hs ghép chữ thành vần và ghép vần thành tieáng hs đọc một số từ ngữ ứng dụng: N - CN - CẢ LỚP hs viết một số từ đã học... Đọc các từ ngữ ứng dụng - GVchỉnh sửa lỗi phát âm d Tập viết từ [r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 25-10-2009 Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiết 1+2 : Môn HỌC VẦN
Bài: AU - ÂU
I MỤC TIÊU:
- Hs đọc, viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bà cháu
* MTR: HS yếu đọc viết được au, âu, cây cau, cái cầu Đọc được câu ứng dụng
II LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai, ba HS đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
Một hs đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
Tiết 1:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
- Dạy vần: au
Nhận diện vần
So sánh au với ao
Đánh vần
Gv chỉnh sửa phát âm
Hướng dẫn đánh vần
Tiếng và từ ngữ
Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng khoá
Đánh vần và đọc trơn
Gv chỉnh sửanhịp đọc
GV viết mẫu
Hướng dẫn hs viết
Viết tiếng và từ ngữ
Gv nhận xét sửa lỗi
- Dạy vần: âu (quy trình tương tự).
so sánh: âu với au
Đánh vần và đọc
Viết: gv viết mẫu
Viết vần tiếng và từ khoá
Đọc từ ứng dụng
Giải thích các từ ngữ này
Gv đọc mẫu
Tiết: 2
HS đọc đầu bài
Vần au được tạo nên từ a và u
Giống: bắt đầu bằng a Khác:au kết thúc bằng u,ao kết thúc bằng o
Hs nhìn bảng phát âm
a – u – au
c đứng trước, au đứng sau
a – u – au cờ – au – cau cây cau
HS viết vào bảng con
au cau cây cau Vần ươi được tạo nên từ ươ và i
Giống: kết thúc bằng u
Khác: âu bắt đầu bằng â.au bắt đầu bằng a
â -u - âu cờ – âu – câu – huyền – cầu
Cái cầu âu cầu cái cầu
2, 3 hs đọc
Cn – n - l
Trang 2b Luyện tập:
Luyện đọc
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét tranh minh hoạ
Gv chỉnh sửa lổi phát âm
Gv đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết
Luyện nói
Đọc tên bài luyện nói
Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh
Trong tranh vẽ gì?
Người đàn bà đang làm gì? Hai cháu đang
làm gì?
GV đặt thêm một số câu hỏi
Gv nhận xét, bổ sung
c Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại toàn bài một lần
- Tìm chữ và tiếng và vừa học
- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem
trước bài 40
Luyện đọc lại ở tiết 1
Hs lần lượt phát âm
Đọc từ ngữ ứng dụng
Hs đọc câu ứng dụng
2, 3 hs đọc
Hs viết vào vở tập viết
Bà cháu
HS trả lời
Cả lớp nhận xét
Tiết 3 : Môn TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố về bảng trư øvà làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
* MTR: HS yếu làm được bài 1,2,3.
II ĐỒ DÙNG Phiếu – bút dạ
III LÊN LỚP.
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Hai HS lên bảng làm bài tập
3 – 1 = 2 – 1 = 3 – 2 = 3 – 0 =
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán
Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập
HS đọc đầu bài
Hs nối tiếp làm B Tính
1 + 2 = 1 + 2 = 1 + 2 = 1 + 1 + 1 =
1 + 3 = 2 - 1 = 3 - 1 = 3 – 1 - 1 =
1 + 4 = 1 + 1 = 3 - 2 = 3 – 1 + 1 =
Hs làm theo nhóm đôi
Trang 3Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán.
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
Gv hướng dẫn cho hs
Trong tranh bạn nam có mấy quả bóng?
Sau đó bạn nam đưa cho bạn mấy cái bóng?
Vậy bạn trai còn lại mấy quả bóng?
Ta làm tính gì?
Lấy mấy trừ mấy
c Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
Số?
3 - 1 2 3 - 2 1
2 - 1 1 2 + 1 3
Hs làm bài Điền dấu + ,
-1 … -1 = 2 2 … -1 = 3 -1 … 2 = 3
1 … 4 = 5 2 … 1 = 1 3 … 1 = 2 Thảo luận nhóm 4 làm phiếu – dán kết quả Nhận xét chữa bài
Viết phép tính thích hợp
Có 2 quả bóng
Đưa 1 quả bóng Còn lại 1 quả bóng
Tính trừ
Tiết 4: Môn THỦ CÔNG
Bài: XÉ DÁN HÌNH CON GÀ (t1)
I MỤC TIÊU
- Biết cách xé, dán hình con gà đơn giản
- Xé được hình con gà đơn giản, dán cân đối phẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy thủ công và màu vàng
- Giấy nháp kẻ ô, bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công
III LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
Trang 4a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Cho hs quan sát mẫu và nhận xét.
Gv đạt một số câu hỏi
Con gà gồm mấy bộ phận
Đó là những bộ phận nào?
Đầu gồm có những gì?
Mình gồm có?
Gà con có màu gì?
c Gv hướng dẫn mẫu:
-Xé hình thân gà
Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu sau đó tiếp
tục xé, chỉnh sửa để cho giống hình thân gà
Lật mặt sau để hs quan sát
-Xé hình đầu:
Vẽ và xé 4 góc của hình vuông
Xé chỉnhû sửa cho giống hình đầu gà
-Xé hình đuôi gà
Vẽø hình tam giác
-Xé hình mỏ, chân và mắt gà
Dùng giấy khác màu để dán hình mỏ, mắt,
chân
-Dán hình
Ta gián đầu gà, thân gà, mỏ, mắt và chân
d Nhận xét, dặn dò.
Nhận xét chung tiết học
Dặn dò: về nhà chúng ta chuẩn bị đồng dùng
để học bài mới
HS đọc đầu bài
Hs xem mẫu
Có 4 bộ phận Đầu, mình, chân và đuôi Mắt, mỏ và mào
Hai cánh Có màu vàng
Trang 5Ngày soạn 26-10-2009 Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1+2 : Môn HỌC VẦN
Bài: IU - ÊU
I MỤC TIÊU:
- Hs đọc, viết được: iu , êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ai chịu khó
* MTR: Hs yếu đọc viết được vần tiếng trong bài.Đọc được câu ứng dụng
II LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai, bốn HS đọc và viết các từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Một hs đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
Tiết 1:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
- Dạy vần: iu.
Nhận diện vần
So sánh iu với au
Đánh vần
Gv chỉnh sửa nhịp đọc
Hướng dẫn đánh vần
Tiếng và từ ngữ khoá
Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng khoá
Đánh vần và đọc trơn
Gv chỉnh sửa nhịp đọc
GV viết mẫu
Viết tiếng và từ ngữ
Gv nhận xét sửa sai
- Dạy vần: êu ( quy trình tưng tự )
Nhận diện vần
So sánh êu với iu
Đánh vần
Viết: hs viết vào bảng con
Gv nhận xét và sửa sai
Đọc từ ngữ ứng dụng
Gv giải thích các từ ngữ này
Gv đọc mẫu
Tiết: 2
b Luyện tập:
Luyện đọc
Đọc câu ứng dụng
HS đọc đầu bài
Vần iu được tạo nên từ i và u
Giống: kết thúc bằng u Khác: iu bắt đầu bằng I, au bắt đầu bằng a
Hs nhìn bảng phát âm
i – u – iu
r đứng trước, iu đứng sau rờ – iu – riu – huyền - rìu lưỡi rìu
HS viết vào bảng con
iu rìu lưỡi rìu
vần êu được tạo nên từ ê và u
giống: kết thúc bằng u khác: êu bắt đầu bằng ê,iu bắt đầu bằng i
ê – u - êu phờ – êu – phêu – ngã - phễu cái phễu
êu phễu cái phễu
hs đọc từ ngữ 2,3 HS đọc
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Hs lần lượt phát âm
HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 6Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng.
GV chỉnh sửa nhịp đọc
Gv đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết
Luyện nói
Đọc tên bài luyện nói
Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh
Trong tranh vẽ nhữngõ gì?
GV đặt một số câu hỏi
GV nhận xét câu trả lời
c Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại toàn bài một lần
- Tìm chữ và vần vừa học
- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem
trước bài 41
Hs đọc câu ứng dụng
2, 3 HS đọc
HS viết vào vở tập viết
Ai chịu khó
HS trả lời câu hỏi
Tiết 3: Môn TOÁN
Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh:
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
* MTR: HS yếu làm được bài 1,2.
II ĐỒ DÙNG - Phiếu –bút dạ
III LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhóm 1 và 2 làm bài vào bảng con:
3 - 1 = 3 - 2 =
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4.
Trên cành có mấy quả táo?
Có mấy quả táo rơi xuống?
Vậy trên cành còn mấy quả táo?
Ta lấy mấy trừø mấy
Cho học sinh đọc phép tính
Gv hướng dẫn những phép tính còn lại
c Thực hành:
Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài2: Nêu yêu cầu bài
HS đọc đầu bài.
Có 4 quả táo Có 1 quả táo rơi xuống
Có 3 quả táo còn lại
4 – 1 = 3 Bốn trừ 1 bằng 3
Hs nối tiếp làm b Tính
4 - 1 = 4 - 2 = 1 + 3 =
3 - 1 = 3 - 2 = 4 - 3 =
2 - 1 = 4 - 3 = 4 - 1 =
2 + 1 = 3 - 1 = 3 - 2 =
HS làm b
Trang 7Bài3: Nêu yêu cầu bài toán.
Có mấy bạn đang chơi?
Sau đó có một bạn không chơi
Vậy còn lại mấy bạn?
Vậy ta làm tính gì?
c Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBT
Tính
4 4 3 4 2
- 2 - 1 - 2 - 3 - 1
Hs làm phiếu –dán kết quả-chữa bài Viết phép tính thích hợp
Có 4 bạn
1 bạn không chơi
Còn lại 3 bạn
4 – 1 = 3
Tiết 4: Môn TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài : ÔN TẬP - CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I MỤC TIÊU
- Cũng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh , khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 kiểm tra bài cũ: - Chúng ta nên bảo vệ và chăm sóc sức khoẻ như thế nào?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : ghi đầu bài
Hoạt động1: thảo luận cả lớp.
Mục tiêu: củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan
Bước 1: gv nêu câu hỏi
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?
Bước 2: Cơ thể người gồm mấy phần?
Chúng ta nhận biết màu sắc và mùi vị… bằng bộ
phận nào?
Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá
nhân trong một ngày
Mục tiêu: khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ
sinh cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh , khắc phục
những hành vi có hại cho sức khoẻ
gv nêu câu hỏi
Buổi sáng em thức dậy mấy giờ?
Buổi trưa em thường ăn những gì? Có no đủ
không?
Em có đánh răng , rửa mặt vào trước lúc đi ngủ
không?
Kết luận: Chúng ta phải vệ sinh cơ thể hằng ngày
để đảm bảo sức khoẻ cho con người
b Củng cố dặn dò:
- Các em cần phải giữ gìn vệ sinh hằng
ngày cho sạch sẽ
HS ghi đầu bài
HS trao đổi trả lời –các em khác bổ sung
Tay, chân, mình, dầu
4 phần Mắt, mũi, da
Hs trả lời- hs khác nhận xét bổ sung
Trang 8- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 28-10-2009 Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Môn THỂ DỤC
Bài: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CHUẨN BỊ
I MỤC TIÊU
- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB đã học, yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn
- Hs học đứng kiểng gót, hai tay chống hông, yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
Sân trường đảm bảo vệ sinh
III LÊN LỚP
1 Phần mở đầu: Giáo viên phổ biến nội
dung yêu cầu bài học
2 Phần cơ bản:
-Oân phối hợp:Đứng đưa hai tay ra trước
,đứng đưa hai tay dang ngang
-Oân đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa hai
taylên cao chếch chữ V
-Oân đứng đưa hai tay dang ngang , đứng đưa
hai tay lên cao chếch chữ v
-Đứng kiễng gót,hai tay chống hông
Gv nêu tên , làm mẫu ,giải thích động tác
3 Phần kết thúc:
GV cùng HS hệ thống lại bài
GV nhận xét bài học , giao bài tập về nhà
Đứng tại chổ vỗ tay hát
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc
Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu Trò chơi “Diệt con vật có hại”
Hs tập 2 lần Hstập 2 lần Hstập 2 lầac
HS bắt chước sau đó tập theo gv hô
Trò chơi : Qua đường lội
Đi thường theo nhịp và hát một trò chơi hồi tỉnh
Đứng vỗ tay hát
Tiết 2 : Môn TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về: Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 biện pháp thích hợp
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai nhóm làm hai bài vào bảng con.
Trang 94 – 1 = 4 – 2 =
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: nêu yêu cầu bài toán
Bài 2: hướng dẫn hs trừ sau đó viết số vào
hình tròn
Bài 3: nêu yêu cầu bài toán
Bài 4: nêu yêu cầu bài toán
Hs quan sát tranh và đếm số con vật để viết
vào ô trống
Gv gọi hai hs làm
Gv nhận xét
c Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
HS đọc đầu bài
Tính
4 3 4 2 3
- 1 - 2 - 2 - 1 - 1
Số:
2 + 3 4 - 3 Tính
4 – 1 – 1 = 4 – 1 - 2 = 4 -2 - 1 = Viết phép tính thích hợp
Hs làm bảng con Lớp nhận xét bài học
Tiết 3 + 4 Môn HỌC VẦN
Bài: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TỔ KHỐI RA ĐỀ
Trang 10Ngày soạn 29-10-2009 Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Môn ĐẠO ĐỨC
Bài: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (t2)
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu:
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Hs biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN
- VBT Đạo đức
III LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Gia đình em gồm những ai?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.
Gv giải thích cách làm bài tập
Em hãy nối các bức tranh với chữ nên hoặc
không nên cho phù hợp
Gv chốt lại và kết luận
Kết luận: tranh 1 nối chữ không nên
Tranh 2 nối với chữ nên
Tranh 3 nối với chữ nên
Tranh 4 nối với chữ không nên
Tranh 5 nối với chữ nên
Hoạt động 2: HS chơi đóng vai.
GV chia nhóm yêu cầu HS đóng vai
Các nhóm đóng vai
Kết luận: làm anh làm chị em, cần phải
nhường nhịn em nhỏ
Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh, chị
Hoạt động 3: HS tự liên hệ hoặc kể các tấm
gương về lễ phép
Kết luận chung: anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt Vì vậy em cần phải
thương yêu, quan tâm chăm sóc anh chị em,
biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em
nhỏ có như vậy gia đình mới hoà thuận, cha
mẹ mới vui lòng
4 Dặn dò:
- Về nhà cần phải biết vâng lời anh chị
biết nhường nhịn em nhỏ
- Nhận xét tiết học
HS đọc đầu bài
Học sinh làm việc cá nhân
Nối các bức tranh với nhau cho đúng
HS làm bài tập trước lớp
HS lên đóng vai
Cả lớp nhận xét
Hs tự liên hệ
Trang 11
Tiết 2 : Môn TOÁN
Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh:
- Tiếp tục cũng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
II LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai hs lên bảng làm bài:
4 - 1 = 4 - 2 =
- Cả lớp làm vào bảng con
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hs quan sát tranh: nêu câu hỏi.
Gv rút ra được phép tính
Hướng dẫn các phép tính còn lại
Tương tự
Cho hs đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Cho hs quan sát tranh rồi nêu cách làm phép
tính
Ơû bài này ta làm hai dạng phép tính
c Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán.
Gv làm mẫu một vài bài
Nhận xét sửa sai
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
Làm tượng tự bài 1
Bài3: Viết phép tính thích hợp.
Đây là phép tính hàng dọc
Lưu ý hs viết số phải thẳng cột
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hdẫn hs xem tranh viết phép tính
4 Củng cố dặn dò :
- Hs đọc lại bảng trừ
- Nhận xét tiết học Về nhà làm VBT
HS đọc đầu bài.
5 - 1 = 4
Hs đọc thuộc
Hs quan sát và làm
4 + 1 = 5 - 1 =
1 + 4 = 5 - 4 = Tính
Hs làm vào bảng con
Tính
5 5 5 4
- 3 - 1 - 4 - 1
Hs thảo luận nhóm
5 - 1 = 4
Tiết 3+4 Môn HỌC VẦN
Bài: IÊU - YÊU
I MỤC TIÊU
- Hs đọc, viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc được câu ứng dụng