- Trong trường hợp tỉ lệ đường huyết giảm so với bình thường sẽ kích thích các tế bào alpha tiết glucagon, có tác dụng ngược lại với insulin, biến glicogen thành glucose để nâng tỉ lệ đư[r]
Trang 1
Câu1: ! "#$
-
-
-
- Phía
-
Câu2: Nêu &' màng +,-.
- Màng
- Các ) bào nón ) - các kích thích ánh sáng : và màu
- Các
- Các
giác
Do
!- " trên 7 vàng
-
Câu3: Vì sao 3)4 &' 56 4.7) trên 9.:" vàng + nhìn rõ )4$ Nêu 2< 3)4 = màng +,-.
-
bào
- Ta nhìn !- là do các tia sáng ) V !- * qua 7 ' tinh * màng %* N kích thích các
Câu4: Các 6 "#@ nguyên nhân và cách B4# C4D
Do không
`a ,
Câu5: Hiện tượng, nguyên nhân, cách lây lan và cách phòng chống bệnh đau mắt hột:
Trang 2
nhân
AH trong mi có ; .
b . lên, khi . !c ra làm
làm cho lông mi 8H vào
Xf ) mù lòa
Do virus gây nên
" H W
loãng và g
Câu6: Nêu cách thu )46) sóng âm &' tai:
- Sóng âm vào tai làm rung màng
các
Câu7:
47$
rèn %'"
* Khác nhau:
Tính chất của PXKDK Tính chất của phản xạ CDK
LZ[ sinh
-Có thính
* Mối quan hệ:
-kích thích có
Câu8: Trình bày quá trình thành +6C và O 4H PXCDK? Ý )*4Q'$
- : không ; +"
Trang 3
-" : (G
* í Nghĩa
-thúi quen, cỏc
Cõu9: Nờu vai trũ của tiếng núi và chữ viết:
-7 gõy ra cỏc : cú ; +" O cao
O
Cõu10: Vỡ sao núi )*& là 1 nhu ! sinh lớ &' R 4:$ )*& cú ý )*4Q' ntn 9L 5- 2O B4TU$ L) cú *. )*& L !) )4V)* 9.W B.7) gỡ?
-*
-
* Nờu )4V)* N.7) phỏp *.V gỡn và N3 57 47 4!) kinh?
Cõu11: Nờu 9Y 9.:" &' 47 )Z .H
- Chỳng tỏc
- Trong
sinh
Cõu12: So sỏnh 9.:" *.L)* và khỏc *.V' AH) )Z .H và AH) )Z .H$
Giống nhau - Các tế bào tuyến đều tạo ra các sản phẩm tiết.
Khác nhau: - Kích thước lớn hơn.
- Có ống dẫn chất tiết đổ ra ngoài.
- Lượng chất tiết ra nhiều, không có hoạt tính mạnh.
- Kích thước nhỏ hơn.
- Không có ống dẫn, chất tiết ngấm thẳng vào máu.
- Lượng chất tiết ra ít, hoạt tính mạnh.
Trang 4
* Tính chất:
* Vai trò:
- Duy trì tính
- Do
Câu14: Khái quát chung 5W AH) yên:
-
]. não trung gian)
-
-
Câu15: Khái quát 5W AH) giáp:
-
- Hormone ') giáp là tiroxin ( TH), trong thành có idod
- Hormone này có vai trò quan
bào
- Ngoài ra, ') giáp còn ) canxitonin cùng !* hormoen ') - giáp tham gia ; hòa canxi và photpho trong máu
Câu16: Phân N.7 N7)4 Bazodo 5- N7)4 N,- ` do 4.H iod:
-
sút cân nhannh
- Do
- Khi
Câu17: Nêu 4O )a)* &' AH) DA
-
b 3 B # . non
- Các
máu
- Có 2 %: ) bào trong 5'1 ) bào alpha ti)t glucagon, t) bao beta ti)t insulin
- Tuy)n t5y là 1 tuy)n pha
Câu18: Nêu vai trò &' các hormone AH) DA
-
Trang 5
- Trong
glucagon, có tác
-
b ,
-
or
Câu19: Khái quát và 4O )a)* &' AH) trên 46)
+
+
X5 nam
-
hormone này gây
Câu20: Trình bày 4O )a)* &' tinh hoàn và Nc)* 8O)*
- Tinh hoàn,
các ') . )
- Các ) bào +N trong tinh hoàn ) hormone sinh X5 nam ( testosteron)
- Các
- Các hormone này gây nên
Câu21: 4V)* _ 4.7 d 4.7) = ` _A thì nam:
- A lông mu
Câu22: 4V)* _ 4.7 d 4.7) = ` _6A thì )V
Câu23: < 9.W hòa 4 9Z)* &' các AH) )Z .H
- Các
') này ) ra
Trang 6
-
Câu24: e,f)* 9,g)* trong máu *.V 9,f ,R)* 9L `) 9h)4 là do 9$
-
- Khi
alpha
-
* Vai trò của sự điều hòa và phối hợp của các tuyến nội tiết?
- Duy trì tính
Câu25: Nguyên nhân, 8.7 8O)*@ tác 4 &' N7)4 giang +6$
- Nguyên nhân: Do song +[ gây nên.
- Triệu chứng: + Nam: M$ 7 " có máu, G
+ P\1 Khó phát " G
- Tác hại: + Gây vô sinh.
Câu26: Nguyên nhân, 8.7 8O)*@ tác 4 &' N7)4 giang mai?
- Nguyên nhân: Do +[ gây nên
+
+
- Tác
+ Con sinh ra có
Câu 27: Nguyên nhân, 9,g)* lây 8AW)@ N.7) pháp phòng tránh AIDS.
* Nguyên nhân:do vi rut HIV gây nên Virut này xâm
làm cho
*
* Biện pháp phòng tránh:
-
- Ad , a AIDS không nên sinh con
- Tích
Câu 28: Nguy R có thai = ` 5h thành niên và N.7) pháp phòng tránh
* Nguy cơ:
-
-
-
* Biện pháp phòng tránh:
...-
-
Câu15: Khái quát 5W AH) giáp:
-
- Hormone '') giáp tiroxin ( TH), thành có idod
- Hormone có. ..
Khác nhau: - Kích thước lớn hơn.
- Có ống dẫn chất tiết đổ ngồi.
- Lượng chất tiết nhiều, khơng có hoạt tính mạnh.
- Kích thước...
* Biện pháp phòng tránh:
-
- Ad , a AIDS khơng nên sinh
- Tích
Câu 28: Nguy R có thai = ` 5h thành niên N.7) pháp phòng tránh
*