1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kiểm tra chất lượng học kỳ I môn thi: Toán - Lớp 12 (Đề 32)

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện tích mặt cầu đó.. Theo chương trình Chuẩn Câu IV.a 1,0 điểm.[r]

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

Cho hàm số y 2x = 3 - 3x2 + 1có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình 2x3 - 3x2 + k=0

Câu II (2,0 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức A = 1 log 2

10 log 3.log 4 log 125 2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = e2x4e x3 trên 0;ln 4

Câu III (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, Cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy,SA = 2a

a) Tính thể tích khối chóp S.BCD

b) Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện tích mặt cầu đó

II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu IV.a (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1

1

x x

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y =  x 2012

Câu V.a (2,0 điểm) 1) Giải phương trình: 6.9x13.6x6.4x 0

2) Giải bất phương trình: 2  

3 log (x 6x 5) 2log 2x 0

2 Theo chương trình Nâng Cao

Câu IV.b (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1

1

x x

biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y = 4x2012

Câu V.b (2,0 điểm)

1) Cho hàm số y = e cos x, chứng minh rằng y,.sinx y cosx y ,, 0

2) Tìm m để đường thẳng d: y2x m cắt đồ thị (C): 3 3 tại hai điểm phân

1

x

   

biệt A, B sao cho độ dài của đoạn thẳng AB nhỏ nhất.Hết.

_

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ ĐỀ XUẤT

TRƯỜNG THPT TÂN THÀNH

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học: 2012 - 2013 Môn thi: TOÁN - Lớp 12

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 14/12/2012

Trang 2

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

I 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y  x3 3x21 2.0

1) Tập xác định: D

2) Sự biến thiên của hàm số:

a) Giới hạn:

    

b) Bảng biến thiên:

Ta có: y' 3x26x 3x x 2

' 0 0

2

x y

x

   

x -¥ 0 2 +¥

y' 0 + 0 -

-y  3

-1



Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;0 và 2;

Hàm số đạt cực đại tại x2; yCD 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x0; yCT  1

3) Đồ thị:

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8

x y

0.25

0,25

0.25

0.5

0.25

0,5

2 Biện luận số nghiệm phương trình sau theo : k x33x2 k 0 1  1.0

Trang 3

2a I

C B

S

3

   

Đặt f x   x3 3x21 và g x  k 1, số nghiệm của phương trình (1)

chính là số giao điểm của f x  và g x 

Suy ra:

 Khi k    1 1 k 0, phương trình (1) có 1 nghiệm

 Khi k    1 1 k 0, phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

 Khi       1 k 1 3 0 k 4, phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

 Khi k   1 3 k 4, phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

 Khi k   1 3 k 4, phương trình (1) có 1 nghiệm

0.25 0.25

0.5

II 1 Tính giá trị biểu thức A = 1 log 2

10 log 3.log 4 log 125 1.0

Ta có: 1 log 2

log 2

log 3.log 4 log 4 22 3  2 

3

log 125 log 5 3

A = 1 log 2

10 log 3.log 4 log 125 5 2 3 10

0.25 0.25 0.25 0.25

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = e2x4e x3 trên

0;ln 4

1.0

, 2 2x 4 x

yee

Cho y, 0 2e2x4e x 0

2 ln 2 0;ln 4

x

Ta có: f  0 0; f  ln 2 4; f ln 4 16

Suy ra max của f x : fmax 16 tại xln 4

min của f x : fmin 0 tại x0

0.25 0.25

0.25 0.25 III a) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, Cạnh bên

SA vuông góc với mặt đáy,SA = 2a

1.0

a) Tính thể tích khối chóp S.BCD

Trang 4

Ta có : SA vuông góc mặt phẳng (ABC) nên SA là đường cao.

2

BCD ABCD

0.25 0.25 0.5

b) b) Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện

tích mặt cầu đó

1.0

Theo giả thiết, SA AC SA AD BC^ , ^ , ^AB BC , ^SA

Suy ra, BC ^(SAB) và như vậy BC ^SB

Hoàn toàn tương tự, ta cũng sẽ chứng minh được CD SD^

A,B,D cùng nhìn SC dưới 1 góc vuông nên A,B,D,S,C cùng thuộc

đường tròn đường kính SC, có tâm là trung điểm I của SC.

 Ta có, SC = SA2 +AC2 = (2 )a 2 +( 2)a 2 =a 6

 Bán kính mặt cầu: 6 Vậy,diện tích mặt cầu ngoại tiếp

S.ABCD là:

2

2

a

S = p R = pæçç ö÷÷÷ = p a

çè ø

0.25

0.25

0.25

0.25

IVa

CTC

1

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1 biết

1

x x

tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y =  x 2012

1.0

Ta có:

,

2

1 1

y x

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y  x 2012 nên:

1

1 1

x

  

1 1

x

    



PTTT tại A(2;3) là: y      x 2 3 x 5

PTTT tại B(0;1) là: y  x 1

0.25

0.25

0.5

Va 1 Giải phương trình: 6.9x13.6x6.4x 0 1.0

Ta có:

2

xxx         

Đặt 32 đk: t>0

x

Trang 5

Bài toán trở thành: 2

3 2

6 13 6 0

2 3

t

t

 

    

 



1

1

x

x

x x

  

    

 

  

 

0.25

0.25

0.25

3 log (x 6x 5) 2log 2x 0 1.0

Đk:

1

x x

   

 

 

3 log (x 6x 5) 2log 2x  0 log 2x log (x 6x5)

2

Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm BPT là S 12;1

0.25

0.5

0.25 IVb

CTNC 1 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1 biết

1

x x

tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y = 4x2012

1.0

Ta có:

,

2

1 1

y x

Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y4x2012 nên:

4 1

x

 

5 3 2

3 1 2

x

   

  

  

 PTTT tại A(3; ) là: 5

2

y  x

PTTT tại B(-1; ) là:3

2

y  x

0.25

0.25

0.5

Vb 1 Cho hàm số y = e cos x, chứng minh rằng y,.sinx y cosx y ,, 0

Ta có :

, sin cosx

Trang 6

-Hết -,.sin cos ,, sin 2 cosx cos cosx sin 2 cosx cos cosx 0

(đpcm)

2

Tìm m để đường thẳng d: y2x m cắt đồ thị (C): 3 3 tại

1

x

   

hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài của đoạn thẳng AB nhỏ nhất

1.0

Ta có :

 

3

1

x

    

 

2

1 2

x



 



2 36 0

    

Và VT của (3)  0 m nên (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt

 1; 2 1  B 2; 2 2 

Ta có:

2

5

9

Vậy từ (4) AB nhỏ nhất khi m=0

0,25

0.5

0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w