1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề thi chọn học sinh giỏi trại hè Hùng Vương lần thứ XI môn thi: Toán - Lớp: 10 (thời gian: 180 phút không kể thời gian giao đề)

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 218,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng BCD 2.. Theo chương trình nâng cao.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT- TP CAO LÃNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

-KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN, KHỐI A,B

Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I( 2,0 điểm): Cho hàm số: 𝑦 = 𝑥 + 2 (C)

𝑥 ‒ 1

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số

2 Cho điểm A( 0; a) Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về

2 phía của trục hoành

Câu II (2,0 điểm):

1 Giải phương trình lượng giác

2 3𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 2𝑠𝑖𝑛3𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 ‒ 𝑠𝑖𝑛4𝑥 ‒ 3

3𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1

2 Giải hệ phương trình

{ 𝑥 + 𝑦 + 1 + 1 = 4(𝑥 + 𝑦)2+ 3 𝑥 + 𝑦

2𝑥 ‒ 𝑦 =3

2

Câu III(1,0 điểm): Tính tích phân sau.

 3

4

4

2 cos sin

dx I

Câu IV(1,0 điểm): Cho ba số thực 𝑎,𝑏,𝑐 thỏa mãn 𝑎𝑏𝑐 = 2 2 ,Chứng minh rằng:

𝑎6+ 𝑏6

𝑎4+ 𝑏4+ 𝑎2𝑏2+

𝑏6+ 𝑐6

𝑏4+ 𝑐4+ 𝑏2𝑐2+

𝑐6+ 𝑎6

𝑐4+ 𝑎4+ 𝑐2𝑎2≥ 4

Câu V(1,0 điểm): Cho tứ diện ABCD có AC = AD = 𝑎 2, BC = BD = a, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng 𝑎 Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng

3

𝑎3 15 27

II PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu VIa(2,0 điểm):

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm : A(1;2; 2) B(-1;2;-1) C(1;6;-1) D(-1;6;2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (BCD)

2 Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x2 +y2 -2x +6y -15=0 (C )

Viết PT đường thẳng (Δ) vuông góc với đường thẳng : 4x-3y+2 =0 và cắt đường tròn (C) tại A; B

sao cho AB = 6

Câu VIIa(1,0 điểm): Xác định hệ số của x5 trong khai triển (2+x +3x2 )15

B Theo chương trình nâng cao.

Câu VIb(2,0 điểm):

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm : A(1;2; 2) B(-1;2;-1) C(1;6;-1) D(-1;6;2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (BCD)

2 Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x2 +y2 -2x +6y -15=0 (C )

Viết PT đường thẳng (Δ ) vuông góc với đường thẳng : 4x-3y+2 =0 và cắt đường tròn (C) tại A; B

sao cho AB = 6

Trang 2

(9𝑥‒ 2.3𝑥‒ 3)log3(𝑥 ‒ 1) + log1

3

27 =2

3.9

𝑥 + 1 2

‒ 9𝑥

-

HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 06 trang)

Môn: TOÁN: KHỐI A,B

 TXĐ: D= R\{1}

 y’= ‒ 3

(𝑥 ‒ 1)2< 0 ∀𝑥 ∈ 𝐷

Hàm số luông nghịch biến trên D và không có cực trị

0,25

 Giới hạn: lim

𝑥→1+

𝑥 + 2

𝑥 ‒ 1 = + ∞ lim

𝑥→1‒

𝑥 + 2

𝑥 ‒ 1 = ‒ ∞

lim

𝑥→∞

𝑥 + 2

𝑥 ‒ 1 = 1

 PT đường TCĐ: x=1; PT đường TCN: y=1

0,25

 Bảng biên thiên:

t - 1 + ∞ ∞

f ’ (t) - + ∥ f(t)

1 + ∞

- 1 ∞

0,25

x

y

f x ( ) = x+2 x-1

1 4

-2 -2 O 1 2 3 5/2

Trang 3

2 1,0

 Gọi k là hệ số góc của đt đi qua A(0;a) PT đt d có dạng y= kx+a (d)

 d là tiếp tuyến với ( C ) ⇔ hệ PT { 𝑥 + 2 có nghiệm

𝑥 - 1 = kx + a

(𝑥 - 1)2

<=>Pt (1-a)x2 +2(a+2)x-(a+2)=0 (1) có nghiệm x ≠ 1

0,25

 Theo bài ra qua A có 2 tiếp tuyến thì pt (1) có 2 nghiệm x1 ; x2 phân biệt

Δ'= 3𝑎 + 6 > 0 ⇔ 1 ≠ 𝑎 > ‒ 2

 Khi đó theo Viet ta có : x1 +x2 = 2(𝑎 + 2) ; x1.x2 =

𝑎 - 1

𝑎 + 2

𝑎 - 1

0,25

 Suy ra y1 = 1+ 3 ; y2 =

3

𝑥2‒ 1

 Để 2 tiếp điểm nằm về 2 phía của trục Ox thì y1.y2 <0

⇔ (1+ 3 ) < 0 ⇔

𝑥1- 1 (1 +

3

𝑥2- 1 )

𝑥1.𝑥2+ 2 ( 𝑥1 + 𝑥2) + 4

𝑥1.𝑥2- ( 𝑥1 + 𝑥2) + 1 < 0

0,25

 Giải đk trên ta được

⇔ -(3a+2) <0 ⇔ a>-2/3

Kết hợp với đk (*) ta có 1 ≠ a>-2/3

0,25

 ĐK: 3𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥 ≠ 0⇔cos(𝑥 ‒𝜋

3)≠ 0⇔𝑥 ≠5𝜋

6 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

0,25

 Với ĐK trên PT đã cho tương đương với

3𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 3𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥⇔cos(2𝑥 ‒𝜋

6)= cos(𝑥 ‒𝜋

3)

⇔[ (2𝑥 ‒𝜋

6)=(𝑥 ‒𝜋

3)+ 𝑘2𝜋

(2𝑥 ‒𝜋

6)=‒(𝑥 ‒𝜋

3)+ 𝑘2𝜋

⇔[𝑥 =‒𝜋

6+ 𝑘2𝜋

𝑥 = 𝜋

6+

𝑘2𝜋 3

;𝑘 ∈ 𝑍

0,5

 Đối chiếu ĐK ta được nghiệm của pt đã cho là 𝑥 =𝜋

6+ 𝑘2𝜋,𝑥 =

3𝜋

2 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

0,25

Trang 4

 Đặt : t = x + y ; ĐK: t ≥ 0

Giải PT: 𝑡 + 1 + 1 = 4𝑡2+ 3 𝑡⇔ 𝑡 + 1 ‒ 3𝑡 = 4𝑡2‒ 1

0.25

1 ‒ 2𝑡

𝑡 + 1 + 3𝑡 = (2𝑡 ‒ 1)(2𝑡 + 1)

⇔(1 ‒ 2𝑡) [ 1

𝑡 + 1 + 3𝑡 + 2𝑡 + 1 ] = 0

⇔𝑡 = 1

2

0,5

Hệ đã cho trở thành {𝑥 + 𝑦 =1

2

2𝑥 ‒ 𝑦 =3

2

⇔{𝑥 =2

3

𝑦 =‒1 6

Vậy hệ dã cho có một nghiệm {𝑥 =2

3

𝑦 =‒1 6

0,25

 3

4

4

2 cos sin

dx

4

2

2 2 cos sin

4

dx

Đặt : t = tanx⇒𝑑𝑡 = 𝑑𝑥

𝑐𝑜𝑠2𝑥 Đổi cận: x = 𝜋

4⇒𝑡 = 1

x = 𝜋

3⇒𝑡 = 3

0,5

Khi đó

3

4 3 8 )

3 2

1 ( ) 2

1 ( )

1

1

3 3

1

2 2

3 1 2

2

t dt t t

t

dt t

 BĐT cần chứng minh tương đương với

(𝑎2+ 𝑏2)(𝑎4+ 𝑏4‒ 𝑎2𝑏2)

𝑎4+ 𝑏4+ 𝑎2𝑏2 +

(𝑏2+ 𝑐2)(𝑏4+ 𝑐4‒ 𝑏2𝑐2)

𝑏4+ 𝑐4+ 𝑏2𝑐2 +

(𝑐2+ 𝑎2)(𝑐4+ 𝑎4‒ 𝑐2𝑎2)

𝑐4+ 𝑎4+ 𝑐2𝑎2 ≥ 4

 Nhận xét: Do 𝑎𝑏𝑐 = 2 2 nên 𝑎2,𝑏2,𝑐2 là các số thực dương

0,25

Trang 5

 Xét : A = (𝑥 với x,y > 0

2 + 𝑦2‒ 𝑥𝑦)

𝑥2+ 𝑦2+ 𝑥𝑦

 Chia tử và mẫu cho và đặt t = ta được A = 𝑦2 𝑥 với t > 0

𝑦

𝑡2‒ 𝑡 + 1

𝑡2+ 𝑡 + 1

 Xét hàm số f(t) = 𝑡 trên (0;+ )

2

‒ 𝑡 + 1

𝑡2+ 𝑡 + 1 ∞

 Ta có : f ’ (t) = 2(𝑡

2

‒ 1) (𝑡2+ 𝑡 + 1)2

= 0⇔𝑡 = 1

 Bảng biên thiên:

t 0 1 + ∞

f ’ (t) - 0 +

f(t)

1 1

1

3

 Dựa vao bảng biến thiên ta có f(t) ≥ 1 với mọi t > 0

3

 Từ đó A = (𝑥 với x,y > 0; dấu bằng xảy ra khi t = 1 nên x = y.

2 + 𝑦2‒ 𝑥𝑦)

𝑥2+ 𝑦2+ 𝑥𝑦 ≥

1 3

0,5

 Do vai trò 𝑎2,𝑏2,𝑐2 là như nhau nên BĐT cần chứng minh tương đương

1

3(𝑎

2 + 𝑏2) +1

3(𝑏

2 + 𝑐2) +1

3(𝑐

2 + 𝑎2) ≥ 4

⇔2

3(𝑎

2 + 𝑏2+ 𝑐2) ≥ 4

 Áp dụng BĐT cô si ta có 𝑎2+ 𝑏2+ 𝑐2≥ 3 3

𝑎2𝑏2𝑐2= 6, 𝑣ớ𝑖 𝑎𝑏𝑐 = 2 2

 Thay vào ta suy BĐT được chứng minh, dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 2

0,25

Gọi E là trung điểm của CD, kẻ BH AE⊥

Ta có △ACD cân tại A nên CD AE⊥

Tương tự △BCD cân tại B nên CD BE⊥

Suy ra CD (ABE) CD BH⊥ ⇒ ⊥

Mà BH AE suy ra BH (ACD) ⊥ ⊥

Do đó BH = 𝑎 và góc giữa hai mặt phẳng

3 (ACD) và (BCD) là 𝛼

0,25

Thể tích của khối tứ diện ABCD là 𝑉 =1

3𝐵𝐻.𝑆𝐴𝐶𝐷=𝑎

3 15 27

0,25

𝑎 3

𝑎 2

𝑎

𝛼

H

D E C B

A

Trang 6

⇒𝑆𝐴𝐶𝐷= 𝑎2 5

3 ⇒𝐴𝐸.𝐷𝐸 = 𝑎

2 5

3 ⇒𝐴𝐸

2

𝐷𝐸2= 𝑎45

9

Mà 𝐴𝐸2+ 𝐸𝐷2= 2𝑎2

Khi đó :𝐴𝐸2,𝐷𝐸2là 2 nghiệm của pt: x2 - 2𝑎2x + 𝑎45 = 0

9

trường hợp vì DE<a

⇒[𝐴𝐸2=𝑎

2

3

𝐷𝐸2=5𝑎

2

3 ℎ𝑜ặ𝑐[𝐴𝐸2=5𝑎

2

3

𝐷𝐸2=𝑎

2

3

𝐷𝐸2=5𝑎

2

3 𝑙𝑜ạ𝑖

Xét △BED vuông tại E nên BE = 𝐵𝐷2‒ 𝐷𝐸2= 𝑎2‒𝑎

2

3 = 𝑎

2 3

Xét △BHE vuông tại H nên sin = 𝛼 𝐵𝐻

𝐵𝐸=

𝑎 3

𝑎 2 3

= 1

2⇒𝛼 = 45

0

Vậy góc giữa hai mp(ACD) và (BCD) là 𝛼 = 450

0,25

Ta có 𝐵𝐶 = (2;4;0); 𝐵𝐷 = (0;4;3)

[𝐵𝐶 𝐵𝐷, ] = (12; -6;8)

Mp (BCD) đi qua B và có VTPT =(6;-3;4) nên có PT: 6x-3y+4z+16=0𝑛

Gọi d là đt đi qua A và vuông góc với mp(BCD) thì d có PT:

{𝑥 = 4 + 6𝑡

𝑦 =‒ 7 ‒ 3𝑡

𝑧 = 4𝑡

0,5

Hình chiếu vuông góc H của A lên mp(BCD) là giao điểm của d với mp(BCD)

Tọa độ của H là nghiệm của hệ :

{ 𝑥 = 4 + 6𝑡

𝑦 =‒ 7 ‒ 3𝑡

𝑧 = 4𝑡 6𝑥 ‒ 3𝑦 + 4𝑧 + 16 = 0

⇔{𝑡 =‒ 1

𝑥 =‒ 2

𝑦 =‒ 4

𝑧 =‒ 4 Vậy H( -2; -4; -4)

0,5

Đường tròn ( C) có tâm I(1;-3); bán kính R=5

Gọi H là trung điểm AB thì AH=3 và IH AB suy ra IH =4⊥

Mặt khác IH= d( I; Δ )

Vì Δ || d: 4x-3y+2=0 nên PT của Δ có dạng

3x+4y+c=0

0,5

I

Trang 7

d(I; Δ )= |𝑐 ‒ 9|

5 = 4⇔[ 𝑐 = 29

𝑐 =‒ 11 vậy có 2 đt thỏa mãn bài toán: 3x+4y+29=0 và 3x+4y-11=0

0,5

Ta có (2+x+3x2 )15 =

15

𝑘 = 0

𝐶15𝑘.(𝑥 + 3.𝑥2)𝑘.215 ‒ 𝑘

Mà (𝑥 + 3.𝑥2)𝑘 =

𝑘

𝑖 = 0

𝐶𝑘𝑖.3𝑖.𝑥𝑘 + 𝑖

Vậy (2+x+3x2 )15 =

15

𝑘 = 0

𝑘

𝑖 = 0

𝐶15𝑘.𝐶𝑖

𝑘.3𝑖.𝑥𝑘 + 𝑖

0,5

Theo gt với x5 ta có các cặp số : (k=3; i=2) ( k=4; i=1) (k=5; i=0)

Vậy hệ số của x5 trong khai triển trên là :

a= 𝐶153.𝐶23.32.212+ 𝐶154.𝐶14.31.211+ 𝐶155.𝐶05.30.210= 82.131.210

0,5

 ĐK: x > 1

 Với ĐK trên phương trình đã cho tương đương

(9𝑥‒ 2.3𝑥‒ 3)log3(𝑥 ‒ 1) ‒ 3 = 2.3𝑥‒ 9𝑥

0,25

⇔(3𝑥‒ 3)(3𝑥+ 1)log3(𝑥 ‒ 1) ‒ 3 ‒ 2.3𝑥+ 9𝑥= 0

⇔(3𝑥‒ 3)(3𝑥+ 1)log3(𝑥 ‒ 1) +(3𝑥+ 1)(3𝑥‒ 3)= 0

⇔(3𝑥‒ 3)(3𝑥+ 1) [log3(𝑥 ‒ 1) + 1]= 0

0,5

⇔[3𝑥‒ 3 = 0

log3(𝑥 ‒ 1) + 1 = 0⇔[𝑥 = 1 (𝑙𝑜ạ𝑖)

𝑥 =4

3

⇔𝑥 =4 3 Vậy phương trình đã cho có một nghiệm : 𝑥 =43

0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w