1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Giải tích 12 - Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 368,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: 1/ vÒ kiÕn thøc: - Biết sơ đồ khảo sát hàm số Tìm TXĐ; xét sự biến thiên: chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên; vẽ đồ thị - Biết vận dụng sơ đồ khả[r]

Trang 1

Tuần 1 Tiết1-2

chương I

ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

Đ 1 sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

I Mục tiêu:

1/ về kiến thức: Hiểu được định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm

2/ về kĩ năng: biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu củađạo hàm cấp một của nó

3/ Về thái độ: Học sinh tích cực hoạt động,

II Chuẩn bị :

1/ Giáo viên: giáo án, hình vẽ H1,2,3

2/ Học sinh: Chuẩn bị bài mới

III Phương pháp: Nêu vấn đề kết hợp hoạt động nhóm

IV Các hoạt động và tiến trình:

1/ Các hoạt động:

- HĐ1: I- Tính đơn điệu của hàm số

- HĐ2: II – Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

2/ thời lượng;

3/ Tiến trình:

Hoạt động1:

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

+ Học sinh thực hiện hoạt

động

+ từ Hđ trên dẫn đến việc

nhớ lại định nghĩa hàm số

đồng biến, nghịch biến

trên một khoảng

+ HS trả lời câu hỏi của

GV

+ giáo viên treo bảng hình 1 và hình 2 SGK nêu yêu câu thực hiện Hđ1

- chỉ ra các khoảng tăng, giảm của đồ thị hàm số y=cosx trên 3

2 2;

 

 

và đồ thị hàm số y= x

trên R + Câu hỏi1: Nêu định nghĩa hàm số đồng biến trên một khoảng; đn hàm

số nghịch biến trên một khoảng

+ Từ định nghĩa hs đồng biến trên một khoảng ta

có nhận xét a) Câu hỏi 2:

- Từ đn hs nghịch biến ta

có nhận xét nào?

- Nêu đặc điểm của đồ thị

chương I ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị

của hàm số

Đ 1 sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

I/ Tính đơn điệu của hàm số

1/ Nhắc lạiđịnh nghĩa;

(SGK – 4) Nhận xét:

a) b)

Trang 2

hs đồng biến, nghịch biến?

HS thực hiện Hđ2 theo

nhóm ( hai nhóm- mỗi

nhóm 1 câu )

- HS nêu nhận xét

GV cho HS thực hiện Hđ

2 SGK : Xét các hàm số

và đồ thị của chúng a) y = (H 4a)

2

2

x

b) y = ( H.4b)1

x

+ xét dấu đạo hàm và

điền vào bảng tương ứng + Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa sự đồng biến

và nghịch biến với dấu của đạo hàm

+ Hợp thức hoá kiến thức

về dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số

2/ Tính đơn điệu và dấu của

đạo hàm

Đ lí: (SGK – 6) Trên K

+ f’(x) >0  f(x) đồng biến + f’(x) <0  f(x) nghịch biến

Chú ý: f(x) =0, xẻK thì f(x) không đổi trên K

HS thực hiện HĐ2 theo

sự phân chia nhóm của

GV

+ Báo cáo kết quả, nhận

xét bài làm của nhóm

khác

+ HS trả lời hoạt động 3

+ HS đọc vd 2

+ GV cho HS thực hiện Vd1

Tìm khoảng đơn điệu của hàm số:

a) y= 2x4-1 b) b) y= cosx trên khoảng (0;2) theo 4 nhóm

+ GV nêu câu hỏi hoạt

động 3 (cho HS đứng tại chỗ trả lời) GV hợp thức kiến thức

+ GV Nêu chú ý SGK + Cho HS đọc ví dụ 2

VD1:

Chú ý: Ta có định lí mở rộng

sau đây:

Giả sử hàm số y =f(x) có đạo hàm trên K Nếu f’(x) 0 ( f’(x)

0) xẻ K và f’(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến ( nghịch biến ) trên K

VD2:

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

+ HS theo dõi , ghi + GV nêu quy tắc xét

tính đơn điệu của hàm số II Quy tắc xét tính đôn điệu

của hàm số 1/ Quy tắc :

1 Tìm TXĐ

2 Tính Đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi (i =1;2;3 ;n)

mà tại đây đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định

3 sắp xếp các điểm xi theo thứ

tự tăng dần và lập bảng biến

Trang 3

thiên

4 Nêu kết luận về các khoảng

đồng biến nghịch biến của hàm số

HS đọc Vd 3 sau đó lam

bài tập 1 theo hướng dẫn

của GV

Bài 1/ Xét sự đồng biến ,

nghịch biến của hàm số:

a) y= 4 +3x- x2;

b) y =x4- 2x2+3;

c) y= x1 3+3x2-7x-2

3

d) y = -x3+x2-5

Đại diện nhóm lên bảng

trình bày lời giải, nhận xét

đánh giá

+ HS lên bảng làm vd4,

nhận xét bài làm của bạn

+ HS đọc vd 5, rút ra nhận

xét về cách cm BĐT f(x)

> g(x) hay f(x)<g(x) bằng

phương pháp hàm số

+ Cho HS đọc Vd 3 + Cho HS làm bài tập SGK theo nhóm ( 4 nhóm)

+ Gọi HS lên bảng làm vd4

HS cả lớp nháp bài

+ VD5: GV cho học sinh

đọc kĩ bài Câu hỏi: từ VD5 em có nhận xét gì về phương pháp cm BĐT:

2/ áp dụng:

Vd3: (sgk)

Vd4: tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y= 1

3

x x

Vd5: chứng minh rằng x>sinx trên khoảng (0; ) bằng cách xét

2

khoảng đơn điệu của hàm số f(x)=x- sinx

Bài tập trắc nghiệm

Đáp:

1)

2) C

3)D

4) A

GV cho HS làm bài tập tắc nghiệm Bài tập trắc nghiệm

1) Hàm số y= - đồng

4

1 2

x 

biến trên khoảng:

A (-;0) B (1;+)

C (-3;4) D (-; 1) 2) Hàm số y =x4+8x3+5

A Đồng biến trên khoảng:

(-;-6) và nghịch biến trên khoảng (-6; +)

B Nghịch biến trên khoảng

(-;-6) và (0; +); đồng biến trên khoảng (-6;0)

C Nghịch biến trên khoảng

(-;-6); đồng biến trên khoảng (-6;

+)

D Đồng biến trên khoảng (-6;

0); nghịch biến trên khoảng (-

Trang 4

;-6) và(-6; +)

3) Hàm số y =3 2

7

x x

A đồng biến trên tập R

B luôn nghịch biến trên R

C đồng biến trên khoảng (-; -7); nghịch biến trên khoảng (-7;

+)

D nghịch biến trên các khoảng (-; -7) và (-7;+ )

4) Hàm số y= 3x2-8x3

A đồng biến trên khoảng (0;1/4); nghịch biến trên khoảng

(-; 0)và(1/4;+)

B đồng biến trên khoảng(-;

0) nghịch biến trên khoảng (0;+)

C đồng biến trên R

D nghịch biến trên khoảng (0;1/4); đồng biến trên khoảng

(-; 0) và (1/4;+) 4/ Hướng dẫn học ở nhà:

+ Học kĩ lí thuyết

+ Làm bài tập 2;3;4;5 sgk

+ Đọc bài đọc thêm và tóm tắt kiến thức

Ngày soạn 2/8/08

Tuần 1; 2 Tiết 3;4;5

Đ2 Cực trị của hàm số

I Mục tiêu:

1/ về kiến thức:

- Hiểu được khái niệm cực đại, cực tiểu; biết phân biệt với khái niệm lớn nhất, nhỏ nhất

2/ về kĩ năng:

- Biết vận dụng các điều kiện đủ để hàm số có cực trị

- Sử dụng thành thạo điều kiện đủ để tìm cực trị

3/ Về thái độ: HS tích cực thực hiện các hoạt động học theo hướng dẫn của giao viên

II Chuẩn bị :

1/ Giáo viên: Giáo án,

Trang 5

2/ Học sinh: Soạn trước bài, làm các HĐ trong sgk

III Phương pháp:

IV Các hoạt động và tiến trình:

1/ Các hoạt động:

- HĐ1: I- Khái niệm cực đại, cực tiểu

- HĐ2: II – Điều kiện đủ để hàm số có cực trị

- HĐ3: Quy tắc tìm cực trị

2/ thời lượng:3 tiết

3/ Tiến trình: tiết 3: HĐ1; Tiết 4: HĐ2; Tiết 5: HĐ3+ bt

* Kiểm tra sĩ số

Hoạt động1:

Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Ghi bảng

+ HS làm bài tập

+ 2 HS lên bảng

+ HS nhận xét bài làm

của bạn

+ HS trả lời câu hỏi Gv

+ HS nghe ghi

Kiểm tra:

Xét sự đồng biến, nghịch biến của mỗi hàm số sau trên từng khoảng

a) y= -x2+1 trên (-∞;+∞) b) y= ( 3) 2 trên các

3

x

x khoảng 1 3 4

2 2

3

; và ;

2 + GV chữa bài và đưa ra

đồ thị hs ( H7; H8 sgk - 13) + Câu hỏi: Trên các khoảng đang xét Hãy chỉ

ra các điểm tại đó mỗi hs

có gia trị lớn nhất , nhỏ nhất

+ nhận xét trả lời HS rồi nêu định nghĩa

I Khái niệm cực đại, cực

tiểu

Định nghĩa : cho hs y= f(x) xác

định và liên tục trên khoảng (a;b) (

có thể a là -∞ ; blà +∞) và điểm x0(a;b)

a) Nếu tồn tại số h> 0 sao cho f(x) <f(x0) với mọi x(x0-h;x0+h)

và x≠x0 thì ta nói hs f(x) đạt cực

đại tại x0

b) Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x) > f(x0) với mọi x(x0-h;x0+h)

và x≠ x0 thì ta nói hs f(x) đạt cực tiểu tại x0

Chú ý:

1 Nếu f(x) đạt cực đại ( cực tiểu) tại x0 thì x0 gọi là điểm cực

đại ( điểm cực tiểu) của hs; f(x0) gọi là giá trị cực đại ( giá trị cực tiểu ) của hs; kí hiệu là fCĐ; fCT của hs; điểm M(x0;f(x0)) là điểm cực

đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm

số

Trang 6

+ HS làm Hđ 2

+ Cho HS làm Hđ 2

2 các điểm cực đại, cực tiểu gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại( giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại( cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số

Nếu hs y = f(x)có đạo hàm trên (a;b) và đạt cực trị tại x0 (a;) thì

f’(x0) = 0 Hoạt động II

Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Ghi bảng

+ HS làm Hđ 3

- Đồ thị hs y= - 2x+1 là

đường thẳng, hs không có

cực trị

- Đồ thị hàm số

y= ( 3) 2 đạt cực đại

3

x

x

tại x= 1; cực tiểu tại x=3

+ HS dựa vào bảng xét

dấu để nêu mối quan hệ

giữa sự tồn tại cực trị và

dấu của đạo hàm

+ Cho HS làm hHđ3 a) sử dụng đồ thị hs, hãy xét xem các hs sau đây

có cực trị hay không?

+ y= -2x+1 + y= ( 3) 2(H8) 3

x

x b) Nêu mối quan hệ giữa sự tồn tại cực trị và dấu của đạo hàm

+ Nhận xét trả lời của Hs và hợp thức kiến thức bằng

định lí

II Điều kiện đủ để hàm số có

cực trị

Định lí 1: (sgk)

x x0- h x0 x0+h f’(x) + 0 -

f(x) fCĐ

x x0- h x0 x0+h f’(x) - 0 +

f(x) fCT

+ HS làm bài theo hướng

dẫn của Gv

- TXĐ

- f’(x)’ , f’(x)=0

- Bảng biến thiên

- Kết luận:

+ báo cáo kết quả, nhận

xét

+ Cho học sinh đọc vd sgk

và làm vd;

Tìm cực trị của hàm số

; a) y= f(x)= x2+2 b) y = x3 - 4x2+ 5x c) y = 3

1

x x

 ( theo nhóm)

Vd;

+ Ta có

f(x)= x =  

nếu x 0 -x nếu x<0

x

+ chỉ ra tỉ số ( ) (0)

0

f x f x

có giới hạn bên trái khác

giới hạn bên phải khi x

0 nên không có giới hạn

dẫn đến hs không có đạo

hàm tại x=0

+ Gv cho HS thực hiện Hđ 4 Chứng minh hs y = x

không có đạo hàm tại x=0

Hàm số có đạt cực trị tại

điểm đó không?

+ Hướng dẫn : bỏ dấu trị tuyệt đối

Tìm giới hạn bên trái, giới hạn bên phải khi x 0 của

tỉ số

Trang 7

( ) (0) 0

f x f x

Hoạt động 3

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

+ Hs trả lời câu hỏi của

Gv Câu hỏi : từ các ví dụ đã làm em hãy cho biết các bước

tìm cực trị của hàm số?

+ GV hợp thức kiến thức bằng quy tắc 1

III Quy tắc tìm cực trị Quy tắc 1:

a Tìm TXĐ

b tính f’(x) Tìm các điểm tại

đó f’(x) =0 hoặc không xác định

c Lập bảng biến thiên

d Từ bảng biến thiên suy ra các

điểm cực trị

1 Hs lên bảng làm bài

Cả lớp cùng làm Gv cho HS làm Hđ 5 : Tìm cực trị của hàm số f(x)= x3-

3x

HS ghi định lí + Gv cho HS ghi định lí thừa

nhận Định lí 2: Giả sử y =f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trong khoảng ( x0 - h; x0+h),

h>0 Khi đó:

a) Nếu f(x) =0; f’’(x)>0 thì x0 là

điểm cực tiểu b) Nếu f’(x)=0 ; f’’(x) <0 thì x0 là

điểm cực đại

Từ định lí ta có quy tắc :

Quy tắc 2:

1 Tìm TXĐ

2 Tính f’(x) giải pt f’(x) = 0 ; xi ( i =1;2;3; ) là các nghiệm của nó

3 Tính f’’(x) và f’’(xi)

4 dựa vào dấu của f’’(xi) suy ra tính chất cực trị của điểm xi

+ Hs áp dụng quy tắc 2 để

tìm cực trị của hs

a) + TXĐ : R

+ y’ = 4x3-4x ; y’ =0

 4x3-4x =0  4x(x2-

1)=0  x=0 hoặc x = -1

hoặc x=1

f’’(x) = 12x2- 4

Ta có f’’(0) = -4 < 0

 x= 0 là điểm cực đại

f’’( -1) = f’’(1) =

8>0  x=± 1 la các điểm

cực tiểu

b) + TXĐ :

+ y’ = 2cos2x -1

y’ = 0 2cos2x -1

=0  cos2x =0 

+ gv cho HS làm ví dụ áp dụng quy tắc 2

áp dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số

Vd : Tìm cực trị của hs:

a) y = x4- 2x2+1 b) y = sinn2x - x

Trang 8

1

os 2x=

2

c

6

x   k 

+ f’’(x) = - 4sin2x

f’’( ) = - 2

6 k

3

<0 Vậy x= là điểm

6 k

 cực đại của hs

f’’( ) = 2 >0

6 k

 x= là điểm

6 k

 

cực tiểu K Z

Bài tập tắc nghiệm:

1) Các điểm cực tiểu của hs y =x4+3x2+2 là ;

A x=-1 B x=5 C x=0 D x=1; x=2

2) Các điểm cực trị của hs : y = 10 +15x +6x2- x3 là:

A x=-1 là điểm cực đại; x= 5 là điểm cực tiểu B x=1 là điểm cực tiểu; x= 5 là điểm cực

đại

C x= -1 là điểm cực tiểu; x= 5 là điểm cực đại C x= 1 là điểm cực đại; x=5 là điểm cực tiểu

3) Hàm số y = 2 2 1 có điểm cực đại là

1

x x x

 

A x=-2 B x= -1 C x=0 D x= 1

4) Hàm số y = cox - sinx có cực đại là

A 2 B  2 C 1+ 2 D 1- 2

Đáp án: 1) C 2) C; 3) A 4) A

4/ Hướng dẫn học ở nhà:

+ Học kĩ lí thuyết

+ Làm bài tập sgk

+ Chuẩn bị bài Đ 3

Ngày soạn 6/8/08

Tuần 3 Tiết : 6;7

Đ3 giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 9

I Mục tiêu:

1/ về kiến thức: Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số trên một tập

hợp số

2/ về kĩ năng:

- Tính được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên một khoảng, một đoạn

3/ Về thái độ: HS tích cực tham gia các hoạt động học mà GV đưa ra

II Chuẩn bị :

1/ Giáo viên: Giao án,

2/ Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa giá trị lớn nhất, nhỏ nhất; soạn bài

III Phương pháp:

IV Các hoạt động và tiến trình:

1/ Các hoạt động:

- HĐ1: I- Định nghĩa

- HĐ2: II Cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

2/ thời lượng: 2 tiết

- Tiết 6: HĐ1

- Tiết 7:HĐ2

3/ Tiến trình:

Hoạt động1:

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

Thực hiện giải bài tập

- Nhận xét để tìm được các giá

trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm

số trên các đoạn đã cho

+ Kiểm tra sĩ số + Kiểm tra bài cũ:

Cho hàm số y = f(x) =x2 xét sự biến thiên của hàm

số trên các đoạn sau a) [- 3; 0]

b) 3 3

;

2 2

 

Từ đó tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2 trên mỗi đoạn:

- Gọi hai học sinh lên giải bài tập

- Phát vấn: Tìm giá

trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên các đoạn ?

- Nghiên cứu định nghĩa

về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

của hàm số của hàm số y = f(x)

xác định trên tập D  R (sgk

trang 19)

+ Nêu định nghĩa về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số của hàm số y

= f(x) xác định trên tập D

 R ? + Nhắc lại định nghĩa

về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số của hàm

số y = f(x) xác định trên

Đ 3 giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của hàm số

I Định nghĩa: (sgk - 19)

Trang 10

+ Thực hiện giải bài tập.

+ Nghiên cứu SGK (trang

19)

- Trả lời câu hỏi của giáo viên:

Do x > 0, nên theo bất đẳng

thức Cô - si áp dụng cho 2 biến

số x và ta có x +  2 - 1

x

1 x dấu đẳng thức xảy ra  x = 1

x

 x = 1 (x > 0) nên suy ra

được:

f(x) = x - 5 +  2 - 5 = - 3 1

x (f(x) = - 3 khi x = 1)

Do đó: = f(1)

(0; )

min f (x)



= - 3

tập D  R + Gv cho HS làm Vd củng cố khái niệm : Vd: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x)

= x - 5 + trên khoảng 1

x (0; +)

- Hướng dẫn học sinh lập bảng tìm khoảng đơn điệu của hàm số để tìm ra giá

trị nhỏ nhất trên khoảng

đã cho

- Đặt vấn đề:

Có thể dùng bất đẳng thức để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên (0; +) được không ? Tại sao ?

Hoạt động II

- Hs ghi định lý

- Nghiên cứu bài giải vd 2của

SGK

- HS ghi quy tắc

- HS ghi nhớ chú ý

- Nêu định lí: Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều

có GTLN và GTNN trên

đoạn đó

- vd:2 tính giá trị nhỏ nhất

và giá trị lớn nhất của hàm số y= sinx

a) Trên đoạn ;7 ;

6 6

 

b) Trên đoạn ; 2

6

 

- Tổ chức cho học sinh

đọc SGK phần: Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn

- Phát biểu quy tắc

- Chú ý: Sự tồn tại và không tồn tại GTNN, GTLN của hàm số liên tục trên (a; b)

II cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn

1 Định lý: Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có GTLN và GTNN trên đoạn

đó

2 quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một

đoạn Quy tắc:

1/ Tìm các điểm x1, x2, ., xn trên khoảng (a; b), tại

đó f’(x) =0 hoặc không xác

định 2/ Tính f(a), f(x1), f(x2), , f(xn), f(b)

3/ Tìm số lớn nhất M và

số nhỏ nhất m trong các số trên ta có M= f(x), m =

 

m

a;bax

f(x)

  a;b

min

Chú ý: sgk

Củng cố kiến thức bằng

Vd 3: Cho một tấm nhôm

Trang 11

- Lập được hàm số:

V(x) = x(a - 2x)2

a

0 x

2

   

- Lập được bảng khảo sát các

khoảng đơn điệu của hàm số

V(x), từ đó suy ra được:

3

a

0;

2

a 2a max V(x) V

6 27

 

 

 

 

  

 

- Trả lời, ghi đáp số

hình vuông cạnh a người

ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại (như hình vẽ) để được một cái hộp không nắp Tính cạnh của các hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp lớn nhất

+ Hướng dẫn học sinh thiết lập hàm số và khảo sát, từ đó tìm GTLN

+ Nêu các bước giải bài toán có tính chất thực tiễn

- HS cả lớp làm hoạt động

- 1 Hs lên bảng giải

Hàm số xác định trên R và có

 22

2x

1 x

Lập được bảng:

x -  0 + 

y’ - 0 +

y CT

-1

Suy ra được

R

min y y(0)    1

GV : Cho HS làm hoạt động 3 Sgk:

- Lập bảng biến thiên của hàm số f(x) = -

Từ đó suy ra 2

1

1 x GTNN của f(x) trên TXĐ

- Gọi 1 HS lên bảng

- GV lưu ý cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng

- Chiếu lời giải Hđ3

4/ hướng dẫn học ở nhà:

Học thuộc định nghĩa, quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số

Làm bài tập sgk

Tiết 8

Kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ)

Chữa bài tập 3 trang 23: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số

a) y = f(x) = x3 - 3x2 - 9x + 35 trên [- 4; 4] và trên [0; 5]

b) y = g(x) = x2 3x 2 trên [0; 3] và trên [2; 5]

c) y = h(x) = 5 4x  trên [- 1; 1]

a - 2x x x

a - 2x

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w