1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Giải tích lớp 12 - Tiết 30: Logarit

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOGARIT I.MUÏC TIEÂU: 1 Về kiến thức : - Biết khái niệm lôgarit cơ số a a > 0, a  1 của một số dương - Biết các tính chất của logarit so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgari[r]

Trang 1

Trường THPT Lê Duẩn – Giáo án giải tích 12

GV: Nguyễn Trung Nguyên

LOGARIT I.MỤC TIÊU:

1) Về kiến thức :

- Biết khái niệm lơgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số dương

- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lơgarit cùng cơ số, qui tắc tính lơgarit, đổi cơ số lơgarit)

- Biết các khái niệm lơgarit thập phân, số e và lơgarit tự nhiên

2) Về kỹ năng:

- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lơgarit đơn giản

- Biết vận dụng các tính chất của lơgarit vào các bài tập biến đổi, tính tốn các biểu thức chứa lơgarit

3) Về tư duy và thái độ:

- Tích cực tham gia vào bài học cĩ tinh thần hợp tác

- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lơgic

II.CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án

HS: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Gợi mở, vấn đáp

IV.TIẾN TRÌNH :

 Ổn định lớp : Ổn định trật tự , kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ :

Định nghĩa logarít - tính chất – các quy tắc tính logarít

Tính: a) 271 b) log 3 6.log 8 9.log 6 2

log 2 3

Nội dung bài mới :

Hoạt động của thầy , trò Nội dung bài dạy

GV nêu nội dung của định lý 4 và hướng

dẫn HS chứng minh

HS tiếp thu, ghi nhớ

Áp dụng cơng thức

a a

1 log b = log b

III Đổi cơ số

Định lý 4: Cho 3 số dương a, b, c với

ta cĩ

a 1, c 1 

c a

c

log b log b =

log a Đặc biệt:

(b )

a

b

1 log b =

log a 1

a a

1 log b = log b(  0)

 VD: Cho a = log 52 Tính log 12504 theo

a ?

=

4

log 1250 = log2 21250

Lop12.net

Trang 2

Trường THPT Lê Duẩn – Giáo án giải tích 12

GV: Nguyễn Trung Nguyên

để chuyển lơgarit cơ số 4 về lơgarit cơ số 2

Áp dụng cơng thứclog (b b )a 1 2 =log ba 1+

log b

tính log 12502 theo log 52

Áp dụng : GV hướng dẫn HS nghiên cứu

các vd 6,7,8,9 SGK trang 66-67

GV nêu định nghĩa lơgarit thập phân và

lơgarit tự nhiên cơ số của lơgarit thập phân

và lơgarit tự nhiên lớn hơn hay bé hơn 1 ?

Nĩ cĩ những tính chất nào ?

HS tiếp thu , ghi nhớ

Lơgarit thập phân là lơgarit cơ số 10 tức nĩ

cĩ cơ số lớn hơn 1

Lơgarit tự nhiên là lơgarit cơ số e tức nĩ cĩ

cơ số lớn hơn 1

Vì vậy logarit thập phân và lơgarit tự nhiên

cĩ đầy đủ tính chất của lơgarit với cơ số lớn

hơn 1

Viết 2 dưới dạng lơgarit thập phân của một

số rồi áp dụng cơng thức

1

a

2

b

log

b log ba 1 log ba 2

Viết 1 dưới dạng lơgarit thập phân của 1 số

rồi áp dụng cơng thức

log (b b ) log ba 1 log ba 2

a

2

b

log

b log ba 1 log ba 2

để tính B

So sánh

1 log 1250 (log 125 10)

1

2

= 1(3log 52 2 5)

2 + log + log2 2

= 1(1 5) =

2 + 4log2 4a + 1

2

IV Lơgarit thập phân- Lơgarit tự nhiên

1 Lơgarit thập phân: là lơgarit cơ số 10

được viết là logb hoặc lgb

10

log b

2 Lơgarit tự nhiên : là lơgarit cơ số e

được viết là lnb

e

log b

VD:Hãy so sánh hai số A và B biết

A = 2 - lg3 và B = 1 + log8 – log2

A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3 = lg100

3

B = 1 + lg8 - lg2 = lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8

2

= lg40

Vì 40 > 100 nên B > A

3

Củng cố :

Các biểu thức đổi cơ số của lơgarit Định nghĩa lơgarit thập phân và lơgarit tự nhiên Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68

Dặn dò :

Làm các bài tập Sgk

V.RÚT KINH NGHIỆM :

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w