Cho neân ñeå coù theå kích thích, giaùo duïc toát hôn nöõa cho hoïc sinh, toâi ñaõ phaân loaïi töøng chuû ñeà ñeå hoïc sinh naém chaéc töøng vaán ñeà cuûa lyù thuyeát, [r]
Trang 1sở giáo dục và đào tạo hà nội
-
Sáng kiến kinh nghiệm:
Một vàI kinh nghiệm giảng dạy về hàm số ở lớp 12 trung học phổ thông
Giáo viên : quyền văn ch-ơng
Tổ : Toán
Hà Nội,5/2007
Trang 2Một số kinh nghiệm giảng dạy về hàm số ở lớp 12
Trung học phổ thông
Đặt vấn đề:
Trong quá trình dạy học bộ môn Toán, tôi nhận thấy vấn đề hàm số cùng các bài toán xét tính đơn điệu, tìm cực trị, viết phương trình tiếp tuyến, điểm cố định, đồ thị luôn là những bài toán phát huy tốt trí lực của học sinh Cho nên để có thể kích thích, giáo dục tốt hơn nữa cho học sinh, tôi đã phân loại từng chủ đề để học sinh nắm chắc từng vấn đề của lý thuyết, từng lớp bài tập đặc trưng Sau đó cho học sinh làm bài tập tổng hợp, phối hợp nhiều kiến thức, nhiều kĩ năng và hiệu quả rất tốt đối với học sinh Cụ thể như sau
Trang 3A Vấn đề về tính đơn điệu của hàm số
I Vấn đề lý thuyết
1 Dùng định lý:
Nếu y f (x) có đạo hàm trong a; b
Giả sử f (x) 0 tại một số hữu hạn điểm trong a; b thì :
– f (x)đồng biến trên a; b f (x) 0 x a;b
f 2
) ( (a 0)
II Bài tập áp dụng
1 Bài 1:
Cho hàm số :y x3 3mx2 32m 1x 1
Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định
y có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
Bảng xét dấu y :
y’ – 0 + –
Trang 4Hàm số đồng biến trên 0 ;3 x103x2
7 12 7
12
3 0
) 3 ( ).
1 (
0 ) 0 ( ).
1 (
k g
g
3 Bài 3 :
Cho hàm số y
m x
m mx x
a Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
b Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trong khoảng 1 ;
Bài giải :
TXĐ : D = R \ 2m
) 2 (
4
m x
m mx x
(x x mx m
g
Hàm số đã cho đồng biến trong các khoảng ; 2m và 2m;
0 4
)
( 2 2
0 0
Vậy khi m 0 thì hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2m và 2m;
b, Tìm m để hàm số đồng biến trong 1 ;
Khi m 0: hàm số đồng biến trên ; 0 và 0 ; thoả mãn điều kiện đồng biến trên 0 ; (1)
0 1
3 2
0
m
m m
m
(2) Từ (1) và (2) có y đồng biến trên 0 ; m 2 3
III Bài tập áp dụng tương tự
1 Bài 1 : Cho hàm số : y x3 3x2 m 1x 4m
a Tìm m để hàm số nghịch biến trong khoảng 1 ; 1
b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 1
Kết quả câu a : m10 thì hàm số nghịch biến trên 1;1
Trang 52 Bài 2 : Cho hàm số :
1
2 1 2 2
Tìm k để hàm số đồng biến trong khoảng 0 ;
Kết quả : k 0
B Vấn đề cực trị của hàm số
I Phần lý thuyết
1 Dấu hiệu 1 : Cho f (x) có đạo hàm trên a; b x0 a;b
Nếu tại x0: f (x) 0 hoặc không xác định
thì : –) Nếu f(x) đổi dấu từ (–) sang (+) khi x qua x0 thì f (x) đạt cực tiểu tại x0
–) Nếu f(x) đổi dấu từ (+) sang (–) khi x qua x0 thì f (x) đạt cực đại
2 Dấu hiệu 2 : Cho f (x) có đạo hàm trên a; b và f (x) 0
Giả sử f (x) có y tại x0 :
–) Nếu f (x0) 0 thì f (x) đạt cực tiểu tại x0
–) Nếu f (x0) 0 thì f (x) đạt cực đại tại x0
II Phần bài tập
1 Bài 1 : Cho hàm số
1
2 2
m x x y
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m 1
b Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đườngthẳng qua điểm cực đại và cực tiểu
m x m x
y
Hàm số có cực đại và cực tiểu y 0 có 2 nghiệm phân biệt và y đổi dấu liên tiếp khi qua 2 nghiệm
m x m x
m m
m
m m
m m
g
m m
, 0 3 ) 1 )(
1 ( 2 ) 1 (
, 0 1 0
) 1
(
0 3 ) 1 (
2
2 2
Phương trình đường thẳng qua 2 cực trị là :
) 1 (
) 2 2
( :
m x x y d
Trang 62 Bài 2 : Cho hàm số y x3 3mx2 (m2 2m 3 )x 4
Tìm m để hàm số đã cho có điểm cực đại, cực tiểu ở về 2 phía của trục tung
0)3m2m(2)0(g
3 Bài 3 : Cho hàm số yx3 kx 2 (k là tham số) (C k)
Tìm các giá trị của k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 và chỉ 1 điểm
Nếu k 0 thì y 0 xR hàm số đồng biến trên R
(C k) cắt Ox tại 1 điểm duy nhất
Vậy khi k 3 thì đồ thị hàm số đã cho cắt Ox tại 1 điểm duy nhất
C Bài toán tiếp tuyến của đường cong y = f(x)
I Phần lý thuyết
Học sinh nắm được cách viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
)
(
:
)
(C y f x ở các trường hợp sau:
1 Phương trình tiếp tuyến tại M0(x0;y0) (C) :y f(x)(xx0) y
0
2 Cho biết hệ số góc k xét phương trình f (x) k
Từ đó suy ra toạ độ tiếp điểm
3 Phương trình tiếp tuyến với (C) qua M0(x0;y0)
Trang 7Lý luận và xét hệ
y x x k x f
) (
) ( ) ( 0
0 0 0
II Phần bài tập áp dụng
1 Bài 1 : Cho hàm số
a, Học sinh tự làm
b, d là đường thẳng qua M( 6 ; 5 ) và có hệ số góc k d có phương trình :
5 ) 6 (
x k x
x C
2 ) 2 ( 4
5 ) 6 ( 2 2 )
1y:)d(4
1
k2 2
2 Bài 2 : Cho hàm số y x3 3x (C)
Tìm trên đường thẳng y 2 những điểm từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)
m x k x x
) 1 ( 3
2 ) ( 3
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt g(x) 2x2 ( 3m 2 )x 3m 2 có
2 nghiệm phân biệt 1
Trang 80 6 6 )
1
(
0 ) 2 3 ( 8 ) 2 3
m m
m m
g
m
3 Bài 3 : Cho hàm số y 2x3 3 (m 3 )x2 18mx 8 (C m)
Tìm m để (C m) tiếp xúc với trục hoành
Bài giải :
TXĐ : D = R
m x m x
0 8 18 )
3 ( 3 2
0 8 54 ) 3 ( 27 54
0
2 2
3
m m m
m m
m m
m m
m
D Vấn đề Tập hợp điểm - Điểm cố định
I Phần lý thuyết
1, Tìm tập hợp các điểm M di động thoả mãn các điều kiện đã cho, ta thường làm như sau:
a Tìm toạ độ M có chứa tham biến
b Khử tham biến m ta được hệ thức độc lập giữa x, y (F(x,y) 0)
c Giới hạn theo điều kiện, ta được tập hợp phải tìm
2, Điểm cố định
Cho họ đường cong (C m) có phương trình y f ( m x; ) m
II Bài tập áp dụng
1 Bài 1 : Cho hàm số
1
4 2
Trang 9Bài giải :
Biện luận số giao điểm cùng đồ thị
I(x I;y I) là trung điểm của AB
m x
I I
I
2 4
4
y I 2x I 4
Tập hợp I là đường thẳng y 2x 4
loại bỏ đoạn AB : A( 2 ; 0 ) và B( 0 ; 4 )
2 Bài 2 : Cho hàm số y x4 2mx2 2m 1 (C m)
CMR : (C m) luôn đi qua 2 điểm cố định A, B khi m thay đổi
Bài giải : )
2 024
4 0
y x m x m
) ( 0
1 0
0
m
C y
luôn đi qua 2 điểm cố định M( 1 ; 0 ) và N( 1 ; 0 )
E Vấn đề dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình - Tìm GTLN và GTNN
1 Bài 1 : Cho y x3 3x (C)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Dùng đồ thị (C) để tìm GTLN và GTNN của hàm y 3 sin3 x sin 3x
1t 3;1
Nên y = -2 k2
2x1t
t 1;1
2 Bài 2 : Cho hàm số y m2x4 2x2 m (với tham số m0,mR)
Khảo sát sự biến thiên của hàm số khi m 0
Từ đĩ tìm m sao cho m2x4 2x2 m0 x R
Trang 101 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
2 Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ điểm đó
đến trục hoành bằng 2 lần khoảng cách từ điểm đó đến trục tung
Trang 11Bài 2
Cho hàm số y = 2mx3 – (4m2 + 1) x2 + 4m2 với m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m = 1
2 Tìm m sao cho đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành
Giải
1 Học sinh tự giải
2
Nếu m = 0 thì y = –x2 (P)
Dĩ nhiên (P) tiếp xúc trục hoành tại O (0,0)
Nếu m 0 hoành độ tiếp điểm là nghiệm hệ ph-ơng trình
3 2
3
1 4 ) 1 4 ( 3
1 4
m
+ 4m2 = 0
3 2 3
2 2
9
) 1 4 ( ) 1 4 ( 27
2
m
m m
(loại)
Trang 121 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
2 Tìm những điểm trên trục tung mà từ mỗi điểm đó chỉ kẻ đ-ợc đúng
k = f’ (x) = – 2
) 1 (
Từ A vẽ đúng 1 tiếp tuyến đến (C) (*) có 1 nghiệm
Trang 13 (*) có nghiệm kép 1 hoặc (*) có 1 nghiệm x1 = 1 và x2 1
1aP
01a1)1a(21a1
1a
1axx
02a2'
2 1
a = –1 Vậy có 2 điểm A(0 ; 1) v A’(0 , –1)
Bài 4
Cho hàm số y = x3 – 3x
Khảo sỏt sự biết thiờn và vẽ đồ thị (C)
Tìm các điểm trên đ-ờng thẳng y = 2 những điểm từ đó có thể kẻ đ-ợc
k = f’ (x) = 3 (x2 – 1)
x3– 3x = 3(x2 – 1)(x – m) + 2 Ph-ơng trình hoành độ tiếp điểm (d) và (C)
x3– 3x = 3x3 – 3mx2– 3x + 3m + 2
2x3– 3mx2 + 3m + 2 = 0
(x + 1)(2x2 – (3m + 2) x + 3m + 2) = 0 (*)
Gọi (x) = 2x2 – (3m + 2) x + 3m + 2 Yêu cầu bài toán
(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt –1
Trang 14Bài 5
Cho hàm số y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m
1 Tìm m để hàm số nghịch biến trong khoảng (–1 , 1)
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –1
Vậy hàm số đồng biến trên R (loại so yêu cầu)
* Nếu m < 2 thì ’ > 0 gọi x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt của (x) Lúc đó:
y Hàm số giảm trong khoảng (–1 , 1)
0 ] 1 6
3 [ 3 ) 1 (
m a
m a
m –10
2 Học sinh tự giải
Trang 16 y = 4 sin³t – 3 sint = –3sint
Hiển nhiên y –1 ; 1
Vậy yêu cầu của bài toán thỏa m = –3
Bài 7
Giải 1 - Nếu m = 0 thì y = x đồng biến trên R (nhận so ycbt) (1)
- Nếu m 0 : D = R \ –
m 1 y' = 2 2 2 2 ) 1 ( 1 2 mx m mx x m Hàm số (1) đồng biến trên ( 0 ; +) g(x) = m2 x2 + 2mx + 1 – m2 0 x > 0 Ta có: ' = m2– m2 ( 1 – m2) = m4 > 0 m 0 Vậy g ( x ) = 0 luôn có 2 nghịêm phân biệt: x1 = – 1 1 m x2 = – 1 1 m x – – 1 1 m
m 1 m m 1 +
y' + 0 - - 0 +
y + +
– –
Ta thấy (1) đồng biến trên ( 0, +) x2 = – 1 1 0 m
Cho hàm số y = (1)
1 mx
m x
mx2
với m là tham số
1 Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (0; + )
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ (C) khi m = 1
3 Tìm số tiếp tuyến có thể có với (C) đi qua mỗi điểm của (C)
Trang 17 1 0
m m
0 < m 1 (2) Vậy hàm số (1) đồng biến trên ( 0, + )
1
0 0 0
0 2 0
x x
0 0 2
) 1 (
2 )
( '
) ( 1
1
x
x x x f
k
y x x k x
x x
=> Pt hoành độ tiếp điểm:
2 1
1
0 2
0 2
x x x x x
x x
1
1 2 1
1
0 0 2 0 0
2 0
x x
(vì M (C))
1 1
2 1
1
0
2 0 0
0 2 0
x x x x
x2
- 2x0x + 2
0
x = 0 (*) Phương trình (*) có nghiệm kép:
x = x0
Chỉ có 1 tiếp điểm duy nhất
Vậy tại mỗi điểm của (C) chỉ có 1 tiếp tuyến duy nhất
Bài 8
Cho hàm số y =
1
2 3 ) 2 ( 2
(1)
a Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 0
Trang 18c Gọi x1, 2 là 2 nghiệm của y' = 0
'
' xm
v u
Vậy: (yCĐ)2 + (yCT)2 = (2x1 + m + 2)2 + (2x2 + m + 2)2
= 4 2
2 2
1 x
x + 4(m+2) (x1 + x2) + 2(m + 2)2 = 4 [4 + 4m] - 8 (m+2) + 2(m+2)2
’(m) = 4m + 1 (HS tù gi¶i tiÕp)
Trang 19mx
4m)x2x)(
1m(y
2m3
Trang 20m 1
m = 2 v m =
910
m
54
m = 2 v m =
9
10
c D = R \ -1 (v× m 0)
y’ =
2
2 2
)mmx(
m2m3x)1m(m2x)1m(m
v
u =
m
)2x2)(
1m(
Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt của y’ = 0
Ta có: S = x1 + x2 =
)1m(m
)1m(m2
= -2
Trang 21P = x1x2 =
)1m(m
)2m3(m
2m3
2
(x1 - 1)
m
)1m(
2m3
Bài 10
Cho hàm số
1x
m8mxx
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = -1
b Viết phương trình parabol qua điểm cực đại, cực tiểu của (C) và tiếp xúc đường thẳng 2x – y – 10 = 0
c Trong trường hợp tổng quát hãy xác định tất cả các giá trị của tham số m để điểm cực đại, điểm cực tiểu của hàm số ở về 2 phía của đường thẳng:
=> 7 = 16a + 4b + c (1)
Trang 22N( -2, - 5) (P)
=> - 5 = 4a - 2b + c (2) Phương trình hoành độ giao điểm (P) vµ (d): y=2x – 10 lµ
ax2 + bx + c = 2x - 10
ax2
+ (b - 2)x + c + 10 = 0 (d) tiếp xúc (P)
a0 (b - 2)2 - 4a(c+ 10) = 0 (1) (2) (3)
)1x(
8x2x
9x - 7y - 1 = 0
t1.t2 < 0
2 2
79
1ys7xs
R R
79
1y7x9
i 11
Cho hàm số y = x3
– 3mx2 (m2 2m 3x 4
a Khảo sát và vẽ đồ thị C khi m 1
Trang 23b Viết phương trình parabol đi qua điểm cực đại, cực tiểu của C và tiếp xúc đường thẳng y 2x 2
c Trong trường hợp tổng quát hãy xác định tất cả các tham số m để hàm
số đã cho có điểm cực đại, cực tiểu ở về 2 phía của tr c tung
Hàm số có điểm cực đại, cực tiểu và 2 điểm này ở về 2 phía y’0y
gx có 2 nghiệm x1,x2 sao cho x1 0 x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m 2
2 Tìm để Cm c t tr c hoành tại 3 điểm phân biệt trong đó có đúng 2 điểm có hoành độ âm
Trang 24 gx1 gx20
Vậy yCĐ fm 12m 1 m 2 3m
yCT fm 12m 1m 2 3m
Yêu cầu bài toán
y’ có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 với x1 x2 và x1 0 yCĐ.yCT 0
m 0
0 m
3 2
là giá trị cần tìm
Trang 25Kết:
Trên đây là một số kinh nghiệm bản thân tôi đã áp dụng và thấy có tác dụng tốt Rất mong được các thầy cơ và các đồng nghiệp góp ý, giúp đỡ để tôi đạt được kết quả tốt hơn Xin chân thành cảm ơn!