1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập hình học 12 - Chủ đề: Luyện tập về đường thẳng và mặt phẳng

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 251,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS biết xác định tâm và bán kính của mặt cầu; biết cách sử dụng các phương trình của mặt cầu để giải toán; biết xét vị trí tương đối của mặt cầu với mặt phẳng và đương thẳng.. TIẾN TRÌN[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/3/2009 Tiết 26-30

12A3

12A4

12A5

Chủ đề: LUYỆN TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU:

-  trớ       và  !

- "# cỏch %& '( cỏc  trỡnh     và   *

-

II CHUẩN Bị CủA GV Và HS:

- GV: Giỏo ỏn, bài

- HS: SGK,  , kHIV

iii phương pháp

Nêu vấn đề học sinh chủ động thực hiện

IV TIếN TRìNH BàI HọC.

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Cõu

      &  <

-Cỏch

- 1D E HS F G

- 1D E HS khỏc  3 xột

- GV  3 xột GH

3 Nụi dung bài mới:

HĐ1: BÀI TẬP

Trang 2

HĐ CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Bài 1 Cho A(-2; 4; 3) và  

(P): 2x - 3y + 6z + 19 = 0 H AH 

(P) #  trình tham % 

   AH và tìm D E  H

Tham

 T   trình?

- 1D E HS lên 2F

- 1D E HS 6 U  3 @E

- GV  3 xét GH

- =#? HS không làm W GV ,

'X

PTT/S  d?

1D Z là góc \ d và (P) => sin ZP<

GV nên  a thêm ct tính sin Z

- 1D E HS lên 2F

- 1D E HS khác  3 @E

- GV  3 xét GH

- =#? HS không làm W GV ,

'X

- 1D E HS lên 2F

- 1D E HS 6 U  3 xét

- GV  3 xét GH

Bài 1 Giải

Ta có 𝑛 = (2; ‒ 3;6)  mp(P) là

 trình  AH là:

{𝑥 =‒ 2 + 2𝑡𝑦 = 4 ‒ 3𝑡

𝑧 = 3 + 6𝑡 Tham

  trình:

2(‒ 2 + 2𝑡) ‒ 3(4 ‒ 3𝑡) + 6(3 + 6𝑡) = 0

⇔49𝑡 + 2 = 0⇔𝑡 =‒492

3; 102 202 135; ;

49 49 49

- Hs khác  3 xét

Bài 2: Cho d: x 1 y 1 z 3

 và (P): 2x - 2y + z - 3 = 0 Tìm D E giao * A

 d và (P) Tính góc \    d

và   (P)

Giải

Ta

1

1 2

3 2

  

  

  

 Tham

  trình:

2(-1+t)-2(1+2t)+(3-2t)-3=0

4t 4 0 t 1

      

3; A(-2 ; -1 ; 5)

1D Z là góc \ d và (P) Khi [ ta có

sin

9

1 4 4 4 4 1

Suy ra Z!

Bài 3:  + minh _ hai    d1:

x y 2z 0

x y z 1 0

    

d2:

x 2 2t

z 2 t

  

  

  

chéo nhau

Trang 3

- =#? HS không làm W GV ,

'X

(Q)// (P) => VTPT  (Q) ?

d qua

  (P) => VTCP ?

GV h , 'X

- 1D E HS lên 2F

- 1D E HS khác  3 xét

- GV  3 xét GH

- Rõ ràng d1 và d2 không song song và không trùng nhau

- ef  g; d1 và d2 không có * chung

Do [ d1 và d2 chéo nhau

Bài 4

Trong không gian cho   (P): 2x + y - z - 6 = 0

a #    (Q) qua  (Q)

b #  trình tham % 

   d qua  D E và vuông góc

c Tính

  (P)

Giải

a) Ta có n2;1; 1   mp(P) là

 trình  (Q) là:

2 x 1 y 1 z 1 0

2x y z- - 2 0

b) Ta có n2;1; 1   mp(P) là

 trình  d là:

2

x t

y t

z t

 

  

 c)     0 0 0 2 2

,

 

Bài 5:

Cho hai    d:

2

1 1

1 1

x

và d’:

t z

t y

t x

2 4

a.Tìm  trình l quát  mp(P) qua * M (1; 2; 3) và vuông góc

b Tìm  trình l quát  mp(Q)

! + minh _ d chéo d’.Tính E

Trang 4

1D BC là  vuông góc  d và

d’.Trong [ B2t;1t;1 2 td

C 4t';2t t'; 'd'

'

d

d

BC u

BC u



 

 

Tính tọa độ của B, viết PT đường

thẳng BC

dài

d.Tìm  trình   vuông góc chung d và d’

Ta 2 1

1 2

 

  

  

 a) Ta có u 1; 1;2  

d là  trình  (P) là:

x 1 y2 2 z 3 0

2 - 5 0

b) Ta có n  u du d' 1;1;0 là pháp ?;#  (Q) i khác * A(2 ; 1; 1)  ?E d nên n  ?E (Q) Suy ra  trình  (Q) là:

x2  y 1 0.z 1 0

3 0

x y

    d) 1D BC là  vuông góc  d và d’ Trong [ B2t;1t;1 2 td

Khi [ ta có:

C tt td

'

d

d

BC u

BC u



 

 



 



3 4 1 ' 2

t t

  



 

  



5 7 1

; ;

4 4 2

B  

7 5 1

; ;

2 2 2

C   

Do [  trình  BC là:

Trang 5

Chú ý:

+ GV có  * , 'X cho HS  ?

cách F khác nhau

5 9

4 4

7 3

4 4 1 2

z

  

  

  



IV Củng cố, dặn dò

- Y/c HS

- = g H các 'H bài 3 và  pháp F!

- BTVN: Ôn 3   và làm thêm các bài trong SBT

- Bài

Bài 1

  + hai    [! d1:

x 5 2t

y 1 t

z 5 t

 

  

  

và d2:

x 3 2t

z 1 t

' ' '

 

   

  

 Bài 2 Cho A(1; 2; 1) và    d: x y 1 z 3

1

  d

2 Tính

( ): x + y + z - 1 = 0 :

1

1 1

x

Oz ; còn D là giao 

ABCD

b #  trình  s? (S)  qua 4 * A, B, C , D.Xác  D E tâm và bán kính   tròn là giao   s? (S) và   (ACD)

Bài 4 Cho    d : và hai   (P): x + 2y - z + 4 =

2

3 1

2 1

1  

y z x

0, (Q): 2x + y + z + 2 = 0

a  + U (P) và (Q) q nhau.Tính góc \ (P) và (Q)

b Tính góc \ d và (Q)

c 1D là giao ?;#  (P) và I`9! + minh _ d và vuông góc và  

chéo nhau

d Tìm giao

s?  kính A6

Trang 6

l ớp Ngày d ạy H ọc sinh vắng mặt

LUYỆN TẬP VỀ MẶT CẦU

I MỤC TIÊU:

- Cách

- HS

trí

-HS 2# xác  tâm và bán kính   s?- 2# cách %& '( các  trình

và   !

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Giáo án, bài

- HS: SGK,  , 6w/ compa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu

- 1D E HS F G

- 1D E HS khác  3 xét

- GV  3 xét GH

3 Nôi dung bài mới:

- 1D E HS lên 2F

- 1D E HS khác  3 xét

- GV  3 xét GH

- =#? HS không làm W GV ,

'X

Bài 1

y3 pt   s? (S) 2#  s? (S) :

a) Có tâm I(2;-1;4) và có bán kính R =

3

b) Có  kính AB 2# A(1;4;– 2) , B(–3;5;1)

c) Có tâm I(1;-1;2) và

  : x + 2y – 2z + 17 = 0

Trang 7

Ph trình  (S)?

- 1D E HS lên 2F

- 1D E HS khác  3 xét

- GV  3 xét GH

Pt   s? có 'H là:

xyzaxbycz d

d) Có tâm I(1;4;6) và  qua A(-2;0;6)

Giải

a) Ph trình  (S) là:

x  y  z 

b) Ta có trung * 1; ;9 1 là

I    

là bán

BA

kính  (S) Suy ra ph trình 

(S) là:

1

x y  z  

 

1 4 4

  bán kính  (S) Suy ra ph trình

 (S) là:

x  y  z  d) Ta có RIA 9 16   0 5 là bán kính  (S) Suy ra ph trình

 (S) là:

x  y  z 

Bài 2:

y3 pt   s? (S) 2#  s?

(S) : a) | qua 4 * A(0;1;0) ,B(2;3;1) ,

C(-2;2;2) , D(1;-1;2) b) | qua 4 * : A(2;1;0) , B(3;0;4) , C(-1;-3;3) , D(0;-3;0)

c) Có tâm  ?E mP : x + y + z – 2 = 0

và  qua 3 * A(2;0;1) , B(1;0;0) , C(1;1;1)

d) Có tâm I  ?E Ox ,  qua A(2;-1;2)

và có R = 3

e) | qua A(2;2;1) B(-2;1,4) và có tâm

 ?E Oz

f) Có tâm _ trên   

Trang 8

Vì (S)  qua 2 * A, B, C, D nên

ta có T<

HS:

1 2

3

2

5

2

a

c

d

  

 



GV:

1D # *   s? và Oy là

A(0 ; a ; 0) Khi [

IA j     a a

 

Do [ bán kính   s? R = IA=?

1 1

6 4

x

  

  

, bán kính R = 5

xyz  g) Có tâm _ trên    :

2

1 2

1 3

y z x

(P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 và (Q) : x + 2y – 2z + 4 = 0

h) Có bán kính R = 5 và (P) : 3x + 4z – 16 = 0 H * T(4;1;1) 1F

a) + 1D pt   s? có 'H là;

xyzaxbycz d

(S)  qua 2 * A, B, C, D nên ta

1 2

3

2

5

2

a

c

d

  

 



3;  trình  (S) là

xyz  x yz 

Bài 3

y3  trình  s? (S) 2# : a) Có tâm I(6;3;-4) và # xúc Oy b) Có tâm _ trên  d:

x  y  z

 (P) : x – 2z – 8= 0 và (Q) 2x – z + 5 = 0 c) Có tâm I(-3;2;2) và tx

(x-1)2 + (y + 122 + (z – 4)2 = 16

Giải

a) 1D # *   s? và Oy

là A(0;a;0).Khi [

b)  IA j      0 a 3 0 a 3

Do [ bán kính   s? R = IA = 52

Suy ra  trình   s? (S) là:

Trang 9

1D tâm   s? là

1 2 ; 1 ;2 3 

I   t  tt

=?

 

 ,   ,  

d I Pd I QR

, ý c) Xác  tâm và bán kính 

(S’)

+ Tìm ra bán kính  (S) '€ vào ?

6T # xúc  hai  s?

GV:

x  y  z  b) 1D tâm   s? là

1 2 ; 1 ;2 3 

I   t  tt

khi [ ta có d I P ,  d I Q ,  R

1 2  2 2 3  8 2 1 2  2 

1 2  2 2 3  8 2 1 2  2 

16

5

2

t

+ , t = -16/5 ta W R = 9/5 là bán kính  (S) và 27 11; ; 38 là

I    

tâm Suy ra ph trình  (S) là:

         

+ , t = 2 ta W  trình 

s? là   2  2 2 9

5

x  y  z  c)Ta có

 

1 4 4

  bán kính  (S) Suy ra ph trình

 (S) là:

x  y  z  d) Ta có RIA 9 16   0 5 là bán kính  (S) Suy ra ph trình

 (S) là:

x  y  z 

Baì 4

Cho   (P) có  trình 2x + 2y + z – m2 – 3m = 0 và  s? (S):

(x-1)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 9 Tìm m

Trang 10

Tâm  (S) là I(1 ; -1 ; 1) và bán kính

  s? là R = 3

Tính d(I,(P)) =?

HS: : € T

Khi

Giải Tâm  (S) là I(1 ; -1 ; 1) và bán

kính   s? là R = 3

+ (S) Khi và  S khi

 

4 4 1

 

2 2

2

          

+ 

2x + 2y + z – 10 = 0 Khi [ D E #

* là (3 ; 1 ; 2)

IV C ỦNG C Ố D ẶN D Ò

- Y/c HS

- = g H các 'H bài 3 và  pháp F!

- BTVN: Ôn 3   và làm thêm các bài trong SBT

- Làm thêm bài 3 sau:

Cho mf(P) : 2x + 2y + z + 5 = 0 và I(1;2;-2)

a)

2_ 8

x  y  z

c)

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w