1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn học lớp 1, kì I - Tuần 8

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 99,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh vần Viết tiếng và từ ngữ Gv nhận xét, sửa sai Đọc từ ngữ ứng dụng Gvgiải thích từ ngữ Gvđọc mẫu.. ng đứng trước oi đứng sau.[r]

Trang 1

TUẦN 8

Ngày soạn: 10-10-2009 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

Tiết 1+2 : Môn HỌC VẦN

Bài: UA - ƯA

I MỤC TIÊU:

- Hs đọc, viết được:ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: giữa trưa

- MTR HS yếu đọc ,viết được ua,ưa cua bể , ngựa gỗ Câu ứng dụng

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai, ba HS đọc và viết tờ bìa, lá mía, vỉahè, tỉa lá

- Một hs đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Dạy vần : Ua.

Nhận diện chữ

So sánh ua với ia

Đánh vần

Gv hướng dẫn đánh vần

Gv chỉnh sửa phát âm

Tiếng và từ khoá

Nêu vị trí của chữ và vần

Đánh vần và đọc trơn

Gvsửa sai

GV viết mẫu

Hướng dẫn hs viết

Viết âm và tiếng

Gv nhận xét sửa lỗi

Dạy vần: Ưa (tương tự ua)

so sánh: ưa với ua

Đánh vần

Viết

Đọc từ ứng dụng

Gv đọc mẫu

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

HS đọc đầu bài

Vần ua đươcï tạo nên từ u và a

Giống: kết thúc bằng a Khác: ua bắt đầu bằng u

Hs nhìn bảng phát âm

U - a - ua

c đứng trước ua đứng sau

u-a-ua cờ-ua-cua cua bể

HS viết vào bảng con

Ua cua cua bể

Vần ưa đứng trước tạo nên từ ư và a

Giống: kết thúc bằng a

Khác: ưa bắt đầu bằng ư

Ư - a – ưa ngờ-ưa-ngưa-nặng-ngựa Ngựa gỗ

Trang 2

Đọc câu ứng dụng.

Gv chỉnh sửa phát âm

Gv đọc mẫu câu ứng dụng

Luyện viết

Luyện nói

Đọc tên bài luyện nói

Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh

Gv nhận xét, bổ sung

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Tìm chữ và tiếng và vừa học

- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem trước bài

31

Luyện đọc lại ở tiết 1 Đọc: CN – N – L

2, 3 HS đọc

HS viết vào vở tập viết

HS đọc tên bài Giữa trưa

HS trả lời

Cả lớp nhận xét

Tiết 3: Môn TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 tính thích hợp

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai hs lên bảng làm bài tập:

2 + 1 ………3 1 + 1………3

1 + 3……….3 4………1 + 2

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn hs làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán

Gv làm mẫu một vài bài

Gọi từng em lên bảng làm

Gv nhận xét, sửa sai

Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập

Gv làm mẫu 1 bài

Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

Gọi 2 em lên bảng làm 2 câu

Gv sửa từng bài và nhận xét

Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán

Gv hướng dẫn cho hs

HS đọc đầu bài

Tính

Lớp làm vào bảng con

Nhận xét bài bạn

Số Lớp làm vào bảng con

2+1+1=

1+2+1=

Lớp làm vào phiếu theo nhóm Dán kết quả 1+3=4

Trang 3

Chữa bài

c Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

Tiết 4: Môn THỦ CÔNG

Bài: XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (t1)

I MỤC TIÊU

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản

- Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng

- Yêu thích xé dán hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Giấy thủ công các màu, hồ gián, giấy trắng làm nền

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

GV đặt một số câu hỏi về hình dáng và màu sắc

của cây

Gv nhận xét, bổ sung

b Hướng dẫn mẫu:

xé dán hình tán lá cây

Xé tán lá cây trong

Gv nói về quy trình xé tán lá cây

Gv đưa tranh mẫu

c Hướng dẫn xé dán:

Dán phần ngắn với tán lá tròn

Dán phần than dài với tán lá dài

d Thực hành:

e Nhận xét, dặn dò.

Nhận xét chung tiết học

Dặn dò: về nhà chúng ta chuẩn bị đồ dùng để

học bài mới

HS đọc đầu bài

Hs theo dõi

Hs trả lời

Hs quan sát và làm

Hs thực hiện dán

Trang 4

Ngày soạn: 12-10 - 2009 Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 + 2 : Môn HỌC VẦN

Bài: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Nghe kể truyện Khỉ và Rùa

* MTR: hs yếuđọc viết được ia,ua ,ưa Các từ ngữ trong bài

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2, 4 học sinh viết vần: ua, ưa và từ ngữ

3 Bài mới

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

Ôn tập:

Gv nêu các vần

Ghép chữ và vần thành tiếng

Gv hướng dẫn hs đọc

Đọc từ ngữ ứng dụng

GV giải thích các từ ngữ này

GV đọc mẫu

Luyện viết

GV nhận xét sửa lỗi

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

GV nhận xét sửa sai

Đọc đoạn thơ ứng dụng

Giới thiệu bài thơ

Nhận xét sửa sai

Luyện viết và làm bài tập

Kể chuyện: ( nội dung SGK)

Đọc tên câu chuyện

GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ

Ý nghĩa câu truyện: ba hoa và cẩu thả là tính

xấu, rất có hại

c Củng cố, dặn dò:

- GV cho hs đọc lại bài

- Tìm tiếng vừa học

HS đọc đầu bài

Hs chỉ chữ

tr

HS đọc CN – N – L Cả lóp nhận xét

Hs viết vào bảng con Mùa dưa ngựa tía

Hs viết vào vở tập viết

Luyện đọc lại bài ôn ở tiết 1

HS đọc: N – CN - L

Hs đọc bài thơ Cả lớp nhận xét

Hs viết và làm vào vở bài tập

Hs đọc tên truyện

Trang 5

- Về nhà học bài và làm bài tập đầy đủ xem

trước bài 32

Tiết 3 : Môn TOÁN

Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I MỤC TIÊU

- Giúp học sinh:

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- MTR hs yếu làm được bài 1 ,2.

II ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Phiếu bút dạ

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai hs lên bảng làm bài:

2 + 1 + 1 = 1+ 2 + 1 =

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Giới thiệu lần lượt các phép tính cộng

Gv đặt một số câu hỏi để hs hình thành phép

cộng

Gv kết luận được phép tính

Tương tự với các phép tính còn lại

b thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv làm mẫu

Gọi hs lên bảng

Gv nhận xét

Bài2: Nêu yêu cầu bài

Gv nói cho hs biết đây là phép tính hàng dọc và

làm mẫu

Gv nhận xét

Bài3: Nêu yêu cầu bài

Bài 4: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp

Chữa bài

c Củng cố dặn dò

Hs ghi nhớ các phép cộng Về nhà làm BT

Nhận xét tiết học

HS đọc đầu bài.

Hs trả lời

4 + 1 =

Hs đọc cn – n - l

Tính

Hs theo dõi Cả lớp làm bảng con

Lớp nhận xét

Tính

Hs làm vào bảng con từng phép tính

HS đọc Đtcác phép tính

Hs làm nối tiếp làm B 4+1 = 5 5=4+1 3+2 =5 5=3+2 1+4 =5 5= 1+4 2 +3 =5 5=2+3

Hs thi đua làm phiếu dán kết quả 4+1 =5 3+2=5

Trang 6

Tiết 4: Môn TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY

I MỤC TIÊU:

- Kể những thức ăn mà các em ăn hằng ngày

- Nói được cần phải ăn uống để có sức khoẻ tốt

- Giáo dục: có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới

a Giới thiệu bài : ghi đầu bài

Hoạt động1: động não

Mục tiêu: nhận biết và kể tên một số thức ăn, đồ

uống hằng ngày

Bước 1: Gv hướng dẫn

Em hãy kể tên một số thức ăn, đo àuống hằng

ngày

Gv nhận xét, bổ sung

Bước 2:hướng dẫn các em quan sát các hình

Nêu một số câu hỏi

Kết luận: chúng ta nên ăn nhiều loại thức ăn nó

giúp cho con người khoẻ mạnh không bị suy dinh

dưỡng và có sức khoẻ tốt

Hoạt động 2: Làm việc với sgk.

Mục tiêu: hs giải thích được tại sao phải ăn uống

hằng ngày

Bước 1:gv hướng dẫn trả lời câu hỏi

Hs quan sát hình và trả lời theo nhóm 2 người

Gv giúp đỡ từng nhóm

Bước 2: một số hs trả lời câu hỏi

Gv nhận xét, bổ sung

Kết luận: chúng ta phải ăn uống hằng ngày để

cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt

Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.

Gv đưa ra câu hỏi

Gv nhận xét, bổ sung

Kết luận: chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát

Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữavào buổi

sáng, trưa, tối Không nên ăn đồ ngọt trước bữa

ăn chính để khi ăn cơm được nhiều và được

ngon miệng

b Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

HS ghi đầu bài

Hs theo dõi

Hs kể Cả lớp nhận xét

Hs quan sát và nói tên từng thức ăn trong mỗi hình

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs thảo luận Lớp nhận xét

Hs thảo luận

Hs trả lời

Trang 7

Ngày soạn: 14-10-2009 Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: Môn THỂ DỤC

Bài: ĐỘI HÌNH- ĐỘI NGŨ - RLTTCB

I MỤC TIÊU

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học, yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác

- Làm quen với TTĐCB và đứng đưa hai tay về trước Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi “ Qua đường lội” yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II LÊN LỚP

1 Phần mở đầu: Giáo viên phổ biến nội dung

yêu cầu bài học

2 Phần cơ bản:

GV cho HS ôn bài đội hình, đội ngũ

Cho HS chơi trò chơi

GV nêu tên trò chơi

3 Phần kết thúc:

Đứng vỗ tay, hát

GV cùng HS hệ thống lại bài

GV nhận xét bài học , giao bài tập về nhà

Đứng tại chổ vỗ tay hát

Giậm chân đếm theo nhịp

Trò chơi “ diệt con vật có hại”

Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái Cả 4 tổ cùng thi một lúc dưới sự điều khiển của giáo viên

ôn dồn hàng, dàn hàng

Tư thế đứng cơ bản

Trò chơi “ qua đường lội”

Tiết 2 : Môn TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng

II ĐỒ DÙNG

- Phiếu cho hs làm BT

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ

- Một HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5

- Hai HS lên bảng làm bài tập

1 + 4 = 4 + 1 = 2 + 3 = 3 + 2 =

3 Bài mới:

Trang 8

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Thực hành:

Bài 1Nêu yêu cầu bài toán

GV làm mẫu 1 vài bài

GV nhận xét sửasai

Bài 2: Nêu bài toán

Đây là phép tính hàng dọc

GV làm mẫu

Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán

Gv nêu một số câu hỏi

Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán

Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống

c.Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

HS đọc đầu bài

Tính

HS làm từng phép tính vào bảng con

Tính

3 4 2 +2 +1 +3

5 5 5 Tính

2 + 1 + 1 = 4 3 + 1 + 1 =

1 + 2 + 2 = 2 + 2 + 1 =

1 + 3 + 1 = 1 + 2 + 1 = Điền dấu thích hợp vào ô trống

3 + 2 = 5 4 > 2 + 1 3 + 1 < 5

4 < 2 + 3 2 + 3 = 3 + 2 1 + 4 = 4 + 1

Viết phép tính thích hợp

HS làm phiếu dán kết quả

Tiết 3+4 : Môn HỌC VẦN

Bài: ÔI - ƠI

I MỤC TIÊU

- Hs đọc, viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:

* MTR: HS yếu đọc ,viết từ và câu ứng dụng

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai, ba HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Trang 9

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Dạy vần ôi

Nhận diện vần

So sánh ôi với ui

Đánh vần

Gv hướng dẫn đánh vần

Nêu vị trí của chữ và âm trong tiếng

Gv chỉnh sửa nhịp đọc

Hướng dẫn viết chữ

GV viết mẫu

Viết âm và tiếng

Gv nhận xét sửa sai

Dạy vần ơi

( quy trình tưng tự)

So sánh ơi với ôi

Viết

Đọc từ ứng dụng

Gv đọc mẫu

Gv giải thích các từ ngữ này

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét tranh minh hoạ

GV sửa lỗi phát âm

Gv đọc mẫu câu ứng dụng

Luyện viết

Luyện nói

Đọc tên bài luện nói

Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh

GV nhận xét câu trả lời

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Tìm chữ và tiếng và vừa học

- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem trước bài

34

HS đọc đầu bài

Vần ôi đươcï tạo nên từ ô và i Giống: kết thúc bằng i

Khác: ôi bắt đầu bằng ô

ô – i – ôi

ôi đứng riêng dấu hỏi trên ôi Ôi – hỏi - ổi

trái ổi

HS viết vào bảng con ôi trái ổi

vần ơi ghép từ 2 con chữ ơ và i giống: kết thúc bằng i

khác: ơi bắt đầu bằng ơ ơ-i-ơi

bờ – ơi – bơi bơi lội

HS viết vào bảng con

bơi bơi lội 2,3 HS đọc

Luyện đọc lại âm ở tiết 1

Đọc từ ngữ ứng dụng

HS đọc từ ứng dụng: CN – N – L

2, 3 HS đọc

HS viết vào vở tập viết

HS đọc tên bài Lễ hội

HS trả lời

Trang 10

Ngaøy soán: 15-10-2009 Thöù saùu ngaøy 16 thaùng 10 naím 2009

Tieât 1: Mođn ÑÁO ÑÖÙC

Baøi: GIA ÑÌNH EM

I MÚC TIEĐU

- HS hieơu:

+ Trẹ em coù quyeăn coù gia ñình, coù cha mé, ñöôïc cha, mé yeđu thöông, chaím soùc Trẹ em coù boơn phaôn phại leê pheùp, vađng lôøi ođng baø, cha mé vaø anh chò

+ Hóc sinh bieât yeđu quyù gia ñình cụa mình Yeđu thöông, kính tróng, leê pheùp vôùi ođng baø, cha mé + Quyù tróng nhöõng bán bieât leê pheùp, vađng lôøi ođng baø, cha mé

II ÑOĂ DUØNG VBT

Baøi haùt “Cạ nhaø thöông nhau”

III LEĐN LÔÙP:

1 OƠn ñònh toơ chöùc:

2 Kieơm tra baøi cuõ:

3 Baøi môùi:

Giôùi thieôu baøi: Ghi ñaău baøi

Cho hs chôi troø chôi “ñoơi nhaø”

Gv höôùng daên caùch chôi

Gv ñaịt moôt soâ cađu hoûi

Keât luaôn: gia ñình laø nôi em ñöôïc cha mé vaø

nhöõng ngöôøi trong gia ñình che chôû, yeđu thöông,

chaím soùc, nuođi döôõng, dáy bạo

Hoát ñoông 1: Tieơu phaơm “chuyeôn cụa bán

Long”

Gv phađn vai

Hoát ñoông 2: Hs töï lieđn heô.

Gv ñaịt moôt soâ cađu hoûi

Soâng trong gia ñình em ñöôïc boâ mé quan tađm nhö

theâ naøo?

Em ñaõ laøm gì ñeơ cha mé vui loøng?

Gv nhaôn xeùt boơ sung

Keât luaôn: trẹ em coù quyeăn coù gia ñình, ñöôïc soâng

cuøng cha, mé, ñöôïc cha mé yeđu thöông, che chôû,

chaím soùc, nuođi döôõng, dáy bạo

Caăn thođng cạm chia seõ vôùi nhöõng bán thieôt thoøi

khođng ñöôïc soẫng cuøng gia ñình

Trẹ em coù boơn phaôn phại yeđu, quyù gia ñình, kính

tróng, leê pheùp, vađng lôøi, ođng baø, cha mé

Hoát ñoông 3

Veă nhaø phại bieât vađng lôøi ođng baø cha mé

Nhaôn xeùt tieât hóc Chuaơn bò baøi sau

HS ñóc ñaău baøi

Noôi dung sgk

Hs leđn ñoùng

hs thạo luaôn trạ lôøi

Hs trình baøy tröôùc lôùp

Trang 11

Tiết 2 : Môn TOÁN

Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

- Bước đầu nắm được phép cộng 1 số với 0 cho kết quả chính nó, biết thực hành tính trong trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

- HS YẾU làm được bài 1,2

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Ba hs lên bảng làm bài:

1 + 4 = 2 + 3 = 4 + 1 =

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b.Giới thiệu phép cộng một số với 0.

Hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi

Lồng thứ nhất có mấy con chim?

Lồng thứ hai có mấy con chim?

Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?

Sau khi hs thành lập được phép cộng

3 + 0 = 3

Tương tự với các phép tính còn lại

Gọi hs đọc tất cả các phép tính

Một số cộng với 0 bằng chính số đó, 0 cộng

với một số bằng chính số đó

c Thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Bài2: Nêu yêu cầu bài

Bài3: Nêu yêu cầu của bài

Bài4: Viết phép tính thích hợp

HS đọc đầu bài.

Hs trả lời Có 3 con chim Có 0 con chim Cả 2 lồng có 3 con chim

Hs đọc: ba cộng không bằng ba

3 + 0 = 3

Hs làm b Tính

1 + 0 = 5 + 0 = 4 + 0 =

0 + 1 = 2 + 0 = 0 + 4 = Tính

5 3 0 0 1 +0 + 0 + 2 +4 + 0

5 3 2 4 1 Số:

1 + … = 1 1 + … = 2 … + 2 = 4

… + 3 = 3 2 + … = 2 0 + … = 0

HS làm phiếu dán kết quả

Trang 12

Chữa bài

c Dặn dò

- Về nhà làm bài tập

- Nhận xét tiết học

Tiết 3+4 : Môn HỌC VẦN

Bài: UI - ƯI

I MỤC TIÊU

- Hs đọc, viết được: ui, ưi, đồi núi,gửi thư

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi

* MTR: Hs yếu đọc ,viết được ui ,ưi ,đồi núi ,gửi thư.Đọc được từ ứng dụng

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai, bốn HS đọc và viết các từ: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi

- Một hs đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Dạy vần ui

Nhận diện vần

So sánh ui với oi

Đánh vần

Gv sửa lỗi phát âm

Tiếng và từ ngữ khoá

Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng

Đánh vần và đọc trơn

Gv chỉnh sửa nhịp đọc

GV viết mẫu

Viết tiếng và từ ngữ

Gv nhận xét sửa sai

Dạy vần ưi

( quy trình tưng tự)

Nhận diện vần

So sánh ơi với ôi

Đánh vần

HS đọc đầu bài

Vần ui được tạo nên từ u và i

Giống: kết thúc bằng i Khác: ui bắt đầu bằng u

u – i – ui

n đứng trước ui đứng sau

ui – i - ui

nờø – ui – nui – sắc -núi đồi núi

HS viết vào bảng con

núi đồi núi

vần ưi được tạo nên từ ư và i

giống: kết thúc bằng i khác: ưi bắt đầu bằng ư

ư – i – ui gờ – ưi – gưi – hỏi – gửi gửi thư

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w