- GV nhận xét và dẫn vào bài - GV ghi tựa bài lên bảng và yêu cầu HS mở tập vẽ ra Hoạt động 1 * Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét: - GV cho HS xem một số tranh về các loại hoa và các loài [r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012 Tiết : 1 – 2
Môn : Tập đọc
Bài :
Bàn tay mẹ
TCT : 251 + 252
A MỤC TIÊU
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm
- Hiểu nội dung tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ ghi phần luyện đọc
C CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?
+ Bố bạn khen bạn ấy thế nào?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a GV giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi : Bàn tay mẹ
b Luyện đọc
- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,
tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng
khó đọc: Yêu nhất, rám nắng, xương
xương, nấu cơm
- Tiếng rám được phân tích như thế nào?
- GV nhận xét
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phân tích và
đọc các tiếng còn lại
- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các
từ khó đọc:
- GV giải nghĩa từ:
“rám nắng”: da bị nắng làm sạm lại
“xương xương” : bàn tay gầy dơ xương ra
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- Viết họ tên Tên trường, tên lớp của mình
- Khen bạn đã viết được nhãn vở
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài
- 1 em đọc lại bài
- Âm r đứng trước vần am đứng sau, dấu sắc đặt trên a
- Rờ – am – ram – sắc - rám
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
- HS nghe
Trang 2- GV gọi HS lần lượt chia câu, GV kí hiệu
câu sau đó gọi 2 HS đọc 1 câu
+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em cần làm
gì?
- GV HD HS đọc câu dài và cho 1 HS đọc
- GV nhận xét sữa sai
- GV gọi 5 HS nối tiếp đọc mỗi em 1 câu
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
* GV lần lượt chia đoạn
+ Đoạn 1: Bình yêu….làm việc
+ Đoạn 2: Đi làm về….tã lót đầy
+ Đoạn 3: Còn lại
- GV lần lượt gọi 3 em đọc 1 đoạn
- GV và HS theo dõi và nhận xét
+ Các bạn đã nghỉ hơi ở dấu gì?
- GV HD HS đọc các đoạn còn lại tương
tự
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV gọi 2 em đọc trơn cả bài
- GV cho HS cả lớp đọc trơn toàn bài
NGHỈ 5 PHÚT
* Ôn các vần an at
- GV nêu yêu cầu 1
- Tìm tiếng trong bài có vần an, at
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc
trơn tiếng
- GV cho HS nêu yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần an hặc at:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ mẫu và gọi HS
phân tích đánh vần và đọc trơn
- GV hướng dẫn HS tìm tiếng có vần at
tương tự
- GV nhận xét sữa sai
- GV cho HS đọc lại toàn bài
TIẾT 2
- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối tiếp
- 2 HS đọc 1 câu
- Cần ngắt hơi
- HS đọc; bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,/ các ngón tay gầy gầy/
xương xương của me.//
- HS đọc cá nhân
- HS theo dõi và dùng viết chì đánh dấu
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- Nghỉ hơi ở dấu chấm
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- 3 HS lần lượt đọc
- Dấu phẩy và dấu chấm
- 2 em đọc trơn cả bài
- HS đọc đồng thanh toàn bài
- HS tìm và nêu: Bàn,
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp
- B + an + dấu huyền
- HS tìm và nêu
- Vẽ mỏ than
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp
- Bát cơm
- HS đọc cả lớp
Trang 3nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài nhiều lần.
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc đoạn 1 –2 của bài, cả
lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ làm những công việc gì cho
chị em Bình?
- GV gọi 3 HS đọc đoạn 3 và nêu câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ Bình thế nào?
- GV nhận xét bổ sung
+ Đọc điễn cảm câu văn diễn tả tình cảm
của Bình với đôi bàn tay mẹ
- GV gọi HS đọc cả bài
+ Qua bài học này bạn nhỏ có tình cảm gì
đối với mẹ?
- GV nhận xét
NGHỈ 5 PHÚT
* Hướng dẫn HS luyện nói.
- GV gọi 1 HS đọc đề bài luyện nói
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và
dựa vào câu mẫu luyện nói theo nhóm đôi
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng
túng, sau đó gọi 1 số nhóm lên làm trước
lớp
- GV gọi HS nhận xét tuyên dương
4 Củng cố dăn dò
- GV cho HS nhìn SGK đọc toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về luyện đọc lại bài và chuẩn
bị bài sau: Cái bống
- HS nối tiếp đọc theo hướng dẫn của GV: Cá nhân - dãy bàn - cả lớp
- 2 HS nối tiếp nhau thi đọc
- HS đọc đồng thanh cả lớp
- 2 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi:
+ Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót
+ 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời:
+ Bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy xương xương của mẹ
- HS đọc: Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ
- 1 HS đọc
- Đó là tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn vào tay mẹ, tấm lòng yêu quý biết ơn đối với mẹ
- HS đọc:
- HS : Trả lời câu hỏi theo tranh
- HS làm việc theo hướng dẫn của GV + Ai nấu cơm cho bạn ăn?
+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- HS nhìn SGK đọc đồng thanh cả lớp
Tiết : 3
Môn : Đạo đức
Bài:
Trang 4Cám ơn xin lỗi (T1)
TCT: 26
I MỤC TIÊU
+ Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
+ Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống khi giao tiếp
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
* Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn xin lỗi phù hợp trong từng
tình huống cụ thể.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- HS : Vở bài tập đạo đức1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nêu câu hỏi và gọi HS trả lời:
+ Em sẽ làm gì khi gặp thầy cô giáo?
+ Là bạn bè trong lớp em cần đối xử
thế nào?
- GV nhận xét đánh giá
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Giảng bài mới
* Hoạt động I
- GV nêu yêu cầu bài và cho HS quan
sát tranh bài tập 1 làm việc nhóm đôi
theo nội dung sau:
+ Trong tranh 1 vẽ gì?
+ Họ đang làm gì?
+ Bạn đưa tay ra nhận đã nói gì? Vì
sao?
- GV mời đại diện các nhóm trình
bày, các nhóm nhận xét và bổ sung
- GV cho HS quan sát tranh 2 3 ,4
tiến hành tương tự tranh 1
- GV nhận xét và hỏi:
+ Khi nào em nói lời cảm ơn?
+ Khi nào em nói lời xin lỗi?
- GV nhận xét và kết luận
NGHỈ 5 PHÚT
* Hoạt động 2
+ Lễ phép chào hỏi
+ Đối xử tốt với bạn,…
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài
- HS quan sát tranh bài tập 1 làm việc nhóm đôi:
- Có 2 bạn trai đang cầm quả táo
- 1 bạn đang đưa quả táo cho bạn
- Cám ơn bạn khi nhận được quả táo
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung
+ Các bạn trong tranh đang làm gì? Vì sao các bạn lại làm như vậy?
- Tranh 2 : Có bạn đi học muộn đã vòng tay xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
- Khi được người khác quan tam giúp đỡ
- Khi làm phiền lòng người khác
Trang 5Thảo luận nhóm bài tập 2
- GV chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm quan sát một tranh và hỏi:
+ Trong tranh có những ai , họ đang
làm gì?
+ Bạn Lan cần phải nói gì? vì sao?
+ Bạn Hưng ở tranh 2 cần phải nói gì
? Vì sao?
+ Tranh 3 , Bạn Vân cần nói gì khi
bạn cho mượn bút?
+ Tranh 4 ,Tuấn cần phải làm gì trước
việc làm của mình?
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày,
các nhóm nhận xét và bổ sung
* Hoạt động 3:Liên hệ thực tế
- GV cho HS liên hệ thực tế theo
hướng dẫn sau:
+ Em đã cám ơn hay xin lỗi ai bao giờ
chưa?
+ Chuyện gì xảy ra khi đó?
+ Vì sao cần phải nói lời xin lỗi?
- GV nhận xét khen ngợi những em
biết nói lời xin lỗi
*Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm,giúp đỡ Cần nói lời
xin lỗi khi làm phiền người khác.
- HS quan sát và nêu:
+ Các bạn đến tặng quà sinh nhật bạn Lan
+ Bạn Lan cần nói lời cám ơn các bạn vì các bạn đã quan tâm đến mình
+ Bạn Hưng cần nói lời xin lỗi vì đã làm rơi hộp bút của bạn
+ Vân sẽ nói lời cảm ơn vì bạn đã giúp đỡ mình
+ Tuấn sẽ phải nói lời xin lỗi vì đã đánh vở bình hoa của mẹ
- HS liên hệ và nêu trước lớp
4 Củng cố dặn dò
+ Khi nào em nói lời cảm ơn?
+ Khi nào em nói lời xin lỗi?
- GV nhận xét tiết học
- GV dận HS về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau: Tiếp theo
Tiết: 3
Môn: Thủ công
Bài :
Cắt dán hình vuông
TCT: 26 ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông
Trang 6- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuồng theo cách đơn
giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Với HS khéo tay:
- Kẻ và cắt được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng, hình dán phẳng
- Có thể kẻ, cắt được thêm hình vuông có kích thước khác
II CHUẨN BỊ
- GV :Hình mẫu, tờ giấy màu có kẻ ô, Bút chì, thước kẻ
- HS : Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi bảng
b Giảng bài mới
* Hoạt động 1: Quan sát mẫu
- GV đính hình mẫu lên bảng và hỏi:
+ Đây là hình gì? ( hình vuông )
+ Hình vuông có mấy cạnh?
- Hình vuông có 4 cạnh
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
- 4 cạnh dài bằng nhau
* Hoạt động 2 : GV thao tác mẫu
1 Hướng dẫn cách kẻ hình
+ Để kẻ được vuông ta phải làm thế nào?
- Lấy một điếm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A
đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ ta được điểm D
Từ A và D đếm sang phải 5 ô, theo đường kẻ ta
được điểm B và C
Nối lần lượt các điểm A - >B
B -> C, C - > D, D -> A, ta được hình vuông
ABCD
2 GV cắt rời hình vuông ABCD và dán
- Cắt theo các cạnh AB, CD, BC, AD
- Bôi một lớp hồ mỏng và dán, đặt hình cho ngay
ngắn, cân đối và dán cho phẳng
3/ Cách kẻ hình vuông đơn giản
- Kẻ 2 hình vuông như trên phải cắt 4 cạnh và thừa
nhiều giấy vụn Nếu như chỉ cắt 2 cạnh mà được
hình vuông ta có cách sau, tận dụng 2 cạnh của tờ
giấy làm 2 cạnh của hình vuông như vậy chỉ cắt 2
cạnh còn lại
* Cách kẻ:
Quan sát Hỏi - đáp
Quan sát
Quan sát
Quan sát
5 -> 7 phút
10 – 15 phút
5 phút
Trang 7Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu lấy 1 cạnh 5 ô, và
lấy 1 cạnh 5 ô ta được cạnh AB và AD, từ B kẻ
xuống, từ D kẻ xuống ta được hình vuông ABCD
NGHỈ 5 PHÚT
* Hoạt động 3:HS thực hành
HS thực hành – GV quan sát lớp giúp đỡ các em
yếu kém để các em hoàn thành sản phẩm ngay tại
lớp
4 Nhận xét dặn dò
- GV nhận xét chug và tuyên dương
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Cắt
dán hình vuông T2
7 phút
3 - 5 phút Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012
Tiết : 1
Môn : Chính tả
TCT : 26
Bài :
Bàn tay mẹ
A MỤC TIÊU
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tả lót đầy”: 35 chữ trong khoảng 15 đến 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh, vào chỗ trống
Bài tập 2,3 (SGK)
B CHUẨN BỊ
- GV :Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc 1 số từ khó tiết trước cho HS
viết vào bảng con
- GV nhận xét sữa chữa
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tập chép
bài bàn tay mẹ
b Hướng dẫn HS viết bảng con.
- GV đính bảng phụ lên đọc 1 lần rồi cho
2 HS nối tiếp đọc lại
+ Mẹ Bình làm những công việc gì cho
- HS viết : Tặng cháu, vở, nước non
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài:
Bàn tay mẹ
- HS nối tiếp đọc lại
Trang 8chị em Bình ?
- GV cùng HS nhận xét
- GV đọc cho HS viết 1 số từ khó vào
bảng con
- GV cùng HS phân tích, nhận xét và sữa
chữa
- GV cho HS nối tiếp đọc lại các từ khó
viết
c Hướng dẫn HS chép bài.
- GV cho HS mở vở chính tả và hướng
dẫn HS cách trình bày, tên bài, kẻ lỗi vào
vở
- GV lưu ý HS chữ đầu đoạn văn viết lùi
vào1 ô Sau mỗi dấu chấm phải viết hoa
chữ cái đầu câu, viết hoa tên người
- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết
hợp vệ sinh
- GV cho HS chép bài vào vở
- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS
viết đúng khoảng cách, cách nối nét,
cách trình bày
* GV hướng dẫn HS soát lỗi
- GV lưu ý cho các em : Cầm bút chì
trong tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc
thong thả chỉ vào từng chữ trên bảng để
HS soát lại GV dừng lại ở những chữ
khó viết đánh vần lại tiếng đó Sau mỗi
câu hỏi HS có viết sai chữ nào không,
hướng dẫn các em gạch châm chữ viết
sai, sửa bên lề vở
- GV thu 8-10 vở chấm sữa lỗi chính trên
bảng
NGHỈ 5 PHÚT
d HD HS làm bài tập
* Bài 2
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và
gọi 1 HS đọc yêu cầu 2
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Vậy ta điền vần an hay at vào chỗ
chấm tranh 1?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở bài tập
- Đi chợ, nấu cơm, tắm cho chị em Bình,
- hằng ngày, bàn tay, giặt
+ hằng: h + ăng + dấu huyền + Giặt : gi + ăt + dấu nặng
- HS nối tiếp đọc
- HS mở vở chính tả làm theo hướng dẫn của GV
- Cầm bút bằng 3 ngón tay, ngồi lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là 25 ->
30cm
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra
* Bài 2: Điền vần ai hay ay?
- Bạn nhỏ đang kéo đàn
- HS nêu: Điền vần an vào chỗ chấm dưới tranh 1, at vào chỗ chấm dưới tranh 2
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
Trang 9- GV cho HS nhận xét sữa sai.
* Bài 3: GV hướng dẫn HS làm tương tự
bài 2
- GV cùng HS nhận xét sữa sai
vở bài tập
* Bài 3: Điền chữ g hay gh?
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở bài tập
Nhà ga cái ghế
4 Củng cố dặn dị
- GV nhận xét đánh giá chung về sự chuẩn bị , thái đợ học tập của HS
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Cái bống
Tiết: 2
Mơn : Tốn
Bài :
Các số cĩ hai chữ số
TCT : 101
A MỤC TIÊU
+ Nhận biết số lượng, biết đọc, viết các số từ 20 đến 50
+ Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 4 bĩ mỗi bĩ 1 chục que tính và 10 que tính rời
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS đếm số từ 10 đến 90
- 10 cịn gọi là mấy chục?
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số cĩ
2 chữ số
b Giảng bài mới
1 Giới thiệu các số từ 20 -> 50
- GV cho HS lấy 2 bĩ que tính, mỗi bĩ
1 chục que tính đồng thời GV gắn que
tính lên bảng và hỏi:
+ Trên bảng cĩ mấy chụcque tính?
+ Cơ gắn thêm 3 que tính nữa?
+ Vậy trên bảng cĩ tất cả bao nhiêu
que tính?
+ Vậy 23 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- 2 HS đếm: 10,20,30,40,50,60,70,80,90
- Gọi là 1 chục
- 10 đơn vị
- HS nghe và nối tiếp nhau nhắc lại tên bài
- HS thao tác theo HD của GV và trả lời:
+ Cĩ 2 chục que tính
+ 3 que tính
- Hai mươi ba que tính
+ Gồm 2 chục và 3 đơn vị
Trang 10+ Số 23 được viết thế nào?
+ Hấy đọc số này?
+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?
- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên
bảng và cho HS nhắc lại
- GV cho HS đọc các số 20 đến 30
* GV giới thiệu số 36 và 42 theo quy
trình tương tự
+ Các số 23, 36, 42 đều có mấy chữ
số?
- GV nhận xét chung
NGHỈ 5 PHÚT
c Luyện tập
Bài 1:
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
a Viết số
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét – sửa chữa
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 2: Viết số
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 3: GV hướng dẫn HS cách làm
tương tự bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét – sửa chữa
+ Số 2 viết trước, số 3 viết sau
+ Hai mươi ba + 2 chữ số
- HS nối tiếp nhắc lại
- HS đọc:
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30
- Có 2 chữ số
Viết số
- HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở
Hai mươi: 20 hai mươi năm: 25 Hai mươi mốt: 21 hai mươi sáu: 26 hai mươi hai : 22 hai mươi bảy: 27 hai mươi ba : 23 hai mươi tám: 28 hai mươi bốn: 24 hai mươi chín: 29
b.Viết số vào dưới mỗi vạchcủa tia số
Lần lượt là các số sau:
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32
Bài 2: Viết số
- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp làm vào vở
Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35
Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sáu: 36
Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37
Ba mươi ba: 33 Ba mươi tám: 38
Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chín: 39
Viết số
Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45 Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sáu: 46 Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47 Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tám: 48