1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Tiếng Anh 11 - The passive voice (câu bị động)

5 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 140,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu câu chủ động có hai tân ngữ: trực tiếp & gián tiếp thì ta có thể chuyển sang 2 câu bị động với 2 chủ ngữ khác nhau.. Nhưng ta thường dùng tân ngữ chỉ người làm chủ ngữ.[r]

Trang 1

Date of preparing: Sept 23 rd , 2011

Date of teaching: Sept 28 th , 2011

THE PASSIVE VOICE( CÂU BỊ ĐỘNG)

A- Passive voice.

I- Usage:

-Dùng khi ta nhấn mạnh hoặc quan tâm đến két quả của hành động mà không quan tâm đến người hành động

- Là văn phong trang trọng nên dùng trong văn viết

-Dùng dạng bị động đôi khi là do ý thích của người nói

II- Forms.

- Có 5 hình thức bị động là:

1 S + is/am/are + P.P III

2 S+ is/am/are + being + P.P III

3 S + has/have + been + P.P III

4 S + was/were + P.P III

5 S + was/were + being + P.P III

6 S + had + been + P.P III

7 S + will/shall + be + P.P III

8 S + will/shall + have + been + P.P III

III- Các hình thức bị động khác như:

1 Can/ Could/ May/ Might/ Should/ Must/ Ought To đều có 2 công thức bị

động ở hiện tại và quá khứ

* Ở HT:

S + Vkt + be + P.PIII

*Ở QK:

S + Vkt + have + been + P.PIII

Eg: The road may be widened tomorrow

The road may have widened last year

2 Be going to:

S + am/ is/ are + going to + be + P.P III

Eg: The house is going to be repaired

3 “Have to” (phải)

S + has to/ have to + be + P.P III

Eg: He will have to be protected carefully

4 “Used to”

S + used to + be + P.P III (trước đây thường được)

5 Had better

S + had better + be + P.P III

IV- Cách đổi một câu chủ động sang bị động:

Trang 2

* Active voice Passive voice

:

*Lưu ý:

1 Nếu chủ từ là I túc từ tương ứng là me.

We us You you

He him She her

It it They them

Eg: I write a letter A letter is written by me

2 Nếu chủ ngữ trong câu chủ động là: I, He, She, It, You, We, They hoặc

Someone, Sombody, People,… khi đổi sang câu bị động, ta có thể bỏ “by me, by her, by him, by it, by us, by you, by someone, by sombody, by people”,…

Eg: + Somebody stole my bag in the store

My bag was stolen in the store (bỏ: somedody)

+ I sent John a letter

John was sent a letter (bỏ: by me)

3 Nếu câu chủ động có hai tân ngữ: trực tiếp & gián tiếp thì ta có thể chuyển

sang 2 câu bị động với 2 chủ ngữ khác nhau Nhưng ta thường dùng tân ngữ chỉ

người làm chủ ngữ.

Eg: I sent her a gift

( “a gift” : tân ngữ trực tiếp & “her”:tân ngữ gián tiếp)

She was sent a gift

A gift was sent to her

4 Những đông từ có giói từ theo sau có thể được dùng ở dạng bị động nhưng phải

giữ lại giới từ của chúng

Eg: He sent for me (Ông ta đã cho mời tôi)

I was sent for

5 Cụm từ “by O” được đặt sau trạng ngữ chỉ nơi chốn và trước trạng ngữ chỉ thời

gian

Eg: He beat me here yesterday

I was beaten here by him yesterday

Adv of place time

By +O

To be + P.PII S(chủ ngữ)

Trang 3

IV Những trường hợp không thể chuyển sang bị động:

1 Về mặt ngữ nghĩa, ta không thể chuyển sang câu chủ động với nghĩa ngớ ngẩn,

kỳ lạ, không hay băng câu chủ động

Eg: Mary likes cats

Không đổi thành: Cats are liked by Mary

2 Về mặt cấu trúc, với những mẫu câu như: S + V + O (SVO) không thể đổi

sang câu bị động khi:

 Tân ngữ là một động từ nguyên mẫu ( to-inf)

Eg: We want to see him at 5 o’clock.

 Tân ngữ là một danh động từ (gerund)

Eg: I remember doing it.

 Tân ngữ là một đại từ phản thân (reflexive pronoun)

Eg: John could see himself in the mirror.

Reflexive pronoun

 Tân ngữ là một đại tữ hỗ tương.( Reciprocal pronoun)

Eg: We couldn’t see each other in the fog.

 Tân ngữ được phẩm định bởi một đại từ sở hữu chỉ về cùng một đối

tượng với chủ ngữ của câu.

Eg: He cut his finger.

Không thể đổi thành: His finger was cut by him

 Cụm động từ đi liền với nhau không thể tách rời ra được.

Đó là: To have a wash (giặt quần áo) To take a walk (đi dạo)

To have a cold (cảm lạnh) To give a jump( nhảy)

To have breakfast (ăn sáng) ……….

 Những câu chứa những động tư như:

Have (có, sở hữu) eg: They have a nice house.

fit/ suit: (thích hợp, vừa) eg: The coat doesn’t fit/suit you.

look like/ resemble: (trông giống như) eg: Mary looks like her mother hold (chứa) eg:This room holds 40 students.

mean (có nghĩa) eg: “Oculist” means eye-doctor

contain (chứa đựng) eg: The library contains a million books.

Không thể nói: A million books are contained in the library

B- Passive Infinitive Passive Gerund.

I- Usage:

-Dùng để nhấn mạnh đến kết quả của hành động hơn la chủ ngữ của hành động.

II- Form

* Passive inf: Tobe + PP.III

* Passive gerund: Being + PP.III

Eg: I didn’t expect to be invited to his party.

Passive inf

I appreciated being invited to his party.

Passive gerund

Trang 4

Ex1: Complete the sentences with the correct form, using passive infinitive and gerund.

1 I don’t remember (tell)……… … of the decision to change the company policy on vacations When was it decided?

2 Ms Drake expects (consult)……… …… about any revisions in her manuscript before it is printed

3 Sally gave such a good speech that I couldn’t resist (applaud)…

…… Loudly when she finished

4 Tommy admitted ( throw)……….the rock through the window

5 If I want to develop inner tranquility, I have to stop

(bother)……… ….by every little thing that happens

6 Paul really didn’t mind (surprise)………by the party to celebrate his 40th birthday, although he told his friends that they shouldn’t have done it

7 Anne hoped (invite)……… to join the private club She could make important business contacts there

8 He wants the flowers (water) …… by her

9 He likes dinner (cook)……… by me

10 The princess is said (beat) ……… by the King

11 He is said (give) ……… so much money by her

12 You are sure (ask) ……… that question

13 I should love (introduce) ………to her

14 Let me know if there is anything (do)………

15 He must have been terribly disappointed (tell)……… he wasn’t wanted

Ex2: Change the following sentences to the passive voice.

1 They use this rom only on special occasions

2 They are pulling down the old theatre

3 People must not leave bicycles in the hall

4 The author has written a special edition for children

5 The lawyer gave him the details of his father’s will

6 Students are doing a lot of work

7 Anyone with smallest intelligence could understand these instructions

8 They gave her a new one

9 People prove him wrong

10 They will ask you several questions

11 Someone will read you another chapter next time

12 This is the third time they have written to us about this

13 They asked us to be there at eight o’clock

14 Someone is showing her how to do it

Ex3: Rewrite the following sentences with the verbs in Actives Voice.

1 He was made to work very hard by his teacher

2 They were obliged by the manager to leave the hotel

Trang 5

3 The crowd was dispersed by the police.

4 The kindness of the nurses was much appreciated by the patients

5 The home team was beaten by the visitors

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w