1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi khảo sát đại học khối 12 môn thi: Toán

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 261,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Xác định m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt ph[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT hưng yên

khối 12

Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 180 phút)

Ngày thi: 10/5/2010

đề bài

.

1

1

Cõu II : ( 2, 0 điểm)

Giải cỏc phương trỡnh

CõuVI:( 1,0 điểm)

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú B ABCD là hỡnh thoi ; hai -(' chộo AC = 2 3a,

BD = 2a và

, tớnh 3

4

a

 tớch  chúp S.ABCD theo a.

CõuV :( 2, 0 điểm).

2

0

cos cos 2

1 Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 Chứng minh rằng:

4 625

3xy z4  15yz x4 4 5zx 81y4 4  5

Cõu VI :(2,0 điểm)

2x 2y 7x 2 0 A(-2; 0), B(4; 3)

(C ) L -(' I' AB.

2

y

 hàm  / xỳc L parabol y = x2 +5

Cõu VII :(1,0 điểm) Cho khai %   x 1  Hóy tỡm cỏc giỏ % ")$ x

2

8 1

log 3 1 log 9 7 5

 %0'  *' X 6 trong khai %  này là 224

Chú ý:Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Lop12.net

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

(Đáp án- Thang điểm gồm 04 trang)

I

(2điểm)

2

yxx

 O!Z5 D= 

1

x

x

 @'  thiên

x - -1 0 1 +

y’  0 + 0  0 +

y + 0 +

-1 -1

 Z 

0.25

2

0

0

y

 Khi

A mBmm  m C mm  m

0.25

2

ABACmm BCm

0.25

3 2

1 2

2

ABC

m

AB AC BC

 



0.25

Câu II

(2,0

điểm) b-R' trình W cho -R' -R' L /-R' trình :1. b-R' trình : 3 3

4 sin x.cos3x  4co s x.sin 3x 3 3 co s4x   3

4 (1 co s x) sin x.cos3x [ (1 sin x)co s x.sin 3x ] 3 3 co s4x 3

4 sin x.cos3x [( co s x.sin 3x) cos x sin x(co sx.cos3x sin x.sin 3x) ] 3 3 co s4x 3

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

f x   = x 4 -2x 2

Lop12.net

Trang 3

1 1

4 sin 4x sin 2x.co s2x 3 3 co s4x 3 4 sin 4x sin 4x 3 3 co s4x 3 3sin 4x 3 3 co s4x

sin 4x 3 co s4x 1 sin 4x co s 4x sin(4x ) sin

(k Z)

8 2

                  

 

0,50

0,50

log (x  5x  6)  log (x  9x  20)   1 log 8

2

x 5

4 x 3

x 9x 20 0

x 2

 

         

1 log 8   log 24

log (x 5x 6)(x 9x 20) log 24 (x 5x 6)(x 9x 20) 24

(x 5) ( 4 x 3) (x 2) (x 5) ( 4 x 3) (x 2)

         



(x 2)(x 3)(x 4)(x 5) 24 (*) (x 5) ( 4 x 3) (x 2) (**)

           

t  (x  3)(x  4)  x  7x  12  (x  2)(x  5)   t 2

t(t-2) = 24  (t 1)2 25    t 6 t 4

x 7x 12 6 x 7x 6 0

x 6

 

          

x  7x  12    4 x  7x  16  0

+

0,25

0,25

0,25

0,25

Tính  tích  chóp S.ABCD theo a

OM '  AC = 2a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc

; BO = a , do #

3

a

60

A DB

Hay tam giác ABD e3

giao 3B ")$ chúng là SO  (ABCD)

0,25

Do tam giác ABD e3 nên L H là trung

và DH = ; OK // DH và

 OK  AB  AB 

a

OKDH

(SOK)

ij I là hình "3 ")$ O lên SK ta có OI 

SK; AB  OI  OI  (SAB) , hay OI là

0,25

Câu III

(1,0

điểm)

S

A O

I D

Lop12.net

Trang 4

 12 12 12

2

a SO

AS tớch B

; 2

-(' cao ")$ hỡnh chúp

2

a

SO O tớch  chúp S.ABCD:

3

S ABC ABC

a

0,25

IV

(1,0

điểm)

Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 Chứng minh rằng:

3xy 625z4 4 +5zx 81y4 415yz x4 4 45 5xyz

Bất đẳng thức

+ +

x

9

4 9

y

25

4 25

z

5

2 3

2 2 ( ) 5 3 (

z y x z y x

2 3

) 5 3 (

36 )

5 3 (

9

z y x z

y

Đặt t = 3 2

) 5 3 (x y z

ta có 1 do đó t 1 0,25

3

5 3 )

5 3 (

3

z y

Điều kiện 0 < t 1 Xét hàm số f(t)=  9t+ =45

t

36t 27t 2 36 t 27

0,25

Dấu bằng xảy ra khi: t=1 hay x=1; y= ; z= 0,25

3

1

5 1

1.(1,0 điểm)

Cõu V

(2,0

điểm)

2

(C ) cú tõm I 7; 0 và bỏn kớnh

4

65 R 4

+ Z-(' I' AB L A(-2; 0) và B(4; 3) cú /-R' trỡnh x 2 y y x 2

+ Giao

0,25

0,25

Lop12.net

Trang 5

5x(x 2) 0

x 0; y 1 2

x 2; y 2

2 2

2

y =

y =

y =

+ Các / 3B ")$ (C ) * M và N 8n 8-o T các N"R IM 7;1 và

4

  



làm các N"R pháp 3B , do # các TT # có /-R' trình 8n 8-o là :

1

4

  



0,50

2/ Cho hàm  Tìm các giá

2

y

 hàm  / xúc L parabol y = x2 +5

Điểm

2

y

= hàm  e _*' y 2x 1 m m2 m 3

 

2

+ TH2 : m2 m 3 0 m 1 13 :

2

(d1) x = -m

+ Z-(' I' (d1) x = - m luôn "F parabol parabol y = x2 +5 2 +5) ( L

) và không  là / 3B ")$ parabol

m

2

 + 2) y = 2x + 1 - m / xúc L parabol y = x2 +5 PT x2 +5 = 2x + 1

- m , hay PT x2 – 2x + 4 +m = 0 có   ' 1-(4 + m) = 0 m 3( f$

0,25

0,25

0,25

0,25

(1,0 điểm) Cho khai %   x 1  Hãy tìm các giá % ")$ x  %0'  *' X

2

8 1

log 3 1 log 9 7 5

6 trong khai %  này là 224

VI

(1,0

điểm)

3 x 1 2 2

8 1

log 3 1 log 9 7 5

8

k 0

2

1

log 3 1

+ Theo X  trong khai %  trên ,  *' X sáu tính theo "e3 M trái sang / ")$

0,25

0,25

Lop12.net

Trang 6

khai %  là  1   1    

1

6 8

T C  9  7   3  1   56 9  7 3  1 

1

x 1

9 7

3 1

= 224

  x 1

2

x 1 x 1

x 1

3 1 x 1

3 4(3 ) 3 0

x 2

3 3

   

        

0,25

0,25

Chý ý học sinh làm cách khác kết quẩ đúng vẫn được điểm tối đa

Hết -Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w