Nắm được các nhân tố của các hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ và tác dụng của chúng đối với hiệu quả giao tiếp.. Biết vận dụng những tri thức trên vào việc đọc – hiểu VB và làm văn.[r]
Trang 1Tiết 41
Ngày dạy:
A/. MỤC TIÊU:
Giúp H:
1/ Hiểu được thế nào làhoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ và các chức năng chính của ngôn ngữ trong giao tiếp
2/ Nắm được các nhân tố của các hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ và tác dụng của chúng đối với hiệu quả giao tiếp
3/ Biết vận dụng những tri thức trên vào việc đọc – hiểu VB và làm văn
B/.CHUẨN BỊ:
GV: SGK, SGV, Thiết kế bài học
HS: SGK, k/thức c/bản của các hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ
C/.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
G tổ chức giờ dạy học theo cách kết hợp các phương pháp đọc sáng tạo, gợi tìm; kết hợp với các hình thức trao đổi thảo luận, trả lời các câu hỏi
D/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Oån định tổ chức: Kiểm diện HS
2 Kiểm tra bài cũ:
Xét về mặt nghĩa, từ có những loại nào? Cho TD?
Hãy nêu k/niệm về các loại từ đã kể? ( Mục I )
3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu
H đọc mục 1 SGK/ 121
Phần này SGK trình bày ND gì?
- Tầm quan trọng của gi/tiếp?
- Các p/tiện gi/tiếp?
- Hoạt động gi/tiếp bằng ngôn ngữ
diễn ra ntn?
- Có những loại thông tin nào trong
VB?
+ Thông tin miêu tả?
+ Thông tin liên cá nhân?
H đọc mục 2 SGK/122
Ngôn ngữ trong gi/tiếp có những
I/ KHÁI QUÁT VỀ GIAO TIẾP VÀ HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP BẰNG NGÔN NGỮ:
1/ Tầm quan trọng của gi/tiếp:
Để XH tồn tại, con người cần phải giao tiếp
2/ Các p/tiện giao tiếp:
Người ta sử dụng: Cử chỉ, điệu bộ, ký hiệu, hình vẽ, âm nhạc Trong số đó ngôn ngữ làp/tiện qu/trọng nhất
3/ Quá trình của hoạt động gi/tiếp bằng ngôn ngữ : Hoạt động gi/tiếp bằng ngôn ngữ là hoạt động cơ bản nhất của con người Nó bao gồm 2 quá trình
* Sản sinh VB: là nói và viết
* Lĩnh hội VB: là đọc và nghe
4/ Các loại thông tin:
VB có 2 loại th/tin chính: Th/tin miêu tả, th/tin liên cá nhân
*Thông tin miêu tả: làthông tin về một đ/tượng, một thế giới nào đó kể cả tưởng tượng
*Thông tin liên cá nhân: là thông tin thể hiện quan hệ giữa những người tham gia giao tiếp được theo thông tin miêu tả
Cả 2 đều rất q/trọng
II/ CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA NGÔN NGỮ TRONG
Trang 2chức năng nào? Hãy lấy TD và làm
rõ cho từng chức năng ?
- Quan giữa các chức năng ngôn
ngữ trong quá trình giao tiếp ntn?
Dựa vào 3 TD ở trên phân tích làm
rõ quan hệ đó?
H đọc mục 3 SGK/122
- Có mấy nhân tố giao tiếp? Kể
tên?
- Các nhân tố có nhiệm vụ gì trong
quá trình giao tiếp?
H thảo luận nhóm, cử đại diện trình
bày trước lớp
GIAO TIẾP:
1/ Các chức năng chính của ngôn ngữ trong giao tiếp:
Ngôn ngữ trong gi/tiếp có 3 chức năng chính;
* Chức năng thông báo sự việc
*Chức năng bộc lộ ( chức năng biểu cảm )
*Chức năng tác động TD: + Chức năng thông báo: Tổ quốc ta đẹp vô cùng ! + Chức năng bộc lộ: Hôm nay trời nóng nực quá!
+ Chức năng tác động: Mẹ ơi ! Lau nước mắt
2/ Quan hệ giữa các chức năng ngôn ngữ trong giao tiếp:
- Quan hệ trong ngôn ngữ, chức năng thông báo có nhiệm vụ làm rõ một đối tượng nào đo.ù
TD: Đối tượng thông báo: Tổ quốc ta Nội dung thông báo: Đẹp vô cùng
- Chức năng tác động liên quan tới người đọc, viết Khi nói và viết phải hướng về chính mình
TD: Người nói, viết c/thấy th/tiết của một ngày rất nóng bức
- Chức năng tác động liên quan tới người đọc người nghe TD: Người mẹ là người nhận thông tin và đáp ứng yêu cầu của người viết, người nói
Các chức năng ngôn ngữ nói trên đều có quan hệ đồng thời đều phát huy tác dụng
* Tuy nhiên trong những hoàn cảnh giao tiếp đặc biệt, ngôn ngữ chỉ thể hiện một trong các chức năng
TD:“ Hãy tránh xa ma tuy”ù Câu khẩu hiệu có chức năng chính là tác động
III/ CÁC NHÂN TỐ CỦA HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP BẰNG NGÔN NGỮ:
1/ Nhân tố giao tiếp: Có 4 nhân tố
- Nhân vật giao tiếp
- Công cụ giao tiếp
- Nội dung giao tiếp
- Hoàn cảnh giao tiếp
2/ Nhiệm vụ của các nhân tố trong quá trình giao tiếp: a) Nhân vật giao tiếp có cả 2 kênh phát và thu:
- Phát: Bao gồm người viết, nói
- Thu: Người đọc, người nghe
Người phát, người nghe phải có chung 1 nền v/hoá,tri thức mặc dù họ mang những kinh nghiệm riêng của mình về hiểu biết XH, về quan hệ ứng xử
* Nh/vật gi/tiếp trong đ/sống thường hoán đổi vị trí cho nhau
b) Công cụ giao tiếp và kênh giao tiếp:
Công cụ giao tiếp là ngôn ngữ, p/tiện chuyên chở thông tin ngôn ngữ ấy phải được chuẩn hoá Nó đòi hỏi người phát và thu phải có hiểu biết tương ứng để xử lý thông tin được
Trang 3H đọc mục 4 SGK/123,124
- Tác động của nhân tố giao tiếp
với hiệu quả giao tiếp được thể
hiện ntn? Phân tích và cho TD?
* Thảo luận theo tổ p/biểu
chuyển tải Công cụ giao tiếp bao giờ cũng được chuyển tải qua kênh giao tiếp
+ Kênh nói – Nghe ( trực tiếp và gián tiếp) + Kênh viết – đọc
c) Nội dung giao tiếp:
Bao gồm h/thực khách quan, nó tồn tại ngoài ngôn ngữ Đó là sự vật, sự việc của thế giới thực tại và tưởng tượng Song người nói, viết phải x/định cụ thể Lưu ý bản thân ngôn ngữ cũng được lấy làm nội dung giao tiếp Những giờ đọc văn về T/Việt, chúng ta đã lấy ngôn ngữ TV để nói về TV d) Hoàn cảnh giao tiếp:
Đó là không gian, t/gian, đ/điểm của gi/tiếp Bao giờ những yếu tố này cũng gắn với môi trường giao tiếp Môi trường giao tiếp có tính lễ nghi trang trọng và môi trường giao tiếp không có tính nghi lễ
IV/ TÁC ĐỘNG CỦA NHÂN TỐ GIAO TIẾP VỚI HIỆU QUẢ GIAO TIẾP:
a) Nhân vật gi/tiếp:
- Nói cho ai nghe là điều phải đặt ra Vì nó quyết định sự lựa chọn VB và hình thức gi/tiếp Mục đích gi/tiếp thay đổi thì ND giao tiếp cũng thay đổi
TD: Quan hệ th/mật có cách gi/tiếp th/mật Quan hệ xã giao hình thức gi/tiếp xã giao b) Công cụ giao tiếp:
- Nói khác viết khi sử dụng ngôn ngữ giao tiếp Dạng nói còn có sự hổ trợ của ánh mắt, gật đầu, xua tay Dạng nói cho phép được lặp lại 1 số yếu tố ngôn ngữ nào đó để nhấn mạnh ND thông báo Dạng viết thì không Dạng viết đòi hỏi chăm chuốt trong lối dùng từ, đặt câu
TD: Nói– nghe với công cụ là tiếng đ/phương HT h/thoại Viết- đọc với công cụ làviết HT viết
c)Nội dung giao tiếp:
Bao giờ cũng đòi hỏi h/thức gi/tiếp cho ph/hợp Những n/dung qu/trọng được chuyển tải bằng văn phong trang nghiêm Nội dung có tính chất tâm tình đời thường thì được chuyển tải bằng văn phong giản dị thân mật
TD: ND biểu cảm HT VB ở dạng thư từ hay các bài thơ trữ tình
d)Hoàn cảnh giao tiếp:
Hoàn cảnh giao tiếp quyết định hiệu quả gi/tiếp Nói, viết trong hoàn cảnh nào, bao giờ đều phải có cân nhắc để đạt hiệu quả
Bốn yếu tố sẽ qu/định VB gi/tiếp.Các bên gi/tiếp cần phải nắm được nguyên tắc này để đạt hiệu quả cao
TD: Trong h/cảnh lễ nghi hiệu quả là ngôn ngữ lịch sự trang trọng
Trang 44/ Củng cố và luyện tập:
Trong h/cảnh không có tính lễ nghi hiệu quả là ngôn ngữ thường thân mật ,suồng sã…
V/ LUYỆN TẬP:
BT1: Nhân tố giao tiếp
-Người vết : T/giả SGK
- người đọc: H toàn quốc.
- Công cụ giao tiếp: Viết trên giấy
- Nội dung giao tiếp: Gi/thiệu k/quát về VHVN
- Hoàn cảnh giao tiếp:Tiết mở đầu năm học ở lớp 10
Trong toàn bộ các trường THPT trên phạm vi cả nước 5/ Hướng dẫn H tự học ở nhà:
- Học bài; Làm BT2,3 SGK/124
- Chuẩn bị bài “Quan sát, thể nghiệm đời sống”
+ Quan sát? Phương pháp quan sát
+ Thể nghiệm? Thể nghiệm khác quan sát ntn?
E/ RÚT KINH NGHIỆM: