖI THƯỜNG GẶP TRONG NÓI VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT CỦA
HỌC SINH THCS(tiếp) I- MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
1 Kiến thức: Tiếp tục giúp học sinh phát hiện các lỗi trong cách nói - đọc và
viết chính tả Qua đó có biện pháp rèn luyện và tự khắc phục
2 Kĩ năng: Đọc, nói, viết đúng chính tả Rèn các kĩ năng này.
3 Thái độ: Có ý thức tự học và rèn luyện là chủ yếu.
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGK, SGV, tham khảo thêm các tư liệu về câu, từ trong Tiếng Việt
- HS: Vở ghi, vở nháp, SGK
III- TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Kiểm tra (5’) Nêu những lỗi thường gặp khi viết của bản thân?
2 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động1: (35’) HD
cách viết đúng chính tả.
Y/c trao đổi bài viết và
nhận xét chéo?
- Chỉ ra các lỗi thường
mắc khi viết?
- Đưa ra một số biện pháp
khắc phục?
3 HS đọc đoạn văn theo yêu cầu
HS nhận xét cách đoc và nêu lên các lỗi cơ bản mắc phải khi đọc
HS nêu một số biện pháp
Làm việc theo nhóm
2 Rèn kĩ năng viết
Nghe viết chính tả
Nghe viết đoạn văn: “Từ đấy, nước ta là thiếu hẳn hương
vị ngày tết”
* Một số lỗi thường mắc khi viết
* Biện pháp khắc phục
Trang 3Nghe – viết Đọc bài viết Nhận xét chéo
Trình bày một số lõi thường mắc khi viết
Nêu một số biện pháp
3.Củng cố: (3’)
- GV nhận xế giờ hoạt động của lớp
- Nêu một số biện pháp khắc phục các lỗi thường mắc trong khi nói và viết?
4 Dặn dò: (2’)
- HS về tự rèn luyện cách viết.
-
Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 3: ÔN LUYỆN
CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA CỦA TỪ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức: học sinh hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ và mối quan
hệ về cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng sử dụng từ trong mối quan hệ so sánh về phạm vi
nghĩa rộng và nghĩa hẹp
3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học,có ý thức vận dụng lí thuyết vào làm
bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY TRÒ:
1 Giáo viên: SGk - sgv - tài liệu tham khảo - bảng phụ
2 Học sinh: Vở ghi - sgk - chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’) Nêu nội dung ý nghĩa văn bản tôi đi học?
2 Bài mới:
Trang 4Hoạt đông 1 (15’)Ôn lí thuýêt
- Gv giới thiệu một số những từ
đồng nghĩa và trái nghĩađã học ở
lớp 7
Yêu cầu hs lấy ví dụ
- Nhận xét
- Nghĩa của từ động vật rộng hơn
nghĩa hay hẹp hơn nghĩa của từ
thú, chim, cá, tại sao?
- Nghĩa của từ thú rộng hơn hay
hẹp hơn nghĩa của từ voi, hiêu, vì
sao?
- Các từ thú, chim, cá rộng hơn
nghĩa của những từ nào, đồng
thời hẹp hơn nghĩa của từ nào
- Vậy theo các em hiểu thì như
thế nào là một từ ngữ có nghĩa
rộng và nghĩa hẹp
- Một vừa có thể có nghĩa rộng và
có nghĩa hẹp được không? tại
sao?
- Gv gợi dẫn
Gv yêu cầu hs hệ thống hoá kiên
thức
Hoạt động 2 (20’) Hướng dẫn hs
làm bài tập
- Hướng dẫn hs làm bài tập 2
- Gọi hs trình bày
- Gv nhân xét
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 3
- Gợi dẫn hs thực hiện
- Nhận xét-chốt ý
- Hướng dẫn hs làm thêm bài tập
4-5
- Yêu cầu hs thực hiện
- Nhận xét
Hs lắng nghe
- Nhớ lại lấy ví dụ
- Bổ xung
- Hs trao đổi bàn bạc thảo luận trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Bổ xung
- - Hs lắng nghe
- Hs tự thực hiện theo yêu cầu
- Hs làm bài tập
- Hs đọc
- Hs làm bài tập
- Trình bày
- Nhận xét –bổ xung
- Hs đọc yêu cầu
- Làm bài tập
- Quan sát-đối chiếu
I Từ ngữ nghĩa rộng từ ngữ nghĩa hẹp
1 Nghĩa của từ động vật rộng hơn nghĩa của từ thú, chim,
cá
- lí do: phạm vi nghĩa của từ động vật bao hàm nghĩa của
ba từ thú, chim, cá
2 Các từ thú, chim, cá có phạm vi nghĩa rộnghơn các từ voi, hiêu, tu hú, sáo, cá rô, cá thu
- lí do: như câu 1
3 các từ thú chim cá: Có
phạm vi nghĩa rộng hơn các từ: voi, hươu; tu hú, sáo; cá
rô cá thu, và phạm vi nghĩa hẹp hơn từ động vật
II Luyện tập:
1 Bài tập2:
a Từ chất đốt
b Nghệ thuật
c Thức ăn
d Nhìn
e Đánh
2 Bài tập3:
a Xe cộ: xe đap, xe máy, xe hơi…
b Kim loại: sắt, đồng, nhôm…
c.Hoa quả: chanh, cam ,chuối…
d.Họ hàng: họ nội, họ ngoại,
cô, bác
e Mang: xách, khiêng,
Trang 53 Củng cố: (3’)Thế nào là từ ngữ nghĩa rộng và từ ngữ nghĩa hẹp?lấy ví dụ?
4.Dặn dò: (2’)Về nhà học và hoàn thiện các bài tập,chuẩn bị bài mới.
Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
Tiết 4: ÔN LUYỆN
TRƯỜNG TỪ VỰNG
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
- Nắm được khái niệm về trường từ vựng
- Nắm được mối quan hệ ngữ nghĩa giữa trường từ vựng với các hiện tượng đồng nghĩa ,trái nghĩa và các thủ pháp nghệ thuật,ẩn dụ ,nhân hoá,hoán dụ
2 Kĩ năng: Lập trường từ vựng và sử dụng trường từ vựng trong nói viết
3.Thái độ: Nghiêm túc, nhiệt tình, sôi nổi trong giờ học vận dụng lí thuyết
vào thực hành
II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY TRÒ:
1 Giáo viên:SGK-SGV-tài liệu tham khảo-bảng phụ
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Em hiểu như thế nào là từ ngữ nghĩa rộng,từ ngữ nghĩa hẹp?
- Cho ví dụ minh hoạ?
2 Bài mới:
Hoặt động 1:(15’)Ôn tập
khái niệm trường từ vựng:
?Vậy em hiểu như thế nào là
trường từ vựng?
I.Ôn tập khái niệm:
- Trường từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
* Lưu ý:
Trang 6?Trường từ vựng Mắt có thể
bao gồm những trường từ
vựng nhỏ nào?cho ví dụ?
trong một trường từ cũng có
thể tập hợp những từ loại khác
nhau không? tai sao?
?do hiện tượng nhiều nghĩa
,một từ có thể thuộc nhiêu
trường từ vựng khác nhau
không ?cho ví dụ?
?tác dụng của cách chuyển
trường từ vựng trong thơ văn
và trong cuộc sống hàng
ngày?cho ví dụ?
- Gv kết luận
Hoặt động 2:(20’)Hướng dẫn
hs luyện tập:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập2
- Hướng dẫn hs làm
- Nhận xét
- Kết luận
- Hương dẫn hs làm bài tập
3-4 theo nhóm
- Nhận xét
- Chốt ts
- Kết luận
- Gv hưỡng dẫn hs tự làm bài
tập 5
- Trả lời
- Nhận xét
- Bổ xung
- Hs trả lời
- Hs thâu tóm vấn đề trình bầy khai quát
- Nhận xét Bổ xung
Hs trả lời
- Quan sát
- Thực hiện
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Nhận xét
- Bổ xung
- Hs đọc
- Thực hiện
-Thường có hai bậc
Trường từ vựng là:lớn và
nhỏ
- Các từ trong một trường
từ vựng có thể khác nhau
về từ loại
- Một từ nhiều nghĩa có
thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau
- Cách chuyển trường từ vựng có tác dụng làm tăng
sức gợi cảm
II Luyện tập:
1 Bài tập2:
a Dụng cụ đánh bắt thuỷ sản
b.Dụng cụ để đựng
c Hoặt động của chân d.Trạng thái tâm lí con người
e.Tính cách của người d.Dụng cụ để viết
3.Bài tập 3:
-Thuộc trường từ vưng thái độ
4.Bài tập 4:
-Khứu giác:mũi,miệng thơm,điếc, thính…
-Thính giác:tai ,nghe, điếc, rõ, thính…
3.Củng cố(3’):?Thế nào là trường từ vựng?
?cho ví dụ minh hoạ?
4.Dặn dò(2’)Về nhà học bài và làm bài tập - chuẩ
Trang 7Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 5: ÔN LUYỆN
BỐ CỤC CỦA VĂN BẢN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Hs biết sắp xếp các nội dung trong văn bản, đặc biệt là trong phần thân bài sao cho mạch lạc, phù hợp với đối tượng và nhận thức của người đọc
2.Kỹ năng: Xây dựng bố cục văn bản trong nói viết
3 Thái độ: Nghiêm túc tích cực trong giờ học có ý thức vận dụng vào bài
viết
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY - TRÒ:
Gv: SGK SGK – tài liệu tham khảo - bảng phụ – phiếu bài tập
Hs: Vở ghi – chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài củ: (5’) - Chủ đề của văn bản là gì?
2 Bài mới:
Hoạt động1: (13’) Ôn tập
bố cục của văn bản
- Gv yêu cầu hs đọc văn
bản ở mục 1.SGK
? Văn bản trên có mấy
phần ? Đó là những phần
Hs trả lời
- Nhận xét – Bổ xung
I Bố cục của văn
- Là sự tổ chức sắp xếp các đoạn văn bản để thể hiện chủ
đề Văn bản thường có bố cục 3 phần: MB,TB,KB
* Mối quan hệ giữa các phần
Trang 8? Phân tích mối quan hệ
giữa các phần trong văn
bản?
? Nhiệm vụ của từng
phần trong văn bản?
- Nhận xét – Chốt ý
Hoạt động 2: (12’)
Hướng dẫn hs xắp xếp nội
dung phần thân bài
? Có những cách sắp xếp
nào?
Hoạt đông 3: (15’)
Hướng dẫn hoạt động
luyện tập
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
tập 1
- Gv phát phiếu bài tập
- Yêu cầu hs thảo luận
- Trả lời
- Nhận xét
- Chốt
- Thảo luận – Trình bày
- Nhận xét – Bổ xung
- Hs suy nghĩ
- Hs trả lời
- Nhận xét – Bổ xung
- Làm bài tập
- Luôn gắn bó chặt chẽ với nhau
II Cách bố trí, xắp xếp nội
dung phần thân bài cảu bài văn
1 Cách xắp xếp:
- Theo thời gian , không gian
- Theo sự phát triển của sự việc hay theo mạch suy luận
III Luyện tập:
1 Bài tập 1:
a, Theo không gian
- Giới thiệu đàn chim từ xa
- Miêu tả đàn chim
- ấn tượng về đàn chim
b, Theo không gian hẹp miêu
tả trực tiếp là vì
c, Bảo vệ mối quan hệ giữa sự thật lịch sử và các truyền thuyết
3 Củng cố: (3’) - Bố cục của văn bản là gì?
- Cách xắp xếp bố trí nội dung phần thân bài của văn bản
4 Dăn dò: (2’) - Về nhà học bài – chuẩn bị bài mới
Trang 9
Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 6: ÔN LUYỆN
TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu
-Học sinh hiểu thế nào là từ tưọng thanh,tượng hình
2.Kĩ năng:
-Sử dụng từ tượng hình tượng thanh trong nói viết,và trong viết văn bản 3.Thái độ:
-Nghiêm túc trong gìơ học,có ý thức vận dụng trong nói viết
II.CHUẨN BỊ :
1.Giáo viờn: Giáo án, SGK,sgv,
2.Học sinh:Vở ghi –sgk- nháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra :(5’)Nhắc lại khái niệm về trường từ vựng?
2.Bài mới:
Giáo viên Học sinh Kiến thức
HĐ 1: Ôn luyện lí thuyết(15’)
?Thế nào là từ tượng hình?
Lấy ví dụ?
-Học sinh suy nghĩ trả lời
I.Ôn lí thuyết
1 Từ tượng hình: Từ gợi tả hình ảnh,dáng vẻ trạng thái của sự vật:
VD:Móm mém, xồng xộc, vật
vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng
Trang 10? Thế nào là từ tượng thanh?
Lấy ví dụ?
-Trả lời
sọc
2 Từ tượng thanh: Từ mô phỏng âm thanh tự nhiên của con người:
VD: Hu hu, ư ử…
HĐ 2: luyện tập(20’)
Gv dướng dẫn hs làm bài tập
1, 2
- Nhận xét
- Kết luận
- Hs đọc
- Hs làm bài tập
Trình bày
II Luyện tập
1 Bài tập 1: Lấy 5 ví dụ về từ tượng hình và đặt câu với chúng
VD: Ông ấy đi lom khom.
2 Bài tập 2: Lấy 5 ví dụ về từ tượng thanh và đặt câu với chúng
VD: Mưa rơi lộp bộp trên mái
nhà
3 Củng cố: (4’)
- Đặc điểm, công dụng của từ tượng thanh, tượng hình?
- Lấy vị dụ minh hoạ?
4 Dặn dò: (1’)Về nhà học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài mới
Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 7: ÔN LUYỆN
TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG VÀ BIỆT NGỮ XÃ HỘI
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu
- Thế nào là từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
2.Kĩ năng:
-Sử dụng các lớp từ trên và có hiệu quả
3.Thái độ:
-Nghiêm túc tích cực xây dựng bài học vận dụng kiến thức đúng nơi đúng
chỗ, không lạm dụng quá mức
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên:Giáo án,sgk, -sưu tầm từ ngữ địa phương
2.Học sinh:Vở -đồ dùng học tập- chuẩn bị bài
III.IẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1Kiểm tra bài cũ:(5’)
-Thế nào là từ tượng hình, tượng thanh ?Cho ví dụ?
2.Bài mới:
GIÁO VIÊN HỌC SINH KIẾN THỨC
HĐ 1:Ôn luyện lí thuyết(20’)
? Thế nào là từ ngữ toàn
dân ?
-Trình bày I Ôn lí thuyết:
1.Từ ngữ địa phương
Trang 11?Vậy thế nào là từ ngữ
địa phương?
-nhận xét
?Thế nào là từ biệt ngữ
xh?
-Nhận xét
-Chốt ý
? Khi sử dụng các lớp từ
này cần chú ý điều gì ?
tại sao?
-Nhận xét- bổ xung
-Hs trả lời
-Hs suy nghĩ trả lời
-bổ xung
-Học sinh trả lời
-Hs trao đổi bàn bạc trình bày
-Từ ngữ toàn dân:được dùng phổ
biến hơn,nằm trong vốn từ vựng toàn dân,có tính chuẩn mực văn hoá cao
-Từ ngữ địa phương nó chỉ được dùng trong phạm vi hẹp chưa có tính chuẩn mực văn hoá
2.Biệt ngữ xã hội
- Dùng trong tầng lớp xh nhất định
3 Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
1.Chú ý đến đối tuợng giao tiếp ,tình huống giao tiếp ,hoàn cảnh giao tiếp
2.Để tô đâm sắc thái địa phương ,hoặc tầng lớp xuất thân tính cách nhân vật
3.Không nên lạm dụng vì dễ gây ra tối nghĩa ,khó hiểu
HĐ 2: Hướng dẫn học sinh luyện tập(15’)
-Hướng dẫn hs làm bài tập 1
-Hướng dẫn hs làm bài tập 2
-Nhận xét
-Hs làm bài tập
-Làm bài tập theo yêu cầu
-Trình bày -Nx –bx
II Luyện tập
1.Bài tập 1: Lấy 5 ví dụ về từ ngữ địa phương mà em biết
2.Bài tập 2: Lấy 5 ví dụ về biệt ngữ xh
3.Củng cố(3’):Thế nào là từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội?cho ví dụ?
4.Dặn dò(2’): Về nhà học bài làm bài tập,chuẩn bị bài mới
Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 8: ÔN LUYỆN
TRỢ TỪ, THÁN TỪ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là trợ từ, thế nào là thán từ.
2 Kĩ năng : Dùng trợ từ thán từ phù hợp với tình huống giao tiếp.
3 Thái độ: Nghiêm túc xây dựng bài học , có ý thức trong nói viết
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGk, SGV, tài liệu liên quan
Trang 122 Học sinh: Vở ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ:(5’) ? Thế nào là từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội?
? Cách sử dụng các lớp từ này?
2 Bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Kiến thức
HĐ 1: Ôn lí thuyết(20’)
? Thế nào là trợ từ?
Lấy ví dụ ?
? Thế nào là thán từ ? Lấy ví
dụ ?
- Suy nghĩ trả lời
- Trả lời
I Lí thuyết:
1 Trợ từ: là những từ chuyên
đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấ mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến oẻ từ ngữ đó
Vd: Những, có ngay, đích ngay
2 Thán từ:
- Khái niệm: SGK
- Gồm 2 loại thán từ + Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc: a,ái,ôi, than ôi…
+ Thán từ gọi đáp: này, ơi,vâng,
dạ ,ừ…………
HĐ 2: Luyện tập(10’)
Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 1
-Yêu cầu hs làm bài tập
- Gọi hs trả lời
- Gv nhận xét
- Hướng dẫn hs làm bài tập 2
- Gọi hs trình bày
- Gv nhận xét
- Đọc
- Làm bài
- Trả lời
- Nhận xét- bổ sung
- Hs làm bài tập
- Trình bày
II Luyện tập
1 Bài tập 1:Lấy 5 ví dụ về
trợ từ? Đặt câu với chúng
2 Bài tập 2: Lấy 6 ví dụ về
thán từ , đặt câu với chúng
3 Củng cố: (3’)Thế nào là trợ từ, thán từ ? cho ví dụ minh hoạ?
4 Dặn dò (2’) Học , hoàn thiện bài tập và chuẩn bị bài mới tình
Ngày soạn:
Lớp: 8A tiết ( TKB ) … ….ngày dạy………… ……… sĩ số:… …… vắng …
TIẾT 9: ÔN LUYỆN
TÌNH THÁI TỪ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu về thế nào là tình thái từ
2.Kĩ năng : Biết nhận diện và sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp
3.Thái độ: Sử dụng tình thái từ vào phần tập làm văn một cách linh hoạt
II CHUẨN BỊ