1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2015 – 2016 môn thi : Toán (không chuyên) thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng tốt quy tắc tìm min, max của hàm số trên đoạn [a; b] + Về tư duy và thái độ: - Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động,[r]

Trang 1

Tiết PPCT:9

VÀ PHÉP TỊNH TIẾN HỆ TOẠ ĐỘ

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được phép tịnh tiến hệ toạ độ theo một véc tơ cho trước- Lập các công thức chuyển

hệ toạ độ trong phép tịnh tiến và viết phương trình đường cong đối với hệ toạ độ mới

- Xác định tâm đối xứng của đồ thị một số hàm số đơn giản

2 Kỷ năng:

- Viết các công thức chuyển hệ toạ độ

- Viết phương trình của đường cong đối với hệ toạ độ mới

- Áp dụng phép tịnh tiến hệ toạ độ tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số đa thức bậc 3 và các hàm phân thức hửu tỉ

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ hình 15 SGK

- Học sinh: Ôn lại định nghĩa đồ thị hàm số- Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ

III/ Phương pháp: Gợi mở + vấn đáp.

IV/ Tiến trình bài học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:( 7’)

- Nêu lại định nghĩa đồ thị hàm số y=f(x) xác định trên tập D

- Đồ thị hàm số y =2x + 3, y = 3x2 -2x -1?

- Nêu định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẽ của hàm số y=f(x) xác định trên tập D

3 Bài mới: Trong nhiều trường hợp thay hệ toạ độ đã có bỡi một hệ toạ độ mới giúp ta nghiên cứu đường cong thuận tiện hơn

HĐ1: Phép tịnh tiến hệ toạ độ và công thức chuyển hệ toạ độ

-GV treo bảng phụ

hình 15 Sgk

-GV giới thiệu hệ

toạ độ Oxy, IXY,

toạ độ điểm M với

2 hệ toạ độ

-Phép tịnh tiến hệ

toạ độ theo vec tơ

công thức

OM

chuyển toạ độ như

thế nào?

-Nêu được biểu thức OM

theo qui tắc 3 điểm O, I, M

= +

OM

OI

IM



-Nêu được biểu thức giải tích:

xi y j  Xx i Yy j

-Kết luận được công thức:

0 0

x X x

y Y y

  

-Với điễm I x y( , )0 0

- Công thức chuyển hệ toạ

độ trong phép tịnh tiến theo vec tơ OI

0 0

x X x

y Y y

  

HĐ2: Phương trình cuả đường cong đối với hệ toạ độ mới:

Oxy: y=f(x) (C)

IXY: y=f(x) →

Y=F(X) ?

-Học sinh nhắc lại công thức chuyển hệ toạ độ

-Thay vào hàm số đã cho

Trang 2

-GV cho HS tham

khảo Sgk

-GV cho HS làm

HĐ trang 26 Sgk

y= 2x2-4x

-GV cho HS giải

BT 31/27 Sgk

Kết luận: Y=f(X+x0) –y0

-Nêu được đỉnh của Parabol -Công thức chuyển hệ toạ độ -PT của của (P) đối với IXY

2

x X

y Y

  

 + Y 1

X

 

Ví dụ: (sgk)

a,Điểm I(1,-2) là đỉnh của Parabol (P)

b, Công thức chuyển hệ toạ độ theo OI

1 2

x X

y Y

  

PT của (P) đối với IXY Y=2X2

4 Củng cố toàn bài:

- Công thức chuyển hệ toạ độ

- Chú ý HS đối với hàm hửu tỉ ta thực hiện phép chia rồi mới thay công thức vào hàm số

để bài toán đơn giản hơn

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

BT 29/27 , 30/27 Hướng dẫn câu (c)

BT 32/28 Hướng dẫn câu (b)

* Rút kinh

nghiệm: -

Trang 3

-Tiết PPCT:7,8

I Mục tiờu:

+ Về kiến thức:

- Điều kiện cần và đủ để hàm số đạt cực đại hoặc cực tiểu

- Hiểu rỏ hai quy tắc 1 và 2 để tỡm cực trị của hàm số

- Nắm được khỏi niệm về giỏ trị min, max của hàm số trờn tập D (D è )

- Biết dựng cụng cụ đạo hàm để tỡm min, max

+ Về kỹ năng:

Sử dụng thành thạo quy tắc 1 và 2 để tỡm cực trị của hàm số và một số bài toỏn cú liền quan đến cực trị

Thành thạo việc lập bảng biến thiờn của hàm số trờn tập D và theo dừi giỏ trị của hàm số biến đổi trờn D để tỡm min, max

Vận dụng tốt quy tắc tỡm min, max của hàm số trờn đoạn [a; b]

+ Về tư duy và thỏi độ:

- Thỏi độ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống

- Tư duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

+ Giỏo viờn: Bảng phụ minh hoạ cỏc vớ dụ và hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa

+ Học sinh: làm bài tập ở nhà và nghiờn cứu trước bài mới

III Phương phỏp:

- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và hỏi đỏp

IV Tiến trỡnh bài học:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài mới:

Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ)

Chữa bài tập 1

áp dụng quy tắc 1, hãy tìm cực trị của các hàm số sau:

d) y = f(x) = e) y = g(x) = x3(1 - x)2

2

x 2x 3

x 1

 

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

d) Tập xác định của hàm số: R \   1

y’ = f’(x) = ; y’ = 0 

 

2

2

x 2x 1

x 1

 

  

 



Lập bảng xét dấu của f’(x) và suy ra được:

fCT = f(1 + 2) = 2 2; fCĐ = f(1 - 2) = - 2 2

e) Tập xác định của hàm số: R

- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà

- Hướng dẫn học sinh tính cực trị của hàm số phân thức: y = f(x) = g(x)

h(x)

Trang 4

y’ = g’(x) = x2(1 - x)(3 - 5x); y’ = 0 

x 0 3 x 5

x 1

 

 

Lập bảng xét dấu của g’(x), suy ra được:

gCĐ = g 3 =

5

 

 

 

108 3125

yCĐ = fCĐ =  ;

 CC

g ' x

h ' x

Đ

Đ

yCT = fCT =  

 CTCT

g ' x

h ' x

- Củng cố quy tắc 1

- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh

Hoạt động 2:

áp dụng quy tắc 2, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:

c) y = f(x) = sin2x + cos2x d) y = g(x) = 10 2

1 sin x 

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

c) Hàm số xác định trên tập R

y’ = f’(x) = 2(cos2x - sin2x)

y’ = 0  tg2x = 1  x = k

8 2

  

y” = f”(x) = - 4(sin2x + cos2x) nên ta có:

= 4 2 n

4 2 n

ếu k = 2m m

ếu k = 2m + 1 m



Kết luận được: fCĐ = f m = -

8

fCT = f 5 = -

m 8

d) Hàm số xác định trên tập R

y’ = g’(x) = ; y’ = 0  x = k

 2 2

10sin 2x

1 sin x

3 2

20cos 2x 1 sin x 20sin 2x

1 sin x

g” k =

2

2

20cos k

1 sin k

2

= 20 0 n

5

ếu k = 2m

> 0 nếu k = 2m + 1

 

Kết luận được:

Hàm đạt cực đại tại x = m; yCĐ = 10

- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà

- Củng cố quy tắc 2

- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh

Trang 5

Hàm đạt cực tiểu tại x = m ; yCT = 5

2

Hoạt động 3:

Chữa bài tập : Tìm GTLN của các hàm số sau:

a) y = 1 2 b) y = 4x3 - 3x4

1 5x 

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a) Hàm số xác định trên R và có y’ =

 22

10x

1 5x

Lập được bảng:

x -  0 + 

y’ + 0

-y CĐ

1

Suy ra được

R

max y y(0) 1  

b) Hàm số xác định trên tập R và có:

y’ = 12x2 - 12x3 = 12x2(1 - x)

Lập bảng và tìm được

R

max y y(1) 1  

- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài tập đã chuẩn bị ở nhà

- Củng cố: Tìm GTLN, GTNN của hàm

số f(x) trên một khoảng (a; b)

Hoạt động 4:

Chữa bài tập : Tìm GTLN, GTNN của các hàm số

a) y = f(x) = x3 - 3x2 - 9x + 35 trên [- 4; 4] và trên [0; 5]

b) y = g(x) = x2 3x 2 trên [0; 3] và trên [2; 5]

c) y = h(x) = 5 4x  trên [- 1; 1]

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a) f’(x) = 3x2 - 6x - 9; f’(x) = 0  x = - 1; x = 9

f(- 4) = - 41; f(4) = 15; f(- 1) = 40; f(9) = 440;

f(0) = 35; f(5) = 40

So sánh các giá trị tìm được:

 4,4 

max f (x)

4,4

min f (x) f ( 4)

  0,5

  0,5

min f (x) f (0)

Nếu xét trên cả hai đoạn [- 4; 4] và trên [0; 5] thì:

maxf(x) = f(- 1) = f(5) = 40; minf(x) = f(- 4) =- 41

b) Đặt G(x) = x2 - 3x + 2 và có G’(x) = 2x - 3

G’(x) = 0  x = Tính các giá trị: G(0) = 2; G3

2

= - ; G(3) = 2; G(2) = 0; G(5) = 12 So sánh

3

2

 

 

 

1

4

các giá trị tìm được cho:

- Trên [0; 3]:

- Gọi học sinh lên bảng trình bày bài tập

đã chuẩn bị ở nhà

- Củng cố: Tìm GTLN, GTNN của hàm

số f(x) trên một hoặc nhiều khoảng [a; b]; [c; d]

- HD học sinh giải bài tập c):

c) h’(x) = 2  h’(x) < 0 x 

5 4x

[- 1; 1]

h(- 1) = 3; h(1) = 1 nên suy ra được:

= 1;

 1,1 

min h(x) h(1)

= 3

 1,1 

max h(x) h( 1)

Trang 6

ming(x) = g 3 = - ; maxg(x) = g(3) = 2.

2

 

 

 

1 4

- Trên [2; 5]:

ming(x) = g(2) = 5; maxg(x) = g(5) = 12

- Trên cả hai đoạn [0; 3] và [2; 5]:

ming(x) = g 3 = - ; maxg(x) = g(5) = 12

2

 

 

 

1 4

Hoạt động 5:

Chữa bài tập :

Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi là 16 cm, hãy tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Gọi S là diện tích của hình chữ nhật và x là một kích

thước của nó thì:

S = x(8 - x) với 0 < x < 8; x tính bằng cm

- Tìm được x = 4cm ( hìmh chữ nhật là hình vuông)

và S đạt GTLN bằng 16cm2

- Hướng dẫn học sinh giải bài toán theo từng bước:

+ Thiết lập hàm số ( chú ý điều kiện của

đối số) + Khảo sát hàm để tìm ra GTLN, GTNN

*Cỳng cố và dặn dũ:

-Cỏc quy tắc tỡm cực trị

-Cỏch tỡm giỏ trị LN,NN trờn khoảng , trờn đoạn

-Đọc trước bài 4: Đồ thị của hàm số và phộp tịnh tiến hệ tọa độ

* Rỳt kinh

nghiệm: -

Trang 7

-TRƯỜNG THPT LÊHỒNG PHONG BÀI KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG I

NGÀY SOẠN 10/8/08 PHẦN HÌNH HỌC 12NC

Số tiết: 1

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được khái niệm khối đa diện, phân chia khối đa diện

- Biết được công thức tính thể tích khối đa diện

2 Kỷ năng:

- Tính được thể tích các khối đa diện một cách nhuần nhuyển

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Đề kiểm tra + Đáp án

- Học sinh: Ôn tập kỹ, chuẩn bị đầy các đồ dùng học tập phục vụ cho bài kiểm tra

ĐỀ

Cho hình chóp tứ giác đếu S.ABCD cạnh đáy có độ dài là a, cạnh bên có độ dài là b Gọi M

là trung điểm của SB

a Dựng thiết diện tạo bởi mp(MAD) với hình chóp S.ABCD với giả sử thiết diện cắt

SC tại N Thiết diện là hình gì?

b Thiết diện chia hình chóp thành 2 khối đa diện nào

c Tính thể tích hình chóp S.ABCD

d CMR . từ đó suy ra

.

1 2

S AMD

S ABD

V

ĐÁP ÁN:

Hình vẽ: 0.5 Điểm

a.Dựng thiết diện tạo bởi mp(MAD) với hình chóp với giả sử thiết diện cắt SC tại N Thiết diện

là hình gì? (2.5 điểm)

AD SBCAMDSBCMN AD

Vậy thiết diện cần tìm là hình thang cân AMND

b Thiết diện chia hình chóp thành 2 khối đa diện nào.(1 điểm)

- S.AMND và ABCDNM

c Tính thể tích hình chóp S.ABCD (3 điểm)

2 2

2

2 2

2

a

d.CMR . từ đó suy ra (3 điểm)

.

1 2

S AMD

S ABD

V

Ta có: AH SB AH (SBD)

AH SH

Vậy AH là đường cao chung của 2 hình chóp A.SMD và A SBD Nên ta có:

1

3

3

SMD

SBD

2

2 2

( )

a

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w