Nờu được nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều và mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay.. Nờu được dấu hiệu chớnh phõn biệt dũng điện xoay
Trang 1Trường THCS Chiềng Cang Họ và tờn giỏo viờn:
TấN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA Kè II
Mụn học: Vật lớ; lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết 54)
I Mục tiờu
1 Về kiến thức.
Kiểm tra kiến thức từ tuần 19 đến 27
2 Về năng lực
Tớnh toỏn, tư duy lụ gic, sỏng tạo, võn dụng kiến thức đó học
3 Về phẩm chất
Trung thực, trỏch nhiệm
II KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè II
MễN VẬT Lí 9 NĂM HỌC 2020-2021
Tờn
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độcao
1
Điện
từ học
1 Nờu được nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều và mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay
Phỏt biểu được quy tỏc bàn tay trỏi
2 Nờu được cỏc mỏy phỏt điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
3 Nờu được dấu hiệu chớnh phõn biệt dũng điện xoay chiều với dũng điện một chiều và cỏc tỏc dụng của dũng điện xoay chiều
6 Hiểu hiờn tượng cảm ứng điện từ, nguyờn lớ tao ra dũng điện cảm ứng
7 Nờu được cụng suất điện hao phớ trờn đường dõy tải điện tỉ lệ nghịch với bỡnh phương của điện ỏp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dõy
8 Nờu được nguyờn tắc cấu tạo của mỏy biến ỏp
9 Phỏt hiện được dũng điện là dũng điện một chiều hay xoay chiều dựa trờn tỏc dụng từ của chỳng
10 Nờu được điện
ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến
11.Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của động cơ điện một chiều
12 Tính đợc hao phí điện năng trên
đờng dây truyền tải
13 Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến ỏp và vận dụng được cụng thức 1 1
U n
U n
14 Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay
15 Giải thớch được vỡ sao cú sự hao phớ điện năng trờn dõy tải điện
Trang 24 Nhận biệt được
ampe kế và vôn
kế dùng cho dòng
điện một chiều và
xoay chiều qua
các kí hiệu ghi
trên dụng cụ
5 Nêu được các
số chỉ của ampe
kế và vôn kế
xoay chiều cho
biết giá trị hiệu
dụng của cường
độ hoặc của điện
áp xoay chiều
áp tỉ lệ thuận với
số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
11 Hiểu được quy tắc bàn tay phải, quy tắc bàn tay trái
16 Giải được một
số bài tập định tính
về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
17.Vận dụng được quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực điện từ, chiều của đường sức từ
Số câu
hỏi(ý)
Số
điểm
(55%)
2.
Quang
học
16 Chỉ ra được
tia khúc xạ và tia
phản xạ, góc
khúc xạ và góc
phản xạ
17 Nhận biết
đư-ợc thấu kính hội
tụ, biết được trục
chính, quang tâm
tiêu điểm, tiêu cự
của TKHT
18 Nêu được các
đặc điểm về ảnh
của một vật tạo
bởi thấu kính hội
tụ
19 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
20 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, hiểu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
22 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính đó
23 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng trắng
21 Vẽ được đ-ường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ,
24 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ và tính được chiều cao của ảnh, của vật, tiêu cự trong các trường hợp cụ thể
Số câu
Số
4,5 (45%)
TS câu
Trang 3TS
Tỉ lệ
III ĐỀ KIỂM TRA
A TRẮC NGHIỆM: (3đ) KHOANH TRÒN CÀO CHỮ CÁI Ở ĐẦU ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi
A Điện năng thành cơ năng
B Nhiệt năng thành điện năng
C Cơ năng thành điện năng
D Quang năng thành điện năng
Câu 2 Điều nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa góc tới i và góc khúc xạ r khi cho tia tới từ môi trường nước ra không khí
A Góc r = i B Góc r < i
C Góc r > i D Góc r ≤ i
Câu 3 Thấu kính hội tụ là thấu kính có :
A Phần rìa dày hơn phần giữa
B Hai mặt phẳng bằng nhau
C Phần rìa mỏng hơn phần giữa
D Luôn cho ảnh ảo
Câu 4: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi
A Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây
B Cho nam châm quay trước cuộn dây
C Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây
D Đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm
Câu 5 : Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn
A OA = 2f C 0 < OA < f
B OA > 2f D f < OA < 2f
Câu 6 : Người ta không dùng dòng điện xoay chiều để chế tạo nam châm vĩnh cửu vì lõi thép đặt trong ống dây
A Không bị nhiễm từ
B Bị nhiễm từ rất yếu
C Không có hai từ cực ổn định
D Bị nóng lên
Câu 7 : Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ :
A Giảm đi một nửa
B Giảm đi bốn lần
C Tăng lên gấp đôi
D Tăng lên gấp bốn
Câu 8 : Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A Đi qua tiêu điểm
B Song song với trục chính
C Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Trang 4D Truyền thẳng theo phương của tia tới.
Câu 9: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A tăng dần theo thời gian
B giảm dần theo thời gian
C tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian
D không thay đổi
Câu 10: Loa điện hoạt động dựa vào:
A Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua
B tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua
C tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
D tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
Câu 11: Ký hiệu của thấu kính hội tụ là
A hình 1 B hình 2
C hình 3 D hình 4
Câu 12
Có thể dùng quy tắc bàn tay trái để xác định được chiều :
A Đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và chiều của lực điện từ
B Đường sức từ của nam châm khi biết chiều dòng điện và chiều của lực điện từ
C Dòng điện trong dây dẫn thẳng khi biết chiều đường sức từ
D Kết hợp cả 3 câu A,B,C
B TỰ LUẬN(7điểm)
Câu 13(1,5đ)
a) Phát biểu quy tắc bàn tay trái
b) Xác định chiều dòng điện trong hình 27.3
Câu 14(3đ)
a) Nêu cấu tạo của máy biến thế
b) Đặt hiệu điện thế 220V vào hai đầu cuôn dây sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 2000 vòng, cuộn thứ cấp là 50 vòng Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
Câu 15(2,5đ) a) Nêu đặc điểm của ảnh của một vật tao bởi TKPK.
Trang 5b.Cho vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 15
cm, Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính là 10 cm, AB = h = 2 cm
b1 Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính
b2 Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh
IV Đáp án + biểu điểm
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 13
a) Phát biểu đúng
b) Chiều dòng điện đi từ B đến A
Câu 14
a) Nêu đúng
b) Từ biểu thức 1 1 1 2
2
= U =
0,75 điểm 0,75 điểm
1 điểm 2điểm
Câu 14
a) Nêu đúng
b) HS vẽ đúng và nêu cách vẽ
b Xét hai cặp tam giác đồng dạng :
+FIO đồng dạng với FA’B’ mà OI = AB
ta có
FO
' '
'
AB
B A FO
+OA’B’ đồng dạng với OAB ta có : ( 2 )
AB
B A OB
B O OA
A
T ừ (1) và (2) suy ra :
cm
O OA
OA
OA O
6 10
15
10 15 OA
OF
OA F FO
A
A’B’ = AB
OA
OA'
= 2
10
6
= 1,2 cm
1 điểm 0,5điểm
0,25 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
B
A
B’
O I
Trang 6Vậy khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là 6 cm và chiều cao của ảnh là 1,2 cm