4.Thực hành Bài 1: Cho học sinh làm vào SGK - Tính hàng dọc vào SGK Bài 2: Cho học sinh nêu miện mỗi em 1 phép -Học sinh làm miệng và nêu mối quan hệ của các phép tính - Nhận xét về mối [r]
Trang 1Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn
Thứ hai ngày 12 / 11/ 2012
TUẦN 13
TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I.Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
-Củng cố khái niệm phép tính
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
-Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 7
II.Đồ dùng dạy học: -Các hình như SGK.
-Các vật mẫu như: que tính, htròn, hvuông, htgiác
III.Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS thực hiện các phép tính sau:
6 – 2 – 3 = ; 2 + 4 + 0 = ; 6 – 5 – 1 =
2/ Bài mới:
a Giới thiệu: Phép cộng trong pvi 7
b Hdẫn bài:
* Hd thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi
7.
+ Hd thành lập phép tính:
6 + 1 = 7 ; 1 + 6 = 7
- Gv đính và hỏi: Đếm xem cô đính mấy hình tam giác
vàng, mấy hình tam giác xanh Tất cả là bao nhiêu tam
giác?
- 6 và 1 là mấy?
- Ta viết: 6 + 1 = 7 , gọi hs đọc
- Hd quan sát hình vẽ Bạn nào có thể nêu thêm một phép
tính
- Gv ghi bảng: 1 + 6 = 7 , đọc
- Gọi hs đọc cả 2 công thức
- 3 hs thực hiện
- Mỗi tổ 1 phép tính
- 6 hình tam giác vàng và 1 hình tam giác xanh Tất cả là 7 hình tam giác
- 6 và 1 là 7
- Cá nhân- nhóm- lớp
- Hd hs nêu: 1 + 6 = 7
- Cá nhân - lớp
Trang 2+ Lập phép tính: 5 + 2 = 7; 2 + 5 = 7; 4 + 3 =7
( thực hiện tương tự như trên)
- Khuyến khích hs tự nêu bài toán
* Hd hs bước đầu ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Hướng dẫn học sinh đọc bảng cộng
- Cho học sinh đọc thuộc
- Gọi học sinh đọc thuộc
3/ Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Khi đặt tính cột dọc phải viết thế nào?
- Hướng dẫn chữa bài
Bài 2: Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn tính ngang
- Hướng dẫn nhận xét 7+ 0 và 0+ 7 ?
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Gọi hs trình bày cách làm
- Hướng dẫn chữa bài
Bài 4: Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Nêu phép tính
- Hướng dẫn chữa bài
4.Trò chơi: Xếp phép tính đúng
GV chuẩn bị các số - nêu đề toán
Yêu cầu học sinh tự xếp phép tính
5.Củng cố -Dặn dò
- Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 7?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học thuộc các pcộng trên
- Chuẩn bị bài Phép trừ trong phạm vi 7
- Cá nhân - lớp
-Cá nhân - lớp
- HS xung phong đọc
+Tính
- Viết thẳng cột dọc
- Làm bảng con + Tính
- Làm miệng
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
+Tính
- Làm bài + Viết phép tính thích hợp
- Làm SGK
- Sửa bài -Tham gia chơi
2 HS
Trang 3Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn
Thứ ba ngày 13 / 11/ 2012
TUẦN 13 TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7 I.Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
-Tiếp tục củng cố khái niệm phép tính
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 -Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
II.Đồ dùng dạy học: -Sử dụng các mô hình phù hợp với nội dung bài.
III.Các hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc thuộc công thức cộng trong phạm vi 7
- Làm bảng:
3 + = 7 ; 4 + = 7
+ 5 = 7 ; 1 + = 7
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu
b/ Hd hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 7.
* G/thiệu phép trừ 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
Bước 1: HD HS quan sát tranh vẽ và nêu bài toán.
Bước 2: Nêu câu trả lời
Vậy: 7 bớt 1 còn mấy?
-Viết: 7 - 1 = 6
Bước 3: Hướng dẫn quan sát tranh vẽ và nêu bài toán.
-Ta viết: 7 - 6 = 1
-Hướng dẫn đọc: 7 - 1 = 6; 7 - 6 = 1
* Hdẫn lập các phép tính:
7 - 2 = 5 ; 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
(thực hiện tương tự như trên)
* Hd đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7 theo
nhiều hình thức.
3/ Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu
-Nêu cách làm –Hướng dẫn chữa bài
Bài 2: Nêu yêu cầu
-Nêu cách làm -Hướng dẫn chữa bài
Bài 3: Nêu yêu cầu
-Nêu cách làm
Bài 4: Nêu yêu cầu
-Hd hs quan sát tranh vẽ, nêu bài toán
-Viết phép tính
-Hướng dẫn chữa bài
5.Củng cố,dặn dò
-Đọc phép trừ trong phạm vi 7?
-Về nhà học lại bảng trừ trong phạm vi 7
-Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
- Học sinh đọc
- Học sinh lên bảng làm Lớp bảng con
- Quan sát tranh vẽ Nêu bài toán: “ Tất
cả có 7 hình tam giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác?”
- 7 hình tam giác bớt đi 1 hình, còn lại 6 hình tam giác
- 7 bớt 1 còn 6 Đọc:bảy trừ một bằng sáu
HS đọc đồng thanh
- Quan sát tranh, nêu bài toán:” Có 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?”
- 7 hình tam giác bớt 6 hình, còn 1 hình tam giác
- Đọc cá nhân- lớp
- Cá nhân- nhóm- lớp
- Cá nhân - lớp
- HS đọc cá nhân - lớp
+ Tính cột dọc
- Làm bảng con
- Tính từng bước
- Làm SGK + Viết phép tính thích hợp
- Nêu bài toán- nêu phép tính
- Viết phép tính
Trang 4Thứ năm ngày 15 / 11/ 2012
TUẦN 13 TOÁN: LUYỆN TẬP
A Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
-Tiếp tục củng cố khái niệm phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 7
-Biết điền số và dấu thích hợp vào ô trống
B Đồ dùng dạy học: - Sử dụng các mô hình phù hợp với nội dung bài.
C.Các hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Điền số
3 +… = 7 ; 7 - … = 5 ; 7 - … = 7
+ 4 = 6 ; .- 2 = 6 ; 7 +… = 7
II/ Bài mới:
1/ Bài 1: Cho HS làm ở SGK: Cho HS đọc yêu cầu bài 1 và làm
2/ Bài 2: Cho học sinh nêu miệng mỗi em một phép:
6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3 =
1 + 6 = 2 + 5 = 3 + 4 =
7 – 6 = 7 – 5 = 7 – 4 =
7 – 1 7 – 2 = 7 – 3 =
3/ Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm:
2 + …= 7 1 + … = 5 7 – … = 1
7 - … = 4 …+ 1 = 7 7 – … = 3
…+ 3 = 7 … + 2 = 7 … – 0 = 7
4/ Bài 4: Cho học sinh làm vào BC theo tổ:
Tổ 1: 3 + 4 …= 7 5 + 2 ….6 7 – 5 …3
Tổ 2: 7 – 4 …= 4 7 – 2 … = 5 7 – 6 … 1
Tổ 3: 3 + 4 …= 7 5 + 2 ….6 7 – 5 …3
5/ Bài 5: Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi, viết
phép tính thích hợp
III/ Củng cố, Dặn dò: Chuẩn bị bà sau: Phép cộng trong phạm vi 8
Học sinh làm BC
- Học sinh làm vào SGK
- HS nêu miệng mỗi em 1 phép
- Học sinh làm theo nhóm
- Học sinh làm theo nhóm
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi rồi viết phép tính thích hợp
Trang 5Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn
Thứ sáu ngày 16 / 11 / 2012
TUẦN 13 TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8 I.Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
-Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 7
II.Đồ dùng dạy học: -Các hình như SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện: điền số
2 +… = 7 ; 7 - … = 4 ; 7 - … = 7
+ 5 = 6 ; .- 2 = 5 ; 6 +… = 7
2/ Bài mới:
a Giới thiệu: Phép cộng trong phạm vi 8.
b Hdẫn bài:
* Hd lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8.
+ Hướng dẫn lập phép cộng :
7 + 1 = 8 ; 1 + 7 = 8
- Gv đính và hỏi: Đếm xem cô đính mấy hình vuông màu
xanh, mấy hình vuông màu đen? Tất cả là bao nhiêu hình
vuông?
- 7 và 1 là mấy?
- Ta viết: 7 + 1 = 8 , gọi hs đọc
- Hd quan sát hình vẽ Bạn nào có thể nêu thêm một phép
tính
- Gv ghi bảng: 1 + 7 = 8 , đọc
- Gọi học sinh đọc cả 2 công thức
+ Hướng dẫn lập các ptính :
6 + 2 = 8 ; 5+ 3 = 8 ; 4 + 4 =8
- 3 hs thực hiện bảng lớp.
- Mỗi tổ 2 phép tính
- 7 hình vuông xanh và 1 hìnhvu ông đen Tất cả là 8 hình vuông
-7 và 1 là 8 -Cá nhân - lớp -Hd hs nêu: 1 + 7 = 8 -Cá nhân - lớp
-Cá nhân - lớp
Trang 6(thực hiện tương tự như trên).
- Khuyến khích hs tự nêu bài toán
* Hướng dẫn học sinh học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 8 theo nhiều hình thức.
- Hướng dẫn đọc bảng cộng
- Gọi hs đọc thuộc
Giải lao
3/ Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Khi đặt tính cột dọc phải viết thế nào?
- Hướng dẫn chữa bài
Bài 2: Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn tính ngang
- Hướng dẫn nhận xét 1+ 7 và 7+ 1 ?
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Gọi học sinh trình bày cách làm
- Hướng dẫn chữa bài
Bài 4: Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán
- Nêu phép tính
- Hướng dẫn chữa bài
4/ Củng cố -Dặn dò:
- Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 8?
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà học thuộc bảngcộng trong phạm vi 8
- Chuẩn bị bài Phép trừ trong phạm vi 8
-Cá nhân - lớp -Cá nhân xung phong đọc
+ Tính
- Viết thẳng cột dọc
- Làm bảng con + Tính
- Làm miệng
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
+ Tính
- Làm bảng lớp + vở
+Viết phép tính thích hợp
- HS nêu và trả lời ptính
- Làm SGK
Trang 7Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn
Thứ hai ngày 19 / 11/ 2012
TUẦN 14 TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 A/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh :
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
B/ Đồ dùng dạy học:
- Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học (8 hình tam giác, 8 hình tròn, 8
hình vuông, 8 ngôi sao )
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc thuộc công thức cộng trong phạm vi
8
- Làm BC;
5 + = 8 ; 4 + = 8
+ 6 = 8 ; + 1 = 8
II/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: Phép trừ trong pvi 8.
2/ Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8
* Giới thiệu phép trừ 8 - 1 = 7 , 8 – 7 = 1
- Gắn mô hình 8 ngôi sao, gạch bớt 1 hình ngối sao rồi
ycầu học sinh nhìn sơ đồ nêu đề toán
- Yêu cầu học sinh trả lời bài toán
- 8 bớt 1còn mấy?
- Nêu phép tính
- Ghi 8 – 1 = 7
- Ycầu nhìn sơ đồ nêu ptính khác
- Đọc 2 phép tính: 8 – 1 = 7; 8 – 7 = 1
* Các ptính: 8 – 2; 8 – 3; 8 – 4; 8 – 5
GV thực hiện tương tự
* Hướng dẫn đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 theo
nhiều hình thức
4.Thực hành
Bài 1: Cho học sinh làm vào SGK
Bài 2: Cho học sinh nêu miện mỗi em 1 phép
- Nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm vào bảng phụ
Bài 4: Cho học sinh thảo luận nhóm nêu đề tóan viết phép
tính vào BC
5.Củng cố,dặn dò
- Đọc phép trừ trong phạm vi 8?
- Về nhà học lại công thức trong phạm vi 8
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Học sinh đọc
- học sinh lên bảng làm Lớp bảng con
- Học sinh đếm, nêu đề toán theo sơ đồ
- Học sinh trả lời bài toán
- 8 bớt 1 còn 7
- 8 – 1 = 7
- học sinh đọc
- Học sinh nêu: 8 – 7 = 1
- Cá nhân, đồng thanh
-Học sinh đọc cá nhân - lớp -Học sinh đọc xung phong đọc
- Tính hàng dọc vào SGK -Học sinh làm miệng và nêu mối quan hệ của các phép tính
- Học sinh làm vào bảng phụ
+Viết phép tính thích hợp -Nêu bài toán nêu phép tính -Làm BC
- Học sinh đọc
Trang 8
TUẦN 14 Thứ ba ngày 20 / 11/ 2012
TOÁN: LUYỆN TẬP A/ Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
-Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
B/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng, sách
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh đọc công thức cộng, trừ trong phạm vi 8
-Tính:
8 - 3 - 1 = 8 - 7 - 0 =
8 - 5 - 2 = 8 - 8 =
II/ Bài mới:
a) Bài 1:Cho học sinh nêu miệng
-Nhận xét tính chất phép cộng : 1 + 7 = 7 + 1
b) Bài 2: Làm thi theo đội trên bảng lớp
c) Bài 3:Làm theo nhóm tổ
*****
d) Bài 4: Làm vào Bc
e) Bài 5: Làm theo nhóm đôi vào SGK
g) Trò chơi : Ai nhanh hơn
Nhận xét tuyên dương
III/ Củng cố - Dặn dò
-Đọc thuộc phép cộng, trừ trong phạm vi 8 ?
Về nhà xem trước bài phép cộng trong phạm vi 9
- Học sinh đọc
- làm bảng lớp và bảng con
-Làm miệng -Nếu đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi -Viết số thích hợp vào ô trống Học sinh làm theo hình thức tiếp sức trong tổ
- Viết phép tính thích hợp Vào BC
- Nối ô trống với số thích hợp Theo nhóm đôi vào SGK
Trang 9Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn
Thứ năm ngày 22 / 11/ 2012
TUẦN 14 TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9 A/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh :
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
-Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 9
B/ Đồ dùng dạy học:
-Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện các phép tính sau:
8 – 6 + 3 = ; 3 + 3 -4 = ; 8 + 0 -7 = 8 + … - … = 8
II/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: Phép cộng trong pvi 9
2/ Hướng dẫn bài:
a) Hướng dẫn thành lập công thức và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 9.
- Hướng dẫn lập phép tính: 8 + 1 = 9; 1 + 8 = 9
- Gắn mô hình và hdẫn hs lập đề toán để hình thành phép
tính
(?) 8 cộng 1 bằng mấy?
Ghi bảng 8 + 1 = 9
- Cho học sinh nêu phép tính còn lại
+Lập các ptính còn lại:
7 + 2 = 9 ; 6 + 3 = 9 ; 5 + 4 = 9
( thực hiện tương tự)
- Khuyến khích hs tự nêu bài toán
b) Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 9
(?) 9 bằng mấy cộng mấy?
6 cộng mấy bằng 9 ?
-Hướng dẫn đọc bảng cộng -Gọi học sinh đọc thuộc
3/Thực hành:
a) Bài 1: Co học sinh làm vào BC
-Khi đặt tính cột dọc phải viết thế nào?
b) Bài 2: Cho học sinh nêu miệng mỗi em 1 phép tính
c) Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm vào bảng phụ
d) Bài 4: Cho học sinh thảo luận nhóm đôi viết phép nêu
đề toán - Viết phép tính
e) Trò chơi : Thi tài viết nhanh các phép cộng trong
phạm vi 9
III/ Củng cố -Dặn dò
- Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 9?
- Nhận xét tiết học và dặn dò hs chuẩn bị bài sau: Phép
trừ trong phạm vi 9
- thực hiện bảng lớp.
- Lớp làm trên bcon
- Học sinh
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Học sinh nêu - đọc
- Học sinh nêu
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc cá nhân - lớp
- Học sinh xung phong đọc
- Học sinh làm vào BC và nêu cách đặt tính
- Làm miệng lần lượt trả lời kết quả từng phép tính
- Các nhóm làm vào bảng phụ
- Viết phép tính thích hợp
- Học sinh nêu - trả lời miệng
- Học sinh viết phép tính:
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
- 3 tổ tham gia chơi
Trang 10
Thứ sáu ngày 23 / 11/ 2012
TUẦN 14 TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9 A/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh :
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 9
B/ Đồ dùng dạy học:
-Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọcthuộc công thức cộng trong phạm vi 9.
-Làm bảng:
5 + 2 + 2 = ; 1 + 6 + 2 =
3 + 3 + 3 = ; 3 + 1 + 5 =
II/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 9.
2/ Hướng dẫn bài:
a) Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 9.
+ Lập phép tính: 9 – 1 = 8 ; 9 – 8 = 1
- Gắn mô hình các chiếc áo, gv tách 1 chiếc ở phía phải rồi
yêu cầu hs nhìn mô hình đó nêu bài toán
- Nêu phép tính thích hợp
- Ghi bảng 9 – 1 = 8
- Từ mô hình đó gọi hs nêu bài toán có phép tính khác
phép tính trên
- Ghi bảng : 9 – 1 = 8 ; 9 – 8 = 1
+ Đối với các phép tính còn lại, gv cho hs quan sát và nêu
phép tính thích hợp
-Học sinh nêu
-Học sinh lên bảng làm Lớp bảng con
- Học sinh đếm, nêu bài toán và trả lời
- Học sinh nêu 9 trừ 1 bằng 8
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu 9 – 8 = 1
Trang 11Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn
* Hướng dẫn đọc thuộc bảng trừ đó
******
3/ Thực hành:
a) Bài 1: Làm vào SGK - Nêu cách làm
b) Bài 2: Làm miệng
Học sinh nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
c) Bài 3: Tổ chức trò chơi
- Gọi học sinh nhắc lại cấu tạo số 9
Ví dụ: 9 gồm 7 và 2, vậy 9 gồm 5 và mấy?
- Thu chấm một số bài - nhận xét
(GV cũng có thể tổ chức cho học sinh làm bài theo hình
thức trò chơi tiếp sức)
Bài 4:Thảo luận nhóm đôi nêu đề toán viết phép tính thích
hợp
- Nêu phép tính
III/ Củng cố,dặn dò
-Đọc phép trừ trong phạm vi 9?
-Nhận xét tiết học và dặn hs về nhà học lại công thức trừ
trong phạm vi 9
-Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Đọc cá nhân - lớp
-Tính cột dọc
- Cả lớp làm vào SGK -Học sinh nhẩm rồi nêu kết quả và nêu nhận xét từng cột tính
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu sau đó chơi
+Viết phép tính thích hợp -Học sinh nêu
- Học sinh làm BC: 9 – 4 = 5
- Học sinh đọc