- Nªu M§ YC cña giê häc * Cho HS đọc yêu cầu của bài tập -Cả lớp đọc thầm các câu văn, tự gạch chân các động từ được bổ sung yù nghóa.. GV chốt lại lời giải đúng: -Từ sắp bổ sung ý nghĩa[r]
Trang 1TUẦN 11
Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008
ĐẠO ĐỨC
ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố các kiến thức đã học trong 5 bài đạo đức
-Thực hành ôn tập và các kĩ năng vận dụng của HS trong học tập, sinh hoạt
-Mỗi em cần vận dụng tốt kiến thức đã học vào học tập, sinh hoạt
II §å dïng-ThiÕt bÞ D-H : GV: Chuẩn bị tranh ảnh , các tình huống.
III Các hoạt động dạy và học :
1.Giớithiệu bài
2.Bài mới :
HĐ1 : Củng cố
kiến thức đã học
từ đầu năm đến
giờ.(5’)
HĐ2 : Thực hành
làm các bài tập.
(30’)
– Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu từng nhóm 3 em ghi tên các
bài đạo đức đã học
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Yêu cầu từng học sinh làm bài tập trên phiếu:
Bài 1: Cô giáo giao cho các bạn về nhà sưu tầm tranh cho tiết học sau Long không làm theo lời cô dặn
Nếu là Long, em sẽ chọn các giải quyết nào trong các cách giải quyết sau :
a/ Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cô giáo xem
b/ Nói dối cô là đa õsưu tầm nhưng quên
ở nhà
c/ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm, nộp sau
Bài 2: Em hãy bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến dưới đây (tán thành, phân vân hay không tán thành) :
a/ Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình
b/ Thiếu trung thực trong học tập là giả dối
c/ Trung thực trong học tập là thể hiện
Học sinh nhắc lại đề
Nhóm 3 em ghi trên nháp 3-4 Nhóm trình bày:
1 Trung thực trong học tập
2 Vượt khó trong học tập
3 Biết bày tỏ ý kiến
4 Tiết kiệm tiền của
5 Tiết kiệm thời giờ
Làm bài trên phiếu
Trang 23 Củng cốDặn
dò :(3’)
lòng tự trọng
Bài 3: Em hãy nêu những khó khăn trong học tập
Bài 4: Trong các việc làm sau:
a Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
b Giữ gìn quần áo, đồ dùng, đồ chơi
c Xé sách vở
d Làm mất sách vở, đồ dùng học tập
đ Vứt sách vở, đồ dùng đồ chơi bừa bãi
e Không xin tiền ăn quà vặt
g Ăn hết suất cơm của mình
h Quên khoá vòi nước
i Vẽ bậy, bôi bẩn ra sách vở, bàn ghế, tường lớp
k Tắt điện khi ra khỏi phòng
Bài 5: Em đã thực hiện tiết kiệm thời giờ như thế nào?
- Sửa bài và yêu cầu HS chấm bài (Mỗi bài đúng 2 điểm)
Yêu cầu học sinh nhắc lại các bài đạo đức đã học
Dặn về nhà và chuẩn bị bài mới.
- Đổi bài chấm chéo
1 em nhắc lại, lớp theo dõi
Nghe và ghi bài
TẬP ĐỌC
ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU I.Mục tiªu:
1 Đọc lưu loát, toàn bài:
+ Đọc đúng : diều, kinh ngạc, trí nhớ, trang sách, chăn trâu, lưng trâu, xin, vượt xa, Trạng nguyên,…
+ Đọc diễn cảm : Toàn bài đọc với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi, nhấn giọng những từ ngữ nói về đặc điểm tính cách, sự thông minh, tính cần cù, chăm chỉ, tinh thần vượt khó của Nguyễn Hiền Đoạn kết truyện đọc với giọng sảng khoái
2 Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí
vượt khó nên đã đỗ Trạng Nguyªn khi mới 13 tuổi.
* Giáo dục học sinh cần kiên trì chịu khó trong học tập và rèn luyện thì mới đạt kết
quả tốt
II.§å dïng-ThiÕt bÞ D-H
GV: Chuẩn bị tranh minh hoạ bài dạy.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3’)
2 Bài mới:
a.GT bµi(1’)
GV tổng kết 3 chủ điểm đã học
Giới thiệu chủ điểm mới – giới
Lắng nghe
Nhắc lại đề
Trang 3b.Luyện đọc:
(10’)
c Tìm hiểu nội
dung:(12’)
thiệu bài, ghi đề
+ Gọi 1 em đọc bài cho lớp nghe
+Yêu cầu HS đọc phần chú thích
+Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (đọc 3 lượt) +Theo dõi, sửa khi HS phát âm sai, ngắt nhịp các câu văn chưa đúng
+Yêu cầu từng cặp đọc bài
+ Gọi một em đọc khá đọc toàn bài
+ Giáo viên đọc bài cho HS nghe
Đoạn 1: Gọi 1 em đọc, nêu câu hỏi, nghe HS trả lời và chốt ý của đoạn
H Tìm những chi tiết nói lên tư chất thông minh của Nguyễn Hiền?
+ Yêu cầu HS nêu ý đoạn 1 của bài
GV chốt ý : Nguyễn Hiền là một
người thông minh.
Đoạn 2: Gọi 1 em đọc, nêu câu hỏi, nghe HS trả lời và chốt ý của đoạn
H Nguyễn Hiền ham học và chịu
khó như thế nào ?
H Vì sao chú bé Hiền được gọi là
“ông Trạng thả diều”?
+ Yêu cầu HS nhắc lại nghĩa từ
“trạng”(tức Trạng nguyên, người
đỗ đầu kì thi cao nhất thời xưa)
+ Yêu cầu 1 em đọc câu hỏi 4 và mời bạn trả lời
* Câu chuyện muốn khuyên ta Có
chí thì nên.
Cả lớp lắng nghe, đọc thầm Theo dõi vào sách
4 Em đọc nối tiếp nhau đến hết bài
Đọc theo cặp
1 Em đọc, lớp lắng nghe
Nghe và đọc thầm theo
1 Em đọc, lớp theo dõi vào sách 2-3 em đại diện lớp lần lượt trả lời, HS nhận xét , bổ sung ý kiến
…Nguyễn Hiền đọc đến đâu hiểu ngay đến đó trí nhớ lạ thường : có thể thuộc 20 trang sách trong ngày màvẫn có thời gian chơi diều
2-3 Em nêu ý kiến
Vài em nhắc lại
1 Em đọc, lớp theo dõi đọc thầm theo
Nghe câu hỏi và 2-3 em đại diện trả lời từng câu hỏi, mời bạn nhận xét và bổ sung thêm ý kiến
… Nhà nghèo, Hiền phải bỏ học nhưng ban ngày đi chăn trâu, ……
… Vì Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi13 khi vẫn còn là một chú bé ham thích chơi diều
1 Em đọc lại ý nghĩa của từ
trạng trong phần chú giải.
3-4 Em nêu ý kiến
Trang 4d.Đọc diễn cảm
(10’)
3.Củngcố- Dặn
do:ø (3’)
+ Yêu cầu HS nêu ý đoạn 2 của bài
GV chốt ý : Nguyễn Hiền đỗ
Trạng nguyên nhờ chí vượt khó.
+ Yêu cầu 1 em khá đọc toàn bài, lớp theo dõi và nêu ý nghĩa của bài
Ý nghĩa : Câu chuyện ca ngợi
chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi.
+ Yêu cầu học sinh nêu cách đọc diễn cảm bài văn
+ Yêu cầu 3-4 em thể hiện cách đọc
+ Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp
+ Gọi 2 - 4 HS thi đọc diễn cảm trước lớp
H: Câu chuyện ca ngợi ai? Về
điều gì?
H: Truyện đọc giúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới: “Có chí thì nên”
2-3 Em nêu ý kiến
Vài em nhắc lại
Theo dõi, thực hiện và 2-3 em nêu trước lớp
Theo dõi, 2 em lần lượt nhắc lại
ý nghĩa của bài
2-3 Em nêu cách đọc
Theo dõi, lắng nghe
3-4 Em thực hiện, lớp theo dõi Từng cặp luyện đọc diễn cảm Lớp theo dõi và nhận xét
…Ca ngợi Trạng nguyên Đç Hiền Ông là người ham học, chịu khó nên đã thành tài
…Muốn làm được việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó
Lắng nghe
Nghe và ghi bài
TOÁN
NHÂN VỚI 10, 100, 1000, … CHIA CHO 10, 100, 1000,
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10; 100; 1000;… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,… cho 10; 100; 1000; …lần Từ đó biết cách nhân, chia nhẩm 10; 100; 1000;…
- Vận dụng tính nhanh khi nhân hay chia với 10; 100; 1000; …
II §å dïng-ThiÕt bÞ D-H : GV : Viết trước bài tập ở nhà lên bảng.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra: (3’) a Nêu tính chất giao hoán của phép
nhân
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm
365 x … = 8 x 365
- 2 em lªn b¶ng
Trang 52.Bài mới:
a.Gtbài.(1’)
HĐ1 : Hướng
dẫn học sinh
nhân một số tự
nhiên với 10
hoặc chia số tròn
chục cho 10.
(5’)
HĐ2 : Hướng
dẫn học sinh
nhân một số tự
nhiên với 100;
1000 hoặc chia
số tròn chục cho
100; 1000.
(7’)
HĐ 3 : Thực
hành.
1234 x 5 = 1234 x …
- Nªu M§ YC cđa giê häc, ghi đề
- Yêu cầu HS nêu kết quả của phép tính sau:
35 x 10 =?
- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 350
Kết luận :Muốn có tích của một số
với 10 ta chỉ việc viết thêm 1 chữ số
0 vào bên phải số đó
H: Ngược lại 350 : 10 = ?
- Cho HS nhận xét thương 35 và số bị chia 350
Kết luận : Khi chia số tròn chục cho
10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0
ở bên phải số đó
- Tương tự phần trên, yêu cầu HS nêu kết quả của phép tính sau:
35 x 100 =?
35 x 1000 =?
- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích
3500 và thừa số 35 và tích 35000
Kết luận :Khi nhân một số tự nhiên
với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó
H Ngược lại 3500 : 100 = ?
35000 : 1000 =?
- Cho HS nhận xét thương 35 và số bị chia 3500 và thương 35 và số bị chia 35000
Kết luận : Khi chia số tròn chục,
tròn trăm, tròn nghìn cho 10; 100;
1000; … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,… chữ số 0 ở bên phải số đó
-Giao cho học sinh vận dụng kiến thức đã học đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề để hoàn thành bài tập1 và 2
-Gọi lần lượt từng HS lên bảng sửa bài
-Yêu cầu HS đổi vở chấm đúng/sai
35 x 10 = 350 Tích 350 thêm một chữ số 0
so với thừa số 35
Nghe và nhắc lại
350 : 10 = 35 Thương 35 đã bớt đi một chữ số 0 so với số bị chia 350
35 x 100 = 3500
35 x 1000 = 35 000 Tích 3500 thêm hai chữ số 0
so với thừa số 35
Tích 35000 thêm ba chữ số 0
so với thừa số 35
3500 : 100 = 35
35000 : 1000 = 35 Thương 35 đã bớt đi hai chữ số 0 so với số bị chia 3500 Thương 35 đã bớt đi ba chữ số 0 so với số bị chia 35000
Từng cá nhân thực hiện làm bài vào vở
Theo dõi và nêu nhận xét
2 Em ngồi cạnh nhau thực
Trang 6Bµi2.(11’)
3.Củng cố Dặn
dò :(3’)
theo gợi ý đáp án sau : Bài 1 Nhân nhẩm :
18 x 10= 180 82 x 100= 8200
18 x100=1800 75x 1000 = 75000 18x1000=18000 19 x 10= 190
256 x 1000 = 256 000
302 x 10 = 3020
400 x 100 = 40000
9000 : 10 = 900 6800 : 100 = 68
9000 : 100 = 90 420 : 10 = 42
9000 : 1000 = 9 2000 : 1000 = 2
20020 : 10 = 2002
200200 : 100 = 2002
2002000 : 1000 = 2002 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
70kg = 7 yến 120 tạ = 12 tấn
800kg= 8 tạ 5000kg= 5 tấn
300 tạ = 30 tấn 4000g = 4kg* Yêu cầu học sinh sửa bài vào vở nếu sai
Gọi 1 vài học sinh nhắc lại cách nhân, chia nhẩm 10, 100, 1000,…
+ Giáo viên nhận xét tiết học
DỈn HS Xem lại bài, chuẩn bị bài
tiếp theo
hiện chấm bài
Thực hiện sửa bài
Một vài em nhắc lại
Theo dõi, lắng nghe
Nghe và ghi bài
CHÍNH TẢ (Nhớ –Viết)
NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I.Mục tiªu:
- HS nhớ – viết chính xác , đẹp 4 khổ thơ đầu bài thơ Nếu chúng mình có phép lạ
- Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt các tiếng có phụ âm đầu s /x hoặc dấu hỏi, dấu ngã
- Các em có ý thức trình bày vở sạch , viết chữ đẹp.
II.Đồ dùng – ThiÕt bÞ dạy học:
GV - Bài tập 2 a hoặc 2b và bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động day học:
1 Bài cũ: (3’) Gọi 2 em lên bảng viết :
Xôn xao, sản xuất, xuất sắc, suôn sẻ
Bền bỉ, ngõ nhỏ, ngã ngửa, hỉ hả
Trang 72 Bài mới :
a.GTB(1’)
b.Hướng dẫn
chính tả(20’)
Tìm hiểu nội
dung bài thơ
Hướng dẫn
HSviết từ khó
Nhớ viết chính
tả:
c Luyện tập
Bài 2a:(6’)
Bài 3:(7’)
-GV nhận xét chữ viết của HS
Nªu M§ YC cđa giê häc+ Ghi đề bài -Gọi 1 em đọc 4 khổ thơ đầu bài thơ
-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
H: Các bạn nhỏ trong bài thơ đã mong ước gì?
Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn và luyện viết
- Gọi 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết nháp
+ hạt giống, đáy biển, đúc thành, trong ruột…
H: Nhắc lại cách trình bày bài thơ.?
- Hướng dẫn cách trình bày
-Nhớ viết vào vở
-GV theo dõi nhắc nhở những em chưa thuộc bài
- Đọc cho HS soát bài
- Treo bảng phụ cho HS soát bài đổi chéo
- Yêu cầu tự sửa lỗi nếu sai
- Thu chấm 10-13 bài , nhận xét bài của HS
* Gọi 1 em đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ -Nhận xét bài trên bảng, kết luận lời giải đúng
Lối sang, nhỏ xíu, sức nóng, sức sống, thắp sáng
* Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét cùng HS – cho HS làm vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu sửa bài theo đáp án
a.Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
b.Xấu người, đẹp nết
c.Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể
- Lắng nghe -1 HS đọc, lớp theo dõi
…có phép lạ để cho cây mau ra hoa, kết trái ngọt, để trở thành người lớn, làm nhiêu việc có ích…
- Tìm và luyện viết các từ khó trong bài
2 em lên bảng viết, còn lại dưới lớp viết vào nháp
Chữ cái đầu dòng lùi vào 2 ô, giữa 2 khổ cách 1 dòng
- Đổi vở soát bài, báo lỗi và sửa lỗi nếu sai
- Một vài em nộp vở
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
1 em làm bảng phụ, lớp làm vào vở
-HS sửa bài nếu sai
1 em đọc thành tiếng
- Lớp làm bằng chì vào SGK
- Làm vào vở
- HS thực hiện
- Nhận xét, bổ sung bài của bạn
- Sửa bài nếu sai
Trang 83.Củng cố
dặn dò (3’)
d.Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi
Gọi HS giải nghĩa từng câu GV kết luận lại cho HS hiểu nghĩa từng câu
- Cho HS xem bài viết đẹp, sạch
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa
lỗi sai
- Theo dõi, quan sát
- Lắng nghe
Ghi nhận, chuyển tiết
Thø ba ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2008
KĨ chuyƯn BÀN CHÂN KÌ DIỆU
I Mục tiªu:
+ Rèn kĩ năng nói:
-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyện Bàn chân kì diệu, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
-Hiểu truyện Rút ra được bài học cho mình từ tấm gương Nguyễn Ngọc Ký
+ Rèn kĩ năng nghe:
-Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện nhớ câu chuyện
-Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Đồ dùng-ThiÕt bÞ dạy học: GV:Tranh minh hoạ truyện SGK
III Hoạt động D-H chđ yÕu
Néi dung HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Kiểm tra:(3’)
2.Bài mới:
a,GTB:(1’)
b.HĐ1 : Kể
chuyƯn(10’)
HĐ2:Kể chuyện
(23’)
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
GV nhận xét
GV giới thiệu bài-Ghi đề bài
-GV kể lần 1
-GV kết hợp giới thiệu về anh Nguyễn Ngọc Ký
-GV treo tranh -GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ
a.Kể theo cặp: YC HS kể theo cặp
hoặc theo nhóm 3 em (mỗi em tiếp nối nhau kể theo 2 tranh) Sau đó mỗi em kể toàn chuyện, trao đổi điều các em học được ở anh Nguyễn Ngọc Ký
b Thi kể trước lớp:
-YC 4 Tốp HS ( mỗi tốp 3 em) thi kể từng đoạn của câu chuyện
-YC 5 HS thi kể lại toàn bộ câu
HS quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu bài
HS lắng nghe GV kể
-HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu bài tập
HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa chuyện
-HS kể theo nhóm Nhóm 3 HS kể theo đoạn -HS kể toàn chuyện
-HS thi kể trước lớp theo đoạn
Trang 93 Củng cố- dặn
dò:(3’)
chuyện
-Mỗi nhóm, cá nhân kể xong đều nói điều các em học được ở anh Nguyễn
Ngọc Ký ( VD: em học được ở anh Ký
tinh thần ham học, quyết tâm vươn lên, trở thành người có ích / Qua tấm gương anh Ký , em càng thấy mình phải cố gắng nhiều hơn./…)
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân kể chuyện hấp dẫn nhất; ngưới nhận xét lời kể của bạn đúng nhất
-GV nhận xét tiết học Về kể lại câu chuyện trên cho người thân nghe
-Chuẩn bị kể chuyện kể chuyện đã nghe đã đọc để tuần 12 để cùng các bạn thi kể trước lớp
-HS kể lại toàn bộ câu chuyện và liên hệ xem học được ở anh những gì
-HS bình chọn, tuyên dương
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ I/ Mục tiªu:
-Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( Đ T)
-Bước đầu biết sử dụng các từ nói trên
- HS làm được bài tập theo yêu cầu
II/Đồ dùng-ThiÕt bÞ dạy – học:
GV -Bảng phụ viết bài tập 1
- Phiếu bài tập viết nội dung bài tập 2,3
III/ Hoạt động D-H chđ yÕu
Néi dung HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1/Kiểm tra(3’)
2/Bài mới:
a.GTB.(1’)
b.Hướng dẫn HS
làm bài tập
Bài tập 1:
(11’)
GV kiểm tra HS chuẩn bị, GV nhận xét
- Nªu M§ YC cđa giê häc
* Cho HS đọc yêu cầu của bài tập -Cả lớp đọc thầm các câu văn, tự gạch chân các động từ được bổ sung
ý nghĩa
GV chốt lại lời giải đúng:
-Từ sắp bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đến Nó cho biết sự
việc sẽ diễn ra trong thời gian rất
gần.
-Từ đã bổ sung ý nghĩa thời gian
HS đọc yêu cầu, đọc thầm câu văn, tự gạch chân các động từ
-2 HS lên bảng làm bài, -Trời ấm, lại pha lành
lạnh.Tết sắp đến.
-Rặng đào đã trút hết lá.
Trang 10Baứi taọp 2: (11’)
Baứi taọp 3: (11’)
3 Cuỷng coỏ- daởn
doứ(3’)
cho ủoọng tửứ truựt Noự cho bieỏt sửù
vieọc ủửụùc hoaứn thaứnh roài
*Cho HS tieỏp noỏi nhau ủoùc yeõu caàu -GV gụùi yự baứi taọp 2b
+ Caàn ủieàn sao cho khụựp, hụùp nghúa
3 tửứ ( ủaừ, ủang , saộp)vaứo 3 oõ troỏng
trong ủoaùn thụ
+ Chuự yự choùn ủuựng tửứ ủieàn vaứo oõ troỏng ủaàu tieõn, Neỏu ủieàn tửứ saộp thỡ hai tửứ ủaừ vaứ ủang ủieàn vaứo 2 oõ troỏng coứn laùi coự hụùp nghúa khoõng?
-Nhoựm ủửụùc laứm baứi treõn phieỏu daựn keỏt quaỷ leõn baỷng, ủoùc keỏt quaỷ, caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt , choỏt lụứi giaỷi ủuựng
* Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi vaứ
maóu chuyeọn vui ẹaừng trớ
H:Truyeọn ủaựng cười ụỷ ủieồm naứo?
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc -Yeõu caàu HS veà laứm laùi BT 2,3; keồ laùi truyeọn vui (ẹaừng trớ) cho ngửụứi thaõn nghe
-HS ủoùc yeõu caàu -Caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi caực caõu vaờn , thụ suy nghú trao ủoồi theo caởp
-ẹaùi dieọn nhoựm daựn keỏt quaỷ a)Mụựi daùo naứo nhửừng caõy ngoõ coứn laỏm taỏm nhử maù non Theỏ maứ chổ ớt laõu sau,
ngoõ ủaừ thaứnh caõy rung rung
trửụực gioự vaứ aựnh naộng
b): chaứo maứo ủaừ hoựt…,chaựu vaón ủang xa…Muứa xuaõn saộp
taứn
-HS laứm vieọc caự nhaõn
- 3-4 HS leõn baỷng thi laứm nhanh, sau ủoự ủoùc truyeọn vui Caỷ lụựp xeựt
-HS laộng nghe
Mĩ thuật
(cô Hà soạn và dạy) TOAÙN
TÍNH CHAÁT KEÁT HễẽP CUÛA PHEÙP NHAÂN I/ Muùc tieõu:
Giuựp HS;
-Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn
- Vaọn duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn ủeồ tớnh toaựn
-HS coự yự thửự laứm baứi caồn thaọn
II/ ẹoà duứng- Thiết bị daùy hoùc:
GV Baỷng phuù keỷ baỷng trong phaàn b/ SGK (boứ troỏng caực doứng 2,3,4,ụỷ coọt 4 vaứ coọt 5)
III/ Hoaùt ủoọng D-H chủ yếu
Nội dung HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
1.Kieồm tra:(3’) H : 1 yeỏn ( 1taù, 1taỏn) baống
bao nhieõu kg?
2 hs trả lời