- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản..[r]
Trang 1Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
Bài soạn tiết 1
Ngaứy soaùn:
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Tớnh đơn điệu của hàm số.
Hoạt động 1:
Gv chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xột trờn đoạn
[ ; ] và y = x trờn R, và yờu cầu Hs chỉ
2
2
ra cỏc khoảng tăng, giảm của hai hàm số đú
1 Nhắc lại định nghĩa:
Gọi một hs nhắc lại ĐN về sự đb và ngb của 1
hàm
số đã học ở lớp 10?
- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trờn K
được gọi chung là đơn điệu trờn K.
Qua định nghĩa trờn Gv nờu lờn nhận xột sau
cho Hs:
a/ f(x) đồng biến trờn K
2 1
f x f x
x x K x x
x x
f(x) nghịch biến trờn K
2 1
f x f x
x x K x x
x x
b/ Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ đồ thị đi
lờn từ trỏi sang phải (H.3a, SGK, trang 5)
Nếu hàm số nghịch biến trờn K thỡ đồ thị đi
xuống từ trỏi sang phải (H.3b, SGK, trang 5)
HS xem bảng phụ và trả lời câu hỏi
HS nhắc lại ĐN về sự đb,ngb của hàm số đã học ở lớp 10
Lop12.net
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
2 Tớnh đơn điệu và dấu của đạo hàm.
Hoạt động 2:
Gv chuẩn bị cỏc bảng biến thiờn và đồ thị của
hai hàm số (vàobảng phụ): 2 và
2
x
y y 1
x
Yờu cầu Hs tớnh đạo hàm và xột dấu đạo hàm
của hai hàm số đó cho Từ đú, nờu lờn mối
liờn hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của
hàm số và đồ thị của đạo hàm
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên
khoảng K.
a) Nếu f'(x) > 0, x K thì f(x) đồng biến
trên K.
b) Nếu f'(x)< 0, x K thì f(x) nghịch biến
trên K.”
VD1:
Tìm khoảng đơn điệu của hs
a) y=2x +5 b) y=cosx trên(0;2 )4
khẳng định ngược lại với định lý trên có đúng
không?vd xét hàm số y=x có đồ thị ở H.5 ở 3
sgk
Chú ý:+)nếu f’(x)=0 thì f(x) không đổi trên K
+)định lý mở rộng
Giả sử hsố y=f(x) có đạo hàm trên K.Nếu
f’(x)≥0(f’(x)≤0), x K và f’(x)=0 chỉ tại một
số hữu hạn điểm thì hsố đb (ngb) trên K
VD2:Tìm các khoảng đơn điệu của hsố
a) y=3x +53
b) y=-2x -6x -6x+73 2
VD3: Yờu cầu Hs tỡm cỏc khoảng đơn điệu
của cỏc hàm số sau: y = ,
4
5 2
2
x x
y =
x
x
x
2
2 2
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 7, 8) để
Hs củng cố định lý trờn)
Gv nờu chỳ ý sau cho Hs: (định lý mở rộng)
HS thảo luận nhóm để tính đạo hàm và
xét dấu đạo hàm của 2 hámố đã cho
Từ đó nêu lên mối liên hệ giữa sự
đb,ngb của hàm số
HS lên bảng làm bài tập này
khẳng định ngược lại không đúng ví dụ
hàm số y=x3
HS làm vào giấy nháp
HS thảo luận nhóm để giải quyết vấn
đề
mà GV đưa ra + tính đạo hàm + Xét dấu đạo hàm + Kết luận
IV Củng cố:
+ Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
+ Dặn BTVN: 1 5, SGK, t
Bài soạn tiết 2
Ngaứy soaùn: Lop12.net
Trang 3I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
II, Phương pháp
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
III, Nội dung lên lớp.
1, ổn định tổ chức
2.kiểm tra bài cũ: Tìm khoảng đơn điệu của hsố y=x -2x +x+13 2
II.Quy tắc xét tính đơn điệu của hsố
1 Quy tắc:
xem quy tắc ở SGK
GV gọi 1hs nhắc lại quy tắc
2 áp dụng
VD1:xét sự đồng biến ,ngb của hsố
a) y=4+3x-x2
b) y= x +3x -7x+2
3
c) y=x -2x +34 2
d) y=-x +x -53 2
VD2: : Tìm khoảng đơn điệu của các hsố
a) y=
x
x x
1
2 2
b) y= x2 x 20
c.y=
9
2
2
x
x
GV cho hs suy nghĩ sau đó gọi 3
hs lên bảng
VD3:a) chứng minh rằng hsố
y= đb trên khoảng (-1;1) ngb trên
1
2
x
x
khoảng( - ;-1) và (1:+ )
b)chứng minh rằng hsố y= 2xx2 đb
trên khoảng (0;1) và ngb trên khoảng
(1;2)
HS thảo luận theo nhóm nhóm 1 làm câu a) nhóm 2 làm câu b) nhóm 3 làm câu c) nhóm 4 làm câu d) sau đó từng nhóm trưởng lên trình bày
Tất cả hs chuẩn bị vd2
a)chứng tỏ y’ >0 trên khoảng(-1;1)
y’<0 trên khoảng(- ;1)và
(1;+ )
b)tương tự
Lop12.net
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
cách cm hsố đb ngb trên khoảng đã chỉ
ra?
VD4:Tìm các giá trị của a để hsố sau ngb
trên R y=ax-x3
HD: y’=?
hàm số ngb trên R?
hãy giải tiếp
kl: a?
+ Ghi bài tập 2 lờn bảng:
a) y = x 2 x 20
b) y = x2 2x
1 x
? Gọi 2 học sinh lờn bảng giải?
HD: * Nếu a 0 thỡ f(x) > 0,
0
* Nếu a 0 thỡ f(x) < 0,
0
* x2 – x – 20 0 x 4hay x 5
hay (; -4] [5; )
y’ =a-3x2
hàm số ngb trên R y’≤0 x R
kl: a≤0
+ Theo dừi
+ Thực hiện: b) TXĐ: D = R\ 1
y’ = x2 2x 22 < 0,
(1 x)
BBT:
Vậy: H/s NB trờn cỏc (; 1) và (1; )
c) TXĐ: D = (; -4] [5; )
y’ = = 0 D
2
2x 1
2 x x 20
1 x 2
Suy ra: * Với x ( ; -4] thỡ y’ < 0
* Với x [5; ) thỡ y’ > 0 Vậy: H/s ĐB trờn khoảng (5; )
và NB trờn khoảng (; -4)
4.Củng cố:
+Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
5 BTVN: + BTVN làm các bài tập còn lại SGK
+BT thêm: Tuỳ theo a hãy tìm khoảng đb ,ngb của hsố
y=4x +(a+3)x +ax3 2
Bài soạn tiết 3
Ngaứy soaùn:
I Mục ủớch baứi dạy:
-1
y y' x
Lop12.net
Trang 5- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị Quy tắc tỡm cực trị của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
II Phương phaựp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
III.TIến trình lên lớp:
1 ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm khoảng đơn điệu của hàm số y= (x-3)
3
x 2
3.Bài mới
I Khỏi niệm cực đại, cực tiểu.
Hoạt động 1:
Cho hàm số: y = - x2 + 1 xỏc định trờn
khoảng (- ; + ) và y = (x – 3)2 xỏc
3
x
định trờn cỏc khoảng ( ; ) và ( ; 4)1
2
3 2
3 2
Yờu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK,
trang 13) hóy chỉ ra cỏc điểm mà tại đú
mỗi hàm số đó cho cú giỏ trị lớn nhất (nhỏ
nhất)
Qua hoạt động trờn, Gv giới thiệu với Hs
định nghĩa sau:
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (cú
thể a là - ; b là + ) và điểm x 0 (a; b).
a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) < f(x 0 ), x x 0 và với mọi x (x 0 – h;
x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x 0
b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) > f(x 0 ), x x 0 và với mọi x (x 0 – h;
x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại
x 0
Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 ,
f(x 0 ) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số,
điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là điểm cực tiểu của đồ
Thảo luận nhúm để chỉ ra cỏc điểm
mà tại đú mỗi hàm số đó cho cú giỏ trị lớn nhất (nhỏ nhất)
Lop12.net
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
thị hàm số.
Chỳ ý:
1 Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x0
thỡ x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực
tiểu) của hàm số; f(x 0 ) gọi là giá trị cực
đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, điểm
M(x 0 ;f(x 0 )) gọi là điểm cực đại (điểm cực
tiểu)của đồ thị hàm số.
2 Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung
là điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó
gọi là giá trị cực trị.
3 Nếu hàm số y = f(x) cú đạo hàm trờn
khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu
tại x0 thỡ f’(x0) = 0
Hoạt động 2:
Yờu cầu Hs tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc
hàm số sau: y = x4 - x3 + 3 và
4 1
y = (cú đồ thị và cỏc khoảng
1
2 2
2
x
x
x
kốm theo phiếu học tập)
II Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị.
Hoạt động 3:
Yờu cầu Hs:
a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số
sau đõy cú cực trị hay khụng: y = - 2x + 1;
và
y = (x – 3)2
3
x
b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ giữa sự
tồn tại của cực trị và dấu của đạo hàm
Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) liờn tục trờn
khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và cú đạo hàm
trờn K hoặc trờn K \ {x0}, với h > 0
là một điểm cực đại của hàm số y = f(x).
là một điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).
Thảo luận nhúm để tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số sau: y = x4 - x3 +
4 1
3 và
y = (cú đồ thị và cỏc
1
2 2 2
x
x x
khoảng kốm theo phiếu học tập)
Thảo luận nhúm để:
a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm
số sau đõy cú cực trị hay khụng: y = - 2x + 1; và
y = (x – 3)2
3
x
b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ giữa
sự tồn tại của cực trị và dấu của đạo hàm
Lop12.net
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15,
16) để Hs hiểu được định lý vừa nờu
Hoạt động 4:
VD1: Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm
số:
a)y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5
b) y = x4 - x3 + 3 c)y=x+
4
1
x
1
d) y= x2 x 1
GV chia nhóm để làm VD này
VD2: chứng minh rằng hsố y=|x| không
có đạo hàm tại x=0.Hàm số có đạt cực trị
tại điểm đó không?
Chia nhóm làm VD1 nhóm1: câu a) nhóm2: câu b) nhóm 3:câuc) nhóm 4: câu d) Từng nhóm trưởng lên trình bày
f’(0 )=-1;f’(0 )=1 vậy hsố không có
đạo hàm tại x=0 Hàm số đạtCT tại x=0
Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
5.BTVN: Bài tập 1,2,3SGK trang18
Bài soạn tiết 4
Ngaứy soaùn:
I Muc đích yêu cầu
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị Quy tắc tỡm cực trị của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
II.Phương pháp
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
III Tiến trình lên lớp:
Tìm cực trị của hsố y=x +2x -34 2
GV gọi 1 hs lên bảng
Bài mới
III Quy tắc tỡm cực trị.
1 Quy tắc I:
Lop12.net
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Tỡm tập xỏc định
+ Tớnh f’(x) Tỡm cỏc điểm tại đú f’(x)
bằng khụng hoặc khụng xỏc định
+ Lập bảng biến thiờn
+ Từ bảng biến thiờn suy ra cỏc điểm cực
trị
Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I:
Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số
sau:
y = x3 - 3x2 + 2 ;
1
3 3
2
x
x x
y
2 Quy tắc II:
Ta thừa nhận định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp
hai trong khoảng K = (x0 – h; x0 + h), với
h > 0 Khi đú:
+ Nếuf’(x) = 0, f''(x 0 ) > 0 thì x 0 là điểm
cực tiểu.
+ Nếuf’(x) = 0, f''(x 0 ) < 0 thì x 0 là điểm
cực đại.
* Ta cú quy tắc II:
+ Tỡm tập xỏc định
+ Tớnh f’(x) Giải pt f’(x) = 0 Ký hiệu xi
(i = 1, 2…) là cỏc nghiệm của nú (nếu cú)
+ Tớnh f’’(x) và f’’(xi)
+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tớnh chất
cực trị của điểm xi
VD1 : Tìm cực trị hsố sau theo quy tắc II
a) y= -2x +6
4
4
x 2
b) y=sin2x
c) y=sin2x-x
d) y=sinx+cosx
GV cho hs làm theo nhóm
VD2 :Chứng minh rằng với mọi giá trị
của tham số m,hàm số y=x -mx -2x+1 3 2
luôn luôn có 1 điểm cực đại và một điểm
cực tiểu
HD : khi nào hàm số có cực trị ?
hãy làm tiếp ví dụ trên ?
VD3 :Tìm mđể hsố sau có cực tiểu tại x=2
y=x +2mx -x-33 2
GV gọi hs hãy nêu cách giải ?
có cách giải nào khác ?
Dựa vào quy tắc Gv vừa nờu, Thảo luận nhúm để tỡm cực trị: y = x3 - 3x2 + 2 ;
1
3 3
2
x
x x
y
HS làm theo nhóm nhóm 1: câu a) nhóm 2: câu b) nhóm 3: câu c) nhóm 4: câu d)
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
y’=3x +4mx-12
hsố có cực trị tại x=2 y’(2)=0 m=-
8 11
thay m vào y’ để kiểm tra lại
Lop12.net
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Ghi bài tập 1 lờn bảng:
a) y = 2x3 + 3x2 – 36x – 10
c) y = x 1
x
e) y = x2 x 1
? Gọi 3 học sinh lờn bảng giải?
HD: * Vận dụng quy tắc 1
* x2 – x + 1 > 0, x R
kl:
m=-8 11
+ Thực hiện: a) TXĐ: D = R
y’ = 6x2 + 6x – 36 = 0 x 2
BBT:
Vậy: * yCĐ = y(-3) = 71
* yCT = y(2) = -54 c) TXĐ: D = R\ 0
y’ = 1 12 = 0 x2 – 1 = 0 x = 1
x
BBT:
Vậy: * yCĐ = y(-1) = -2
* yCT = y(1) = 2
4 Củng cố:
Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
5.BTVN: Bài tập 1,2,3SGK trang18
Bài soạn tiết 5-6
Ngaứy soaùn:
I Mục ủớch baứi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị Quy tắc tỡm cực trị của hàm số
- Kỹ năng: biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
II Phương phaựp: - Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
-54 71
2 -3
y y' x
2 -2
1
-x y' y
+ -
+
Lop12.net
Trang 10III Nội dung vaứ tiến trỡnh leõn lớp:
1 ổn định lớp
2 kiểm tra bài cũ
Tìm cực trị của các hsố a) y= -x +2x-10
3
3
x 2
b)y= - +2
5
5
x
3
3
x
GV gọi 2 hs lên bảng
3 Bài mới:
BT1:Tìm cực trị của các hsố
a)y= 8 x 2
b) y=x 4 x 2
c)y=3-2cosx-cos2x
d) y=
1
3 3
2
x
x x
GV chia nhóm cho hs làm bt 1
BT2: xác định m để hsố sau đạt cực đại
tại
x=2 , y=
m x
mx x
2
HD: TXĐ?
y’=?
hsố đạt cực đại tại x=2 ?
y’=0 m=?
kl giá trị m=?
BT3:Tìm a ,b để các cực trị của hsố
y= a x +2ax -9x+b
3
hãy nêu cách giải bài tập này?
HD: t/h 1:a=0 kl cực trị của hsố
t/h 2:a≠0 ,y’=? xét 2 t/h
k/n 1:a<0 kl giá trị a,b
k/n 2: a>0 kl giá trị của a,b thoả
mãn ycbt
BT4:xác định các hệ số a,b ,c sao cho
hàm số f(x)=x +ax +bx +c3 2
đạt cực trị =0 tại điểm x=-2 và đồ thị của
hàm số đi qua điểm A(1;0)
BT5:Chứng minh rằng với mọi giá trị của
m, hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
y=
m x
m x m
m
x
2
HD: Hãy viết lại hàm số bằng cách lấy
tử chia cho mẫu
y’=?
gpt y’=0
lập bảng biến thiên?
làm theo nhóm bt1 nhóm 1: câu a) nhóm 2:câu b) nhóm 3: câu c) nhóm 4 : câu d) từng nhóm trưởng lên trình bày
hs suy nghĩ giải quyết bài tập này suy nghĩ trả lời câu hỏi
Hàm số đạt cực trị =0 tại điểm x=-2 f’(-2)=0 và tức12- 4a +b = 0 (1)
Hàm số đi qua điểm A(1;0) tức a+b+c+1=0
ĐS: a=3 b=0 c=-4
y=x-m +2
m
x 1
y’=1- 2 =
) (
1
m
2 2
) (
1 2
m x
m mx x
y’=0 x -2mx +m -1=02 2
x=m-1 và x=m+1
bảng biến thiên kl: với mọi m
Lop12.net