- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của lôgarit, lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên, hàm số lôgarit.. * Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau: - Sử dụn[r]
Trang 1TCT 42
Ngày dạy:………
ƠN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
* Về kiến thức: Qua bài học này giúp học sinh hệ thống các kiến thức về hàm số lũy
thừa, mũ, lơgarit Cụ thể:
- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ 0, Lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ, lũy thừa với số mũ thực
- Phát biểu được định nghĩa, viết các cơng thức về tính chất của hàm số mũ
- Phát biểu được định nghĩa, viết các cơng thức về tính chất của lơgarit, lơgarit thập phân, lơgarit tự nhiên, hàm số lơgarit
* Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau:
- Sử dụng các quy tắc tính lũy thừa và lơgarit để tính các biểu thức, chứng minh các đẳng thức liên quan
- Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lơgarit
* Về tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy biện chứng, thái độ học tập tích cực, chủ động.
II Chuẩn bị
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, các phương tiện dạy học cần thiết.
+ Học sinh: Bài tập giải ở nhà, nắm vững phương pháp giải
III Phương pháp: Đặt vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số luỹ thừa?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy , trò Nội dung bài dạy
- Gọi học sinh nhắc lại các tính chất của
hàm số mũ và lơgarit
- Yêu cầu học sinh vận dụng làm bài tập
trên
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
- Thảo luận và lên bảng trình bày
BT1: Sử dụng các tính chất của hàm số
mũ và lơgarit để giải các bài tập sau: a) Cho biết log 153 a; log 105 b tính log 503
b)Cho biết 4x4x 23 tính A 2x 2x
giải
a)
3 3
log 50 2log (5.10) 2(log 5 log 10) 2(log 15 log 10 1) 2(a b 1)
b) Ta cĩ:
A
A
BT2: Giải các phương trình mũ và
lơgarit sau:
Trang 2- Gọi học sinh nhắc lại phương pháp giải
phương trình mũ
- Yêu cầu học sinh vận dụng làm bài tập
trên
- Gọi học sinh nhắc lại phương pháp giải
phương trình lôgarit
- Tìm điều kiện để các lôgarit có nghĩa?
- Hướng dẫn hs sử dụng các công thức
+ loga b loga b
+ loga bloga clog a b c
+ log a để biến đổi phương trình đã
b
a b
cho
- Yêu cầu học sinh vận dụng làm bài tập
trên
- Gọi hoc sinh nhắc lại công thức lôgarit
thập phân và lôgarit tự nhiên
- Cho học sinh quan sát phương trình c)
để tìm phương pháp giải
- Giáo viên nhận xét, hoàn chỉnh lời giải
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
(*)
x
a b
Nếu b0 thì pt (*) VN
Nếu b0 thì pt (*) có nghiệm duy nhất
loga
x b
- Thảo luận và lên bảng trình bày
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
a x b x a
Đk: 1 0
0
a x
a) 22x 23.2x 1 0
8
log ( 2) log 3 5
6 x 3 x c) 4.4lgx 6lgx 18.9lgx 0
giải
a) 22x 23.2x 1 0
2 4.2 3.2 1 0
1 2 4 2
x x
x
x
x
8
log ( 2) log 3 5
6 x 3 x
x
x x
2 2 2 2 2
(*) log ( 2) 2 log (3 5) log [( 2)(3 5)]=2
3
3 2
2 3
x x
x x
x x
x x x
x x
c) 4.4lgx6lgx 18.9lgx 0 (3)
(3)
lg
2
2 0 3
1
100
x
x
BT3: Giải các bất phương trình sau :
a) (0,4)x (2,5)x 1 1,5 b) 2
log (x 6x 5) 2log (2x) 0
Trang 3- Thảo luận và lên bảng trình bày.
- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên
10
log lg
loge ln
x x
x x
- Thảo luận để tìm phương pháp giải
- Gọi học sinh đưa các cơ số trong
phương trình a) về dạng phân số và tìm
mối liên hệ giữa các phân số đĩ
- Yêu cầu học sinh vận dụng giải bất
phương trình trên
- Cho hs nêu phương pháp giải bpt
lơgarit: log ( ) log ( ) (*)
a f x a g x a
- Hướng dẫn cho hoc sinh vận dụng
phương pháp trên để giải bpt
-Giáo viên nhận xét và hồn thiện lời giải
của hoc sinh
giải
a) (0,4)x (2,5)x 11,5
2
2
1
1
x
x x
x
3
log (x 6x 5) 2log (2x) 0 Đk:
2 6 5 0 1
x x
log (2 ) log ( 6 5)
1
2 1
2
x x x
x x
Tập nghiệm 1;1
2
T
Củng cố :
- Nêu tính đồng biến nghich biến của hàm số mũ và lơgarit
- Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình lơgarit
Dặn dò :
- Xem lại các kiến thức đã học trong chương II, Làm các bài tập cịn lại ở SGK và SBT
V.RÚT KINH NGHIỆM :