1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Anh 4 - Family & Friends - Tuần 25

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau Gv giới thiệu với Hs nội dung định đây: nghĩa sau: + Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh + Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đ[r]

Trang 1

Tiết CT : 03

Ngày dạy :

Bài 2: KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm về khối đa diệnlồi và khối đa diện

đều, nhận biết năm loại khối đa diện đều

2 Về kĩ năng: nhận biết được khối đa diện lồi và khối đa diện đều, biết cách nhận

biết năm loại khối đa diện đều, chứng minh được một số tính chất của khối đa diện đều

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của tốn học một cách logic và

hệ thống

4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính tốn và trong vẽ hình.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Giáo án , thướt thẳng

2 Học sinh : Xem bài trước ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở , đặt vấn đề

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp : Điểm danh sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm khối đa diện

3 Dạy bài mới :

Gv giới thiệu với Hs nội dung định

nghĩa sau:

Hoạt động 1: Em hãy tìm ví dụ về khối

đa diện lồi và khối đa diện khơng lồi

trong thực tế

Gv giới thiệu với Hs nội dung định

nghĩa sau:

Hoạt động 2:

I KHỐI ĐA DIỆN LỒI

“Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H) luơn thuộc (H) Khi đĩ đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi”

Ví dụ: các khối lăng trụ tam giác, khối chĩp, khối

tứ diện, khối hộp, khối lập phương… là các khối đa diện lồi

Người ta chứng minh được rằng một khối đa diện

là khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nĩ luơn nằm về một phía đĩi với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nĩ (H1.18, SGK, trang 15)

II KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

“Khối đa diện đều là khối đa diện lồi cĩ tính chất sau đây:

+ Mỗi mặt của nĩ là một đa giác đều p cạnh + Mỗi đỉnh của nĩ là đỉnh chung của đúng q mặt

Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại {p; q}”

Qua định nghĩa ta thấy: các mặt của khối đa diện đều là những đa giác đều bằng nhau

Người ta chứng minh được định lý sau:

“Chỉ cĩ 5 loại khối đa diện đều Đĩ là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3}, loại {3; 5}

Trang 2

Em hãy đếm số đỉnh, số cạnh của một

khối bát diện đều

Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt của

5 khối đa diện đều sau:

Gv hướng dẫn Hs chứng minh vd

(SGK, trang 17) để Hs hiểu rõ các tính

chất của khối đa diện đều thông qua các

hoạt động sau:

Hoạt động 3:

Em hãy chứng minh tám tam giác

IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN,

JNE là những tam giác đều cạnh bằng

2

a

Bài 2: Ta xét khoảng cách giữa hai tâm

O, O’ theo thứ tự của hai mạt kề nhau

ABCD và BCC’B’

Dễ thấy OO’//AB’ và OO’ =1/2

AB’

Gọi a là cạnh của hình lập phương thì

OO’ = 2

2

a

Vậy bát diện đều có 8 mặt là các tam

giác đều cạnh 2

2

a

-Diện tích TP của hình lập phương?

- Diện tích TP của hình bát diện đều?

Gọi G1, G2, G3 theo thứ tự là tâm của

các mặt ABC, ACD, ADB, BCD của tứ

diện ABCD, cạnh a Gọi M là trung

điểm của BC và N là trung điểm của

CD Vì G1 và G2 theo thứ tự là trọng tâm

của các tam giác ABC, ACD nên:

3

AG AG

AMAN

=> G1G2//MN =>G1G2 =2/3MN

=a/3

Tương tự ta tính được

G1G2= G1G3= G1G4 =G3G2 =G4G2

=G3G4

(H1.20, SGK, trang 16)

Ví dụ: Cho

tứ diện đều ABCD, cạnh bằng a Gọi I, J, E, F, M, N lần lượt

là trung điểm của các cạnh AC, BD, AB, BC, CD,

DA (h.1.22a, SGK, trang 17) Chứng minh I, J, E, F,

M, N là các đỉnh của một bát diện đều

Luyện tập Bài 2: Cho hình lập phương (H) Gọi (H’) là hình bát

diện có các đỉnh là tâm các mặt của (H) Tính tỉ số diện tích toàn phần của (H) và (H’)

Bài 3: Chứng minh rằng các tâm của các mặt của

hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

Loại Tên gọi Số đỉnh Số

cạnh

Số mặt {3; 3}

{4; 3}

{3; 4}

{5; 3}

{3; 5}.

Tứ diện đều Lập phương Bát diện đều Mười hai mặt đều Hai mươi mặt đều

4 8 6 20 12

6 12 12 30 30

4 6 8 12 20

4 Cuûng coá :

Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

_ B

_C _D

_A

_B

_C

_D

’ _A

_O

_ O

_ N _

M_1

_

G_1

_D

_C _B

_A

_ G

’ _

Trang 3

Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.

5 Dặn dò :

 Xem lại bài học và làm BT 2,3,4 trang 18 sgk

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w