1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

nano lý thuyết và điện toán: 10 tập. Tập 4. Cơ nanô và mô hình đa độ

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 21 A,MỤC TIÊU 1 Kiến thức : Nắm được khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình xn = b, căn bậc n, luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất[r]

Trang 1

Ngày  

12 C1

12 C2

VÀ HÀM ( LOGARIT

 TIấU

1)   :  234 khỏi 7 89: ;< 89: ;<    = nguyờn, 3>  trỡnh

xn = b,

D CE n, 89: ;<    = vụ G9 H 89: ;<    = vụ H tớnh J K< 89: ;<

   =

2)

tớnh toỏn thu gon CQ9 R R  minh 2S  R 89: ;<1

3) Thỏi

K< GV, D  2P  sỏng O trong quỏ trỡnh M E tri R   Y E chớnh xỏc

trong Tớnh toỏn

B Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: L  N +3 

C Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

2 Bài mới:

HĐ của GV và HS Kiến thức cần đạt

KHÁI

= nguyờn:

GV : Yờu a9 Hs tớnh cỏc 89:

;< sau: (1,5)4; ;

3

2 3

3

HS : Thực hiện

GV: gi i thi7u nPi dung sau cho

HS:

Cho n  Z, a  R, luyừ thửứa

baọc n cuỷa soỏ a (kyự hieọu: an)

laứ:

an= .

n thua so

a a a a

  

Vụựi a  0, n  Z ta ủũnh

I KHÁI O 2P  1:

Tớnh cỏc 89: ;< sau: (1,5)4; ;

3

2 3

 5

3

1

a , Zh  < : Cho n là

P  9i ý luyừ thửứa baọc n cuỷa soỏ a là tớch K< n ;<  Cj  a

an= .

n thua so

a a a a

  

Vụựi a  0 ta ủũnh nghúa:

Trang 2

a

Qui ước: a0= 1 (00, 0-n không

có nghĩa)

GV:   79 cho HS

vd 1, 2 (SGK, trang 49, 50) 2Q HS

Q9 rõ 2h  < ;< nêu

$% !" 2:

t3>  trình xn = b:

Ho % ! " nh ĩm

GV: Yêu

h K< các hàm  y = x3 và

y = x4 (H 26, H 27, SGK, trang

50), hãy C7 89E  7 K<

các 3>  trình

N 1+2 PT : x3 = b

N 3+4 PT : x4 = b

HS : Thảo luận nhóm để

giải bài tập.( TG :3’)

a/ s + ,' -( /0 trình

x 3 = b

3>  trình cĩ luơn 7 duy

J  b

a

a0= 1

b , Chú ý: 00, 0-n không có nghĩa

Cĩ J  các tính J K< 89: ;<   

c , Ví VD1 : Tính giá ?h K< bi Q9 th R

.27 0, 2 25 128

= 3+4+1= 8

VD 2 : Rút  CQ9 R :

B = 22 1 2 21

a

aa

3 2

1

a a

 a 0,a  1

# : V  a 0,a  1 ,ta cĩ

3 2

1

1

2 6/0 trình x n = b:

$% !" 2:

€T< vào 2[ h K< các hàm  y = x3 và

y = x4 (H 26, H 27, SGK, trang 50), hãy C7 89E  7 K< các 3>  trình

‚+ƒ  quát, ta cĩ kM X9 C7 89E  7 K< t3>  trình xn = b 3 sau : a/ M9 n 8…%

3>  trình cĩ 7 duy J  b

b/ M9 n † : +  b < 0 : 3>  trình vơ 71 +  b = 0 : 3>  trình cĩ 7 x = 0 +  b > 0 : 3>  trình cĩ hai 7 2 nhau

Trang 3

b/ *+ ,' -( /0 trình

x 4 = b

+  b < 0 : 3>  trình vô

71

+  b = 0 : 3>  trình có

7 x = 0

+  b > 0 : 3>  trình có

hai 7 2 nhau

GV 1# P  sinh ƒ  quát

2Q 234  7 K< t3> 

trình xn = b

HS : Z3< ra 5M 89E ‰ 

7 K< t3>  trình xn = b

G V: treo C  N có 5M 89E

‰  7 K< PT xn = b

HS : Ghi E 5M R

$% !" 3:  58 n:

GV : Cho

3>  trình an = b

Z3< 2M hai bài toán 34 nhau

‚LM a tính b

‚LM b tính a

Bài toán R J là tính 89: ;<

K< P 

Bài toán

7 8J D K< P 

HS : M E 5M R

GV : #  79 khái 7 D

CE n

HS : M E 5M R

GV : #  79 tính J D

CE n

HS : M E 5M R

GV : Yêu a9 Hs ‰ nhà cm tính

J% n .n n 4 ý Z =

a bab a1

=

n

a b1 n

b

Xét hai ?3Œ  4 n † n 8…

HS : ti M nh E ki M th R

3  58 n:

a/ Khái 7 :

* Cho (n  2)  a 234  là  58 n K<  b M9 an = b

1 là D CE 5 K<

3

243

Ta có:

+  n 8…% có duy J P D CE n K< b, k/h: n

b

+  n † % M9 b < 0 : không [  n

b

M9 b = 0 : a = n = 0

b

M9 b > 0 : a = n

b

b/ Tính J K< D CE n:

 

.

.

n

n

m

n m n

n

n k n k

a b ab

a a b b

a khi n le a

a khi n chan



 



Trang 4

GV   79 cho HS vd 3 2Q hs

 G  các tính J ;< nêu

GV : # P  sinh 2R  

Ž ? 8Œ

HS : M E 5M R

VD 3 : Rút  bi Q9 th R :

a ,7 7 =

( 2) ( 2)    ( 2)    2

b ,3 5 5  3 ( 5) 3  5

3 - +:

GV  8 các khái 7 và T/C trong bài 2Q HS 5 sâu 5M R1

4 BTVN: 2 ?3  bài  

Trang 5

Ngày  

12 C1

12 C2

 22 §1 L b+M d

 TIÊU

1)   :  234 khái 7 89: ;< 89: ;<    = nguyên, 3>  trình

xn = b,

D CE n, 89: ;<    = vơ G9 H 89: ;<    = vơ H tính J K< 89: ;<

   =

2)

tính tốn thu gon CQ9 R R  minh 2S  R 89: ;<1

3) Thái

K< GV, D  2P  sáng O trong quá trình M E tri R   Y E chính xác

trong Tính tốn

B ChuÈn bÞ cđa GV vµ HS

C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

1 KiĨm tra bµi cị: ViÕt c¸c tÝnh chÊt cđa lịy thõa víi sè mị nguyªn,c¸c tÝnh chÊt cđa

c¨n b©c n

2 Bµi míi:

O 2lP  K< Gv v à HS P dung ghi C 

GV   79 P dung Zh  <

HS : M E 5M R

#.  79 cho HS d 4, 5

4 = >( ?@ *+ 'A B= C:

a ) Z h  <

Cho a  R + , r  Q ( r = )

n m

trong đó

m  Z , n  Z, n 2 , a mũ 

r là:

ar = nn m(a 0 )

m

a a

VD 4 : 16 = =2

1

4 4 16

VD 5 : : Rút  CQ9 R :

Trang 6

GV :

= vô H%

HS : M E 5M R

 :M NO P Q#

GV : Yêu a9 HS  8 các tính J K<

 a, b  R+ , m, n Z Ta có:

i) am.an = am+n

ii) a

a

n

m

iii)   am nam.n

iv) (a.b)n = an.bn

v)

b

a b

a

n

n n

vi) 0 < a < b



0

0

n

n b a

b

a

n n

n n

vii) m a1naman

viii) 0ma n1aman

GV   79 cho HS vd 6, 7 (SGK, trang

54, 55) 2Q HS Q9 rõ các tính J ;< nêu

O 2P  5, 6:

Yêu a9 Hs:

+ Rút  CQ9 R%   3 1

3 1

5 3 4 5 ( 0)

a

a

a a

  

4 4 ( ,

x y xy

x y

x y

#% vì x,y>0 Ta có D = xy

5 = >( ?@ *+ 'A vô C:

Ta     K< dãy 

là 89: ;< K< a    =

 r n

a

P, ký 79 : a 

n

a  a voi  r

 

*Ch ú ý :Và 1  1 (   R)

II TÍNH + , ’$ ( '- + “%

 các tính J K< 89: ;<  

 a, b  R + , m, n  R Ta có:

i) am.an = am+n

ii) a

a

n

m

iii)   am nam.n

iv) (a.b)n = an.bn

v)

b

a b

a

n

n n

 vi)0<a<b



0

0

n

n b a

b

a

n n

n n

vii) m a1naman

viii) m0a n1aman

VD 6 : Rút  CQ9 R : (SGK T54 )

H5:: Rút  CQ9 R

A=   3 1

3 1

5 3 4 5 ( 0)

a

a

a a

  

Trang 7

+ So sỏnh 3 và

4

 

 

 

3 4

 

 

 

HS :Thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và đánh giá kết quả

Giải

A = a

H6 : + So sỏnh

8

3 4

 

 

 

3

3 4

 

 

 

3 - + : GV  8 cỏc khỏi 7 và tớnh J K< 89: ;< 2Q  sinh

 G 1

4 BTVN: 4,5, SGK, trang 56.

Trang 8

Ngày  

12 C1

12 C2

 23 UV; W6.

1 -   :

Hs   khái 7 89: ;< 89: ;<    = nguyên, 89: ;<    = G9 H 89: ;<    = vô H tính J K< 89: ;<    = T1

2 -  :

R  minh CJ 2S  R 89: ;<1

3-Thái !" Tích cT , K 2P  tính Y E  chính xác5: D  trình bày 8Œ 

GV: Giáo án , L  N 26 án

HS: làm bài ?3  bài ” nhà, C  N

_' tra bài A:

GV: ViÕt c¸c tÝnh chÊt cña lòy thõa víi sè thT,c¸c tÝnh chÊt cña c¨n b©c n

HS: +T 7

2)Bài '@a

Z% Bài 2

GV:  1 hs lên C  T 7 phép

tính

HS: T 7

AD T/C K< 89: ;<    = T

2Q 

GV: cho HS E xét và 26  giá 5X9

GV:  1 hs T 7 bài toán này

HS: T 7

GV: cho HS E xét và 26  giá 5X9

Bài 2:Cho a, b là

H%

[c

1 6

2

3

a a a a a a

b b b b b b b

c a a a a a a

d b b b b b

Bài 3:

a)

3

1 3,75 1

2 ;1 ;

2

  

 

 

1 1

0 5 3 )98 ;32 ;

7

b

 

 

 

Bài 4:

Trang 9

GV:  3hs lên C  T 7 bài E

4

HS:trình bày cách 

GV: cho HS E xét

HS %E xét bài làm K< C

GV: 26  giá 51X9

GV: cho hs O 2P  nhóm

HS: T 7 theo nhóm

các nhóm báo cáo 5M X9 Cj  C 

N

GV: 26  giá 51X9

GV:  hs lên c/m bài5

HS: T 7

GV: 26  giá 51X9

GV: 1a9 hs T làm ý b

HS: T 7

Vì :6 3= 108

3 6= 54

> 6 > 3

Mà >  a=7 >1 nên : 7 >76 3 3 6

sau:

1

5 4 5 1 5

2

3 2 3

3

1 1 2 2

3 3 3 3

1 1 1 1

3 3 3 3

2 2 3

3 2 3 2

3 3

1

b

b

b b b

a b a b

a b a b

ab

 

 

d)

1 1 1 1

3 3 6 6

1 1

3 3

3

1 1

6 6

6 6

a b b a

a b b a

ab

a b

a b

R sau:

3 3 3 3 3

A a ba b ab

#%

A=

3

1 1 2 1 1 2 1 1

3 3 3 3 3 3 3 3

Bài 5: CMR:

2 5 3 2

6 3 3 6

)

a b

   

#:

a)Vì:

Vì : 20> 18

Mà a= <1 1 ( > ( Zt'

) 3

3 2

1 )

b)

Vì :6 3= 108

3 6= 54

> 6 > 3

Mà >  a=7 >1 nên : 7 >76 3 3 6

3- - +#  234 các bài E 2w G<

4- /@ bd e bài f nhà: Làm bài E trong sách bài E . 2 ?3  bài 2

... x3 = b

N 3+4 PT : x4 = b

HS : Thảo luận nhóm để

giải tập. ( TG :3’)

a/ s + ,'' -( /0 trình

x 3 = b ...

2 6/0 trình x n = b:

$% !" 2:

€T< vào 2[ h K< hàm  y = x3

y = x4 (H 26, H 27, SGK, trang...

a  a voi  r

 

*Ch ú ý :Và 1  (   R)

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w