1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tiếng Anh 5 - Family & Friends - Unit 9 – Lesson 6- Period 132

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 5: 3 ®iÓm Cho 30 gam axit axetic tác dụng với rượu etylic dư có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác, đun nóng thu được etyl axetat CH3COOC2H5.. Tính khối lượng etyl axetat thu ®­îc, nÕu [r]

Trang 1

Trường PTDT Nội trú kiểm tra học kỳ ii

Văn Lãng môn: Hoá học 9

(Thời gian làm bài: 45') I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Chủ đề 1: Tính chất và cách điều chế các hiđrocacbon (metan, etilen, axetilen)

- Chủ đề 2: Tính chất và cách điều chế các dẫn xuất của hiđrocacbon %& etylic, axit axetic, chất béo)

- Chủ đề 3: Mối liên hệ giữa các chất hữu cơ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng viết CTCT, PTHH của các chất hữu cơ

- Nhận biết các chất

3 Thái độ:

- Cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài

II/ Hình thức kiểm tra: Tự luận

III/ Ma trận:

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Các

hiđrocacbon

(metan, etilen,

axetilen)

Viết CTCT Tính chất hóa học

Hoàn thành PTHH

Phân biệt các hiđrocacbon

20% các dẫn xuất

của

hiđrocacbon

%& etylic,

axit axetic)

Viết CTCT

Tính chất hóa học và điều chế

%& etylic, axit axetic Hoàn thành PTHH

Phân biệt các dẫn xuất của hiđrocacbon

20% Mối liên hệ

giữa các chất

hữu cơ

Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hóa học

20% Tính toán hoá

học

Tính thể tích khí (đktc) theo PTHH

Tính khối biết hiệu suất phản ứng.

40%

30%

4 điểm 40%

2 điểm 20%

2 điểm 20%

10

điểm 100%

Trang 2

IV/ Đề bài:

Câu 1: (2 điểm)

Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau: C2H6O ; C2H2 ;

C3H7Cl ; C4H8

Câu 2: (2 điểm)

a) Các chất lỏng: Y%& etylic, axit axetic, glucozơ

b) Các khí: metan, cacbon đioxit, axetilen

Câu 3: (2 điểm): Viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COO C2H5 CH3COONa

Câu 4: (2 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 4,48l CH4 trong khí oxi

Tính thể tích khí O2 cần dùng và thể tích khí CO2 thu %&7 (Thể tích các khí đo ở

đktc)

Câu 5: (2 điểm)

Cho 30 gam axit axetic tác dụng với %& etylic #% (có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác, đun nóng) thu %& etyl axetat CH3COOC2H5

%& nếu hiệu suất phản ứng là 85%

( Biết C = 12; H = 1; O = 16)

V/ Đáp án

Câu 1 : (2 điểm): Viết %& mỗi công thức cấu tạo %& 0,5 điểm:

C2H6O: CH3 - CH2 -OH hay CH3 - O - CH3

C2H4O2: CH2 = CH2

C3H7Cl : CH3 - CH2 - CH2 - Cl

C4H8 : H2C CH2

H2C CH2

Câu 2: (2 điểm): Phân biệt các chất:

a) Các chất lỏng: Y%& etylic, axit axetic, glucozơ

- Dùng quỳ tím phân biệt %& axit axetic do làm quỳ tím chuyển màu đỏ

- Dùng dd AgNO3 3 nhận ra glucozơ, chất còn lại không phản ứng là %& etylic

C6H12O6 + Ag2O dd NH3 C6H12O7 + 2Ag

b) Các khí: metan, cacbon đioxit, axetilen

- Dùng dung dịch brôm màu da cam: Khí làm mất màu dung dịch brôm là axetilen Chất còn lại không phản ứng là metan

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

Câu 3: (2 điểm) mỗi PTHH viết đúng %& 0,5đ

C2H4 + H2O axit C2H5OH

C2H5OH + O2 Men giấm CH3COOH + H2O

H2SO4 đ, to

CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O

Lop8.net

Trang 3

CH3COOC2H5 + NaOH tº CH3COONa + C2H5OH

C©u 4: (2 ®iÓm)

a) TÝnh %& sè mol CH4 = 4,48 : 22,4 = 0, 2(mol) (0,5®)

to

PTHH: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (0,5®)

b) Theo PT: nO2 = 2 nCH4 = 0,2 x 2 = 0,4 mol

nCO 2 = nCH 4 = 0,2 mol

ThÓ tÝch oxi cÇn dïng lµ: VO 2 = nO 2 x 22,4 = 0,4 x 22,4 = 8,96 (l) (0,5®) ThÓ tÝch khÝ cacbonic thu %& lµ:

VCO 2 = nCO 2 x 22,4 = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l) (0,5®)

C©u 6: (2 ®iÓm)

a) TÝnh %& sè mol CH3COOH = 30 : 60= 0,5 (mol) (0,25®)

H 2 SO 4 ®, to

CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O(0,5®)

nCH 3 COO C 2 H 5 = nCH 3 COOH = 0,5 mol (0,25®)

mCH 3 COO C 2 H 5 = 0,5 x 88 = 44 (g) (0,5®)

44 x 90

mCH3COO C2H5 = = 39,6 (g) (0,5®)

100

Hä vµ tªn kiÓm tra 1 tiÕt

Trang 4

Môn: Hoá học 9

Câu 1 : (2 điểm): Viết các công thức cấu tạo dạng rút gọn ứng với mỗi công thức

phân tử sau: C2H6O (2công thức); C2H4O2 (1 CT); C4H9Cl (1CT)

Câu 2: (2 điểm)

Cho các chất sau: Na, NaOH, H2, H2O, C2H5OH, CH3COOH, Zn, ZnO Hãy chọn

a) C2H5OH + C2H5ONa + .↑

Men giấm b) C2H5OH + O2 + H2O c) CH3COOH + KOH CH3COOK +

d) CH3COOH + (CH3COO)2Zn + H2↑ Câu 3: (1 điểm) axit axetic, chất béo Câu 4: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam r%& etylic Tính thể tích khí O2 cần dùng và thể tích khí CO2 tạo ra ở đktc Câu 5: (3 điểm) Cho 30 gam axit axetic tác dụng với %& etylic #% (có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác, đun nóng) thu %& etyl axetat CH3COOC2H5 %& nếu hiệu suất phản ứng là 90% ( Biết C = 12; H = 1; O = 16) Bài làm

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w