1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án chủ đề tự chọn Ngữ văn 10 - GV: Nguyễn Thị Quỳnh My

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền số: Ghi bảng các phép tính Hướng dẫn học sinh làm vào vở Bài 1: tính.. Viết bài vào vở làm.[r]

Trang 1

Tuần 15

Hai – sáng

Chiều

Chào cờ Học vần

Ôn TV Toán

Ôn Toán

om, am

luyện tập

Ôn luyện

Ba – sáng Học vần

Toán

Ôn TV

ăm, âm Phép cộng trong phạm vi 10

ôn luyện.

Tư – sáng

Học vần Toán

Ôn toán

ôm, ơm luyện tập

Ôn luyện

Năm-sáng Học vần

Toán

Ôn TV

em, êm Phép trừ trong phạm vi 10

Sáu - sáng Học vần

SHS SHL

Tập viết tuần 13, 14

Thứ hai

Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28 / 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Học vần

I.Mục dích yêu cầu:

+ Đọc được: , am, làng xóm, rừng tràm, từ và câu ứng dụng

+Rèn kỹ năng đọc đúng Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

+Biếtnói lời cảm ơn khi nhận được quà Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “nói lời cảm ơn”

II chuẩn bị:

- Giáo viên: tranh: rừng tram, làng xóm

- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

Nhận xét

3.Bài mới:

Ghi om – đoc : om

Bảng cài

Hướng dẫn ghép tiếng:xóm

Ghi : xóm

Hát

Bình minh, nhà rông,thông minh, dòng kênh

HS đọc cá nhân N1: nhà rông N2: bình minh

Đánh vần om– đọc om- phân tích om Ghép : om

Ghép : xóm

Trang 2

Giảng: “làng nhiều nhà sống tập trung thành từng

vùng gọi là làng xóm

Ghi từ : làng xóm

Tương tự giới thiệu vần am

Giảng: “rừng tràm”có rất nhiều cây tràm, trồng tràm

để gây rừng

So sánh am, om

Nghỉ 5’

Hướng dẫn viết

Viết mẫu :om, làng xóm

am, rừng tràm

Giảng tranh rút ra từ ứng dụng

“chòm râu”là râu mọc nhiều dài tạo thành chùm dưới

cằm

“đom đóm”con vật rất nhỏ phát sáng vào ban đêm

Tìm tiếng có vần:am, om

Nghỉ 5’

Em vừa học vần gì?

Đọc bảng con

Nhận xét tiết 1

Tiết 2.

+ Luyện đọc

+ Bảng lớp :

Ghi câu ứng dụng “mưa …….bòng’’

Tranh vẽ gì?

Tranh vẽ cảnh mưa và nắng có câu ứng dụng nói về

thời tiết

Có mấy câu? Vì sao?

Khi đọc câu em chú ý điều gì?

Tìm tiếng có vần am

+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu

Nghỉ 5’

+ Luyện nói

HD xem tranh

Nói về chủ đề gì?

Tranh vẽ những ai?

Mọi người đang làm gì?

-Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa?

Đánh vần: xóm–đọc: xóm

Tự nêu Ghép: làng xóm Đọc từ

Đọc tổng hợp vần om

Đọc tổng hợp vần am Giống m đứng sau, khác nhau âm a và o đứng trước

Đọc om, am Đọc bài nối tiếp –Toàn bài

hát bảng con:

viết: om, làng xóm

am, rừng tràm

+Khá, giỏi giải nghĩa từ

Chòm râu

Ghép từ:

Tổ 1: chòm râu

Tổ 2: đom đóm Đánh vần tiếng, om, am kèm theo phân tích tiếng

Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài

Lớp đọc Đoc bài cá nhân- lớp đọc

Hát

om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám, đom đóm

Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự

Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “mưa bòng.”

Tự nêu Đánh vần: trám, rám

Đọc câu – toàn bài

Lớp đọc

Đọc bài cá nhân – lớp đọc

Hát Quan sát tranh SGK Nói lời cảm ơn

Tự nêu Nói theo cặp

Trang 3

-Em nói lời cảm ơn khi nào?

-Khi nào em cần nói lời cảm ơn?

+GDHS: Em cần phải nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm giúp đỡ mình

+ Luyện viết

H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi HS viết bài

Giúp đỡ em yếu

Nhận xét

Chấm một số bài

4 Củng cố

Đọc bảng con

Nhận xét _ tuyên dương

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và xem trước bài ăm, âm

+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.

Nhận xét

Viết theo mẫu vở tập viết

+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.

Om, am, rừng tràm, cảm ơn, quả trám, chòm râu, quả cam,thảm cỏ

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28/ 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Ôn tiếng việt

Tiết : 43 Bài: Ôn luyện

I Mục đích yêu cầu:

+ Củng cố đọc lại các vần inh, ênh, om, am, ăm âm, Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn

+ Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn

+ Yêu thích khi học môn tiếng việt

2.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh

- Học sinh: Bảng con, vở viết

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc bảng con

Viết bảng:

Nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài: ôn luyện

Đính bài ôn có sẵn

Tr, ng, ch, inh, ênh, om, am,

Máy tính, dòng kênh, làng xóm, rừng tràm, thông

minh, bệnh viện, nuôi tằm, chòm râu, trái cam, hái

nấm, đỏ thắm

-Thôn xóm vẫn lên đèn

-Ba có máy vi tính

Gọi từng em đọc bài, tùy theo từng đối tượng trong

lớp

Hát Dòng kênh, máy tính, bệnh viện, đình làng

Đình làng

Theo dõi bài ôn

Em yếu đánh vần vần, đánh vần tiếng,từ

Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu

Trang 4

+Đọc sách:

Hướng dẫn đọc ôn các bài từ vần inh…….âm

Sửa sai HS khi đọc

Nhận xét – Tuyên dương

Nghỉ 5’

+ Luyện viết:

Hướng dẫn viết bài vào vở

Viết từ: rừng tràm, máy tính, chòm râu, hái nấm, nuôi

tằm

Viết mỗi từ một dòng

Viết câu: Ba mua máy vi tính

Uốn nắn tư thế khi ngồi viết

Chấm một số bài

Nhận xét

4.Củng cố:

Đọc lại bài viết

5.Dặn dò:

Về nhà ôn lại bài

Đọc theo nhóm bàn Nhận xét

hát Viết bài vào vở

+ Khá, giỏi viết thêm câu.

“Ba mua máy vi tính”

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28/ 11/ 11 Tuần : 15 Môn: Toán Tiết: 57 Bài dạy: luyện tập I.Mục đích yêu cầu: +Thực hiện được các phép trừ, phép cộng trong phạm vi 9, viết được phép tính với hình vẽ + Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán + Ham thích học môn toán II Chuẩn bị : - Giáo viên: Các bài tập, phiếu học tập - Học sinh:Vở, bảng con III .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Đọc các phép tính trừ trong phạm vi 8 Nhận xét 3.Bài mới: a Giới thiệu bài:”Luyện tập” a.Củng cố mối quan hệ phép tính trừ, cộng trong phạm vi 9 *Hướng dẫn làm bài 1, cột 1, 2 Yêu cầu: tính Hát

9 9  1 9  9– 1 – 3 = 9 – 4 – 1 =

Làm phiếu học tập

8 + 1 = 7 + 2 =

Trang 5

Nhận xét: Đây là mối liên quan giữa phép cộng và phép

trừ

*Bài 2: Làm cột 1

Yêu cầu : điền số

*Bài 3: làm cột 1 và 2

Yêu cầu: điền dấu < = >

*Bài 4: nhìn tranh viết phép tính thích hợp

4.Củng cố

Trò chơi: đoán số

9 – 2 = ? 9 – 7 = ?

6 + 3 = ? 4 + 5 = ?

1 + 8 = ? 9 – 4 = ?

5.Dặn dò: Về nhà học thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9 1 + 8 = 2 + 7 = 9 – 8 = 9 – 7 = 9 – 1 = 9 – 2 =

Đọc kết quả bài làm Làm phiếu học tập 5 + … = 9 4 + … = 8 … + 7 = 9 Đọc kết quả bài làm Nhận xét Làm phiếu học tập 5 + 4 … 9 6 … 5 + 3 9 – 2 … 8 9… 5 + 1 Nhận xét Bảng con 9 – 3 = 6 Đoán kết quả các phép tính Nhận xét + Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28/ 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Ôn toán

Tiết : 29 Bài: Ôn luyện

I Mục đích yêu cầu:

+ Củng cố về các phép tính cộng, trong phạm vi 9,điền dấu, điền số, và giải toán

+ Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài

+ Ham thích khi học môn toán

2.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một số bài tập

- Học sinh: Bảng con, vở bài tập

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Bảng con

Tính

Đọc bảng cộng trong phạm vi 9

Nhận xét

3.Bài mới:

Hát

7 + 2 = 9 - 6 =

9 - 0 = 3 + 6 =

Trang 6

a Giới thiệu Luyện tập.

+Củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 9

Gọi một số em lên bảng làm

Điền số:

Ghi bảng các phép tính

Hướng dẫn học sinh làm vào vở

Bài 1: tính

Bài 2 Điền số

Bài 3 điền dấu < = >

+ Theo dõi HS làm bài

Giúp đỡ em yếu

Chấm một số bài – sửa bài

nhận xét

tuyên dương những em làm đúng ,trình bày sạch đẹp

4.Củng cố:

Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 9

5.Dặn dò :

Về nhà xem lại các bài tập

Em yếu lên làm:

4 + 5 = 6 + 3 =

5 + 2 +2 = 6 – 3 + 4 =

7 + 1 + 1 = 7 – 2 + 4 = Bảng con 5 + … = 9

9 - … = 9 Viết bài vào vở làm

6 2  2 9  3 6  9 9  5 + 1 + 3 = 5 + 4 =

4 + 0 + 2 = 5 – 2 + 4 =

5 + … = 9 9 = 4 + … 9 = 7 + … 8 = 6 + … 5 + 4 … 8 7 … 6 + 3 9 … 8 – 5 6 – 3 … 7 - 2 +Khá, giỏi làm 3 bài Thi đua đọc thuộc bảng cộng,trừ phạm vi 9 + Điều chỉnh, bổ sung:

Thứ ba

Ngày soạn: 25 / 11/ 11 Ngày dạy: 28 / 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Học vần

I.Mục dích yêu cầu:

+ Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và câu ứng dụng

+Rèn kỹ năng đọc đúng Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

+Biết yêu quý thời gian Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “thứ, ngày, tháng, năm”

II chuẩn bị:

- Giáo viên: tranh: nuôi tằm, hái nấm

- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

Trang 7

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

Nhận xét

3.Bài mới:

Ghi ăm – đoc : ăm

Bảng cài

Hướng dẫn ghép tiếng:tằm

Ghi : tằm

Giảng: Tằm có hình dáng giống con sâu, người ta nuôi

tằm để lấy tơ và kén

Ghi từ : nuôi tằm

Tương tự giới thiệu vần âm

Giảng: Tranh vẽ một em bé đang hái nấm

So sánh ăm, âm

Nghỉ 5’

Hướng dẫn viết

Viết mẫu :ăm, nuôi tằm

âm, hái nấm

Giảng tranh rút ra từ ứng dụng

“tăm tre”là tăm được làm từ cây tre

“đỏ thắm”là rất đỏ, như chiếc khăn quàng

“mầm non’’: ý nói còn nhỏ

“đường hầm” là con đường dưới long đất

Tìm tiếng có vần: ăm, âm

Nghỉ 5’

Em vừa học vần gì?

Đọc bảng con

Nhận xét tiết 1

Tiết 2.

+ Luyện đọc

+ Bảng lớp :

Ghi câu ứng dụng ‘’con …….đồi’’

Tranh vẽ gì?

Tranh vẽ cảnh đồng quê, có suối chảy, đàn dê đang ăn

cỏ

Có mấy câu? Vì sao?

Hát

om, am so sánh 2 vần Chòm râu, đom đóm, quả tram, trái cam

HS đọc cá nhân N1: làng xóm N2: quả cam Đánh vần ăm– đọc ăm- phân tích ăm Ghép : ăm

Ghép : tằm Đánh vần: tằm–đọc: tằm

Tự nêu Ghép: nuôi tằm Đọc từ

Đọc tổng hợp vần ăm Đọc tổng hợp vần âm Giống m đứng sau, khác nhau âm ăvà â đứng trước

Đọc om, am Đọc bài nối tiếp –Toàn bài

hát bảng con:

viết: ăm, nuôi tằm

âm, hái nấm

+Khá, giỏi giải nghĩa từ

Đỏ thắm

Ghép từ:

Tổ 1: tăm tre

Tổ 2: đỏ thắm

Tổ 3: mầm non Đánh vần tiếng, ăm, âm kèm theo phân tích tiếng - Đọc từ

Đọc bài nối tiếp –toàn bài

Lớp đọc Đoc bài cá nhân- lớp đọc

Hát

Ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, đỏ thắm, mầm non

Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự

Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “con đồi.”

Trang 8

Khi đọc câu em chú ý điều gì?

Tìm tiếng có vần ăm, âm

+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu

Nghỉ 5’

+ Luyện nói

HD xem tranh

Nói về chủ đề gì?

Quyển lịch dùng để làm gì?

Thời khóa biểu dùng để làm gì?

Em đọc thòi khóa biểu của em?

Ngày thứ bảy, chủ nhật em làm gì?

Em thích ngày nào trong tuần? Vì sao?

+GDHS: Để làm tốt công việc trong ngày ta phải sử

dụng thời khóa biểu và lịch

+ Luyện viết

H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết

Theo dõi HS viết bài

Giúp đỡ em yếu

Nhận xét

Chấm một số bài

4 Củng cố

Đọc bảng con

Nhận xét _ tuyên dương

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và xem trước bài ôm,ơm

Tự nêu Đánh vần: cắm, rầm

Đọc câu – toàn bài

Lớp đọc

Đọc bài cá nhân – lớp đọc

Hát

Quan sát tranh SGK Thứ, ngày, tháng, năm

Tự nêu

Nói theo cặp

+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.

Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết

+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.

ăm, âm, hái nấm, nuôi tằm, đỏ thắm, năm mới, chăm làm

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 25/ 11/ 11 Ngày dạy: 29/ 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Toán

I.Mục đích yêu cầu:

+Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 10, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

+ Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán

+ Ham thích học môn toán

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: 10 hình tam giác, 10 quả cam

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Tính

Hát

Trang 9

Điền số

Nhìn tranh viết phép tính

Nhận xét

3.Bài mới

a Giới thiệu bài:”phép………10”

thành lập và ghi nhớ bảng cộng

Đính 9 quả cam có mấy quả cam?

Đính thêm 1 quả cam Thêm mấy quả cam?

Nêu bài toán: có 9 quả cam, thêm 1 quả cam Hỏi tất

cả có mấy quả cam?

- Muốn biết có tất cả mấy quả cam em làm phép tính gì?

- Em lấy mấy quả cộng với mấy quả?

- Vậy 9 + 1 =…mấy?

Ghi phép tính: 9+ 1 = 10

Tương tự có 1 quả cam thêm 9 quả cam Nhìn vật

mẫu

Đính phép tính vào bảng cài

Ghi 2 phép tinh: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

Vị trí số 9 và số 1 như thế nào?

Hai phép tính có kết quả như thế nào?

*Khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi

+Tương tự HS thảo luận các phép tính còn lại

8 + 2 = 10 6 + 4 = 10

2 + 8 = 10 4 + 6 = 10

7 + 3 = 10 5 + 5 = 10

3 + 7 = 10

*Luyện đọc:

Hướng dẫn HS đọc bảng cộng phạm vi 9

Xóa dần kết quả

Nghỉ 5’

+ Luyện tập

Bài 1 Yêu cầu tính:

-Khi viết kết quả theo cột dọc em viết như thế nào?

Nhận xét

Bài 2

Yêu cầu tính:

Viết kết quả phép tính cộng, trừ vào các ô hình

Nhận xét

- Bài 3: Viết phép tính với tranh

Vậy tất cả có mấy con cá?

4.Củng cố:

Hoàn thành bảng cộng trong phạm vi 10

3

6

4

9

0

9

6 + … = 9

9 - … = 1

Có 9 quả cam thêm 1 quả cam Nhắc lại bài toán

Tự nêu

Tự nêu Đọc phép tính: 9 +1 = 10

Nêu bài toán

1 + 9 = 10 Đọc 2 phép tính

9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 Đổi chỗ nhau Giống nhau

Thảo luận nhóm bàn Nêu kết quả các phép tính Nhận xét – bổ sung

Đọc các phép tính trên bảng hát

Tự nêu Làm phiếu học tập

9

1

8

2

7

3

6

4

5

5

Đọc kết quả bài làm Làm phiếu học tập

Kiểm tra kết quả

Bảng con:

6 + 4 = 10

Có 10 con cá

Trang 10

Một vài em đọc thuộc công thức.

5.Dặn dò:

Về nhà học thuộc bảng cộng

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 25/ 11/ 11 Ngày dạy: 29/ 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Ôn tiếng việt

Tiết : 44 Bài: Ôn luyện

I Mục đích yêu cầu:

+ Củng cố đọc lại các vần có âm m ở cuối Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn

+ Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn

+ Yêu thích khi học môn tiếng việt

2.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh

- Học sinh: Bảng con, vở viết

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc bảng con

Viết bảng:

Nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài: ôn luyện

Đính bài ôn có sẵn

+Bài dành cho HS yếu, trung bình

Nh, ch, kh, ng, ăm, âm, ôm, ơm

Con tằm, bó rơm, bữa cơm, mầm non,

chòm râu, trái cam, hái nấm, đỏ thắm

+Bài dành HS khá, giỏi

Chăm làm, mâm xôi, chôm chôm, bơm xe, ngõ hẻm,

lấm tấm,gạo thơm, làm tính

-Những bông cải nở rộ

-Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi

-Nắng tháng tám, rám trái bòng

Sửa sai HS khi đọc

Nhận xét – Tuyên dương

Nghỉ 5’

+ Luyện viết:

Hướng dẫn viết bài vào vở

Viết vần: am, âm, ăm, om, ôm, ơm

Viết từ: gạo thơm, trái cam, mâm xôi

Viết mỗi từ một dòng

Viết câu: Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi

Uốn nắn tư thế khi ngồi viết

Chấm một số bài

Nhận xét

Hát Dòng sông, rặng dừa, lưỡi xẻng, củ riềng

rặng dừa

mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình

Đọc theo nhóm đôi

Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu

Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét

hát Viết bài vào vở

+ Khá, giỏi viết thêm câu.

“Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi”

Trang 11

4 Củng cố :

Đọc lại bài viết

5 Dặn dò:

Về nhà ôn lại bài

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Thứ tư

Ngày soạn: 26 / 11/ 11 Ngày dạy: 30 / 11/ 11

Tuần : 15 Môn: Học vần

I.Mục dích yêu cầu:

+ Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ và câu ứng dụng

+Rèn kỹ năng đọc đúng Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

+ Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “buổi sáng”

II chuẩn bị:

- Giáo viên: tranh: SGK phóng to

- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc SGK kết hợp với bảng con

viết bảng

3.Bài mới:

Ghi ang – đoc : ang

Bảng cài

Hướng dẫn ghép tiếng:bàng

Ghi : bàng

Giảng: “cây bàng” có nhiều bóng mát

Ghi từ : cây bàng

tự giới thiệu vần anh

Giảng: “cành chanh”cây chanh có nhiều cành cho ra

trái

So sánh ang, anh

Nghỉ 5’

Hướng dẫn viết

Viết mẫu :ang, cây bàng

anh, cành chanh

Hát uông, ương, so sánh 2 vần rau muống, nhà trường, nương rẫy, đồng ruộng, con đường

HS đọc cá nhân N1: rau muống N2: con đường Đánh vần ang– đọc ang- phân tích ang Ghép : ang

Ghép : bàng Đánh vần: bàng–đọc: bàng

Tự nêu Ghép: cây bàng Đọc từ

Đọc tổng hợp vần ang

Đọc tổng hợp vần anh Giống a đứng trước, khác nhau âm ng và nh đứng sau

Đọc ang, anh Đọc bài nối tiếp –Toàn bài

hát bảng con:

viết: ang, cây bàng anh, cành chanh

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w