1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu dùng cho 12 ôn luyện thi đại học

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn chung 7 ®iÓm Tìm TXĐ, Đạo hàm, xét dấu đạo hàm, đồng biến nghịch biến, cực trị Giíi h¹n, tiÖm cËn B¶ng biÕn thiªn Đồ thị, có điểm phụ, giao điểm 2 đ-ờng TC là tâm đối xứng của đồ th[r]

Trang 1

NguyÔn Quèc Hoµn

0913 661 886

( Tµi liÖu dïng cho häc sinh 12 «n luyÖn thi §¹i häc )

I

K

T1

T2

Trang 2

Đề thi thử đại học năm 2010

Thời gian làm bài 180 phút

Giáo viên ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn (0913 661 886)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số: 3 2

y xmxm (1), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m4

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu và viết phh  trình đh đ thẳng qua hai điểm cực

trị đó

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phh ng trình:   2 26

2 Giải hệ phh  trình:

 (x y,  R)

Câu 3 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ : 2

Câu 4 (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết S(1;–4;1),

A(1;1;–4), C(1;3;2) Gọi H là trung điểm của BD và K là trực tâm tam giác SAB Tính độ dài đoạn HK

Câu 5 (1 điểm) Cho các số thực x y z, , thoả mãn 0x y z, , 1 và x  y z 2 Chứng minh rằng:

(1x)(1 y)(1z)4

Câu 6 a(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đh đ  tròn (C): 2 2

xyxy  và đh   thẳng d: 4x3ym0 Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ đ

tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đh   thẳng d: 2 5 2 13 0

 Viết phh   trình mặt phẳng () qua M(3;–2;1) sao cho khoảng cách từ d đến () lớn nhất

Câu 7 a(1 điểm) Gọi k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử Tính: 0 1 2 2009

B Theo ch trình Nâng cao

Câu 6 b(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elip (E):

2 2 1 16

x y

  và parabol (P): 2

2

y xx Chứng minh (E)

và (P) cắt nhau tại bốn điểm phân biệt và viết phh ng trình đh ng tròn qua các giao điểm đó

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho tam giác ABC biết phhơng trình AB:

1 1

z

  

 

 

AC: 4 4

  Viết phh  trình BC biết trực tâm của tam giác ABC trùng với gốc toạ độ

Câu 7 b(1 điểm) Giải ph  2 2  2

z  zz   Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Lop12.net

Trang 3

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

Đáp án, biểu điểm thi thử đại học năm 2010 môn toán –lần 1 (04 – 04 – 2010)

Phần chung (7 điểm)

Câu 1 (2đ) 1

Thay đúng m = 4 Tìm TXĐ 0,25

Đạo hàm, xét dấu đạo hàm, đồng biến nghịch biến 0,25

Đồ thị, có điểm phụ, điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị 0,25

2

1

m đồ thị hàm số có điểm cực trị 0,25

PhP g trình đP g thẳng qua hai điểm cực trị: 2 2

9

Câu 2 (2đ) 1

PT

0,25

0,25

2

1 sin 2

0,25

1 cos 2

2

x

3

6

PhP g trình có nghiệm: ,

6

x  kk

 Z

0,25

2

2

 

0,25

log (xy   x 1) log (3x4 )y



 



0,25

Thay (*) vào (2) giải tìm nghiệm thoả mãn (1)

Hệ phP  rình có nghiệm: 2

1

x y

 

0,5

Câu 3 (1đ)

4x 5x   1 1, x 0 lg(4x 5x   1) 0, x 0

Diện tích hình phẳng cần tính: S =

1 2 0 lg(4x 5x1)dx

0,25

… S =  1 1 2

2

2 0

0

Trang 4

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

H 2

 S =

2 0

1

dx

 S =

0,25

1

0

1 1 2 ln 2 1ln 5

  (đvdt)

0,25

Câu 4 (1đ)

SH  (ABCD) tại H và H(1 ; 2 ; –1)  SH = 036 4 2 10

AC = 0 4 362 10  AB = 2 5

Gọi J là trung điểm AB  HJ = 5 và SJ  AB tại J

0,25

Chứng minh: HK  AB và HK  SB  HK  (SAB)  HK  SJ tại K 0,5

SHJ vuông tại H, có đ ao HK Tính đó c HK = 2 10

Câu 5 (1đ)

Với gt đặt: 2

sin

sin

sin

zC (A, B, C là ba góc của tam giác ABC nhọn) ( 2 2 2

sin Asin Bsin C  2 2cos cos cosA B C)

0,25

Lại có: x      y z 2 x y 2 z (1)

Và: sin sinA Bsin sinA Bcos cosA B cos(AB)cosC

sin A.sin B 1 sin Cxy 1 z (2)

0,25

(1 x)(1 y) = 1(xy)xy > 1(2z) (1 z) (Do (1) và (2))

 (1 x)(1 y) > 2(2z)

0,25

 (1 x)(1 y)(1z)2(2z)(1z) (3)

2(2z)(1z)2(2 z z ) 4 2 (1zz)4 (4)

Từ (3) và (4) suy ra đpcm

0,25

Phần riêng (3 điểm)

Chuẩn Câu 6a (2đ)

1 Đ C) có tâm I(1 ; –2), bán kính R = 1

PAB đều  PI = 2R = 2

 P  đường tròn (C’) tâm I(1 ; –2), bán kính R’ = 2

0,5

Trên d có duy nhất một điểm P thoả mãn đề bài  d tiếp xúc với (C’) tại P  d(I ; d) = R’  4 6 2

m

 

20

m m

  

0,5

2 Đ 12ng d qua A(9 ; –1 ; 0) và có VTCP u(4 ;2 ; 1)

Tìm đóí hình chiếu của M trên d là H(5 ; 1 ; –1)

0,25

d(d ; ( )) > 0 khi d // ()  d(d ; ()) = d(H ; ( )) 0,25

Gọi K là hình chiếu của H trên ()  d(d ; ( )) = d(H ; ( )) = HK ≤ HM

 Khoảng cách từ H đến () lớn nhất khi HK = HM  K  M

 () qua M và nhận HM = (2 ; 3 ; –2) làm VTPT

0,25

Phó 1 ình mặt phẳng ():

2(x 3) + 3(y + 2) 2(z 1) = 0 hay 2x + 3y 2z + 2 = 0

0,25

Lop12.net

Trang 5

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

Câu 7a (1đ)

1

2009 0

(1x) dx

0

Từ đó tính đóí : 0 1 2 2009

2010

2010

1

2 2

y xx vào

2 2 1 16

x y

2

16

x

Gọi

2

16

x

f x    x x  , f x( ) là hàm số liên tục trên R

0,25

Lập luận để f x( )0 có bốn nghiệm phân biệt 0,25

Toạ độ giao điểm của (E) và (P) là nghiệm hệ ph

2 2

2

1 16

2

x y

   

0,25

Rõ ràng

( 1) 0

Vậy các giao điểm của (E) và (P) thuộc đ tròn có phó 2

0,25

2 Phó 1 ình mặt phẳng () qua O và vuông góc AB: x y 0

()  AC = {C}  C 4; 4; 8

0,25

Đ 12ng AC có VTCP u AC (7 ;6 ; 1)

Phó 1 ình mặt phẳng () qua O và vuông góc AC: 7x6y z 0

()  AB = {B}  B 5; 8; 1

0,5

Phó 1 ình BC:

1

0,25

2

0,25

0,25

Giải ra nghiệm: z i z;  1 2 ;i zi z;  1 2i

8 6i 9i 6i 1 (3i 1)

0,5

Các cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm

Trang 6

Đề thi thử đại học năm 2010

Thời gian làm bài 180 phút

Giáo viên ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn (0913 661 886)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số: 4 2

y mxmx   m (1), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phng trình: 2 1 1 2 9

2 Giải hệ ph trình:

 (x y,  R)

Câu 3 (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay đ tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đ : 2

Câu 4 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đ   o SH = a (a > 0), góc giữa hai mặt phẳng (SAB)

và (ABCD) bằng  (00 <  < 900) Tính theo a và  khoảng cách giữa hai đ  thẳng AB, SC

Câu 5 (1 điểm) Cho tứ diện chỉ có một cạnh có độ dài lớn hơn 1, các cạnh khác có độ dài nhỏ hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng thể tích tứ diện này không v 1

8

Câu 6 a(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm M(1 ; –2) và đ g tròn (C): 2 2

xyxy  Qua

M kẻ hai tiếp tuyến d1, d2 tới (C) Tính góc giữa hai đờng thẳng d1, d2

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(–3 ; 2 ; –1) và đ  thẳng :

5

  

   

  

Viết ph 

trình đ ng thẳng d qua A, cắt và tạo với  một góc 600

Câu 7 a(1 điểm) Tính môđun của số phức: 2 3 3 2

3

z

i

B Theo ch trình Nâng cao

Câu 6 b(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elip (E):

1

  Tìm toạ độ điểm M thuộc (E) sao cho MF1 và

MF2 vuông góc với nhau Với F1, F2 là các tiêu điểm của (E)

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (): x2y2z180 và hai đ thẳng có ph  

trình d1:

1 1 1

3 4

 

   

   

, d2:

2 2 2

2 3 2

 

  

  

Tìm toạ độ điểm M trên d2, có khoảng cách đến d1 và () bằng nhau

Câu 7 b(1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau:

2010 3

2

x x

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Lop12.net

Trang 7

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

Đáp án, biểu điểm thi thử đại học năm 2010 môn toán –lần 2 (18 – 04 – 2010)

Phần chung (7 điểm)

Thay đúng m = 4 Tìm TXĐ Đạo hàm, xét dấu đạo hàm 0,25

Đồng biến, nghịch biến Cực trị 0,25 Giới hạn Bảng biến thiên 0,25

Đồ thị, có điểm phụ, điểm uốn 0,5

2

ycbt

 –m < 0 và y' = 0 có ba nghiệm phân biệt và đổi dấu qua ba nghiệm

đó

0,25

Điều kiện: cosx0

PT

1 3 cos 2x sin 2x tanx sin 2x

0,25

  

cos

x

 

1

cos

x

(*)

4

        Z (Thoả mãn điều kiện)

0,25

(**)

2 2

1

tan

2

2

0,25

4

x    k

; tan 3 4 3 1

2

xarc    k

0,25

2

Điều kiện:

x y

 

Đặt:

0,25

Hệ ph  !rình ban đầu trở thành:

1

0

  

0,25

Trang 8

NguyÔn QuècHoµn 0913 661 886

H 2

Gi¶i ra:

1 1 1 1

a b a b

 

  

  

 



2

2

2

2

   



     



Gi¶i tiÕp t×m ® c nghiÖm hÖ ph  !r×nh ( ; )x y : (1 ; –1); 2 ; 1

2

 

0,5

 n: 2xx2 x: 1 x 2 0,25 ThÓ tÝch khèi trßn xoay cÇn tÝnh b»ng:

     

0,25

2 5

1

4

ln 4 5

x

x

0,25

0,25

C©u 4 (1®)

AB // CD, CD  (SCD)  AB // (SCD)  d(AB, SC) = d(AB, (SCD)) = d(A, (SCD)) 0,25 TÝnh ® n: VS.ABCD = 1  2 4 3cot2

2 cot

a

TÝnh ® n: S SCD =

2

2 cot

0,25

VS.ACD = 1

2 VS.ABCD =

3 2

2 cot 3

mµ: VS.ACD = VA.SCD = 1

3 d(A, (SCD)) SSCD

 d(A, (SCD)) =

S.ACD

2 ΔSCD

2 cos

a

a a

(TS cã thÓ lµm b»ng c¸ch d(AB, SC) = d(AB, (SCD)) = d(A, (SCD)) = 2 d(H, (SCD)))

(Víi H lµ giao ®iÓm cña AC vµ BD)

0,25

C©u 5 (1®)

XÐt tø diÖn ABCD cã AD > 1, c¸c c¹nh cßn l¹i bÐ h¬n hoÆc b»ng 1

Gäi AH  (BCD) t¹i H, AE  BC t¹i E, DF  BC t¹i F

§Æt BC = a (0 < a ≤ 1)

Tr EB ≤

2

a  AE = 2 2 2

4

a

Tr EB ≥

2

a  AE =

2

4

a

VËy trong mäi tr  # "$ lu«n cã AE ≤ 1 2

4

a

4

a

0,25

ThÓ tÝch cña tø diÖn ABCD b»ng:

V = 1

3AH.SBCD = 1

6AH.DF.BC ≤ 1

6AE.DF.BC = 1

6

2

1 4

a a

0,25

Lop12.net

Trang 9

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

 V ≤ 1

24 4a2a

Xét hàm số  2 3

f a   a aaa , với 0 < a ≤ 1

2 '( ) 4 3 0

f a   a   f a( ) là hàm đồng biến trên (0 ; 1]

f a( ) ≤ f(1) 3  V ≤ 1 3 1

24  8 (đpcm)

0,25

V = 1

8 khi a = 1 và H  E và EB = EC và FB = FC và AC = AB = 1 và

BD = DC = 1

 V = 1

8 khi ABC và BCD đều có cạnh bằng 1 và (ABC)  (BCD)

0,25

Phần riêng (3 điểm)

Gọi A là tiếp điểm của d1 với (C), B là tiếp điểm của d2 với (C)

 IA = IB = R = 5 3

0,25

IAM vuông tại A  IA 3 0

0

AMB 120

0,25

Vậy góc giữa hai đ  !hẳng d1 và d2 bằng 600 0,5

2 Giả sử d cắt  tại M  M    M(2t – 1 ; 3t – 2 ; –t + 5)

Đ AM = (2t + 2 ; 3t – 4 ; –t + 6) làm VTCP

Đ g thẳng  có VTCP u = (2 ; 3 ; –1)

0,25

Do d và  tạo với nhau góc 600    1

cos ; AM

2

2

0,25

2 14t 14  14 14t 28t 56  2

2t  2  t 2t 4

4t 8t  4 t 2t  4  2

3t 6t 0  0

2

t t

 

0,25

t = 0  AM = (2 ; –4 ; 6) ; t = 2  AM = (6 ; 2 ; 4)

x  y   z

 ;

x  y   z

0,25

z

0,25

(12 1)  4 3 3 11 5 3

i

i

0,25

Môđun số phức z bằng: 121 75 7

Trang 10

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

H 4

NCao Câu 6b (2 đ)

1 2

a = 25, 2

b = 9  2 2 2

cab = 16  c = 4 Các tiêu điểm của (E) là: F1(–4 ; 0) và F2(4 ; 0)

0,25

M(x0 ;y0)  (E)  02 02

1

  (1)

(x 4 ; y )

1

F M , F M2 (x0 4 ; y0)

F1M  F2M  F M F M1 2 = 0  2 2

x   y  (2)

0,25

Từ (1) và (2) giải ra: 2

0

175 16

x  và 2

0

81 16

;

;

;

;

0,25

2 M  d2  M(2 – t2 ; 3 – t2 ; 2 + t2) Khoảng cách từ M đến () bằng:

d(M ; ()) = 2 2 6 22 4 22 18 2 26

3

 

0,25

Ph g trình mặt phẳng () qua M và vuông góc d1 là:

2

4x  y z 2t  7 0

Toạ độ hình chiếu H của M lên d1 là:

H 22 42 19 2 44 2

0,25

Khoảng cách từ M đến d1 bằng:

MH =

2

3

0,25

Do d(M ; ( )) = d(M ; d1), nên có: 2 26

3

t

=

2

3

 2

2t   t 1 0  2

2

1 1 2

t t

  



(1 ; 2 ; 3) , 5;7; 3

0,25

Câu 7b (1đ)

Số hạng thứ (k 1) trong khai triển là:

 

2010

2 T

k

k k

x

2010 2

2010 2010 3

2 ( 1)

k k

k

x

5 2010

2010

k

 

2010

k k

N

0,25

Số hạng thứ (k 1) không phụ thuộc vào x  5 2010 0

k = 804 (thoả mãn điều kiện)

0,25

Vậy số hạng thứ 805 không phụ thuộc vào x và bằng: T805  1206 804

2010

Các cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm

Lop12.net

Trang 11

Đề thi thử đại học năm 2010

Thời gian làm bài 180 phút

Giáo viên ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn (0913 661 886)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số: 2

2

x y

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số trên

2 Viết ph%ơng trình tiếp tuyến với đồ thị (H) biết tiếp tuyến qua điểm M(–3 ; –4)

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải ph%&ng trình: 2.sin cos3x x  2.sin 2x  cot cos 2x x

2 Giải hệ ph%&'(trình:

 (x y,  R)

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân: I =

0

cos

2 sin 2

x dx x

Câu 4 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, đ% )'g cao SA = a 2

(a > 0) Mặt phẳng () qua A vuông góc với SC và cắt SB, SC, SD theo thứ tự tại các điểm E, F, H Tính thể tích của khối chóp S.AEFH

Câu 5 (1 điểm) Cho các số thực a b c, , thoả mãn: 2 2 2

1

abc  Chứng minh rằng:

2(1 ) 0

abc    a b c abbcca

Câu 6 a(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết A(–1 ; 2) và B(2 ; –2) Tìm toạ độ các đỉnh C, D

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba đ%ờng thẳng d1, d2, d3 chéo nhau từng đôi một và có ph%&'g trình là

d1:

1 1 1

4

  

  

  

, d2:

2 2 2

1

 

  

   

, d3: 2 6 2

Viết ph%&' trình đ% )' thẳng  cắt d1, d2, d3 theo thứ tự tại các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm của AC

Câu 7 a(1 điểm) Tìm giới hạn sau:

7 1

1 lim

1

x

x x



B Theo ch trình Nâng cao

Câu 6 b(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm M(1 ; 4), đ% )' +hẳng d qua M cắt tia Ox và tia Oy tại các điểm E,

F Viết ph%&'g trình đ% )' thẳng d biết (OE + OF) đạt giá trị nhỏ nhất

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(1 ; 2 ; 3), B(–2 ; 1 ; 2), C(4 ; –6 ; 1) và mặt phẳng () có

ph%&' +rình: 2x2y z 150 Tìm toạ độ điểm M trên () để (MA2 + MB2 + MC2) đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 7 b (1 điểm) Cho tập hợp A = {1;2;3 ; 4}, có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau từng đôi một

đ%,- ập ra từ tập A Tính tổng các số tự nhiên tìm đ% c ở trên

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 12

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

H 1

Đáp án, biểu điểm thi thử đại học năm 2010 môn toán –lần 3 (14 – 05 – 2010)

Phần chung (7 điểm)

Câu 1 (2đ) 1

Tìm TXĐ, Đạo hàm, xét dấu đạo hàm, đồng biến nghịch biến, cực trị 0,25 Giới hạn, tiệm cận 0,25

Đồ thị, có điểm phụ, giao điểm 2 đ/0 34TC là tâm đối xứng của đồ thị 0,25

2

Đ

sử tiếp tuyến có hệ số góc k  ph/5 34 6rình tiếp tuyến dạng

d: yk x( 3)4  ykx3k4

0,25

d tiếp xúc với (H)  hệ ph/5 34 6rình sau có nghiệm

2

2

2 4

(2)

x

x

k x

 

 

0,25

Thay (2) vào (1) giải ra: x 4, 8

3

x   k  1, k 9 0,25

Ph/5 3g trình các tiếp tuyến qua M của (H) là:

7

y  x , y 9x31

0,25

Câu 2 (2đ) 1

ĐK: sinx0

 sin 2 sin 4 2sin 2 sin cos cos 2

PT

0,25

sin 4 sinx x cos 2 cosx x sin 2 sinx x

cos3x cos5x 2cos3x

0,25

cos5x cos3x 0

x x

 (TMĐK, vì

cos 4x2cos 2x 1 2(1 2sin x)  1 1)

0,25

2 4 2

  

 



2

k k x

  

  



Z, là nghiệm ph/ 534 6rình

0,25

2 Giải ph/5 34 6rình 5x  2 x 1 10  x2 đ/78 nghiệm x = 2 0,5 Thay x = 2 vào ph/ 534 6rình còn lại đ/ 7c

log 5.log 4y 15 2 y, với y > 0

  1 

2

4y 152 y

0,25

 4.16y 4y 600  4 415

4

4

y

y



y = 1 (TMĐK)

Hệ ph/5 34 6rình có nghiệm: 2

1

x y

 

0,25

Lop12.net

... class="text_page_counter">Trang 12< /span>

Nguyễn QuốcHoàn 0913 661 886

H

Đáp án, biểu điểm thi thử đại học. ..

Các cách giải khác mà cho điểm

Trang 6

Đề thi thử đại học năm 2010

... b(1 điểm) Tìm số hạng không chứa x khai triển sau:

2010 3

2

x x

Cán coi thi không giải thích thêm

Họ tên thí

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w