1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn tập Hình học 12 - Bài tập tự luyện Đường tròn

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 374,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình các cạnh của tam giác, biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3 ... Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, a.[r]

Trang 1

Bài tập tự luyện

Bài tập 1 Viết phương trình đường tròn C , biết:

a Đi qua A 3; 4 và các hình chiếu của A lên các trục tọa độ

b Có tâm nằm trên đường tròn C : x 21 2 y2 4

5 và tiếp xúc với hai đường thẳng 1: x y 0 và 2: x 7y 0

c Đi qua các điểm H, M, N Biết A 0; 2 , B 2; 2 , C 4; 2 và H là chân đường cao kẻ từ B, M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC

d Tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với C :

Bài tập 2 Viết phương trình đường tròn C :

a Có tâm nằm trên đường thẳng 4x 5y 3 0 và tiếp xúc với các đường thẳng:

2x 3y 10 0, 3x 2y 5 0

b Qua điểm A 1; 5 tiếp xúc với các đường thẳng 3x 4y 35 0, 4x 3y 14 0

c Tiếp xúc với các đường thẳng: 3x 4y 35 0, 3x 4y 35 0, x 1 0

d Có tâm M nằm trên d : x y 3 0 , bán kính bằng 2 lần bán kính đường tròn

C' : x y 2x 2y 1 0 và tiếp xúc ngoài với đường tròn C'

e Tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox,Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với đường tròn

C' : x 6 2 y 2 2 4

Bài tập 3 Viết phương trình đường tròn C

a Đi qua 3 điểm A, B, M 0; 6 Trong đó A, B là giao điểm 2 đường tròn

1

C : x y 2x 2y 18 0 và C2 : x 12 y 2 2 8

b Đi qua hai điểm A 2;1 , B 4; 3 và có tâm thuộc đường thẳng : x y 5 0

c Đi qua hai điểm A 0; 5 , B 2; 3 và có bán kính R 10

d Đi qua hai điểm A 1; 0 , B 2; 0 và tiếp xúc với đường thẳng d : x y 0

e Đi qua A 1;1 ,O và tiếp xúc với d : x y 1 2 0

Trang 2

Bài tập 4 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy,

a Cho điểm A 0; 2 và đường thẳng d : x 2y 2 0 Tìm trên đường thẳng d

hai điểm B,C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB 2BC

b Cho đường thẳng d : x 3y 4 0 và đường tròn C : x2 y2 4y 0 Tìm M

thuộc d và N thuộc C sao cho chúng đối xứng qua A 3;1

c Cho đường tròn C : x 2 2 y 4 2 25

9 và đường thẳng d : 5x 2y 11 0 Tìm điểm C trên d sao cho tam giác ABC có trọng tâm G nằm trên đường tròn

C biết A 1; 2 , B 3; 2

d Cho điểm A 1;14 và đường tròn C có tâm I 1; 5 và bán kính R 13 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A cắt C tại M, N sao cho khoảng cách từ M đến AI bằng một nửa khoảng cách từ N đến AI

e Cho tam giác ABC có đường cao AH : x 3 3 0 , phương trình 2 đường phân giác trong góc B và góc C lần lượt là : x 3y 0 và x 3y 6 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác, biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3

Bài tập 5 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy,

a Cho đường tròn C : x 1 2 y 1 2 4 và đường thẳng : x – 3y – 6 0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên , sao cho từ M vẽ được hai tiếp tuyến

MA, MB( A, B là tiếp điểm) thỏa ABM là tam giác vuông

b Cho đường thẳng d:x y 1 0 và đường tròn C có phương trình

x y 2x 4y 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại A và B , sao cho AMB 60 0

c Cho đường tròn C : x2 y2 1 Đường tròn C' tâm I 2; 2 cắt C tại hai điểm A, B sao cho AB 2 Viết phương trình đường thẳng AB

d Cho hai điểm A 2;1 , B 0; 5 , đường tròn x – 12 y – 32 5 và đường thẳng d : x 2y 1 0 Từ điểm M trên d kẻ hai tiếp tuyến ME,MF đến C ( E,F là hai tiếp điểm) Biết ABEF là một hình thang, tính độ dài đoạn EF

e Cho đường tròn C :x2 y2 8x 2y 0 và điểm A 9; 6 Viết phương trình

đường thẳng qua A cắt C theo một dây cung có độ dài 4 3

Trang 3

Bài tập 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,

a Cho đường tròn C : x 1 2 y 12 10 Đường tròn C' tâm I' 2; 5

cắt C tại hai điểm A, B sao cho AB 2 5 Viết phương trình đường thẳng

AB

b Cho điểm I 2;4 và hai đường thẳng d : 2x y 2 0, 1 d : 2x y 2 0 Viết 2 phương trình đường tròn tâm I cắt d1 tại hai điểm A, B và cắt d2 tại hai điểm

C, D sao cho AB CD 16 5

5

c Cho tam giác ABC cân tại C, đỉnh B 3; 3 , đường tròn nội tiếp tam giác

ABC có phương trình: x2 y2 2x 8 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC Biết rằng đỉnh C có tung độ dương

d Cho điểm M 2;1 và hai đường thẳng d : 2x y 71 0, d : x y 1 0 Viết 2 phương trình đường tròn C có tâm nằm trên d , đi qua điểm M và cắt 1 d tại 2 hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 6 2

Bài tập 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,

a Cho đường tròn C : x 1 2 y 2 2 9 và đường thẳng d : 3x 4y m 0 Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến

PA, PB tới C ( A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều

b Cho tam giác ABC có A 5; 2 , B 3; 4 Biết diện tích tam giác ABC bằng

8 và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5 Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương

c Cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên đường thẳng : x 2y 1 0, đường cao BH có phương trình x 1 0, đường thẳng BC đi qua điểm M 5;1 và tiếp xúc với đường tròn C : x2 y2 8 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết các đỉnh B, C có tung độ âm và đoạn thẳng BC 7 2

d Cho đường tròn C : x2 y 3 2 4 và một đường tròn C cắt C tại hai điểm phân biệt A, B Giả sử đường thẳng AB có phương trình là x y 2 0, hãy viết phương trình của đường tròn C có bán kính nhỏ nhất

e Cho đường tròn: C : x2 y2 x 4y 2 0, A 3; 5 , B 7; 3 Tìm M thuộc đường tròn C sao cho MA2 MB đạt giá trị nhỏ nhất 2

Trang 4

Bài tập 8 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Cho ABC có M 3 7;

2 2 và

1 5

2 2 lần lượt là trung điểm của BC và AC Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC để d :

x 1 4

3

là đường phân

giác trong của BAC

b cho đường tròn K : x2 y2 4 và hai điểm A 0;2 , B 0; 2 Gọi C,D C A,B là hai điểm thuộc K và đối xứng với nhau qua trục tung Biết rằng giao điểm E của hai đường thẳng AC, BD nằm trên đường tròn

1

K : x y 3x 4 0, hãy tìm tọa độ của E

c Cho tam giác ABC vuông tại A Đỉnh B 1;1 , đường thẳng AC có phương

trình: 4x 3y 32 0 , trên tia BC lấy điểm M sao cho BC.BM 75 Tìm đỉnh C biết bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC bằng 5 5

2

Bài tập 9 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy,

a Cho họ đường cong Cm : x2 y2 2mx 2 m 1 y 1 0 Định m để

m

C là đường tròn tìm tập hợp tâm các đường tròn khi m thay đổi

b Cho đường tròn C : x 12 y 2 2 4 M là điểm di động trên đường thẳng

d : x – y 1 0 Chứng minh rằng từ M kẻ được hai tiếp tuyến MT , MT1 2 tới

C ( T , T1 2 là tiếp điểm ) và tìm toạ độ điểm M , biết đường thẳng T T1 2 đi qua điểm A 1; 1

c Viết phương trình đường tròn C qua A 1; 3 và tâm của đường tròn C' :

x y 1 Biết C cắt C' tại B,C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 2,7

d Cho đường thẳng d : 2x 4y 15 0 và hai đường tròn có phương trình lần lượt

là C : x 11 2 y 2 2 9 , C2 : x 12 y2 1 Tìm M trên C1 và N trên C2 sao cho MN nhận đường thẳng d là đường trung trực và N có hoành

độ âm

Trang 5

a Cho đường tròn C : x2 y2 4x 2y 3 0 Từ điểm A 5; 3 kẻ được 2 tiếp tuyến với đường tròn C Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 tiếp điểm

b Cho đường tròn C : x2 y2 4 và đường thẳng d : x y 4 0 Tìm điểm

A thuộc d sao cho từ A vẽ được 2 tiếp tuyến tiếp xúc C tại M, N thoả mãn

diện tích tam giác AMN bằng 3 3

Bài tập 11 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ABC có A 1;1 , trực tâm H 31; 41 và tâm I 16; 18 đưởng tròn ngoại tiếp ABC Hãy tìm tọa

độ các đỉnh B,C

Bài tập 12 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

C : x y 2x 4y 0 và đường thẳng d : x y 0 Tìm tọa độ các điểm M trên đường thẳng d , biết từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA,MB đến C ( A, B là

các tiếp điểm) và đường thẳng AB tạo với d một góc với cos 3

10

Bài tập 13 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn C :

x 1 y 1 9 có tâm I Viết phương trình đường thẳng đi qua

M 6; 3 và cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 2 2 và AB 2

Bài tập 14 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

C : x y 2x 4y 4 0 có tâm I và đường thẳng :

2x my 1 2 0 Tìm m để diện tích tam giác IAB là lớn nhất

Bài tập 15 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

C : x 1 y 1 25 và M 7; 3 Viếp phương trình đường thẳng qua M cắt C tại A, B sao cho MA 3MB

Bài tập 16 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy,

Trang 6

a Cho đường tròn C có phương trình : x2 y2 2x 6y 6 0 và điểm

M 3;1 Gọi T ,T1 2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến C Viết phương trình đường thẳng đi qua T ,T1 2

b Cho đường tròn C : x2 y2 4x 2y 15 0 Gọi I là tâm đường tròn C Đường thẳng đi qua M 1; 3 cắt C tại hai điểm A và B Viết phương trình đường thẳng biết tam giác IAB có diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất

Bài tập 17 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho tam giác ABC có

trực tâm H Biết đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC là x2 y2 x 5y 4 0 ,

H thuộc đường thẳng : 3x y 4 0 , trung điểm AB là M 2; 3 Xác định toạ

độ các đỉnh của tam giác

Bài tập 18 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho điểm A 1; 0 và

các đường tròn C : x2 y2 2 và C' : x2 y2 5 Tìm tọa độ các điểm B và

C lần lượt nằm trên các đường tròn C và C' để tam giác ABC có diện tích lớn nhất

Bài tập 19 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

C : x 1 y 2 25 Từ E 6; 2 vẽ hai tiếp tuyến EA, EB (A, B là tiếp điểm) đến (C) Viết phương trình đường thẳng AB

Bài tập 20 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

C : x 1 y 2 và hai điểm A 1; 1 , B 2; 2 Tìm tọa điểm M thuộc đường tròn C sao cho diện tích tam giác MAB bằng 1

2

Bài tập 21 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

C : x 2 2 y 1 2 10 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông MNPQ, biết M trùng với tâm của đường tròn C , hai đỉnh N, Q thuộc đường tròn C , đường thẳng PQ đi qua E( 3; 6) và xQ 0

Trang 7

Bài tập 22 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường thẳng

Δ : x + y + 2 = 0 và đường tròn C : x2 y2 4x 2y 0 Gọi I là tâm và M thuộc đường thẳng Qua M kẻ tiếp tuyến MA,MB Tìm M sao cho diện tích

tứ giác MAIB bằng 10

Bài tập 23 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn C :

x 1 y 2 25

a Viết phương trình tiếp tuyến của C :

Tại điểm M 4; 6 Xuất phát từ điểm N 6;1

b Từ E 6; 3 vẽ hai tiếp tuyến EA,EB ( A, B là tiếp điểm) đến C Viết phương trình đường thẳng AB

Bài tập 24 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho tam giác ABC có

đỉnh A 3; 7 , trực tâm là H 3; 1 , tâm đường tròn ngoại tiếp là I 2; 0 Xác định toạ độ đỉnh C , biết C có hoành độ dương

Bài tập 25 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy,

a Cho hai đường thẳng d : 3x y1 0 và d : 3x y2 0 Gọi T là đường tròn tiếp xúc với d tại A , cắt 1 d tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông 2 tại B Viết phương trình của T , biết tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 và điểm A có hoành độ dương

b Cho đường tròn C : x2 y2 2x 4y 0 và đường thẳng d : x y 0 Tìm tọa

độ các điểm M trên đường thẳng d , biết từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến C ( A, B là các tiếp điểm) và khoảng cách từ điểm N 1; 1 đến AB bằng 3

5

Bài tập 26 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho cho điểm A 1; 4

Tìm hai điểm M, N lần lượt năm trên hai đường tròn

1

C : x 2 y 5 13 và C2 : x 1 2 y 2 2 25 sao cho tam giác MAN vuông cân tại A

Trang 8

Bài tập 27 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy,

a Cho các đường tròn C : x 11 2 y2 1

2 và C2 :

x 2 y 2 2 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn C1 và cắt đường tròn 2

C theo dây cung có độ dài 2 2

b Cho đường tròn C : x 12 y 1 2 9 có tâm I Viết phương trình đường thẳng đi qua M 6; 3 và cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt

A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 2 2 và AB 2

c Cho đường tròn C : x2 y2 4x 4y 1 0 à đường thẳng d : y mx m 1 Đường thẳng d cắt C tại hai điểm A, B Tiếp tuyến tại A và B cắt nhau

tại P Xác định các giá trị của m biết P thuộc đường thẳng

d' : x 3y 9 0

Bài tập 28 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 12 y 2 2 5

a Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M 3; 1 và cắt đường tròn

C tại hai điểm A,B sao cho AB 2

b Viết phương trình đường thẳng d đi qua N 2;1 sao cho 1 d cắt đường 1 tròn C tại hai điểm C, D có độ dài nhỏ nhất

Bài tập 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

a Cho hình vuông ABCD, có cạnh AB đi qua điểm M 3; 2 , và xA 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD khi đường tròn

C : x 2 y 3 10 nội tiếp ABCD

b Cho tam giác ABC, có A 2, 2 , B 4,0 , C 3; 2 1 và C là đường tròn

ngoại tiếp tam giác Đường thẳng d có phương trình 4x y 4 0 Tìm trên d điểm M sao cho tiếp tuyến qua M tiếp xúc với C tại N thỏa mãn SNAB đạt giá trị lớn nhất?

c Cho đường tròn C : x 1 2 y 2 2 1 và đường thẳng : 2x y 1 0 Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho từ A kẻ được các tiếp tuyến

Trang 9

AB, AC ( B,C là các tiếp điểm ) đến đường tròn C đồng thời diện tích tam giác ABC bằng 2,7

d Cho đường tròn C :x2 y2 2x 4y 4 0 có tâm I và điểm M 3; 0 Viết phương trình đường thẳng , biết cắt C tại hai điểm phân biệt A , B sao cho

tứ giác ABIM là hình bình hành

Bài tập 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

a Cho đường tròn C : x 4 2 y 6 2 5 Điểm A 2; 5 ,B 6; 5 nằm trên C Đỉnh C của tam giác ABC di động trên đường tròn C Tìm tọa độ trực tâm

H của tam giác ABC biết H nằm trên đường thẳng d : x y 1 0

b Cho 2 đường tròn C : x2 y2 9 và C' : x2 y2 18x 6y 65 0 Từ điểm M thuộc C' kẻ 2 tiếp tuyến với C , gọi A, B là các tiếp điểm Tìm tọa

độ điểm M biết AB 4,8

c Cho tam giác đều ABC Đường tròn C nội tiếp tam giác ABC có phương

trình là x 1 2 y 2 2 5 , đường thẳng BC đi qua điểm M 7;2

2 Xác định

tọa độ điểm A

d Cho 2 đường tròn C : x1 2 y2 13 và C2 : x 6 2 y2 25 Gọi A là giao điểm của C1 và C2 với yA 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt C ,1 C2 theo 2 dây cung có độ dài bằng nhau

Bài tập 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

a Cho đường tròn C : x2 y2 2x 2my m2 24 0 có tâm I và đường thẳng : mx 4y 0 Tìm m biết đường thẳng cắt đường tròn C tại 2 điểm phân biệt A, B thoả mãn diện tích IAB 12

b Cho tam giác ABC có trực tâm H thuộc đường thẳng 3x y 4 0, biết đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC có phương trình :

x y x 5y 4 0 , trung điểm cạnh AB là M 2; 3 Tìm tọa độ 3 đỉnh tam giác ?

Trang 10

c Cho đường tròn C : x2 y2 2x 4y 2 0 Gọi C' là đường tròn có tâm

I 5;1 và cắt đường tròn C tại 2 điểm M, N sao cho MN 5.Hãy viết phương trình của C'

d Cho tam giác ABC có đỉnh A 1;1 , trực tâm H 1; 3 , tâm đường tròn ngoại tiếp I 3; 3 Xác định tọa độ các đỉnh B, C, biết rằng xB x C

Bài tập 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

a Cho đường thẳng d : x y 1 0 và đường tròn C : x2 y2 2x 4y 4 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho qua M kẻ được các tiếp tuyến MA,MB đến đường tròn với A, B là các tiếp điểm đồng thời khoảng cách từ điểm N 1;1

2 đến đường thẳng đi qua AB là lớn nhất

b Cho đường tròn C : x 12 y 2 2 16 và đường thẳng có phương trình 3x 4y 5 0 Viết phương trình đường tròn C có bán kính bằng 1 tiếp xúc ngoài với C sao cho khoảng cách từ tâm I của nó đến là lớn nhất

c Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C : x 12 y 12 10 Điểm

M 0; 2 là trung điểm cạnh BC và diện tích tam giác ABC bằng 12 Tìm tọa độ

các đỉnh của tam giác ABC

d Cho 3 điểm M 2, 1 , N 3;2 , P 3;4 và đường tròn C :

x 1 y 2 25 Gọi d qua M cắt C tại A,B sao cho SIAB đạt giá trị lớn nhất Hãy xác định tọa độ E d sao cho EN2 EP đạt giá trị nhỏ nhất, 2

với I là tâm đường tròn

Hướng dẫn giải Bài tập 1.a Gọi A1, A2 lần lượt là hình chiếu của A lên hai trục Ox, Oy

suy ra A 3; 0 , A1 2 0; 4

Giả sử C : x2 y2 2ax 2by c 0

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w