1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra trắc nghiệm môn Sinh học (Đề tham khảo - Chương trình không phân ban)

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Thích nghi kiểu gen là một quá trình lịch sử chịu tác động của 3 nhân tố chủ yếu: quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên.. c.Sự di truyền và tích luỹ cá[r]

Trang 1

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC

(ĐỀ THAM KHẢO - CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHÂN BAN)

(Biên

I Phần lý thuyết:

Câu 1:

gen ban

%245 1 6 nuclêôtic A=T

278 thêm 1 6 nuclêôtic A=T

c.Thay

d.Thay

Câu 2: Xét

3’ TAX - AAA - XXX - GGG - XXG - TTA - GGA - AXT 5’

5’ ATG - TTT - GGG - XXX - GGX - AAT - XXT - TGA 3’

3’ TAX - AAA - XXX - GGG - XAG - TTA - GGA - AXT 5’

5’ ATG - TTT - GGG - XXX - GTX - AAT - XXT - TGA 3’

245 ' $ 6 nuclêôtic 278 thêm $ 6 nuclêôtic

Câu 3:   gen có vai trò

c.Qui

d.Làm phong phú 0I "* di *&) M 5  bào

Câu 4: Tính

a.Có tính

b.Có

d.Có tính

Câu 5: Tính

a.Tính

b.Tính C ">R S2

2C ">R T%

+2 U " V trong T%2

Câu 6: Xét x b c d e f   5* trúc YC& ra,  '( NST

X thành NST có 5* trúc a x b d c e f

Câu 7:

Câu 8: Cà chua

a.Cho cà chua 4n có

b.Cho cà chua 4n có

Trang 2

c.Gây

d.Gây '  gen M cà chua 2n

Câu 9:

%2  giao d2 2  xoma 2  ) phôi +2  NST

Câu 10: Phân

prôtêin do gen ban

Câu 11: Cây

%2% 2 2D 2 27>[ 2

Câu 12:

3 là

a.0,4375 b.0,4475 c.0,5375 d.0,5475

Câu 13

a.Lai khác

b.Lai xa

Câu 14: Tia

+2OC a, b và c

Câu 15: Trong

Câu 16: ADN plasmit có

a.8000 ' 20000 6 nclêôtic b.6000 ' 20000 6 nclêôtic c.8000 ' 12000

6 nclêôtic d.6000 ' 20000 6 nclêôtic

Câu 17:

a.Nuôi 5& mô

c.Tinh

Câu 18:Nguyên nhân

a.Do không cùng

b.Do H khác  nhau 0)  NST ,% hai loài

Câu 19: Các giai

Trang 3

Câu 20: Ngày nay không còn

+2OC a và c

Câu 21:

2H hình thành màng

Câu 22:

Câu 23:

b.Cá

c.Cá vây chân

+27>[ > '* S2

Câu 24:

a.Gen

b.Gen

c.Gen

d.Gen

Câu 25: Theo Dacuyn, H hình thành các '6 'K$ thích nghi là

b.Thích nghi

01 tác +g ,% CLTN

Câu 26: Theo Lamac, các nhân X  hoá P$ có

a.Thay

c.Các quá trình

ly

+2OC a và b

Câu 27: Theo

Trang 4

a.Hình thành các '6 'K$ thích nghi ,% sinh 0I2

b.Hình thành loài $12

c.Hình thành các nhóm phân

d.Hình thành và tích

Câu 28:Theo

a.Ngày càng

c.Ngày càng

d.Ngày càng

Câu 29:

a.Khi môi

b.Các

c.Giá

d.a và c

Câu 30: Xét

Thành

a.0,4 BB + 0,2 Bb + 0,4 bb = 1 b.0,45 BB + 0,10 Bb + 0,45 bb = 1 c.0,475 BB + 0,05 Bb + 0,475 bb = 1 d.0,48 BB + 0,05 Bb + 0,47 bb = 1

Câu 31: Xét

= 1 Cho các cá

3 là a.0,04 BB + 0,32 Bb + 0,64 bb = 1

b.0,14 BB + 0,32 Bb + 0,54 bb = 1

c.0,25 BB + 0,50 Bb + 0,25 bb = 1

d.0,20 BB + 0,50Bb + 0,30 bb = 1

Câu 32:

a.0,40 BB + 0,50 Bb + 0,10 bb = 1

b.0,25 BB + 0,50Bb + 0,25 bb = 1

c.0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb = 1

d.0,04 BB + 0,32 Bb + 0,64 bb = 1

Câu 33:

Câu 34: Tính

b.Loài có khu phân

c.Các cá

d.Các cá

Câu 35:

%2>Q và 0>R >Q ngày nay phát sinh c các X khác nhau

2>Q và 0>R >Q ngày nay là 2 nhánh phát sinh c $ X chung

2j>R >Q ngày nay là ( tiên ,% >Q2

+2OC b và c

Trang 5

Câu 36: Hoá

Câu 37: Xét tính

qui

a.1: 2: 1 b.9: 3: 3: 1 c.3: 1 d.1: 1

II.Phần bài tập

(1) (2)

(3) (4) (5) (6) (7)

(8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)

:

Không có '  YC& ra

Câu 38:

a.Tính

b.Tính

c.Tính

d.a

Câu 39: Gen qui

Câu 40: oK* gen ,% (1) là

...

a.Do không

b.Do H khác  0)  NST ,% hai loài

Câu 19: Các giai

Trang 3

Câu...

a.Thay

c.Các q trình

ly

+2OC a b

Câu 27: Theo

Trang 4

a.Hình thành...

b.Lồi có khu phân

c.Các cá

d.Các cá

Câu 35:

%2>Q 0>R >Q ngày phát sinh c X khác

2>Q 0>R >Q ngày nhánh phát sinh c $

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w