Câu 8: Chọn khẳng định sai trong cac khẳng định sau sau : Trong một khối đa diện: A.Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm chung; B.Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt; C.. Mỗi mặt[r]
Trang 1Trường THPT Bán Công Lục Ngạn
Tổ: Toán KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2O11
MễN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ I:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Hãy chọn phương án đúng (2 điểm)
Cõu 1 Giỏ trị lớn nhất của hàm số yx33x29x25trờn đoạn 3 ; 3 là:
Cõu 2: Cho hàm số y= Số tiệm cận của đồ thị là:
2
3
x
A 0 B 1 C 2 D 3
Cõu 3: Hàm số y= nghịch biến trờn:
2
1
x x
A R B (- ;2) C.(-3;+ ) D.(-2;+ ).
Cõu 4: Điểm cực tiểu của hàm số y=2x3-3x2-2 là:
A x=0 B x=-1 C x=1 D x=2
Cõu 5: Đồ thị hàm số y= cú cỏc đường tiệm cận là:
1
2
x x
A.x=1 và y=-1 B.x=1 và y=1 C.x=-1 và y=1 D.x=-1 và y=-1
Cõu 6: Cho hàm số y = x3 – 6x2 +5 Chọn khẳng định đỳng:
a) Hs khụng cú cực đại b) Hs đạt cực đại tại x = 0
c) Hs đạt cực đại tại x = 4 d) Hs đạt cực đại tại x = 2
Cõu 7: Khối đa diện đều loại {4; 3} là:
A/ Khối đa diện đều 4 cạnh, 3 mặt; B/ Khối đa diện đều cú 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh;
C/ Khối đa diện cú 3 cạnh và 4 mặt;D/ Khối đa diện cú 12 cạnh, 12 đỉnh và 6 đường chộo
Cõu 8: Chọn khẳng định sai trong cac khẳng định sau sau :
Trong một khối đa diện:
A.Hai mặt bất kỳ luụn cú ớt nhất một điểm chung;
B.Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ớt nhất 3 mặt;
C Mỗi mặt cú ớt nhất ba cạnh;
D Mỗi cạnh của một khối đa diện cũng là cạnh chung của đỳng 2 mặt;
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm):Tỡm giỏ trị lớn nhất giỏ trị nhỏ nhất của hàm số: f x( ) 4x x 2 trờn đoạn 1;3
Bài 2 (3 điểm): Cho hàm số: 1 4 2 cú đồ thị là (C )
2 4
y x x
1 Khảo sỏt và vễ (C ).
2 Tỡm để phương trỡnh m x4 8x22m 4 0 cú bốn nghiệm phõn biệt
Bài 3 :(1.5 điểm) a) Cho a = log 52 , b = log 32 Tính log 15012 theo a và b
b) Tìm để hàm số y x 3(m3)x2 m 1đạt cực đại tại x = -1
Bài 4 (2.5 điểm): Tớnh thể tớch của khối tứ diện đều cú cạnh bằng 3.
Trang 2Trường THPT Bán Công Lục Ngạn
Tổ: Toán KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2O11
MễN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ II:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Hãy chọn phương án đúng (2 điểm)
Cõu 1: Hàm số y= nghịch biến trờn:
2
1
x x
A R B (- ;2) C.(-3;+ ) D.(-2;+ ).
Cõu 2: Cho hàm số y= Số tiệm cận của đồ thị là:
2
3
x
A 0 B 1 C 2 D 3
Cõu 3: Chọn khẳng định sai trong cac khẳng định sau sau :
Trong một khối đa diện:
A.Hai mặt bất kỳ luụn cú ớt nhất một điểm chung;
B.Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ớt nhất 3 mặt;
C Mỗi mặt cú ớt nhất ba cạnh;
D Mỗi cạnh của một khối đa diện cũng là cạnh chung của đỳng 2 mặt;
Cõu 4: Điểm cực tiểu của hàm số y=2x3-3x2-2 là:
A x=0 B x=-1 C x=1 D x=2
Cõu 5: Cho hàm số y = x3 – 6x2 +5 Chọn khẳng định đỳng:
a) Hs khụng cú cực đại b) Hs đạt cực đại tại x = 0
c) Hs đạt cực đại tại x = 4 d) Hs đạt cực đại tại x = 2
Cõu 6 Giỏ trị lớn nhất của hàm số yx33x29x25trờn đoạn 3 ; 3 là:
Cõu 7: Đồ thị hàm số y= cú cỏc đường tiệm cận là:
1
2
x x
A.x=1 và y=-1 B.x=1 và y=1 C.x=-1 và y=1 D.x=-1 và y=-1
Cõu 8: Khối đa diện đều loại {4; 3} là:
A/ Khối đa diện đều 4 cạnh, 3 mặt; B/ Khối đa diện đều cú 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh;
C/ Khối đa diện cú 3 cạnh và 4 mặt;D/ Khối đa diện cú 12 cạnh, 12 đỉnh và 6 đường chộo
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1.0 điểm): Tỡm giỏ trị lớn nhất giỏ trị nhỏ nhất của hàm số: f x( ) 4 4x2 trờn đoạn
1; 2
Bài2 (3.0 điểm): Cho hàm số: 2 1 cú đồ thị là (C )
2
x y x
1 Khảo sỏt và vễ (C ).
2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C ) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng
5 2010
Bài 3: ( 1.5 điểm)
a) Cho a = log 52 , b = log 32 Tính log 15012 theo a và b
b) Tìm m để hàm số y=x3+3(m+3).x2+m+6 đạt cực tiểu tại x = 2
Bài4:(2.5 điểm):Tớnh thể tớch của khối chúp tam giỏc đều S.ABC cú cạnh đỏy bằng a và
SA = a 2
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 – 2O11 MễN TOÁN
phần trắc nghiệm: mỗíy đúng được 0.25điểm
đề 1:
1 Hàm số xỏc định và liờn tục trờn 1;3
'
2
2 ( )
4
x
f x
x x
'( ) 0 2 1;3
f x x
(1) 3
f f(2) 2 f(3) 3
1;3 ( ) (2) 2
x
1;3 ( ) (1) (3) 3
x
Hàm số xỏc định và liờn tục trờn
1; 2 '
2
( )
4
x
f x
x
'( ) 0 0 1; 2
f x x
(0) 6
f f( 1) 4 3 f(2) 4
1;2 ( ) (0) 6
1;2 ( ) (2) 4
1
2.1 Miền xỏc định: D = R
y x x
2
x
x
x Lim y
Bảng biến thiờn:
x -2 0 2
'
y + 0 - 0 + 0 -
y 4 4
0
Hàm số tăng: ; 2 ; 0; 2
Hàm số giảm:2;0 ; 2;
HS đạt cực đại tại: x 2;y CD 4
HS đạt cực tiờu tại: x0;y CT 0
Đồ thị: Vẽ đỳng đồ thị:
Miền xỏc định: D R \ 2 '
2
5
0 ( 2)
x
( 2) ; ( 2)
là đường tiệm cận đứng
x 2
là đường tiệm cận 2
x
Lim y
y2 ngang
Bảng biến thiờn
x - -2
'
y + +
y 2
2 -
Hàm số đồng biến trờn mỗi khoảng
và ( ; 2) ( 2; )
Đồ thị: Vẽ đỳng đồ thị:
2.1
Trang 42.2 x48x22m 4 0(*)
4x x 2m
Số nghiệm của phương trình (*) là số
giao điểm của (C ) và đường thẳng
1
1 2
y m
Dựa vào đồ thị để (*) có 4 nghiệm phân
biệt thì
0 1 1 4
2m
2 m 6
Gọi ( ; )x y0 0 là tọa độ tiếp điểm của tiếp cần tìm.Theo đề, ta có: '
0 ( ) 5
0
5
5 (x 2)
0 0
1 3
x x
* x0 1 y0 3 tiếp tuyến cần tìm: y = 5x + 2
* x0 3 y0 7 tiếp tuyến cần tìm: y = 5x + 22
2.2
4
Vẽ đúng hình
Tính đúng diện tích đáy: 9 3
4
S
Tính đúng đường cao: h = 6
Thể tích cần tìm: 9 2
4
V
* Chú ý: Hình vẽ sai câu ba không chấm
điểm
Vẽ đúng hình
Tính đúng diện tích đáy: 2 3
4
a
S
Tính đúng đường cao: h = 5
3
a
Thể tích cần tìm: 3 5
12
a
V
* Chú ý: hình vẽ sai câu ba không chấm điểm
3