1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích 12 cơ bản tiết 67 đến 76: Ôn tập cuối năm

7 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 173,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu: 1/ Kiến thức: - Ôn tập cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trùng phương, hàm nhất biến -Ôn tập cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.. 2/ Kỹ năng: [r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/03/2011

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Ôn

-Ôn

2/ Kỹ năng: *   hàm !   ba, hàm # 

3/

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài

2/

III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu # = - >? ý  A./ # =$

IV/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định: (1’ )

2/ Bài cũ:

-Nêu các 78  sát và    hàm !   ba F  hàm !   ba có tính # gì?

3/ Bài mới

<  xét &4 M hàm ! N cho

O# ' nào I  7? &4 G$

57P trình   hai có ' 

khi nào?

Nêu các 78  sát và   

hàm ! # $

= ' a khác 0 57P trình   hai có ' 

khi  0

Nêu và  sát    hàm ! S, P

Bài 1 trang 145

a)  = 1 8 0 a nên pt f(x) = 0 luôn có hai '  phân '

x = 1 và x = 1 + 1

a

S = 2 + 2 y

4

2

-2

P = 1+ 2 y

a

4

2

-2

Nêu các 78  sát và   

hàm !   ba Nêu các hàm ! N cho.78  sát và    Bài 2 trang 145: Khi a = 0, ta có

hàm ! 1 3 2

3

Trang 2

Giáo án Giơi tích 12 cơ bơn

Xác

" nhìn vào G" cho  trên 4

N cho,   có ] ^ Ox hay

không, ] 4 I nào, qua G  

xét xem khi  qua ' G" giá 

M hàm ! có a &# không

<  xét 7? b trên 4 N cho,   không ] ^ Ox 4

K I khác hai J mút,  

luôn b &78 ^ hoành

Tính

-5

-10

15

Tính 7? S = 26B& E

3

F  hàm !  qua hai I khi

nào?

Nêu công ; tính I tích  I

tròn xoay do hình

^ Ox 4 thành

Khi 0 f M hai I G g mãn công ; M hàm !$ h G" ta thay trình   # hai 1 ! a, b

Tính I tích  tròn xoay

Bài 3 trang 146

a) a = 1; b = -1 Khi G" ta có hàm !

y = x3 + x2 – x + 1 y

4

2

-2

c) Tính 7? V = 134 B E

105

4 Củng cố:

- Các 78    hàm !   ba, hàm # 

- Tính

Ngày soạn: 25/03/2011

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Ôn

-Ôn

2/ Kỹ năng:

-

3/

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài

2/

III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu # = - >? ý  A./ # =$

IV/ Tiến trình dạy học:

Trang 3

1/ Ổn định: (1’ ).

2/ Bài cũ:

-Nêu các

nào?

3/ Bài mới

mf giá  x0 là   M hàm !

khi nào?

 " N  7? gì?

Khi x0 trình y’ = 0 Y sát và    hàm trùng 3 y0 là tung

G" tính 7? x0 chính là hoành f

0) = 1

0

0

1 x 2



Do

Bài 5 trang 146

a) a và b

b) *8 giá  M a và b 7 trên, ta

có hàm ! y = 4 1 2

2

y

2

1

c) Có ba

y = 1; y = 1 1; y =

-x 2

x 2

Nêu các 78  sát  

thiên và    hàm ! # $

Theo   " N  7? gì M

Y sát hàm ! N cho Bài 6 trang 146

a) Khi m = 2, ta có hàm ! y = x 2

x 1

y

4

2

-2

-4

b)

(x a)

 

Trang 4

Giáo án Giơi tích 12 cơ bơn

Giao I M hai   7? xác

 7  nào? I M hai 7o

2

2 x

Ta có hai

Bài 7 trang 146 y

4

2

-2

-4

b) Có hai toán:

1

2

c) V = 2B E

4 Củng cố:

Ngày soạn: 31/03/2011

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Ôn

-Ôn

2/ Kỹ năng:

- Tìm giá

3/

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài

2/

logarit

III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu # = - >? ý  A./ # =$

IV/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định: (1’ )

2/ Bài cũ:

-Nêu

- Nêu

3/ bài mới

Tính giá  -8 # " giá  g

# trên 4

-Tính

xét

- Tính giá  M hàm ! 4 các

I J mút M 4 và 4 các

a) f’(x) = 6x2 – 6x -12 f’(x) = 0 Û x = -1; x = 2 f(-1) = 8; f(2) = -19; f(-2) = -3;

f(5/2) = -33/2, minf(x) = -19;

maxf(x) = 8 b) f’(x) = 2xlnx + x >0 trên [1;e]

nên hàm !  " do G

Bài 8 trang 147: Tìm giá  -8 # " giá  g # M hàm !

a) f(x) = 2x3 – 3x2 – 12x + 1 trên

5 2;

2

  

b) f(x) = x2 lnx trên [1; e]

c) f(x) = xe-x trên [0; + )

Trang 5

I là ' M y’.

-Tìm GTLN, GTNN trong các ! w

trên

Tính GTLN, GTNN trên "

x 

-Tính y’, tìm nghiêm M y’

O vào BBT I  - $

minf(x) = 0, maxf(x) = e2

c) f’(x) = e-x – xe-x ; f’= 0 Û x = 1

* BBT, h G suy ra minf(x) = 0;

maxf(x) = 1/e d) f’(x) = 2cosx + 2cos2x f’ = 0 Û cosx = 0 y cosx = ½

Û x = p y x = p/3 Tính 7? minf(x) = -2; maxf(x) =

3 3 2

d) f(x) = 2sinx + sin2x trên 3

0;

2

Khi

y = ' chi I ; &78

trình

hàm

57P pháp 78 dùng:

-

- F7 = cùng P !$

-Logarit hóa B 6 hóa) hai $

a) Fy t = 13x >0, 7 = PT 13t2 – t – 12 = 0, tìm 7? t = 1, nên 13x =1

Û x = 0

có PT:

Fy t = >0, ta có PT

x

3 2

 

 

 

(t + 1) (1 + 3/t) = 0 Û t2 – 4t + 3 = 0, tìm 7? t = 1, t = 3  /" PT có hai

' x = 0, x = 3

2

log 3

c) F x > 2, ta có PT 7P 7P

log3(x – 2) (log5x – 1) = 0, tìm 7?

x = 3, x = 5 d) F x > 0, y t = log2x, có PT:

t2 – 5t + 6 = 0, tìm 7? t = 2, t = 3

* / x = 4, x = 8

Bài 9 trang 147:

3 2

b)(3 2 ).(3 3.2 ) 8.6 c) log (x 2).log x 2 log (x 2) d) log x 5 log x 6 0

4 Củng cố

Ngày soạn: 05/04/2011

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Ôn

-Ôn

2/ Kỹ năng:

3/

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài

2/

III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu # = - >? ý  A./ # =$

IV/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định: (1’ )

2/ Bài cũ:

-Nêu

3/ bài mới

Trang 6

Giáo án Giơi tích 12 cơ bơn

trình có {$

; 6 / logarit có cùng P !$

- Xét &#  trái

a) BPT

x

1

3 1 2

Fy t = , t>0, ta có bpt

x

3 2

 

 

 

      

b) BPT

2

2 2

log (x 1) 0

  

 

 



2

2 2

1 x 2

     

 

c) F x > 0 , y t = logx, ta có BPT:

t2 + 3t – 4   0 t -4 , t 1 

0 < x 10-4 , x 10

d) F x > 0, y t = log2x, ta có BPT

1

1

2

         

Bài 10 trang 147: > các #

2 2

x

log ( x 1)

2

4

2

2

1

2 c) log x 3log x 4

d)

 

 

Dùng

- < &78 &# tích phân ;

hàm lnx thì y u b hàm này,

dv là

- < &78 &# tích phân ;

hàm  ; thì y u b hàm

này, dv là

- < &78 &# tích phân ;

hàm  ; và hàm lnx thì y u

1 2

6

3

2

dx du

x

3

u x

dv sin x

 





Bài 11 trang 147: Tính tính phân

2 e

1

2

2

6

0 0

x

1

a) x.ln x.dx

xdx b) sin x

c) x s inx.dx

d) 2x 3 e dx

 

4 Củng cố

Ngày soạn: 09/04/2011

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Ôn

2/ Kỹ năng:

3/

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài

2/

Trang 7

III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu # = - >? ý  A./ # =$

IV/ Tiến trình dạy học:

1/ Ổn định: (1’ )

2/ Bài

3/ bài mới

3

3

b)x tan u

5

c)u cos x

 

1 a) ln 3 8 b) 180 2 c) 35

4 2 d) 3

Bài 12 trang 147: Tính tích phân

b cách a  !

24

0 3 5

2 3

5

2

0

4

2

4

3

dx b)

9 25x

c) sin x.cos xdx

1 tan x d)

cos x

2

2

1

b)S ln x dx ln xdx ln xdx

a) S = 6 b) Dùng

S = 2 1 1 e

  

Bài 13 trang 148: Tính &' tích hình

a) y = x2 + 1; x = -1; x = 2 và ^ hoành

b) y = lnx; x = 1; x = e và ^

e

hoành giao I M hai   là (0; 0) và (2;

8)

*8 x [0; 2], ta có 2x 2 x 3 nên

V = 2  

2

0

V = 256 35

Bài 14 trang 149: Tìm I tích 

I tròn xoay thu 7? khi quay hình

y = 2x2 ; y = x3 quay quanh ^ Ox

4 Củng cố

... class="page_container" data-page="2">

Giáo án Giơi tích 12 bơn

Xác

" nhìn vào G" cho  4

N cho,   có ] ^ Ox hay

không, ] 4 I nào, qua G  ... class="text_page_counter">Trang 4

Giáo án Giơi tích 12 bơn

Giao I M hai   7? xác

 7  nào? I M hai 7o... class="text_page_counter">Trang 6

Giáo án Giơi tích 12 bơn

trình có {$

; / logarit có P !$

- Xét &# 

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w