Đánh vần Viết tiếng và từ ngữ Gv nhận xét, sửa sai Đọc từ ngữ ứng dụng Gvgiải thích từ ngữ Gvđọc mẫu.. ng đứng trước oi đứng sau.[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 10-10-2009 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiết 1+2 : Môn HỌC VẦN
Bài: UA - ƯA
I MỤC TIÊU:
- Hs đọc, viết được:ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: giữa trưa
- MTR HS yếu đọc ,viết được ua,ưa cua bể , ngựa gỗ Câu ứng dụng
II LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai, ba HS đọc và viết tờ bìa, lá mía, vỉahè, tỉa lá
- Một hs đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
Tiết 1:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Dạy vần : Ua.
Nhận diện chữ
So sánh ua với ia
Đánh vần
Gv hướng dẫn đánh vần
Gv chỉnh sửa phát âm
Tiếng và từ khoá
Nêu vị trí của chữ và vần
Đánh vần và đọc trơn
Gvsửa sai
GV viết mẫu
Hướng dẫn hs viết
Viết âm và tiếng
Gv nhận xét sửa lỗi
Dạy vần: Ưa (tương tự ua)
so sánh: ưa với ua
Đánh vần
Viết
Đọc từ ứng dụng
Gv đọc mẫu
Tiết: 2
b Luyện tập:
Luyện đọc
HS đọc đầu bài
Vần ua đươcï tạo nên từ u và a
Giống: kết thúc bằng a Khác: ua bắt đầu bằng u
Hs nhìn bảng phát âm
U - a - ua
c đứng trước ua đứng sau
u-a-ua cờ-ua-cua cua bể
HS viết vào bảng con
Ua cua cua bể
Vần ưa đứng trước tạo nên từ ư và a
Giống: kết thúc bằng a
Khác: ưa bắt đầu bằng ư
Ư - a – ưa ngờ-ưa-ngưa-nặng-ngựa Ngựa gỗ
Trang 2Đọc câu ứng dụng.
Gv chỉnh sửa phát âm
Gv đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết
Luyện nói
Đọc tên bài luyện nói
Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh
Gv nhận xét, bổ sung
c Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại toàn bài một lần
- Tìm chữ và tiếng và vừa học
- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem trước bài
31
Luyện đọc lại ở tiết 1 Đọc: CN – N – L
2, 3 HS đọc
HS viết vào vở tập viết
HS đọc tên bài Giữa trưa
HS trả lời
Cả lớp nhận xét
Tiết 3: Môn TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 tính thích hợp
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai hs lên bảng làm bài tập:
2 + 1 ………3 1 + 1………3
1 + 3……….3 4………1 + 2
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán
Gv làm mẫu một vài bài
Gọi từng em lên bảng làm
Gv nhận xét, sửa sai
Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập
Gv làm mẫu 1 bài
Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
Gọi 2 em lên bảng làm 2 câu
Gv sửa từng bài và nhận xét
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
Gv hướng dẫn cho hs
HS đọc đầu bài
Tính
Lớp làm vào bảng con
Nhận xét bài bạn
Số Lớp làm vào bảng con
2+1+1=
1+2+1=
Lớp làm vào phiếu theo nhóm Dán kết quả 1+3=4
Trang 3Chữa bài
c Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
Tiết 4: Môn THỦ CÔNG
Bài: XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (t1)
I MỤC TIÊU
- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản
- Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng
- Yêu thích xé dán hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Giấy thủ công các màu, hồ gián, giấy trắng làm nền
III LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
GV đặt một số câu hỏi về hình dáng và màu sắc
của cây
Gv nhận xét, bổ sung
b Hướng dẫn mẫu:
xé dán hình tán lá cây
Xé tán lá cây trong
Gv nói về quy trình xé tán lá cây
Gv đưa tranh mẫu
c Hướng dẫn xé dán:
Dán phần ngắn với tán lá tròn
Dán phần than dài với tán lá dài
d Thực hành:
e Nhận xét, dặn dò.
Nhận xét chung tiết học
Dặn dò: về nhà chúng ta chuẩn bị đồ dùng để
học bài mới
HS đọc đầu bài
Hs theo dõi
Hs trả lời
Hs quan sát và làm
Hs thực hiện dán
Trang 4Ngày soạn: 12-10 - 2009 Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 + 2 : Môn HỌC VẦN
Bài: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Nghe kể truyện Khỉ và Rùa
* MTR: hs yếuđọc viết được ia,ua ,ưa Các từ ngữ trong bài
II LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2, 4 học sinh viết vần: ua, ưa và từ ngữ
3 Bài mới
Tiết 1:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:
Ôn tập:
Gv nêu các vần
Ghép chữ và vần thành tiếng
Gv hướng dẫn hs đọc
Đọc từ ngữ ứng dụng
GV giải thích các từ ngữ này
GV đọc mẫu
Luyện viết
GV nhận xét sửa lỗi
Tiết: 2
b Luyện tập:
Luyện đọc
GV nhận xét sửa sai
Đọc đoạn thơ ứng dụng
Giới thiệu bài thơ
Nhận xét sửa sai
Luyện viết và làm bài tập
Kể chuyện: ( nội dung SGK)
Đọc tên câu chuyện
GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ
Ý nghĩa câu truyện: ba hoa và cẩu thả là tính
xấu, rất có hại
c Củng cố, dặn dò:
- GV cho hs đọc lại bài
- Tìm tiếng vừa học
HS đọc đầu bài
Hs chỉ chữ
tr
HS đọc CN – N – L Cả lóp nhận xét
Hs viết vào bảng con Mùa dưa ngựa tía
Hs viết vào vở tập viết
Luyện đọc lại bài ôn ở tiết 1
HS đọc: N – CN - L
Hs đọc bài thơ Cả lớp nhận xét
Hs viết và làm vào vở bài tập
Hs đọc tên truyện
Trang 5- Về nhà học bài và làm bài tập đầy đủ xem
trước bài 32
Tiết 3 : Môn TOÁN
Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh:
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- MTR hs yếu làm được bài 1 ,2.
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Phiếu bút dạ
III LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai hs lên bảng làm bài:
2 + 1 + 1 = 1+ 2 + 1 =
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Giới thiệu lần lượt các phép tính cộng
Gv đặt một số câu hỏi để hs hình thành phép
cộng
Gv kết luận được phép tính
Tương tự với các phép tính còn lại
b thực hành:
Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán
Gv làm mẫu
Gọi hs lên bảng
Gv nhận xét
Bài2: Nêu yêu cầu bài
Gv nói cho hs biết đây là phép tính hàng dọc và
làm mẫu
Gv nhận xét
Bài3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
Chữa bài
c Củng cố dặn dò
Hs ghi nhớ các phép cộng Về nhà làm BT
Nhận xét tiết học
HS đọc đầu bài.
Hs trả lời
4 + 1 =
Hs đọc cn – n - l
Tính
Hs theo dõi Cả lớp làm bảng con
Lớp nhận xét
Tính
Hs làm vào bảng con từng phép tính
HS đọc Đtcác phép tính
Hs làm nối tiếp làm B 4+1 = 5 5=4+1 3+2 =5 5=3+2 1+4 =5 5= 1+4 2 +3 =5 5=2+3
Hs thi đua làm phiếu dán kết quả 4+1 =5 3+2=5
Trang 6Tiết 4: Môn TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
I MỤC TIÊU:
- Kể những thức ăn mà các em ăn hằng ngày
- Nói được cần phải ăn uống để có sức khoẻ tốt
- Giáo dục: có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân
II LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài : ghi đầu bài
Hoạt động1: động não
Mục tiêu: nhận biết và kể tên một số thức ăn, đồ
uống hằng ngày
Bước 1: Gv hướng dẫn
Em hãy kể tên một số thức ăn, đo àuống hằng
ngày
Gv nhận xét, bổ sung
Bước 2:hướng dẫn các em quan sát các hình
Nêu một số câu hỏi
Kết luận: chúng ta nên ăn nhiều loại thức ăn nó
giúp cho con người khoẻ mạnh không bị suy dinh
dưỡng và có sức khoẻ tốt
Hoạt động 2: Làm việc với sgk.
Mục tiêu: hs giải thích được tại sao phải ăn uống
hằng ngày
Bước 1:gv hướng dẫn trả lời câu hỏi
Hs quan sát hình và trả lời theo nhóm 2 người
Gv giúp đỡ từng nhóm
Bước 2: một số hs trả lời câu hỏi
Gv nhận xét, bổ sung
Kết luận: chúng ta phải ăn uống hằng ngày để
cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
Gv đưa ra câu hỏi
Gv nhận xét, bổ sung
Kết luận: chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát
Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữavào buổi
sáng, trưa, tối Không nên ăn đồ ngọt trước bữa
ăn chính để khi ăn cơm được nhiều và được
ngon miệng
b Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
HS ghi đầu bài
Hs theo dõi
Hs kể Cả lớp nhận xét
Hs quan sát và nói tên từng thức ăn trong mỗi hình
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs thảo luận Lớp nhận xét
Hs thảo luận
Hs trả lời
Trang 7Ngày soạn: 14-10-2009 Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: Môn THỂ DỤC
Bài: ĐỘI HÌNH- ĐỘI NGŨ - RLTTCB
I MỤC TIÊU
- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học, yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác
- Làm quen với TTĐCB và đứng đưa hai tay về trước Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi “ Qua đường lội” yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
II LÊN LỚP
1 Phần mở đầu: Giáo viên phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
2 Phần cơ bản:
GV cho HS ôn bài đội hình, đội ngũ
Cho HS chơi trò chơi
GV nêu tên trò chơi
3 Phần kết thúc:
Đứng vỗ tay, hát
GV cùng HS hệ thống lại bài
GV nhận xét bài học , giao bài tập về nhà
Đứng tại chổ vỗ tay hát
Giậm chân đếm theo nhịp
Trò chơi “ diệt con vật có hại”
Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái Cả 4 tổ cùng thi một lúc dưới sự điều khiển của giáo viên
ôn dồn hàng, dàn hàng
Tư thế đứng cơ bản
Trò chơi “ qua đường lội”
Tiết 2 : Môn TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu cho hs làm BT
III LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài củ
- Một HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5
- Hai HS lên bảng làm bài tập
1 + 4 = 4 + 1 = 2 + 3 = 3 + 2 =
3 Bài mới:
Trang 8a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Thực hành:
Bài 1Nêu yêu cầu bài toán
GV làm mẫu 1 vài bài
GV nhận xét sửasai
Bài 2: Nêu bài toán
Đây là phép tính hàng dọc
GV làm mẫu
Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
Gv nêu một số câu hỏi
Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán
Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống
c.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
HS đọc đầu bài
Tính
HS làm từng phép tính vào bảng con
Tính
3 4 2 +2 +1 +3
5 5 5 Tính
2 + 1 + 1 = 4 3 + 1 + 1 =
1 + 2 + 2 = 2 + 2 + 1 =
1 + 3 + 1 = 1 + 2 + 1 = Điền dấu thích hợp vào ô trống
3 + 2 = 5 4 > 2 + 1 3 + 1 < 5
4 < 2 + 3 2 + 3 = 3 + 2 1 + 4 = 4 + 1
Viết phép tính thích hợp
HS làm phiếu dán kết quả
Tiết 3+4 : Môn HỌC VẦN
Bài: ÔI - ƠI
I MỤC TIÊU
- Hs đọc, viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:
* MTR: HS yếu đọc ,viết từ và câu ứng dụng
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai, ba HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
Trang 9Tiết 1:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Dạy vần ôi
Nhận diện vần
So sánh ôi với ui
Đánh vần
Gv hướng dẫn đánh vần
Nêu vị trí của chữ và âm trong tiếng
Gv chỉnh sửa nhịp đọc
Hướng dẫn viết chữ
GV viết mẫu
Viết âm và tiếng
Gv nhận xét sửa sai
Dạy vần ơi
( quy trình tưng tự)
So sánh ơi với ôi
Viết
Đọc từ ứng dụng
Gv đọc mẫu
Gv giải thích các từ ngữ này
Tiết: 2
b Luyện tập:
Luyện đọc
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét tranh minh hoạ
GV sửa lỗi phát âm
Gv đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết
Luyện nói
Đọc tên bài luện nói
Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh
GV nhận xét câu trả lời
c Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại toàn bài một lần
- Tìm chữ và tiếng và vừa học
- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem trước bài
34
HS đọc đầu bài
Vần ôi đươcï tạo nên từ ô và i Giống: kết thúc bằng i
Khác: ôi bắt đầu bằng ô
ô – i – ôi
ôi đứng riêng dấu hỏi trên ôi Ôi – hỏi - ổi
trái ổi
HS viết vào bảng con ôi trái ổi
vần ơi ghép từ 2 con chữ ơ và i giống: kết thúc bằng i
khác: ơi bắt đầu bằng ơ ơ-i-ơi
bờ – ơi – bơi bơi lội
HS viết vào bảng con
bơi bơi lội 2,3 HS đọc
Luyện đọc lại âm ở tiết 1
Đọc từ ngữ ứng dụng
HS đọc từ ứng dụng: CN – N – L
2, 3 HS đọc
HS viết vào vở tập viết
HS đọc tên bài Lễ hội
HS trả lời
Trang 10Ngaøy soán: 15-10-2009 Thöù saùu ngaøy 16 thaùng 10 naím 2009
Tieât 1: Mođn ÑÁO ÑÖÙC
Baøi: GIA ÑÌNH EM
I MÚC TIEĐU
- HS hieơu:
+ Trẹ em coù quyeăn coù gia ñình, coù cha mé, ñöôïc cha, mé yeđu thöông, chaím soùc Trẹ em coù boơn phaôn phại leê pheùp, vađng lôøi ođng baø, cha mé vaø anh chò
+ Hóc sinh bieât yeđu quyù gia ñình cụa mình Yeđu thöông, kính tróng, leê pheùp vôùi ođng baø, cha mé + Quyù tróng nhöõng bán bieât leê pheùp, vađng lôøi ođng baø, cha mé
II ÑOĂ DUØNG VBT
Baøi haùt “Cạ nhaø thöông nhau”
III LEĐN LÔÙP:
1 OƠn ñònh toơ chöùc:
2 Kieơm tra baøi cuõ:
3 Baøi môùi:
Giôùi thieôu baøi: Ghi ñaău baøi
Cho hs chôi troø chôi “ñoơi nhaø”
Gv höôùng daên caùch chôi
Gv ñaịt moôt soâ cađu hoûi
Keât luaôn: gia ñình laø nôi em ñöôïc cha mé vaø
nhöõng ngöôøi trong gia ñình che chôû, yeđu thöông,
chaím soùc, nuođi döôõng, dáy bạo
Hoát ñoông 1: Tieơu phaơm “chuyeôn cụa bán
Long”
Gv phađn vai
Hoát ñoông 2: Hs töï lieđn heô.
Gv ñaịt moôt soâ cađu hoûi
Soâng trong gia ñình em ñöôïc boâ mé quan tađm nhö
theâ naøo?
Em ñaõ laøm gì ñeơ cha mé vui loøng?
Gv nhaôn xeùt boơ sung
Keât luaôn: trẹ em coù quyeăn coù gia ñình, ñöôïc soâng
cuøng cha, mé, ñöôïc cha mé yeđu thöông, che chôû,
chaím soùc, nuođi döôõng, dáy bạo
Caăn thođng cạm chia seõ vôùi nhöõng bán thieôt thoøi
khođng ñöôïc soẫng cuøng gia ñình
Trẹ em coù boơn phaôn phại yeđu, quyù gia ñình, kính
tróng, leê pheùp, vađng lôøi, ođng baø, cha mé
Hoát ñoông 3
Veă nhaø phại bieât vađng lôøi ođng baø cha mé
Nhaôn xeùt tieât hóc Chuaơn bò baøi sau
HS ñóc ñaău baøi
Noôi dung sgk
Hs leđn ñoùng
hs thạo luaôn trạ lôøi
Hs trình baøy tröôùc lôùp
Trang 11Tiết 2 : Môn TOÁN
Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh:
- Bước đầu nắm được phép cộng 1 số với 0 cho kết quả chính nó, biết thực hành tính trong trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
- HS YẾU làm được bài 1,2
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Ba hs lên bảng làm bài:
1 + 4 = 2 + 3 = 4 + 1 =
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b.Giới thiệu phép cộng một số với 0.
Hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi
Lồng thứ nhất có mấy con chim?
Lồng thứ hai có mấy con chim?
Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?
Sau khi hs thành lập được phép cộng
3 + 0 = 3
Tương tự với các phép tính còn lại
Gọi hs đọc tất cả các phép tính
Một số cộng với 0 bằng chính số đó, 0 cộng
với một số bằng chính số đó
c Thực hành:
Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài2: Nêu yêu cầu bài
Bài3: Nêu yêu cầu của bài
Bài4: Viết phép tính thích hợp
HS đọc đầu bài.
Hs trả lời Có 3 con chim Có 0 con chim Cả 2 lồng có 3 con chim
Hs đọc: ba cộng không bằng ba
3 + 0 = 3
Hs làm b Tính
1 + 0 = 5 + 0 = 4 + 0 =
0 + 1 = 2 + 0 = 0 + 4 = Tính
5 3 0 0 1 +0 + 0 + 2 +4 + 0
5 3 2 4 1 Số:
1 + … = 1 1 + … = 2 … + 2 = 4
… + 3 = 3 2 + … = 2 0 + … = 0
HS làm phiếu dán kết quả
Trang 12Chữa bài
c Dặn dò
- Về nhà làm bài tập
- Nhận xét tiết học
Tiết 3+4 : Môn HỌC VẦN
Bài: UI - ƯI
I MỤC TIÊU
- Hs đọc, viết được: ui, ưi, đồi núi,gửi thư
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
* MTR: Hs yếu đọc ,viết được ui ,ưi ,đồi núi ,gửi thư.Đọc được từ ứng dụng
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai, bốn HS đọc và viết các từ: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi
- Một hs đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
Tiết 1:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Dạy vần ui
Nhận diện vần
So sánh ui với oi
Đánh vần
Gv sửa lỗi phát âm
Tiếng và từ ngữ khoá
Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng
Đánh vần và đọc trơn
Gv chỉnh sửa nhịp đọc
GV viết mẫu
Viết tiếng và từ ngữ
Gv nhận xét sửa sai
Dạy vần ưi
( quy trình tưng tự)
Nhận diện vần
So sánh ơi với ôi
Đánh vần
HS đọc đầu bài
Vần ui được tạo nên từ u và i
Giống: kết thúc bằng i Khác: ui bắt đầu bằng u
u – i – ui
n đứng trước ui đứng sau
ui – i - ui
nờø – ui – nui – sắc -núi đồi núi
HS viết vào bảng con
núi đồi núi
vần ưi được tạo nên từ ư và i
giống: kết thúc bằng i khác: ưi bắt đầu bằng ư
ư – i – ui gờ – ưi – gưi – hỏi – gửi gửi thư