1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH (ĐỀ THI, THẦN KINH, THẬN, TIÊU HÓA, XƯƠNG)

46 75 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH (ĐỀ THI, THẦN KINH, THẬN, TIÊU HÓA, XƯƠNG). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH (ĐỀ THI, THẦN KINH, THẬN, TIÊU HÓA, XƯƠNG)

Trang 1

JB

Đề thi chẩn đoán hình ảnh Y4

Thời gian: 60’

1 U máu điển hình có một đặc điểm đúng là:

a Siêu âm: khối tăng âm đều, bờ rõ, có thể có bóng cản âm

b Doppler: có tín hiệu mạch trong khối

c Chụp cắt lớp vi tính: khối ngấm thuốc dần từ ngoại vi vào trung tâm

d Cộng hưởng từ: khối tăng tín hiệu trên T1, giảm trên T2, và ngấm thuốc đối quang từ trên T1 tương tự như trên CLVT

2 Hình mờ trung thất trên khi thấy rõ bờ của nó ở phía trên xương đòn, hình mờ này chủ yếu nằm ở tầng trung thất:

4 Đa u tương bào (Kahler) có đặc điểm:

a Loãng xương khu trú, có ổ khuyết xương bờ mờ, viền đặc xương dầy

b Đặc xương lan tỏa

c Loãng xương lan tỏa, nhiều ổ khuyết xương bờ rõ, không có viền đặc xương

d Đặc xương khu trú

5 Dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn trên CLVT:

a Hình giảm tỷ trọng trên nhu mô rõ rệt hơn

b Giảm tỷ trọng không theo vùng cấp máu động mạch

c Không thấy hiệu ứng khối kèm theo

d Hiếm khi có chảy máu sau nhồi máu

Trang 2

JB

7 Các đặc điểm sau đây đều phù hợp với kén ấu trùng sán lợn trong não, TRỪ:

a Có 4 giai đoạn trên ảnh CLVT

b Thể hoạt động thường có phù não xung quanh

c Thể di chứng thường có phù não

d Thường biểu hiện động kinh

8 Các đặc điểm sau đây phù hợp với viêm não – mãng não do lao, TRỪ:

a Tổn thương nhu mô dạng nốt

b Có thể tổn thương việm dạng củ lao

c Thường có tổn thương dày màng não vùng nền sọ

d Thường có tổn thương dày màng não vùng vòm sọ

9 Sỏi đường tiết niệu trên siêu âm:

a Sỏi trên 3mm mới tạo được bóng cản Bóng cản của sỏi phụ thuộc nhiều vào sỏi cản quang hay không cản quang

b Siêu âm có thể đánh giá chức năng thận

c Hình đậm âm kèm tăng âm phía sau

d Hình đậm âm kèm bóng cản phía sau

10 Trên siêu âm, sỏi đường mật điển hình có một dấu hiệu không hoàn toàn đúng trong các dấu hiệu sau:

a Hình đậm âm

b Luôn thấy bóng cản phía sau

c Nằm dọc theo đường mật ở khoảng cửa

d Đường mật phía trên sỏi luôn bị giãn

11 Hình mờ khu trú dựa vào thành ngực và hợp với thành ngực một góc tù trong tư duy chẩn đoán có thể nghĩ đến:

a Tràn khí màng phổi khu trú

b Tràn dịch màng phổi khu trú hoặc u màng phổi

c U nhu mô phổi

d Tràn khí thành ngực

12 Bể thận:

a Luôn nằm trong xoang thận

b Luôn nằm ngoài xoang thận

c Luôn nằm một trong xoang thận, một phần ngoài xoang thận

d Có thể nằm ở trong một trong ba trường hợp trên

13 Phản ứng dị ứng thuốc mức độ nặng:

a Dùng corticoide và histamine tối đa 24 giờ

b Có thể dẫn đến hôn mê và tử vong

c Chỉ ảnh hưởng lên hệ tim mạch

d Chỉ ảnh hưởng lên hệ hô hấp

Trang 3

JB

14 Dấu hiệu siêu âm có thể thấy trong chấn thương gan hoặc lách là:

a Đụng dập trong nhu mô thường thấy là ổ giảm âm khu trú

b Máu tụ dưới bao luôn có hình thấu kính tăng âm đè đẩy nhu mô

c Đường vỡ là đường rách bao tạng

d Dịch ổ bụng thường chỉ nằm khu trú quanh đường vỡ tạng

15 Các kỹ thuật Xquang bụng không chuẩn bị sau đây, kỹ thuật nào hay được áp dụng nhất để chẩn đoán thủng tạng rỗng:

a Chụp bụng nằm lấy được vòm hoành

b Chụp bụng tư thế đứng lấy từ khớp mu

c Chụp bụng nằm nghiêng phải với tia X đi ngang

d Chụp bụng tư thế đứng lấy từ vòm hoành đi xuống

16 U phổi thể ngoại vi ta có thể thấy hình ảnh:

a Hình ảnh tăng sáng của nhu mô phổi xung quanh u do thở bù

b U phát triển ở phế quản thùy

c Xẹp phổi phía sau u

d Hình ảnh khối u

17 Các đặc điểm sau đều đúng trên phim chụp X quang trong chấn thương sọ não, TRỪ:

a Tụ dịch trong xoang hàm gợi ý vỡ xương

b Không chẩn đoán được lún xương sọ

c Đường vỡ xương là đường sáng làm mất liên tục xương

d Cần phân biệt đường gãy xương với đường khớp và đường ấn lõm mạch máu trên bản trong xương sọ

18 Tràn dịch màng phổi thể tự do trên phim đứng thẳng là:

a Hình quá sáng đỉnh phổi

b Hình mờ không đồng đêu đáy phổi

c Hình mờ đồng đều vùng đáy phổi

d Hình mờ tam giác đáy phổi

19 Các kỹ thuật Xquang bụng không chuẩn bị sau đây, kỹ thuật nào có thể được áp dụng trong bệnh cảnh tắc ruột:

a Chụp bụng tư thế đứng lấy được vòm hoành

b Chụp bụng nằm nghiêng trái với tia X đi ngang

c Chụp bụng tư thế nằm sấp lấy từ khớp mu

d Chụp bụng tư thế nằm ngửa lấy từ khớp mu

Trang 4

JB

20 Các hình cản quang có thể thấy trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị:

a Nang gan, thận không vôi hóa

b Xơ hóa tĩnh mạch

c Sỏi hệ tiết niệu

d Sỏi phân, hạch mạc treo không vôi hóa

21 Tổn thương chảy máu não KHÔNG do chân thương trên CLVT:

a Thường không có viền giảm tỷ trọng xung quanh

b Có hình giảm tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô

c Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô

d Thường không gây hiệu ứng khối

22 Tổn thương tiêu xương ác tính có đặc điểm:

a Không có viền đặc xương

b Bờ mờ

c Có viền đặc xương dày

d Có viền đặc xương mỏng

23 U tuyến (Adenome):

a Có hình sẹo xơ trung tâm khối u kém bắt thuốc sau tiêm

b Có thể có vôi hóa trong u

c Các tiêu chuẩn để phân biệt với u tế bào tuyến hay ung thư tế bào tuyến không rõ, ít giá trị, vì vậy khi u to quá 3cm được coi là u ác tính nếu chưa có kết quả giải phẫu bệnh khác

d Có thể thấy huyết khối tĩnh mạch thận kèm theo

24 Các dấu hiệu của chấn thương thận trên siêu âm:

a Máu tụ dưới bao thận thời kỳ đầu rất giảm âm đều rồi dần dần đậm âm không đều

b Hình ảnh ổ dụng dập: thường biểu hiện bởi ổ trống âm

c Hình đường vỡ: làm mất liên tục đường bờ thạn và nhu mô thận, thường là giảm âm

d Khối máu tụ trong nhu mô, luôn giảm âm

25 Phim chụp phổi KV cao phải đạt được:

a Không thấy rõ mạng lưới phổi

b Thấy được rõ ba đốt sống ngực trên và các khe khớp

c Nhìn rõ mạng lưới phổi cách thành ngực xa nhất 15mm

d Không nhìn thấy mạng lưới phổi chạy sau vòm hoành và vùng sau tim

26 Điều kiện để BN có thể chụp được hệ tiết niệu không chuẩn bị là:

a Bệnh nhân chụp đại tràng có Baryte có thể chụp được ngay hệ tiết niệu không chuẩn bị

b BN chụp dạ dày có Baryte không thể chụp được ngay hệ tiết niệu không chuẩn bị

c BN phải ăn no trước khi chụp

d BN không được dùng thuốc tẩy trước khi chụp

Trang 5

JB

27 Các tổn thương nhu mô não sau đây đều đúng trên CLVT, TRỪ:

a Phù não toàn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não

b Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch- máu trong não thất

c Phù nề có đặc điểm giảm tỷ trọng

d Khối máu tụ cấp tính có hình giảm tỷ trọng

28 Bất thường đường bài xuất với đường bài xuất chẽ đôi hoàn toàn

a Đường bài xuất của thận dưới hay có trào ngược bàng quang niệu quản

b Đường bài xuất của thận trên hay có hội chứng hẹp vị trí nối

c Đường bài xuất của thận dưới hay có sa lồi niệu quản

d Đường bài xuất của thận trên hay có niệu quản hay dài, đổ thấp, lạc chỗ

29 Viêm xương tủy cấp có thể có tổn thương

a ổ khuyết xương với viền xương đặc dày, phản ứng màng xương

b bong màng xương (dấu hiệu Codman)

c Ổ khuyết xương bờ mờ viền đặc xương mỏng

31 Trên phim chụp CLVT sọ não:

a Đánh giá được tổn thương của sương sọ và nhu mô não

b Chất xám giảm tỷ trọng hơn so với chất trắng

c Tổn thương xương được xem trên cửa sổ nhu mô

d Tổn thương nhu mô được xem trên cửa số xương

32 Ổ khuyết xương dưới sụn của khớp có thể do:

a Tổn thương sụn khớp trong thoái khớp, viêm

b Chấn thương

c Nhu mô phổi

d Cả ba thành phần trên

33 Áp xe phổi giai đoạn điển hình có thể thấy

a Bờ ngoài nhẵn đều, liên tục

b Bờ trong nhẵn đều, liên tục

c Bờ trong không đều, có nhiều nụ sùi

d Khối mờ đồng đều, bờ ngoài nhẵn

34 Cấu trúc giải phẫu có thể thấy được trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

Trang 6

JB

a 5 xương sườn cuối

b Bóng của cơ đái chậu

c Bóng đường mật

d Bóng niệu quản

35 U sác-côm xương ở Việt Nam thường thấy ở

a Mọi lứa tuổi, vị trí các xương nhỏ

b Tuổi trẻ, vị trí cổ xương dài

c Tuổi già, vị trí chỏm xương dài

d Vị trí xương nhỏ, xương sọ, cột sống

36 Hình mờ không đồng đêu khu trú hay lan tỏa có thể gặp trong bệnh:

a Viêm phổi thùy thoái triển

b Lao phổi cấp tính

c Ung thư phế quản nguyên phát

d U phổi di căn thể nốt giai đoạn tiến triển

37 Gan nhiễm mỡ trên siêu âm có một ý sai trong các ý sau:

a Cơ hoành kém tăng âm hơn do chùm sóng âm bị suy giảm

b Khó thấy nhu mô ở sâu do chùm sóng âm bị giảm

c Nhu mô gan tăng âm hơn so với nhu mô tạng kế cận (thận, lách, tụy)

d Có thể thấy đảo gan lành giảm âm trên gan nhiễm mỡ tăng âm

38 Niệu quản:

a Đoạn bụng lồi vào trong và ra sau

b Đoạn chậu cong lồi ra trước và ra ngoài

c Luôn nhìn thấy toàn bộ niệu quản bình thường trên phim UIV không ép

d Trên UIV lòng niệu quản luôn thay đổi kích thước do nhu động, đôi khi chỉ nhìn thấy một số đoạn tùy từng thời điểm một

39 Chẩn đoán chảy máu não trên CLVT:

a Vị trí chảy máu não thường liên quan đến nguyên nhân

b Chẩn đoán vị trí chảy máu não ít quan trọng

c Tuổi ít liên quan với nguyên nhân gây chảy máu não

d Khó phân biệt chảy máu não với nhồi máu não trên chụp CLVT

40 Nhận biết vòm hoành bên trái trên phim chụp nghiêng trái dựa vào:

a Vòm hoành trái thấy liên tục từ trước ra sau

b Vòm hoành bám vào cung xương sườn sau phía ngoài

c Vòm hoành nằm xa túi hơi dạ dày

d Vòm hoành mất đi ở 1/3 trước

41 Chẩn đoán xác định tràn dịch màng ngoài tim hiện nay thường dùng:

Trang 7

a Luôn thấy hình mức nước vòm hơi nằm ở bị trí đại tràng góc gan và góc lách

b Niêm mạc đại tràng thưa dày

c Có hình chất phân trong đại tràng bị giãn

d Có thể thấy hình mức nước vòm hơi ruột non kèm theo

43 Còn ống động mạch trên phim Xquang ta có thể thấy hình ảnh

a Cung ĐMC nhỏ

b Cung giữa trái lõm

c Thất phải to

d Phân bố lại lưu lượng máu trong phổi

44 Khi thấy loãng xương khu trú cần tìm:

a Nguyên nhân tại vùng tổn thương

b Nguyên nhân toàn thân

c Nguyên nhân chuyển hóa

b Tổn thương dựa vào rãnh liên thùy

c Tổn thương thường gặp ở thùy trên

d Người cao tuổi

47 Đặc điểm tổn thương có thể gặp trong chấn thương sọ não

a Không bao giờ có khí trong não

b Các tổn thương thường phối hợp nhau

c Tổn thương đụng dập não thường cùng bên chấn thương

d Có thể thấy dị vật hoặc mảnh xương bên trong khi vết thương sọ não kín

48 Phì đại thể nốt khu trú điển hình có một đặc điểm đúng là:

Trang 8

JB

a Cộng hưởng từ: khối đồng tín hiệu trên T1, đồng và tăng nhẹ trên T2, và ngấm thuốc đối quang từ trên T1 tương tự như chụp CLVT

b CLVT: khối ngấm thuốc mạnh và đồng nhất ở thì tĩnh mạch

c Siêu âm: khối thường đồng âm, luôn thấy sẹo sao hình trung tâm

d Doppler: không thấy tín hiệu mạch trong khối

49 Tổn thương không gặp trong viêm đĩa đệm cột sống do lao:

a Xẹp thân đốt sống, các khe đĩa đệm bình thường\

b Hẹp khe khớp liên thân đốt sống, phản ứng đặc xương hai bờ khớp

c Áp-xe lạnh cạnh cột sống

d Bờ khớp nham nhờ do có các ổ khuyết xương dưới mặt khớp

50 Tổn thương nào sau đây ít liên quan trong CTSN trên CLVT:

a Máu tụ các khoang màng não

b Đụng dập nhu mô

c Tổn thương sợi trục

d Vôi hóa tuyến tùng

51 Tổn thương nhiều nốt mờ nhỏ dạng kê tập trung nhiều vùng đỉnh phổi hơn vùng đáy phổi thường gặp trong bệnh

a Ung thư phổi thứ phát thể kê

b tăng mật độ, vỏ xương dày, thớ xương dày

c giảm mật độ xương, vỏ xương mỏng

d rộng ống tủy

53 ý nào sau đây KHÔNG phù hợp với tổn thương viêm nhiễm nội sọ do vi khuẩn

a Chụp CLVT không có giá trị trong chẩn đoán biến chứng viêm màng não nhiễm khuẩn

b Có thể phải thực hiện chụp có tiêm thuốc cản quang

c Thường lan truyền từ đường kế cận hoặc đường máu

d Liên quan viêm xoang hàm mặt hoặc tai xương chũm

54 Các dấu hiệu của sỏi đường tiết niệu trên chụp niệu đồ tĩnh mạch

a Dấu hiệu phù nề niêm mạc chỉ có khi còn có sỏi niệu quản (dấu hiệu Vespignani)

b Hình nhu mô thận mỏng

c Sỏi không cản quang là hình khuyết trong lòng đường bài xuất (hình lõi táo)

d Trên các phim chụp niệu đồ tĩnh mạch thì bài xuất, sỏi không cản quang sẽ dễ nhìn hơn

55 Hình ảnh Xquang thường quy cho phép quan sát được tối đa

Trang 9

JB

a 3 mật độ khác nhau: xương, phần mềm, không khí

b 4 mật độ khác nhau: xương, phần mềm, mỡ, không khí

c 2 mật độ khác nhau: xương, không khí

d 5 mật độ khác nhau: xương, phần mềm, nước, mỡ, không khí

56 Chống chỉ định chụp niệu đồ tĩnh mạch:

a U gan

b Sốt

c Đái nhạt

d Suy gan, tim mức độ nặng

57 Dấu hiệu triệu chứng đúng nhất của siêu âm gan:

a Cấu trúc rỗng âm: là một vùng đen đồng nhất (không có âm vang), có thể kèm bóng cản âm phía sau

b Cấu trúc đồng âm: là một vùng có âm không đều và không có giới hạn với nhu mô gan lành xung quanh

c Cấu trúc giảm âm: là một vùng ít âm vang hơn so với nhu mô gan xung quanh, có thể kèm tăng sáng phía sau

d Cấu trúc tăng âm: là một vùng sáng (nhiều âm vang) luôn kèm bóng cản phía sau

58 Tên khác của u xương sụn là

a U xương

b U sụn

c Chồi xương

d U xơ không vôi hóa

59 Phương pháp thường dùng đầu tiên để chẩn đoán phân biệt u màng phổi hay tràn dịch màng phổi khu trú là:

Trang 10

THẦN KINH Câu hỏi 1: U nguyên bào thần kinh đệm thường không có phù não xung quanh

Trang 11

Câu hỏi 12: Tổn thương viêm màng não do lao thường tổn thương màng não vùng nền sọ

Trang 12

Câu hỏi 23: Áp xe các khoang màng não không gây biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch

Trang 13

Câu hỏi 34: Tổn thương viêm não do Herpes thường gặp ở thùy chẩm

Trang 14

Câu hỏi 45: U não trong trục thường không gây mất phân biệt ranh giới chất trắng-chất xám

Chảy máu dưới nhện

Chảy máu nhân xám

Chảy máu thùy não người trẻ

Tụ máu dưới màng cứng

Tăng huyết áp

Vỡ phình động mạch não

Dị dạng thông động tĩnh mạch não Thông động tĩnh mạch màng cứng

Viêm não do vi khuẩn

Ngâm thuốc lan tỏa màng não Giảm tỷ trọng hình thấu kính Diễn biến 2 giai đoạn

Thường nhiều tổn thương

Trang 15

Siêu âm màu

Nguyên lý dựa trên sử dụng song âm Thăm khám được trên các mặt phẳng khác nhau Phương pháp xâm nhập

Đơn vị tỷ trọng

Câu hỏi 7: Phương pháp nào ít được sử dụng để thăm khám thường qui bệnh lý sọ não:

Answer:

Câu hỏi 1: Tổn thương sợi trục nào sau đây phù hợp trong chấn thương sọ não trên CLVT:

a Vị trí ranh giới chất trắng-chất xám hoặc vùng chất trắng

b Kích thước tổn thương thường lớn

c Thể phù nề thường dễ phát hiện

d Thấy được hết tổn thương trên CLVT

Câu hỏi 2: Hình ảnh u màng não:

a Thường có dấu hiệu đuôi màng cứng

b Hay gặp trên nam giới trung niên

c Có mạch nuôi thường từ nhánh động mạch cảnh ngoài

d Thường ngấm thuốc mạnh sau tiêm

Câu hỏi 3: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với máu tụ dưới màng cứng:

a Có dạng hình liềm

b Có 3 thể cấp- bán cấp- mạn tính

c Thể mạn tính thường tăng tỷ trọng tự nhiên

d Vượt qua đường khớp

Câu hỏi 4: Trên X quang sọ não có thể:

a Đánh giá được tổn thương nhu mô

b Đánh giá được phần mềm

c Phát hiện tổn thương xương sọ

d Không phát hiện được tổn thương xoang mặt

Trang 16

Câu hỏi 5: Dễ chẩn đoán phân biệt máu tụ dưới màng cứng mạn tính với:

a Tụ dịch khoang dưới màng cứng

b Áp xe dưới màng cứng

c Tụ máu phần mềm dưới da đầu

d Giãn rộng khoang dưới nhện do teo não

Câu hỏi 6: Tổn thương nhồi máu:

a Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

b Để lại di chứng thành ổ khuyết não trên CLVT có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

c Thường không liên quan xơ vữa mạch cảnh

d Có thể được phục hồi hoàn toàn

Câu hỏi 7: Trên phim chụp CLVT sọ não:

a Đánh giá được tổn thương xương sọ và nhu mô não

b Tổn thương xương được xem trên của sổ nhu mô

c Chất xám giảm tỷ trọng hơn so với chất trắng

d Tổn thương nhu mô được xem trên cửa sổ xương

Câu hỏi 8: Tổn thương chảy máu não không do chấn thương trên CLVT:

a Có hình giảm tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô

b Thường không gây hiệu ứng khối

c Thường không có viền giảm tỷ trọng xung quanh

d Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô

Câu hỏi 9: Tổn thương nhu mô não nào sau đây không đúng trên CLVT:

a Khối máu tụ có hình giảm tỷ trọng

b Phù nề có đặc điểm giảm tỷ trọng

c Phù não toàn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não

d Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch-máu trong não thất

Câu hỏi 10: Cơ sở vật lý của các phương pháp

a Chụp mạch số hóa xóa nền là sử dụng tia gama

b Chụp cắt lớp vi tính là sử dụng từ trường nguyên tử Hydro

c Xquang là sử dụng tia X

d Chụp cộng hưởng từ là sử dụng sóng âm

Trang 17

Câu hỏi 11: Đặc điểm các tổn thương có thể gặp trong chấn thương sọ não:

a Các tổn thương thường phối hợp nhau

b Tổn thương đụng dập não thường cùng bên chấn thương

c Không bao giờ có khí trong não

d Có thể thấy dị vật hoặc mảnh xương bên trong khi vết thương sọ não kín

Câu hỏi 12: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe nội sọ:

a Có ngấm thuốc màng não nếu có viêm màng não

b Viêm trải qua 2 giai đoạn

c Áp xe dưới màng cứng có hình liềm và có vỏ ngấm thuốc

d Phần mủ của ổ áp xe tăng tỷ trọng tự nhiên

Câu hỏi 13: Nhồi máu não giai đoạn tối cấp:

a Bình thường có thể thấy vôi hóa trong tuyến tùng và đám rối mạch mạc hai bên

b Tỷ trọng dịch não tủy thường bằng 0 HU

c Tỷ trọng xương giảm hơn so với tỷ trọng nhu mô

d Tỷ trọng nhu mô não khoảng từ 30-40 HU

Câu hỏi 15: Đặc điểm hình ảnh u nguyên bào thần kinh đệm:

a Thường không có hoại tử bên trong

b Thường có chảy máu bên trong

c Tiến triển chậm

d Tổn thương một ổ duy nhất

Câu hỏi 16: Hội chứng khối choán chỗ có đặc điểm:

a Không gây giãn não thất

b Đè đẩy làm rộng não thất cùng bên

c Nhu mô não xung quanh không thay đổi

d Đè đẩy đường giữa

Câu hỏi 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng trên phim chụp X quang trong chấn thương sọ não:

a Cần phân biệt đường gẫy xương với đường khớp và đường ấn lõm mạch máu trên bản trong xương sọ

b Đường vỡ xương là đường sáng làm mất liên tục xương

c Không chẩn đoán được lún xương sọ

d Tụ dịch trong xoang hàm gợi ý vỡ xương

Trang 18

Câu hỏi 18: Các dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn trên CLVT:

a Không thấy hiệu ứng khối kèm theo

b Hình giảm tỷ trọng nhu mô rõ rệt hơn

c Giảm tỷ trọng không theo vùng cấp máu động mạch

d Hiếm khi có chảy máu sau nhồi máu

Câu hỏi 19:Các phương pháp thăm khám hình ảnh ít được sử dụng tìm nguyên nhân nhồi máu:

a Chụp mạch CLVT

b Chụp mạch cộng hưởng từ

c Chụp mạch số hóa xóa nền

d Siêu âm mạch cảnh

Câu hỏi 20: Hình ảnh áp xe não dễ phân biệt với:

a Nang trong não

b Di căn não dạng nang đơn độc

c U não hoại tử

d Nhồi máu não

Câu hỏi 21: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với u màng não:

a Vị trí thường sát xương

b Có thể có tổn thương xương kèm theo

c Giảm tỷ trọng tự nhiên trước tiêm

d Thường có vôi hóa

Câu hỏi 22: Chẩn đoán kén ấu trùng sán lợn trong não:

a Có thể thấy tất cả các giai đoạn khác nhau

b Hình vôi hóa thường có kích thước lớn >10mm

c Không bào giờ gặp trong não thất

d Đầu ấu trùng sán lợn có dạng chấm tăng tỷ trọng ngoài nang

Câu hỏi 23: Các nguyên nhân nào sau đây ít gây chảy máu thùy não:

a U máu tĩnh mạch

b Dị dạng mạch

c Viêm tắc tĩnh mạch não

d U não chảy máu

Câu hỏi 24: Dị dạng mạch nào sau đây hay gây chảy máu màng nào:

a Thông động tĩnh mạch màng cứng

b Phình mạch não

c Thông động tĩnh mạch

d U máu thể hang

Trang 19

Câu hỏi 25: Đặc điểm hình ảnh nào sau đây không phù hợp của chảy máu dưới nhện trên phim chụp CLVT:

a Hình tăng tỷ trọng trong các rãnh cuộn não

b Hình tăng tỷ trọng trong nhu mô não

c Đôi khi không phát hiện thấy nếu chảy máu ít

d Hình tăng tỷ trọng trong bể não

Câu hỏi 26: Đặc điểm gián tiếp máu tụ khoang màng não:

a Mức độ đè đẩy tùy thuộc chiều dày khối máu tụ

b Không đè đẩy não thất

c Không gây đè đẩy nhu mô

d Đường giữa không bao giờ bị di lệch

Câu hỏi 27: Ý nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm nhiễm nội sọ do vi khuẩn:

a Liên quan viêm xoang hàm mặt hoặc tai xương chũm

b Chụp CLVT không có giá trị trong chẩn đoán biến chứng viêm màng não nhiễm khuẫn

c Thường lan truyền từ đường kế cận hoặc đường máu

d Có thể phải thực hiện chụp có tiêm thuốc cản quang

Câu hỏi 28: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong đụng dập não do chấn thương:

a Có thể để lại di chứng thành ổ khuyết não

b Thường vị trí ranh giới chất trắng-chất xám

c Hình ổ chảy máu kèm phù não giảm tỷ trọng xung quanh

d Thường vị trí vùng vỏ não

Câu hỏi 29: U tế bào hình sao thể nang lông:

a Không ngấm thuốc sau tiêm thuốc cản quang

b Thường có phù não xung quanh

c Hay gặp ở người già

d Thường có cấu trúc nang giảm tỷ trọng

Câu hỏi 30: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với U tế bào hình sao chuyển dạng:

a Có ngấm thuốc ít

b Khối thâm nhiễm giảm tỷ trọng vùng vỏ-dưới vỏ

c Đôi khi khó phân biệt với nhồi máu não

d Không gây hiệu ứng khối

Câu hỏi 31: Đặc điểm não sau đây không phù hợp viêm não-màng não do lao:

a Tổn thương nhu mô dạng nốt

b Thường có tổn thương dày màng não vùng nền sọ

c Có thể tổn thương viêm dạng củ lao

d Thường có tổn thương dày màng não vùng vòm sọ

Trang 20

Câu hỏi 32: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe các khoang màng não:

a Không thấy có ngấm thuốc màng màng não

b Có thể biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch

c Áp xe khoang ngoài màng cứng có hình thấu kính

d Thường kèm theo hội chứng nhiễm trùng

Câu hỏi 33: Đặc điểm máu tụ khoang ngoài màng cứng:

a Vượt qua đường khớp

b Hình giảm tỷ trọng tự nhiên

c Hình liềm

d Hình thấu kính hai mặt lồi

Câu hỏi 34: U nguyên phát hay gặp nhất gây di căn não:

a Ung thư gan

b Ung thư đại tràng

c Ung thư phổi

d Ung thư vú

Câu hỏi 35: Phương pháp thăm khám hình ảnh sọ não nào sau đây không thể hiện đúng bản chất của nó:

a Siêu âm thăm khám tốt tình trạng mạch vùng cổ

b Chụp mạch số hóa xóa nền là phương pháp xâm nhập

c Chụp cộng hưởng từ là phương pháp xâm nhập

d Chụp cắt lớp vi tính là phương pháp chẩn đoán không xâm nhập

Câu hỏi 36: Đặc điểm áp xe não do Toxoplasmose:

a Thường gặp trên bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch do HIV

b Thường có viêm màng não kèm theo

c Thường một ổ duy nhất

d Vị trí thường ở thể trai

Câu hỏi 37: U não trong trục và ngoài trục:

a U não ngoài trục thường có nguồn gốc từ thành phần trong nhu mô não

b U ngoài trục thường được cấp máu từ hệ cảnh trong và đốt sống

c Vôi hóa tuyến tùng

d Máu tụ các khoang màng não

Trang 21

Câu hỏi 39: U nguyên bào thần kinh đệm:

a Không có phù não xung quanh

b Thường không ngấm thuốc

c Tuổi hay gặp ở thiếu niên

d U ác tính nhất

Câu hỏi 40:Các nguyên nhân chảy máu não có thể gặp:

a Chảy máu thùy não người trẻ thường do vỡ phình mạch

b Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ dị dạng thông động tĩnh mạch

c U máu thể hang thường chảy máu trong não thất với nhiều giai đoạn

d Chảy máu nhân xám thường do tăng huyết áp

Câu hỏi 41: Các dấu hiệu nào sau đây không gặp trong nhồi máu não giai đoạn tối cấp trên CLVT:

a Hình xóa nhân bèo

b Xóa ruban thùy đảo

c Xóa rãnh cuộn não

d Hình tăng tỷ trọng chảy máu trong nhồi máu

Câu hỏi 42: Đặc điểm tổn thương nào sau đây không phù hợp với di căn não:

a Thường có phù não rộng

b Thường không ngấm thuốc

c Hình thái đa dạng

d Thường nhiều ổ tổn thương

Câu hỏi 43: Tổn thương thứ phát nào sau đây không gặp sau chấn thương sọ não:

a Dị dạng thông động tĩnh mạch não

b Thông trực tiếp động mạch cảnh xoang hang

c Thoát vị dưới liềm đại não

d Thoát vị hạnh nhân tiểu não qua lỗ chẩm

Câu hỏi 44: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với kén ấu trùng sán lợn trong não:

a Thể di chứng thường có phù não

b Thường biểu hiện động kinh

c Có 4 giai đoạn trên ảnh CLVT

d Thể hoạt động thường có phù não xung quanh

Câu hỏi 45: Áp xe não do Toxoplasmose:

a Tổn thương có ngấm thuốc sau tiêm

b Sau điều trị thường không có chảy máu

c Không có phù não xung quanh

d Hay gặp tổn thương thể trai

Trang 22

Câu hỏi 46: Hình ảnh giải phẫu nào sau đây không đúng trên CLVT

a Chất xám bình thường thấy ở vỏ não và trong nhân xám trung ương

b Rãnh cuộn não chứa dịch não tủy tăng tỷ trọng

c Các bể não bình thường giảm tỷ trọng dạng dịch

d Vùng hố sau và hố thái dương dễ bị nhiễu ảnh do xương nền sọ đặc

Câu hỏi 47: Các đặc điểm phân biệt khối u não trong và ngoài trục:

a U não ngoài trục đè đẩy vỏ não ra ngoài

b U não trong trục làm giãn rộng khoang dưới nhện lân cận

c U não ngoài trục thường nằm sát xương

d U não trong trục thường được cấp máu từ hệ động mạch cảnh ngoài

Câu hỏi 48: Đặc điểm áp xe não do vi khuẩn:

a Không gây khối choán chỗ

b Giảm tỷ trọng phần mủ bên trong

c Vỏ ngấm thuốc, có thành trong dày và nham nhở

d Không có phù não xung quanh

Câu hỏi 49: Tổn thương nhồi máu:

a Thường không liên quan xơ vữa mạch cảnh

b Để lại di chứng thành ổ khuyết não trên CLVT có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

c Có thể được phục hồi hoàn toàn

d Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

Câu hỏi 50: Chẩn đoán chảy máu não trên CLVT:

a Vị trí chảy máu não thường liên quan đến nguyên nhân

b Chẩn đoán vị trí chảy máu não ít quan trọng

c Tuổi ít liên quan với nguyên nhân chảy máu

d Khó phân biệt chảy máu với nhồi máu não trên CLVT

Trang 23

THẬN Câu hỏi 1: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu:

a Đối với các bệnh lý của thận, chụp cắt lớp vi tính kém hơn hẳn siêu âm và UIV

b Sau tiêm tùy tính chất tổn thương mà có thể chụp thì động mạch, thì nhu mô, thì nhu mô muộn và thì bàixuất

c Chụp cắt lớp vi tính có giá trị trong đánh giá tổn thương quanh thận và tổn thương sau phúc mạc khác

d Không nên chụp thì trước tiêm để hạn chế nhiễm xạ cho bệnh nhân

Câu hỏi 2: Bất thường di chuyển của thận: SAI

a Thận dính nhau hình móng ngựa (dính nhau bằng nhu mô hay bằng tổ chức xơ)

b Thận móng ngựa thường có một động mạch cấp máu

c Phần dính nhau hay gặp ở cực trên, trước cột sống làm hai cực dưới thận xa nhau, hai cực trên xa nhau

d Thận lạc chỗ: Có thể thận trong lồng ngực, thận chậu hông hay hai thận cùng bên, thận giao nhau

Câu hỏi 3: Niệu đạo ở nam giới trên UIV khi đi tiểu hay trên chụp niệu đạo ngược dòng:

a Niệu đạo màng rất ngắn và hẹp

b Có 2 đoạn

c Niệu đạo tiền liệt tuyến giãn to

d Hình khuyết nhỏ phía sau niệu đạo tiền liệt tuyến là hình ụ núi bình thường

Câu hỏi 4: Phân loại chấn thương thận:

a Theo hiệp hội OISCAAST Mỹ độ IV: Vỡ thận thành nhiều mảnh, rách các cấu trúc rốn thận

b Theo Chatelain độ III: Tổn thương cuống thận

c Theo Chatelain độ II: đái máu, thoát thuốc ra ngoài hệ thống đường bài xuất

d Theo Chatelain độ I: đụng dập nhu mô thận (ổ đụng dập), có thể có kèm tụ máu dưới bao thận, hình dángthận hầu như không thay đổi, bao thận còn nguyên vẹn đường vỡ chưa thông đài bể thận

Câu hỏi 5: Chống chỉ định chụp niệu đồ tĩnh mạch:

a Suy thận và các nguyên nhân gây vô niệu

b U gan

c Sốt

d Suy gan, tim mức độ nặng

Câu hỏi 6: Trên phim UIV:

a Thành bàng quang bình thường lồi lõm

b Khi bàng quang vơi nước tiểu gờ liên niệu quản có thể nhìn thấy dưới dạng một hình ấn sáng nằm ngang

c Hình ảnh bàng quang thay đổi tuỳ tình trạng đầy hay vơi nước tiểu

Câu hỏi 7: U mạch-cơ-mỡ thận:

a Siêu âm có giá trị hơn cắt lớp vi tính trong chẩn đoán xác định

b Siêu âm: u giảm âm, giới hạn rõ

c Chụp CLVT: có giá trị cao do thấy rõ 3 thành phần cấu trúc có tỷ trọng điển hình là phần mềm, mỡ vàmạch máu (sau tiêm)

d Chứa tế bào mỡ, cơ trơn, và các mạch máu

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w