1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề Hình học giải tích trong không gian 12

18 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ điểm M thuộc đường thẳng 1 sao cho khoảng cách từ M đến đường 2 1 2 thẳng 2 và khoảng cách từ M đến mặt phẳng P bằng nhau... Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A[r]

Trang 1

Chuyên đề

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

A LÝ

I TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ

i  jk 1

B a a a a 1; ;2 3aa i1a j2a k3; M(x;y;z) OMxiy jzk

C Tọa độ của vectơ: cho u x y z v x y z( ; ; ), ( '; '; ')

1 u    v x x y ';  y z ';  z '

2 u v  xx y'; y z'; z'

3 ku ( ; kx ky kz ; )

4 u v  xx'yy'zz'

5 u   v xx '  yy '  zz ' 0 

6 u  x2 y2 z2

 

 

8 u v , cùng /#0% 

[ , ] 0   

u v

9 cos , .

.

u v

 

 

 

D Tọa độ của điểm: cho A(xA;yA;zA), B(xB;yB;zB)

1.(  ;  ;  ) 2.

AB x x y y z z AB (x Bx A)2 (y By A)2 (z Bz A)2

3.G là

3

3

3

5 ABC là  ABAC khi ! S=

2  ABAC

6 ABCD là  ABAC 0, V ABCD= , V ABCD= (h là 0E 

AD

,

6   ABAC AD 1

3S BCD h cao

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG & MẶT

 0J xác & # L: M(x0;y0;z0), n( ; ; )A B C

/#I   : Ax+By+Cz+D=0, tìm D 0+By0+Cz0+D=0

hay A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 Ax+By+Cz+D=0

 một số mặt phẳng thường gặp:

a/ M

b/ M n(ABC) [ AB AC, ]

c/ n n  d/  và 0J 5 e/  d f/  d

n u 

 

d

u u

d

n u

 

 1; 0; 0 

i

 0;1; 0 

j

 0; 0;1 

k

O

z

x

y

Trang 2

II

0;y0;z0),u =(a;b;c)

iM#0%  trình tham 3=: ;

0 0 0

 

  

  

0 0

1 ( 1; 1; 1)



2 ( 2; 2; 2)



1 2

u  n n

 

†Chú ý: a/ 0 ; Oy: ; Oz:

0

y z

 

0 0

x z

0 0

x y

 

b/ (AB): uAB AB ; c/ 12 ; d/ 12

u u

u n

Góc

*cos(,’)=cos= ;

' '

u u

u u

 

 

Góc ^ hai mp

*cos(,’)=cos= ;

' '

n n

n n

 

 

Góc

*sin(,)=sin=

n u

n u

 

 

KHOẢNG CÁCH

Cho M (xM;yM;zM),  :Ax+By+Cz+D=0,:M0(x0;y0;z0), u,

’ M’0(x0';y0';z0'), u'

[MM u, ]

u

 

[ , '] ' [ , ']

u u M M

u u

  

 

III PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

d  1: (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2=R2 (S)

d  2: x2+y2+z2-2ax-2by-2cz+d=0 khi ! R= 2 2 2

abcd

1 d(I,  )>R: (S)=

2 d(I,  )=R: (S)=M (M

khi ! n= )

IM



và bán kính r A (C) ta làm #0 sau:

a Tìm r = R2 -d I2( ,)

Trang 3

B BÀI nM

1 (Khối D_2009)

Chuẩn

Trong không gian

Xác

Nâng cao

y

ĐS: R#r 5 1; ; 1 , Nâng cao

2 2

3

1 2 1

  

  

  

2 (Khối D_2008)

Trong không gian

a

b Tìm

Trang 4

ĐS: a x2+y2+z23x3y3z=0, b H(2;2;2).

3 (Khối D_2007)

y

 a

(OAB).

Trang 5

ĐS: a : 2 2, b M(1;0;4).

y

4 (Khối D_2006)

Trong không gian

1

2

:

y

1

:

y

ĐS:

a A’(1;4;1), b : 1 2 3

y

5 (Khối D_2005)

y

12 3 :

10 2

 

 

  

d2

Trang 6

ĐS: a 15x+11y17z10=0, b SOAB  5

6 (Khối D_2004)

Trong không gian

7 (Khối D_2003)

( ): kxy+z+1=0 Tìm k k Vuông góc

Trang 7

ĐS: k=1.

8 (Khối D_2002)

 ): (2m+1)x+(1m)y+m1=0, (  ): mx+(2m+1)z+4m+2=0 Tìm m m song song

/#I  (P).

2

m 

Trang 8

9 (Khối B_2009)

Chuẩn

Trong không gian

Nâng cao

Trong không gian

các

Trang 9

ĐS: R#r (P): 2x+3z5=0, Nâng cao : 3 1.

y

10 (Khối B_2008)

Trong không gian

a

b Tìm

ĐS:

Trang 10

a x+2y4z+6=0, b M(2;3;7).

11 (Khối B_2007)

Trong không gian 2+y2+z22x+4y+2z3=0 và

a

b Tìm

ĐS: a y2z=0, b M(1;1;3).

12 (Khối B_2006)

Trong không gian

1

:

y

1

2

 

   

  

b Tìm 1, N 2 sao cho A, M, N

Trang 11

ĐS: a (P): x+3y+5z13=0, b M(0;1;1), N(0;1;1).

13 (Khối B_2005)

Trong không gian 1B1C1 " A(0;3;0), B(4;0;0), C(0;3;0),

B(4;0;4).

b ]7 M là trung @ A A1B1 , M và song song "

2

14 (Khối B_2004)

3 2

1 4

  

  

   

Trang 12

ĐS: : 4 2 4

y

15 (Khối B_2003)

ĐS: a#b  cách q  5

16 (Khối A_2009)

Chuẩn

Nâng cao

y

2

3

:

y

2 và

ĐS: R#r H(3;0;2), r=4 Nâng cao M1(0;1;3), 2 18 53 3; ; .

35 35 35

Trang 13

17 (Khối A_2008)

:

a Tìm

ĐS: a H(3;1;4), (  ): x4y+z3=0.

18 (Khối A_2007)

y

1 2

3

z

  

  

 

a R#C  minh q  d1 và d2 chéo nhau

d2

Trang 14

ĐS: : 2 1

y

19 (Khối A_2006)

Trong không gian

A’(0;01)

a Tính

6

Trang 15

ĐS: a   1 , (Q1): 2xy+z1=0, (Q2): x2yz+1=0.

' ,

2 2

20 (Khối A_2005)

x   y   z

a Tìm

b Tìm

ĐS: a I1(3;5;7), I2(3;7;1)

Trang 16

21 (Khối A_2004)

Trong không gian

O S0; 0; 2 2 ]7 M là trung @ A  # SC.

a Tính góc và

b

Trang 17

ĐS: a   2 6 , b .

,

3

22 (Khối A_2002)

Trong không gian

1

2 :

y

1

1 2

 

   

  

Trang 18

ĐS: a 2xz=0, b H(2;3;4)

23 (CĐ_Khối A_2009)

Trong không gian 1): x+2y+3z+4=0 và (P2): 3x+2yz+10

ĐS: (P): 4x5y+2z10

24 (CĐ_Khối A_2008)

y

 a

b Tìm

ĐS: a xy+2z6=0

b 1  2

5 5 7 1; 1; 3 , ; ;

3 3 3

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w