1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần số 31 - Giáp Thị Xuân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi taäp  Baøi 1 : Vieát theo maãu - Cho học sinh đọc mẫu kim ngắn chỉ số 3 - Học sinh tự quan sát các hình vẽ kim dài chỉ số 12 là 3 giờ đúng tieáp theo vaø[r]

Trang 1

Ngµy so¹n 1/4/2012

TUẦN 31 Thứ hai, ngày 2 tháng 4 năm 2012

CHÀO CỜ

¢m nh¹c ( Gv chuyªn d¹y)

TOÁN Tiết 121: Luyện tập( 163)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép tính cộng và quan hệ giữa 2 phép tính cộng và trừ

- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm ( trong các trường hợp đơn giản )

II Đồ dùng dạy học:

+ Bảng phụ ghi các bài tập 2, 4 ( mỗi bài 2 bảng )

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra : (1’)

2.Bài mới : (30’)

- Giáo viên giới thiệu học sinh mở Sách

giáo khoa

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Cho học sinh nêu lại cách đặt tính và

cách tính

- nhận xét, sửa bài chung

Bài 2 : Viết phép tính thích hợp

- Giáo viên sửa bài chung

Bài 3 : Điền < > =

- Hỏi học sinh nêu cách thực hiện phép

tính so sánh

- thực hiện phép tính vào Sách giáo khoa

bằng bút chì

Bài 4 : Đúng ghi Đ sai ghi S

- Cho học sinh thi đua chơi tiếp sức

- Nhận xét tuyên dương học sinh làm bài

tốt

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- làm vào bảng con

- 3 học sinh lên bảng sửa bài

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập Học sinh viết 4 phép tính thích hợp vào bảng con

nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh tự làm bài vào Sách giáo khoa bằng bút chì mờ

- 3 học sinh lên bảng chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Mỗi đội cử 4 em lên tham gia chơi

4.Củng cố dặn dò : (4’)

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Đồng hồ Thời gian

Trang 2

Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n

TẬP ĐỌC

Ngưỡng cửa

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Đọc 30 tiếng/phút

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc Biết hỏi đáp theo tranh minh hoạ

+ HTL 1 khổ thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC

GV gọi HS đọc bài trong SGK, kết hợp trả

lời câu hỏi:

- Ai đã giúp Hà khi bạn bị gãy bút chì?

- Em hiểu thế nào là người bạn tốt?

2.Bài mới

GV giới thiệu – ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

GV đọc diễn cảm bài văn: đọc giọng tha

thiết, trìu mến

* Luyện đọc tiếng, từ: GV gạch chân lần lượt

các từ sau: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt

vòng, di men,…

GV viết lên bảng những từ HS đưa ra

GV nhận xét, sau đó đưa ra lời giải thích cuối

cùng

* Luyện đọc câu:

GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ

* Luyện đọc đoạn, bài

GV gọi HS đọc khổ 1

GV gọi HS đọc khổ 2

Đọc: 4 HS

Nụ đã giúp Hà Là người sẵn sàng giúp đỡ bạn

HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài

HS theo dõi

1 số HS luyện đọc

HS nói những từ trong bài các

em chưa hiểu

1 số HS giải nghĩa

HS lắng nghe

1 số HS đọc

1 số HS đọc

Trang 3

GV gọi HS đọc khổ 3

GV cho HS đọc từ, dòng thơ bất kỳ

GV cho học sinh đọc nối tiếp dòng thơ

GV cho học sinh đọc nối tiếp khổ

GV cho học sinh đọc cả bài

Nghỉ giữa tiết

Ôn các vần ăt, ăc

GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong bài

có vần ăt)

GV nêu yêu cầu 2 SGK (Nhìn tranh, nói câu

chứa tiếng có vần ăt, ăc)

3.Củng cố

Cô vừa dạy bài gì?

4.Dặn dò

TIẾT 2

1.KTBC

Ở tiết 1 học bài gì?

2.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

* Luyện đọc

GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài

GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ

GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ

GV gọi HS đọc cả bài

* Tìm hiểu bài

GV gọi HS đọc khổ 1

- Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

GV gọi HS đọc khổ thơ 2 và 3

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

GV đọc lại bài thơ

*Luyện nói: GV cho HS nhìn tranh thực hiện

nói – trả lời

-Bước qua ngưỡng cửa, bạn Ngà đi đến

trường

- Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn

- Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng

4.Củng cố:

Vừa học bài gì?

GV GDTT

5.Dặn dò

GV nhận xét tiết học

1 số HS đọc

1 số HS đọc

1 số HS đọc Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc

3 HS – đồng thanh

HS thi tìm nhanh (dắt)

HS thi tìm nhanh – đúng - nhiều Ngưỡng cửa

Lớp hát Ngưỡng cửa

HS thực hiện đọc thầm

1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)

1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)

2 HS đọc – đồng thanh

1- 2 HS đọc Mẹ dắt bé tập đi men ngưỡng cửa

2 – 3 HS đọc

Đi đến trường và đi xa hơn nữa

1 – 2 HS đọc

1 số nhóm thực hiện nói – trả lời: “Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình, bạn đi những đâu?” Ngưỡng cửa

Trang 4

Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân Ngày soạn 3/4/2012 THEÅ DUẽC(Ôn)

Ôn Troứ chụi Vận động

I Muùc tieõu:

Bieỏt chụi troứ chụi“Tõaõng caàu”

Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia vaứo troứ chụi “ Keựo cửa lửứ a xeỷ”(coự keỏt hụùp vaàn ủieọu

Reứn sửực beàn Tớnh ủoàng ủoọi cho HS

II ẹũa ủieồm- Phửụng tieọn:

_ Treõn saõn trửụứng.Doùn veọ sinh nụi taọp

_ GV chuaồn bũ 1 coứi vaứ coự ủuỷ cho 2 HS coự 1 quaỷ caàu

III Noọi dung:

1/ Phaàn mụỷ ủaàu:(5’)

-GV nhaọn lụựp

-Phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc

- ẹửựng voó tay, haựt

-Khụỷi ủoọng: Chaùy nheù nhaứng

+ ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ hớt

thụỷ saõu OÂn baứi theồ duùc

2/ Phaàn cụ baỷn:(25’)

a) Troứ chụi “ Keựo cửa lửứa xeỷ”:

_ Cho HS oõn laùi vaàn ủieọu

Sau leọnh ủoự HS ủoàng loaùt ủoùc vaàn

ủieọu vaứ chụi troứ chụi

b) Troứ chụi “ Taõng caàu”:

_ Daứnh 4-5 phuựt taọp caự nhaõn (theo toồ)

_ Cho tửứng toồ thi

_ Sau khi toồ chửực cho caực toồ thi xong,

GV cho nhửừng HS nhaỏt, nhỡ, ba cuỷa

tửứng toồ leõn cuứng thi moọt ủụùt xem ai laứ

voõ ủũch

3/ Phaàn keỏt thuực:(5’)

_ Thaỷ loỷng

+ ẹi thửụứng theo nhũp

+ OÂn ủoọng taực vửụn thụỷ vaứ ủieàu hoứa

cuỷa baứi theồ duùc

_ Troứ chụi

_ Giao vieọc veà nhaứ

- Caựn sửù lụựp ủieàu khieồn lụựp baựo caựo sú soỏ

- Taọp hụùp haứng doùc

- Tửứ 1 haứng doùc chaùy thaứnh hỡnh voứng troứn

- Moói ủoọng taực 2 x 8 nhũp

- ẹoọi hỡnh haứng ngang

(2-4 haứng)

- Moói em 1 quaỷ caàu

- Taọp hụùp thaứnh haứng ngang, em noù caựch em kia1-2m

Moói ủoọng taực 2 x 8 nhũp

- HS heọ thoỏng baứi hoùc

- Khen toồ, caự nhaõn taọp toỏt

- Taọp laùi baứi theồ duùc vaứ taọp chụi “ keựo cửa lửứa xeỷ”

Trang 5

Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012

TẬP VIẾT

Tô chữ hoa Q, R

I Mục tiêu:

- Tô được các chữ: Q, R

- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươc, ươt, các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở Tập viết 1,

tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Chữ mẫu

Học sinh : VTV

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ :

Nhận xét bài viết của Hs

3 Bài mới :

Tiết này các em tập viết Q, R

Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa

* Gv treo B chữ hoa Q nêu cấu tạo

Nhận xét GV chỉ vào chữ O hoa viết mẫu : Yêu cầu

HS nêu quy trình

Đặt bút ở đường kẻ 6 viết cong tròn khép kín điểm

dừng bút ở trên đường kẻ 4 sau đó lia bút viết nét móc

hai đầu điểm kết thúc ở 1 phần 3 ô chữ

Độ cao của Q là 5 ô li

* Gv treo B chữ hoa R nêu cấu tạo

Nhận xét GV chỉ vào chữ R hoa viết mẫu : Yêu cầu

HS nêu quy trình

Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻngang trênviết nét

móc tráitới đường kẻ ngang dưới, lượn cong vào thân

nét móc.Lia bút lên gần đường kẻ ngang trên, điểm

đặt bút thấp hơn điểm đặt bút của nét móc viết tiếp

nét thắt giữa, coc chiều rộng 1 đơn vị chữ Ở giữa độ

caocủa chữ là nét thắt, Điểm dừng bút cao hơn đường

HS quan sát

- Nét cong tròn khép kín và một nét móc hai đầu viết lượn ngang xuống dưới

HS nêu

Hs viết B

HS quan sát

- Nét cong trên + móc trái

HS nêu

Hs viết B

Trang 6

Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n

kẻ ngang trên 1 chút

Độ cao của R là 5 ô li

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

Gv treo B phụ ghi vần, từ ứng dụng: ăt, ăc, ươc, ươt

các từ: dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt

Gv lưu ý cách nối nét các con chữ

Nghỉ giữa tiết Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở

Giới thiệu nội dung luyện viết : ăt, ăc, ươc, ươt các từ:

dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt

-Nêu khoảng cách giữa các con chữ

- Lưu ý cách nối nét

Gv viết mẫu từng dòng

Nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố

Thu vở chấm – Nhận xét

Hs đọc

HS viết B

Hs nêu lại tư thế ngồi viết

HS viết vở

5 Tổng kết – Dặn dò :

Chuẩn bị : Tô chữ hoa S, T

Nhận xét tiết học

*****************************

CHÍNH TẢ( TẬP CHÉP)

Ngưỡng cửa

I Mục tiêu:

- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần: ăt, ăc, g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, GV viết sẵn nội dung bài lên bảng

III Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2.KTBC

GV chấm vở của những HS về nhà phải chép lại

bài

Lớp hát

HS mang vở lên cho GV kiểm tra

Trang 7

GV đọc: Cừu mới be toáng

Tôi sẽ chữa lành

3.Bài mới

GV viết khổ thơ cần chép lên bảng

GV yêu cầu HS tìm những chữ mà HS dễ viết sai

GV kiểm tra HS viết Yêu cầu những HS viết

sai tự đánh vần rồi viết lại

GV cho HS viết bài

GV h/d HS cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,

cách viết đề bài vào giữa trang vở, viết lùi vào 2

ô ở chữ đầu của dòng thơ, nhắc HS chữ đầu dòng

thơ phải viết hoa

Nghỉ giữa tiết

GV cho HS chữa bài: GV đọc thong thả, chỉ vào

từng chữ trên bảng để HS soát lại GV dừng lại ở

những chữ khó viết, đánh vần lại tiếng đó Sau

mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào không

GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

GV cho HS đổi vở, chữa bài cho nhau

GV chấm điểm

Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả

* Điền ăt hay ăc

Họ b ắt tay chào nhau

Bé treo áo lên m ắc

* Điền g hay gh

GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài

GV gọi HS lên bảng làm bài tập

Đã hết giờ học, Ngân gấp truyện, gh i lại tên

truyện Em đứng lên kê lại bàn ghế ngay ngắn,

trả sách cho thư viện rồi vui vẻ ra về

4.Củng cố

GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò

Về nhà chép lại khổ thơ cho đúng, đẹp, sạch

2 HS lên làm

Đọc: 2 HS – đồng thanh

HS tìm và viết lần lượt vào bảng con

HS chép bài vào vở

HS lắng nghe

HS cầm bút chì chữa bài

HS gạch chân những chữ viết sai, sửa ra lề, ghi số lỗi

ra lề phía trên bài viết

HS theo dõi

HS thực hiện

HS nộp vở

2 nhóm thi đua điền (tiếp sức)

1 HS nhận xét Lớp tuyên dương

HS cả lớp đọc yêu cầu

HS cả lớp thực hiện

1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở Lớp chữa bài

*****************************

Trang 8

Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n Ngµy so¹n 3/4/2012 Thø tư, ngày 4 tháng 4 năm 2012

TOÁN

Đồng hồ, thời gian

I Mục tiêu:

- Làm quen với mặt đồng hồ

- Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ(HSKG)

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

II Đồ dùng : Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài Đồng hồ để bàn ( Loại chỉ có 1

kim ngắn, 1 kim dài )

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra (1’)

2.Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài(10’)

- xem đồng hồ để bàn, quan sát và nêu

trên mặt đồng hồ có gì ?

- kết luận mặt đồng hồ có 12 số, có kim

ngắn và kim dài

- Giới thiệu kim dài chỉ số 12, kim ngắn

chỉ đúng vào số nào đó Ví dụ chỉ số 9

tức là đồng hồ lúc đó chỉ 9 giờ

- Hỏi : Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy ?

Kim dài chỉ số mấy

- Lúc 5 giờ sáng bé đang làm gì ?

- Hình 2 : đồng hồ chỉ mấy giờ ? bé đang

làm gì ?

- Hoạt động 2 : Thực hành (20’)

bài tập 1

Hoạt động 3 : Trò chơi

- Giáo viên treo 2 mặt đồng hồ trên bảng

- yêu cầu học sinh quay kim đồng hồ

- Học sinh quan sát nhận xét nêu được :

- Trên mặt đồng hồ có 12 số cách đều nhau, có 1 kim ngắn và 1 kim dài

- Học sinh quan sát mặt đồng hồ chỉ

9 giờ đúng

- Kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12

- Bé đang ngủ

- Kim ngắn chỉ số 6 Kim dài chỉ số

12 là 6 giờ Bé tập thể dục

- Cho vài học sinh lặp lại

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh quan sát kim trên từng mặt đồng hồ và nêu được

- Mỗi học sinh có 1 đồng hồ mô hình

- Học sinh tham gia chơi cả lớp

4.Củng cố dặn dò : (4’)

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Thực hành

Trang 9

Ngµy so¹n 3/4/2012 ĐẠO ĐỨC

Bảo vệ c©y và hoa nơi công cộng (Tiết 2)

I Mục tiêu:

Nêu được một vài việc cần làm về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh

Bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

HS có ý thức bảo vệ hoa và cây xanh

II Đồ dùng Giáo viên : Tranh minh hoạ Học sinh : VBT

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ : (4’) + Em nên làm gì đối với các cây trong sân trường?

+ Khi thấy bạn em hái hoa, bẻ cành cây nơi công cộng em làm gì?

Nhận xét

2 Bài mới

Hoạt động 1 :(15’) Thảo luận nhóm

* HS quan sát bài 2 thảo luận theo câu

_ Các bạn trong tranh đang làm gì?

_ Hành động cỉa bạn nào đúng, hành động của bạn

nào sai?

_ Các con nên học tập hành động của bạn nào? Vì

sao lại như vậy?

Kết luận :

* Bài 3: Phiếu

-Bài 4: Phiếu hướng dẫn HS làm như bài 3

Kết luận :

Hoạt động 2 :(12’) L iên hệ thực tế

HS tự liên hệ một nơi công cộng nào đó

- Nơi công cộng đó là gì? Nơi đó có trồng những

loại cây nào? Chúng có được bảo vệ tốt không ?

- Em có cảm giác như thế nào khi nhìn thấy chúng?

- Em sẽ làm gì để bảo vệ chúng?

Nhận xét

Kết luận :

4 Củng cố: (3’)

Vì sao phải bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?

Cho HS hát bài hát ‘ Ra vườn hoa em chơi’

5 Tổng kết – Dặn dò :(1’) Chuẩn bị bài sau.

Nhận xét tiết học

Hs quan sát thảo luận Đại diện nhóm trả lời

HS nêu yêu cầu, làm phiếu, trình bày trước lớp

HS nêu một số nơi công cộng

Cây cỏ, hoa, cổ thụ… Chúng được chăm sóc rất tốt

( hs tự nêu )

( hs tự nêu )

Trang 10

Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n Ngµy so¹n 3/4/2012

TẬP ĐỌC

Kể cho bé nghe

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi dòng thơ, khổ thơ Đọc 30 tiếng/1phút

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)

+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươc, ươt Biết hỏi đáp theo mẫu ở câu hỏi 2

II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC(3’)

GV gọi HS đọc bài trong SGK, kết hợp trả

lời câu hỏi:

- Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

2.Bài mới(30’)

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

GV đọc diễn cảm bài văn:

* Luyện đọc tiếng, từ: GV gạch chân lần lượt

các từ sau: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no,

nấu cơm, quay tròn

GV viết lên bảng những từ HS đưa ra

GV nhận xét, sau đó đưa ra lời giải thích

cuối cùng

* Luyện đọc câu:

GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ

* Luyện đọc đoạn, bài

GV cho học sinh đọc nối tiếp dòng thơ

GV cho học sinh đọc nối tiếp khổ

GV cho học sinh đọc cả bài

Ôn các vần ăt, ăc

Tìm tiếng trong bài có vần ươc)

Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt)

3.Củng cố (2’) Cô vừa dạy bài gì?

Đọc: 4 HS

HS theo dõi

1 số HS luyện đọc

HS nói những từ trong bài các

em chưa hiểu

1 số HS giải nghĩa

HS lắng nghe

HS đọcCN

HS đọc CN Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc

3 HS – đồng thanh

HS thi tìm nhanh (nước)

3 HS thi tìm nhanh – đúng Kể cho bé nghe

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w