1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề tham khảo kiểm tra học kỳ II Môn toán 8 năm học 2015 - 2016

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn Câu VI.a 2 điểm 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4.. Xác định toạ độ các điểm C, D.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

Câu I (2 điểm) Cho hàm  yx4 2mx2m2m (1)

1)

2) Tìm m

0

120

2)

2 sin

4 (1 sin 2 ) 1 tan cos

  

x

x

x

x

Câu IV (1

Hình

1) Trong

trên yx Xác

2) Trong không gian

kính K ,ZH 3 2 Q >? OABC

10 20  10 20   10 20  10 20  30

–1)  (C) Tìm

2) Trong không gian x 2y 2z  1 0 và các $:O 5

Tìm các $+ sao cho MN // (P)

và cách (P)

Hướng dẫn

  

x

Trang 2

; ABC cân B A nên góc chính là

2



AB m m     ( ; 2 )

 A120

4

4

cos

 

A

AB AC

4

4

3

0 1

2

3



m (loai)

m m

m

f1G m= 31

3

Câu II: 1) \H '? x 1

Nhân hai " ,J4 bpt "A x  3 x 1, ta $:g,

BPT  4 1  x2  2x 3 4. x  3 x   1 1 x2  2x  3 x  3 x 1

2

 

x

x

ta $:g,

1

2) \H '? cos 0 ,

2

Ta có PT cos sin  2 cos sin

cos sin

, 4 cos 2 1 0

 

x

x m

x

x

2

2

1

cos sin cos

x

0

tan

  

Suy ra S= 2 ln cos ln cos $">

      

Câu IV: Ta có AO=OC=a 2  A O  AA 2 AO2  4a2  2a2 a 2

Suy ra V=B.h=4 2 2  4 3 2

a a a

Tính góc 5N4 AM và AC 8d N là trung $+ AD, suy ra AM // CN Xét ACN ta có:

C

f1G cosin ,J4 góc 5N4 AM và AC 6 5 3

2 5

Câu V: K t sinx "A t  1,1 ta có A 5t3  9t2  4

Xét hàm  3 2 "A Ta có

( )  5  9  4

f t t t t  1,1 f t  ( ) 15t2 18t 3 (5t t 6)

6

5

     

f t t t f( 1)    10, (1)f  0, (0)f  4   10 f t( )  4

Trang 3

Suy ra 0  A f t( )  10

f1G GTLN ,J4 A là 10 $B $:g, khi 1 sin 1 2

2

và GTNN ,J4 A là 0 $B $:g, khi 1 sin 1 2

2

4

2

IAB

S IH IB 12 02  1

8d I x x( ,I I) vì I

IH = 2 d I AB( ; )   2 x I  2

TH1: x I   2 I(2; 2); (3; 4); (2; 4).C D

TH2: x I      2 I( 2; 2); ( 5; 4); ( 6; 4).C   D  

2) 8d I là tâm K ,ZH 3 2 Q >? OABC

Ta có: V OABCV IOAB +V IOBC +V OCA +V ABC=1 . 1 . 1 . 1 . =

3 r S OAB  3r S OBC  3 r S OCA 3r S ABC 1 .

3r S TP

K khác: 1 8 4 $"V $">

.

OABC

2

$">  $">

2

.8 2 3

ABC

Do $-< 3 4 $" $3 dài)

6 2 3

OABC TP

V r S

Câu VII.a: Ta có (1 x) 30   (1 x) (1 10 x) , 20  x  (1)

30 1

 n k k  

k

10

10  30

Do (1) $k 5 "A d x nên a10b10 Suy ra

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(1;2) và R= 10 Suy ra  2.

H H

X

H Y

8d H là trung $+ BC, ta có I là /d 5 tâm tam giác ABC vì  ABC là tam giác $\H

     

 x y 

Vì B, C  (C) nên

2) PTTS ,J4 d1 là: M  d1 nên d4 $3 ,J4 M

1 2

3 3 2

 

  

 

z t

1 2 ;3 3 ; 2  tt t

Theo $\< |1 2 22(3 3 )2 42 1| |12 6 | 1

0 3

1 ( 2) 2

t

d M P

t

+ fA t = 1 ta $:g, M13;0; 2; + fA t = 0 ta $:g, M21;3;0

Trang 4

 p 5 "A M1, $+ N1 d 2 2 "A mp qua M1 và // (P), 5d mp này là (Q1) PT (Q1) là: (x  3) 2y 2(z 2)    0 x 2y 2z  7 0 (1)

PTTS ,J4 d2 là: (2)

5 6 4

5 5

 

 

   

y t

Thay (2) vào (1), ta $:g,< t = –1 + N1,Z tìm là N1(–1;–4;0)

 p 5 "A M2, :; 5  tìm $:g, N2(5;0;–5)

2

 

 

x y y

     

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w