1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án các môn học lớp 1, kì I - Tuần 15

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 95,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv nhaän xeùt Bài2: Nêu yêu cầu của bài toán.. Gv ghi leân baûng Baøi3: neâu yeâu caàu baøi.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 29-11-2009 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm

2009

Tiết 1+2 : Môn HỌC VẦN

Bài: OM - AM

I MỤC TIÊU:

- Hs đọc, viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nói lời cảm ơn

* MTR: Hs yếu đọc viết được vần và từ.

III LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng viết từ: bình minh, nhà riêng

- Một hs đọc bài ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1:

Tiết 1

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

- Dạy vần : om.

Nhận diện vần

So sánh om với on

Đánh vần

Hướng dẫn đánh vần

Gv chỉnh sửa phát âm

Tiếng và từ ngữ khoá

Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá

Gv chỉnh sửa nhịp đọc

Viết: gv viết mẫu lên bảng

Gv nhận xét, sửa lỗi

- Dạy vần: am (quy trình tương tự)

Nhận diện vần:

So sánh vần am với vần om

Đánh vần

Hướng dẫn hs đánh vần

Gvviết mẫu lên bảng

HS đọc đầu bài

Vần om được tạo nên từ o và m

Giống: bắt đầu bằng o

Khác: om kết thúc bằng m

Hs nhìn bảng đánh vần

o – mờ – om

x đứng trước, om đứng sau đánh vần và đọc trơn xờ – om – xom – sắc – xóm

Làng xóm

om làng xóm

hs viết vào bảng con

vần am được tạo nên từ a và m giống: kết thúc bằng âm m

khác: am bắt đầu bằng a

hs đánh vần

a – mờ – am trờ – am – tram – huyền - tràm rừng tràm

am rừng tràm

hs viết b

2, 3 hs đọc

Trang 2

Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv đọc mẫu

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

Gv sửa lỗi hs khi đọc

Gv đọc mẫu

Luyện viết

Luyện nói

Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh

Gv kết luận lại

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Tìm vần có chữ vừa học

- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, làm bài

tập

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Hs lần lượt đọc

Đọc từ ngữ ứng dụng

Hs nhận xét

Hs đọc : CN – N – L

2, 3 Hs đọc lại

Hs viết vào vở tập viết

Hs đọc tên bài luyện nói

Hs trả lợi

Tiết 3 : Môn TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

- Củng cố phép trừ và phép cộng trong phạm vi 9

- MTR HS yếu làm được bài 1,2.

II ĐỒ DÙNG Phiếu , bút dạ

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 hs đọc bảng trừ trong phạm vi 9

- 2 hs lên bảng làm bài tập

9 - 0 = 9 – 9 =

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv chia thành 2 nhóm lên bảng làm

Bài2: Nêu yêu cầu bài

GV làm mẫu 1 vài bài

Bài3: Nêu yêu cầu bài

Gv nhận xét sửa sai

HS đọc đầu bài.

Tính

Học sinh 2 nhóm làm bài

Điền số thích hợp vào chổ chấm

5 + … = 9 9 - … = 6 … + 6 = 9 Viết dấu thích hợp vào ô trống Học sinh làm vào bảng con

Trang 3

Bài 4: Nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép

tính thích hợp

Bài 5:Quan sát và đếm xem hình bên có mấy

hình vuông

c Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

5 + 4 … 9 9 – 2 … 8

9 … 5 + 4 4 + 5 … 8

Hs thảo luận làm phiếu –dán kết quả – chữa bài

Viết phép tính thích hợp

Hs quan sát trả lời

Có 4 hình vuông

Tiết 4 : Môn THỦ CÔNG

Bài: GẤP CÁI QUẠT

I MỤC TIÊU:

- Hs biết cách gấp cái quạt

- Gấp được cái quạt bằng giấy

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Quạt giấy mẫu

- 1 tờ giấy hình chữ nhật, 1 sợi dây chỉ hoặc len, thước kẻ, hồ dán, vở thủ công

III LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét.

Gv giới thiệu quạt mẫu, định hướng cho hs quan

sát

Gvhdẫn mẫu

Đặt giấy lên bàn gấp các nếp gấp cách đều

Gấp đôi hình để lấy dấu giữa dùng chỉ buộc

chặt phần giữa

Gấp đôi hình dùng tay ép chặt để 2 phần đã

phết hồ dính sát vào nhau khi hồ khô mở ra tạo

được chiếc quạt

Cho hs thực hành trên giấy vở kẻ ô li

HS đọc đầu bài

Hs quan sát

Hs thực hành

Trang 4

c Dặn dò: về nhà chúng ta chuẩn bị đồ dùng để

học bài mới

Ngày soạn 30 -11- 2009 Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009

Tiết 1+2 : Môn HỌC VẦN

Bài: ĂM - ÂM

I MỤC TIÊU:

- Hs đọc, viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm

* MTR: hs yếu đọc ,viết được vần và từ

III LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2, 3 HS viết: om, am

- 1 hs đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

- Dạy vần: ăm.

Nhận diện vần

So sánh vần ăm với am

Đánh vần

Hướng dẫn đánh vần

Gv sửa lỗi phát âm

Tiếng và từ ngữ khoá

Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng

Đánh vần

Gv chỉnh sửa nhịp đọc

- Dạy vần: âm (quy trình tương tự).

Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv đọc mẫu

Giải thích các từ ngữ này

Viết: gv viết mẫu

Gv theo dõi sửa sai

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

Đọc câu ứng dụng

HS đọc đầu bài

Vần ăm được tạo nên từ ă và m

Giống: kết thúc bằng m Khác: ăm bắt đầu bằng ă

Hs nhìn bảng đánh vần

Hs đánh vần

ă – mờ – ăm

t đứng trước, ăm đứng sau tờ – ăm – tăm – huyền – tằm

Nuôi tằm

Hs đọc CN – N - L

2, 3 hs đọc

Hs viết vào bảng con ăm, âm

tăm, nấm

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Hs lần lượt đọc

Đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 5

Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

Gv đọc mẫu

Luyện viết

Luyện nói

Gv tóm tắt nội dung bài

c Củng cố, dặn dò:

- cho học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Tìm tiếng chứa vần vừa học

- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà

Hs nhận xét tranh

Hs đọc CN – N - L

2, 3 hs đọc

Hs viết vào vở tập viết

Hs đọc tên bài luyện nói

Hs trả lời

Tiết 3 : Môn TOÁN

Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 10

* MTR Hs yếu làm được bài 1,2.

II ĐỒ DÙNG Phiếu ,bút dạ

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc làm bài tập của hs

- Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 10

Hướng dẫn hs phép tính 9 + 1 = 10;

1 + 9 = 10

Bước 1: gv đưa ra 9 chấm tròn một màu và 1

hình tròn 1 màu

Bước 2: gv chỉ và nêu

Gv ghi bảng

Hướng dẫn học phép tính 8 + 2 = 2 + 8 =

(tương tự như a)

Gv ghi bảng

Hướng dẫn học phép cộng

7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

4 + 6 = 10 6 + 4 = 10

(tương tự như trên)ư

Gv cho hs đọc thuộc bảng cộng

HS đọc đầu bài.

Hs nêu bài toán

1 vài hs nhắc lại

9 hình thêm 1 hình là 10

9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 hs đọc

8 + 2 =10

2 + 8 = 10 hs đọc

7 + 3 = 10

3 + 7 = 10 học sinh đọc

4 + 6 = 10

6 + 4 = 10 học sinh đọc

Hs học thuộc

học sinh đọc

Trang 6

c thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv làm mẫu 1 vài bài

Gv nhận xét

Gv chia nhóm 2 em lên bảng làm

Gv nhận xét sửa sai

Bài2: Nêu yêu cầu bài

Gv làm mẫu

Bài3: Xem tranh nêu bài toán rồi viết phép tính

d Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà học bài và làm bài tập vào vở bài tập

Tính rồi ghi kết quả vào phép tính

HS làm vào bảng con Học sinh chia 2 nhóm lên bảng làm

Tính rồi ghi kết quả vào  

+ 5 7 + 0 - 1 6 - 2 + 4

2 7 4 8 8

Hs thảo luận nhóm-làm bài –dán b

Hs nêu bài toán Viết phép tính

6 + 4 = 10

Trang 7

Ngày soạn: 02-12-2009 Thứ năm ngày 03 tháng 12 năm 2009 Tiết 1: Môn THỂ DỤC

Bài: THỂ DỤC RLTTCB – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục ôn một số kĩ năng thể dục RLTTCB đã học, yêu cầu thực hiện được động tác

ở mức độ chính xác

-Tiếp tục làm quen với trò chơi “ Chạy tiếp sức” yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu: Giáo viên phổ biến nội

dung yêu cầu bài học

Cho hs chơi trò chơi

2 Phần cơ bản:

Gv nêu lại trò chơi

Cho hs chơi thử, sau đó chơi

3 Phần kết thúc:

Đi thường theo nhịp và hát

GV cùng HS hệ thống lại bài

GV nhận xét bài học , giao bài tập về nhà

Ôn một số kỷ năng thể dục RLTTCB - TC đã học

Trò chơi Đứng hát, vỗ tay Giậm chân tại chổ, vừa đi vừa hít thở sâu Trò chơi “ diệt con vật có hại”

Ôn phối hợp Nhịp 1: đứng đưa chân trái ra sau, 2 tay giơ cao

Nhịp 2: về tư thế cơ bản Nhịp 3: đứng đưa chân phải ra sau, hai tay đưa lên cao chếch hình chữ V

Nhịp 4: về TTĐCB

Oân phối hợp Nhịp 1:đứng đưa chân trái sang ngang,hai tay chống hông

Nhịp 2:về tư thế đứng hai tay chống hông Nhịp 3:đưa chân trái sang ngang,hai tay chống hông

Nhịp 4: về TTĐCB Trò chơi “ Chạy tiếp sức”

Hs chơi

Tiết 2: Môn TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

- Củng cố phép cộng trong phạm vi 10

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

Trang 8

* MTR: Hs yếu làm được bài 1,2.

II ĐỒ DÙNG phiếu ,bút dạ

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- 3 hs lên bảng làm bài tập

9 + 1 = 7 + 3 = 5 + 5 =

- Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b luyện tập:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv làm mẫu 1 vài bài

Gv nhận xét

Bài2: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv ghi lên bảng

Bài3: nêu yêu cầu bài

Gv làm mẫu 1 vài bài

Gv nhận xét sửa sai

Bài4: Nhìn tranh nêu bài toán

Hs nhắc lại bài toán

c Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà học bài và làm bài tập vào vở bài tập

HS đọc đầu bài.

Tính nhẩm rồi ghi kết quả vào phép tính

HS làm vào bảng con

Tính Học sinh lên bảng làm Số?

Học sinh lên bảng làm

5 + 3 + 2 = 10; 4 + 4 + 1 = 10

HS làm phiếu –dán kết quả –chữa bài Viết phép tính thích hợp

7 + 3 = 10

Tiết 3+4 : Môn HỌC VẦN

Bài: EM - ÊM

I MỤC TIÊU:

- Hs đọc, viết được: em, êm, con tem, sao đêm

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: anh chị em trong nhà

* MTR: Hs yếu đọc ,viết được vần và từ

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2, 3 HS viết ôm, ơm

- Một hs đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài HS đọc đầu bài

Trang 9

- Dạy vần : em.

Nhận diện vần

So sánh em với om

Đánh vần

Hướng dẫn đánh vần

Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng khoá

Đánh vần và đọc trơn

Gv chỉnh sửa nhịp đọc

- Dạy vần: êm

(tương tự vần em)

Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi lên bảng và đọc mẫu

Tìm tiếng chứa vần

Giải thích các từ ngữ này

Viết: gv viết mẫu lên bảng

Gv nhận xét, sửa sai

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

Gv đọc mẫu câu ứng dụng

Gv chỉnh sửa lỗi

Gv đọc lại

Luyện viết

Luyện nói

Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh

Gv rút lại nội dung

Tìm thêm tiếng chứa vần mới học

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Tìm chữ có vần vừa học

- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, làm bài tập

Vần em được tạo nên từ e và m

Giống: kết thúc bằng âm m

Khác: em bắt đầu bằng e

Hs nhìn bảng phát âm

E – mờ - em

t đứng trước, em đứng sau tờ – em - tem

con tem

2 hs đọc lại

2, 3 hs đọc lại

Hs đánh vần và đọc trơn

HS viết vào bảng con

em , êm con tôm, sao đêm

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Hs lần lượt đọc

Đọc từ ngữ ứng dụng

Hs đọc

2, 3 hs đọc lại

Hs viết vào vở tập viết

Hs đọc tên bài luyện nói: anh chị em trong nhà

HS trả lời

Trang 10

Ngày soạn: 3-12-2009 Thứ sáu ngày 4 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: Môn ĐẠO ĐỨC

Bài: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nêu được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Cần phải đi làm gì để đi học đều và đúng giờ

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khi chào cờ phải thể hiện như thế nào?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Hoạt động 1: sắm vai tình huống bài tập 4

Gv chia nhóm, phân công mỗi nhóm đóng vai

một tình huống

Kết luận: đi học đều và đúng giờ giúp em

được nghe giảng đầy đủ

Hoạt động 2: học sinh thảo luận nhóm.

GV nêu yêu cầu thảo luận

Kết luận: trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc

áo mưa vượt khó khăn đi học

Hoạt động 3: thảo luận lớp.

GV nêu một số câu hỏi

Gv cho 2 hs đọc 2 câu thơ

Kết luận chung: đi học đều và đúng giờgiúp

các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được

học tập của mình

b Dặn dò, nhận xét tiết học

Cần phải đi học đầy đủ

Khen hs đi học chuyên cần

HS đọc đầu bài

Các nhóm thảo luận đóng vai

Hs đóng vai trước lớp

Hs thảo luận Đại diện nhóm trình bày

Cả lớp trao đổi nhận xét

Cả lớp trao đổi và trả lời

Học sinh đọc

Cả lớp hát “ tới lớp,tới trường”

Tiết 2 : Môn TOÁN

Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 10

Trang 11

* MTR: HS yếu làm được bài 1,2.

II ĐỒ DÙNG - Que tính ,phiếu bút dạ

III LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 hs đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

10

Hướng dẫn hs phép tính

10 – 1 = 9, 10 – 9 = 1

Hướng dẫn quan sát mô hình và nêu bài toán

Cho hs nhắc lại

Gv ghi lên bảng

Hướng dẫn học phép tính: 10 – 8 = 2

10 – 2 = 8

Bước 1: hs nêu bài toán

Gọi hs nhắc lại

Bước 2: hs nhìn hình trả lời

Gv ghi lên bảng và đọc

Tương tự như trên hình thành các công thức

Gv đọc mẫu toàn bài

Cho hs đọc công thức

b Thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv làm mẫu 1 vài bài

Gv nhận xét

Bài2: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv hướng dẫn hs làm

10 gồm 1 và 9 nên viết 9 dưới số 1

Bài3: nêu yêu cầu bài

Hdẫn hs làm

c Dặn dò, nhận xét tiết học

Về nhà làm VBT

HS đọc đầu bài.

Hs nêu bài toán

10 hình bớt lại 1 hình còn lại 9 hình

10 – 1 = 9

10 – 9 = 1 hs đọc

Hs nêu bài toán

10 – 8 = 2

10 – 2 = 8 học sinh đọc

10 – 7 = 3

10 – 3 = 7 học sinh đọc

10 – 6 = 4 học sinh lần lượt đọc

Tính rồi ghi kết quả vào phép tính

HS làm vào bảng con

Viết số thích hợp vào ô trống

Hs làm các phép tính còn lại Điền dấu thích hợp vào ô trống

9  10 10  4 6  10 – 4

3 + 4  10 6 + 4  4 6  9 – 3

Trang 12

Tiết 3 + 4: Môn TẬP VIẾT

Bài: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG, ĐỎ THẮM, MẦM NON

I MỤC TIÊU:

- Học sinh viết đúng, đẹp theo chữ mẫu

- Khi viết phải liền mạch các con chữ

- Rèn tính cẩn thận khi viết của học sinh

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu bài viết

b Hướng dẫn tập viết:

Bước 1: Giáo viên viết mẫu lên bảng

Hs quan sát hình dáng con chữ

Bước 2: HS nhìn chữ mẫu

Viết vào bảng con

GV nhận xét sửa sai

Bước 3: HS viết vào bảng con

Không cần khoảng cách

Gv chỉnh sửa cho hs

Bước 4: HS viết vào vỡ tập viết

Bước 5: Thu một số vở để chấm

Giáo viên sửa sai - Tuyên dương những em viết

đẹp

Giao nhiệm vụ về nhà

Hs đọc đầu bài

nhà trương buôn làng đỏ thắm mầm non

SINH HOẠT LỚP

1 Đánh giá tuần 15:

- Hs còn nói chuyện riêng, một số em nam còn gây gổ đánh nhau

- Học còn yếu

2 Công tác tuần 16:

- Nhắc nhở những em nói chuyện riêng, gây gổ đánh nhau

- Kèm cặp Hs để chuẩn bị thi cuối kì I

Trang 13

Tiết 1+2 : Môn: HỌC VẦN

Bài: ôm - ơm

-Hs đọc, viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

-Đọc được câu ứng dụng và từ ứng dụng

MTR hs yếu đọc ,viết được vần và từ

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

* 2, HS đọc và viết: ăm, âm

1 hs đọc câu ứng dụng

* GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1:

e Giới thiệu bài: Ghi đầu bài HS đọc đầu bài

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w