Điền số: Ghi bảng các phép tính Hướng dẫn học sinh làm vào vở Bài 1: tính.. Viết bài vào vở làm.[r]
Trang 1Tuần 15
Hai – sáng
Chiều
Chào cờ Học vần
Ôn TV Toán
Ôn Toán
om, am
luyện tập
Ôn luyện
Ba – sáng Học vần
Toán
Ôn TV
ăm, âm Phép cộng trong phạm vi 10
ôn luyện.
Tư – sáng
Học vần Toán
Ôn toán
ôm, ơm luyện tập
Ôn luyện
Năm-sáng Học vần
Toán
Ôn TV
em, êm Phép trừ trong phạm vi 10
Sáu - sáng Học vần
SHS SHL
Tập viết tuần 13, 14
Thứ hai
Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28 / 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Học vần
I.Mục dích yêu cầu:
+ Đọc được: , am, làng xóm, rừng tràm, từ và câu ứng dụng
+Rèn kỹ năng đọc đúng Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
+Biếtnói lời cảm ơn khi nhận được quà Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “nói lời cảm ơn”
II chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh: rừng tram, làng xóm
- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Nhận xét
3.Bài mới:
Ghi om – đoc : om
Bảng cài
Hướng dẫn ghép tiếng:xóm
Ghi : xóm
Hát
Bình minh, nhà rông,thông minh, dòng kênh
HS đọc cá nhân N1: nhà rông N2: bình minh
Đánh vần om– đọc om- phân tích om Ghép : om
Ghép : xóm
Trang 2Giảng: “làng nhiều nhà sống tập trung thành từng
vùng gọi là làng xóm
Ghi từ : làng xóm
Tương tự giới thiệu vần am
Giảng: “rừng tràm”có rất nhiều cây tràm, trồng tràm
để gây rừng
So sánh am, om
Nghỉ 5’
Hướng dẫn viết
Viết mẫu :om, làng xóm
am, rừng tràm
Giảng tranh rút ra từ ứng dụng
“chòm râu”là râu mọc nhiều dài tạo thành chùm dưới
cằm
“đom đóm”con vật rất nhỏ phát sáng vào ban đêm
Tìm tiếng có vần:am, om
Nghỉ 5’
Em vừa học vần gì?
Đọc bảng con
Nhận xét tiết 1
Tiết 2.
+ Luyện đọc
+ Bảng lớp :
Ghi câu ứng dụng “mưa …….bòng’’
Tranh vẽ gì?
Tranh vẽ cảnh mưa và nắng có câu ứng dụng nói về
thời tiết
Có mấy câu? Vì sao?
Khi đọc câu em chú ý điều gì?
Tìm tiếng có vần am
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
Nghỉ 5’
+ Luyện nói
HD xem tranh
Nói về chủ đề gì?
Tranh vẽ những ai?
Mọi người đang làm gì?
-Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa?
Đánh vần: xóm–đọc: xóm
Tự nêu Ghép: làng xóm Đọc từ
Đọc tổng hợp vần om
Đọc tổng hợp vần am Giống m đứng sau, khác nhau âm a và o đứng trước
Đọc om, am Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
hát bảng con:
viết: om, làng xóm
am, rừng tràm
+Khá, giỏi giải nghĩa từ
Chòm râu
Ghép từ:
Tổ 1: chòm râu
Tổ 2: đom đóm Đánh vần tiếng, om, am kèm theo phân tích tiếng
Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài
Lớp đọc Đoc bài cá nhân- lớp đọc
Hát
om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám, đom đóm
Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự
Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “mưa bòng.”
Tự nêu Đánh vần: trám, rám
Đọc câu – toàn bài
Lớp đọc
Đọc bài cá nhân – lớp đọc
Hát Quan sát tranh SGK Nói lời cảm ơn
Tự nêu Nói theo cặp
Trang 3-Em nói lời cảm ơn khi nào?
-Khi nào em cần nói lời cảm ơn?
+GDHS: Em cần phải nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm giúp đỡ mình
+ Luyện viết
H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi HS viết bài
Giúp đỡ em yếu
Nhận xét
Chấm một số bài
4 Củng cố
Đọc bảng con
Nhận xét _ tuyên dương
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài ăm, âm
+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.
Nhận xét
Viết theo mẫu vở tập viết
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
Om, am, rừng tràm, cảm ơn, quả trám, chòm râu, quả cam,thảm cỏ
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28/ 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 43 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố đọc lại các vần inh, ênh, om, am, ăm âm, Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn
+ Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn
+ Yêu thích khi học môn tiếng việt
2.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh
- Học sinh: Bảng con, vở viết
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bảng con
Viết bảng:
Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ôn luyện
Đính bài ôn có sẵn
Tr, ng, ch, inh, ênh, om, am,
Máy tính, dòng kênh, làng xóm, rừng tràm, thông
minh, bệnh viện, nuôi tằm, chòm râu, trái cam, hái
nấm, đỏ thắm
-Thôn xóm vẫn lên đèn
-Ba có máy vi tính
Gọi từng em đọc bài, tùy theo từng đối tượng trong
lớp
Hát Dòng kênh, máy tính, bệnh viện, đình làng
Đình làng
Theo dõi bài ôn
Em yếu đánh vần vần, đánh vần tiếng,từ
Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu
Trang 4+Đọc sách:
Hướng dẫn đọc ôn các bài từ vần inh…….âm
Sửa sai HS khi đọc
Nhận xét – Tuyên dương
Nghỉ 5’
+ Luyện viết:
Hướng dẫn viết bài vào vở
Viết từ: rừng tràm, máy tính, chòm râu, hái nấm, nuôi
tằm
Viết mỗi từ một dòng
Viết câu: Ba mua máy vi tính
Uốn nắn tư thế khi ngồi viết
Chấm một số bài
Nhận xét
4.Củng cố:
Đọc lại bài viết
5.Dặn dò:
Về nhà ôn lại bài
Đọc theo nhóm bàn Nhận xét
hát Viết bài vào vở
+ Khá, giỏi viết thêm câu.
“Ba mua máy vi tính”
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28/ 11/ 11 Tuần : 15 Môn: Toán Tiết: 57 Bài dạy: luyện tập I.Mục đích yêu cầu: +Thực hiện được các phép trừ, phép cộng trong phạm vi 9, viết được phép tính với hình vẽ + Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán + Ham thích học môn toán II Chuẩn bị : - Giáo viên: Các bài tập, phiếu học tập - Học sinh:Vở, bảng con III .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Đọc các phép tính trừ trong phạm vi 8 Nhận xét 3.Bài mới: a Giới thiệu bài:”Luyện tập” a.Củng cố mối quan hệ phép tính trừ, cộng trong phạm vi 9 *Hướng dẫn làm bài 1, cột 1, 2 Yêu cầu: tính Hát
9 9 1 9 9– 1 – 3 = 9 – 4 – 1 =
Làm phiếu học tập
8 + 1 = 7 + 2 =
Trang 5Nhận xét: Đây là mối liên quan giữa phép cộng và phép
trừ
*Bài 2: Làm cột 1
Yêu cầu : điền số
*Bài 3: làm cột 1 và 2
Yêu cầu: điền dấu < = >
*Bài 4: nhìn tranh viết phép tính thích hợp
4.Củng cố
Trò chơi: đoán số
9 – 2 = ? 9 – 7 = ?
6 + 3 = ? 4 + 5 = ?
1 + 8 = ? 9 – 4 = ?
5.Dặn dò: Về nhà học thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9 1 + 8 = 2 + 7 = 9 – 8 = 9 – 7 = 9 – 1 = 9 – 2 =
Đọc kết quả bài làm Làm phiếu học tập 5 + … = 9 4 + … = 8 … + 7 = 9 Đọc kết quả bài làm Nhận xét Làm phiếu học tập 5 + 4 … 9 6 … 5 + 3 9 – 2 … 8 9… 5 + 1 Nhận xét Bảng con 9 – 3 = 6 Đoán kết quả các phép tính Nhận xét + Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 24/ 11/ 11 Ngày dạy: 28/ 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Ôn toán
Tiết : 29 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố về các phép tính cộng, trong phạm vi 9,điền dấu, điền số, và giải toán
+ Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài
+ Ham thích khi học môn toán
2.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số bài tập
- Học sinh: Bảng con, vở bài tập
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Bảng con
Tính
Đọc bảng cộng trong phạm vi 9
Nhận xét
3.Bài mới:
Hát
7 + 2 = 9 - 6 =
9 - 0 = 3 + 6 =
Trang 6a Giới thiệu Luyện tập.
+Củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 9
Gọi một số em lên bảng làm
Điền số:
Ghi bảng các phép tính
Hướng dẫn học sinh làm vào vở
Bài 1: tính
Bài 2 Điền số
Bài 3 điền dấu < = >
+ Theo dõi HS làm bài
Giúp đỡ em yếu
Chấm một số bài – sửa bài
nhận xét
tuyên dương những em làm đúng ,trình bày sạch đẹp
4.Củng cố:
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 9
5.Dặn dò :
Về nhà xem lại các bài tập
Em yếu lên làm:
4 + 5 = 6 + 3 =
5 + 2 +2 = 6 – 3 + 4 =
7 + 1 + 1 = 7 – 2 + 4 = Bảng con 5 + … = 9
9 - … = 9 Viết bài vào vở làm
6 2 2 9 3 6 9 9 5 + 1 + 3 = 5 + 4 =
4 + 0 + 2 = 5 – 2 + 4 =
5 + … = 9 9 = 4 + … 9 = 7 + … 8 = 6 + … 5 + 4 … 8 7 … 6 + 3 9 … 8 – 5 6 – 3 … 7 - 2 +Khá, giỏi làm 3 bài Thi đua đọc thuộc bảng cộng,trừ phạm vi 9 + Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ ba
Ngày soạn: 25 / 11/ 11 Ngày dạy: 28 / 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Học vần
I.Mục dích yêu cầu:
+ Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và câu ứng dụng
+Rèn kỹ năng đọc đúng Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
+Biết yêu quý thời gian Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “thứ, ngày, tháng, năm”
II chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh: nuôi tằm, hái nấm
- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Trang 71.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Nhận xét
3.Bài mới:
Ghi ăm – đoc : ăm
Bảng cài
Hướng dẫn ghép tiếng:tằm
Ghi : tằm
Giảng: Tằm có hình dáng giống con sâu, người ta nuôi
tằm để lấy tơ và kén
Ghi từ : nuôi tằm
Tương tự giới thiệu vần âm
Giảng: Tranh vẽ một em bé đang hái nấm
So sánh ăm, âm
Nghỉ 5’
Hướng dẫn viết
Viết mẫu :ăm, nuôi tằm
âm, hái nấm
Giảng tranh rút ra từ ứng dụng
“tăm tre”là tăm được làm từ cây tre
“đỏ thắm”là rất đỏ, như chiếc khăn quàng
“mầm non’’: ý nói còn nhỏ
“đường hầm” là con đường dưới long đất
Tìm tiếng có vần: ăm, âm
Nghỉ 5’
Em vừa học vần gì?
Đọc bảng con
Nhận xét tiết 1
Tiết 2.
+ Luyện đọc
+ Bảng lớp :
Ghi câu ứng dụng ‘’con …….đồi’’
Tranh vẽ gì?
Tranh vẽ cảnh đồng quê, có suối chảy, đàn dê đang ăn
cỏ
Có mấy câu? Vì sao?
Hát
om, am so sánh 2 vần Chòm râu, đom đóm, quả tram, trái cam
HS đọc cá nhân N1: làng xóm N2: quả cam Đánh vần ăm– đọc ăm- phân tích ăm Ghép : ăm
Ghép : tằm Đánh vần: tằm–đọc: tằm
Tự nêu Ghép: nuôi tằm Đọc từ
Đọc tổng hợp vần ăm Đọc tổng hợp vần âm Giống m đứng sau, khác nhau âm ăvà â đứng trước
Đọc om, am Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
hát bảng con:
viết: ăm, nuôi tằm
âm, hái nấm
+Khá, giỏi giải nghĩa từ
Đỏ thắm
Ghép từ:
Tổ 1: tăm tre
Tổ 2: đỏ thắm
Tổ 3: mầm non Đánh vần tiếng, ăm, âm kèm theo phân tích tiếng - Đọc từ
Đọc bài nối tiếp –toàn bài
Lớp đọc Đoc bài cá nhân- lớp đọc
Hát
Ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, đỏ thắm, mầm non
Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự
Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “con đồi.”
Trang 8Khi đọc câu em chú ý điều gì?
Tìm tiếng có vần ăm, âm
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
Nghỉ 5’
+ Luyện nói
HD xem tranh
Nói về chủ đề gì?
Quyển lịch dùng để làm gì?
Thời khóa biểu dùng để làm gì?
Em đọc thòi khóa biểu của em?
Ngày thứ bảy, chủ nhật em làm gì?
Em thích ngày nào trong tuần? Vì sao?
+GDHS: Để làm tốt công việc trong ngày ta phải sử
dụng thời khóa biểu và lịch
+ Luyện viết
H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi HS viết bài
Giúp đỡ em yếu
Nhận xét
Chấm một số bài
4 Củng cố
Đọc bảng con
Nhận xét _ tuyên dương
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài ôm,ơm
Tự nêu Đánh vần: cắm, rầm
Đọc câu – toàn bài
Lớp đọc
Đọc bài cá nhân – lớp đọc
Hát
Quan sát tranh SGK Thứ, ngày, tháng, năm
Tự nêu
Nói theo cặp
+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.
Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
ăm, âm, hái nấm, nuôi tằm, đỏ thắm, năm mới, chăm làm
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 25/ 11/ 11 Ngày dạy: 29/ 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Toán
I.Mục đích yêu cầu:
+Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 10, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
+ Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán
+ Ham thích học môn toán
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: 10 hình tam giác, 10 quả cam
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Tính
Hát
Trang 9Điền số
Nhìn tranh viết phép tính
Nhận xét
3.Bài mới
a Giới thiệu bài:”phép………10”
thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Đính 9 quả cam có mấy quả cam?
Đính thêm 1 quả cam Thêm mấy quả cam?
Nêu bài toán: có 9 quả cam, thêm 1 quả cam Hỏi tất
cả có mấy quả cam?
- Muốn biết có tất cả mấy quả cam em làm phép tính gì?
- Em lấy mấy quả cộng với mấy quả?
- Vậy 9 + 1 =…mấy?
Ghi phép tính: 9+ 1 = 10
Tương tự có 1 quả cam thêm 9 quả cam Nhìn vật
mẫu
Đính phép tính vào bảng cài
Ghi 2 phép tinh: 9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
Vị trí số 9 và số 1 như thế nào?
Hai phép tính có kết quả như thế nào?
*Khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi
+Tương tự HS thảo luận các phép tính còn lại
8 + 2 = 10 6 + 4 = 10
2 + 8 = 10 4 + 6 = 10
7 + 3 = 10 5 + 5 = 10
3 + 7 = 10
*Luyện đọc:
Hướng dẫn HS đọc bảng cộng phạm vi 9
Xóa dần kết quả
Nghỉ 5’
+ Luyện tập
Bài 1 Yêu cầu tính:
-Khi viết kết quả theo cột dọc em viết như thế nào?
Nhận xét
Bài 2
Yêu cầu tính:
Viết kết quả phép tính cộng, trừ vào các ô hình
Nhận xét
- Bài 3: Viết phép tính với tranh
Vậy tất cả có mấy con cá?
4.Củng cố:
Hoàn thành bảng cộng trong phạm vi 10
3
6
4
9
0
9
6 + … = 9
9 - … = 1
Có 9 quả cam thêm 1 quả cam Nhắc lại bài toán
Tự nêu
Tự nêu Đọc phép tính: 9 +1 = 10
Nêu bài toán
1 + 9 = 10 Đọc 2 phép tính
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10 Đổi chỗ nhau Giống nhau
Thảo luận nhóm bàn Nêu kết quả các phép tính Nhận xét – bổ sung
Đọc các phép tính trên bảng hát
Tự nêu Làm phiếu học tập
9
1
8
2
7
3
6
4
5
5
Đọc kết quả bài làm Làm phiếu học tập
Kiểm tra kết quả
Bảng con:
6 + 4 = 10
Có 10 con cá
Trang 10Một vài em đọc thuộc công thức.
5.Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 25/ 11/ 11 Ngày dạy: 29/ 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 44 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố đọc lại các vần có âm m ở cuối Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn
+ Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn
+ Yêu thích khi học môn tiếng việt
2.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh
- Học sinh: Bảng con, vở viết
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bảng con
Viết bảng:
Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ôn luyện
Đính bài ôn có sẵn
+Bài dành cho HS yếu, trung bình
Nh, ch, kh, ng, ăm, âm, ôm, ơm
Con tằm, bó rơm, bữa cơm, mầm non,
chòm râu, trái cam, hái nấm, đỏ thắm
+Bài dành HS khá, giỏi
Chăm làm, mâm xôi, chôm chôm, bơm xe, ngõ hẻm,
lấm tấm,gạo thơm, làm tính
-Những bông cải nở rộ
-Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi
-Nắng tháng tám, rám trái bòng
Sửa sai HS khi đọc
Nhận xét – Tuyên dương
Nghỉ 5’
+ Luyện viết:
Hướng dẫn viết bài vào vở
Viết vần: am, âm, ăm, om, ôm, ơm
Viết từ: gạo thơm, trái cam, mâm xôi
Viết mỗi từ một dòng
Viết câu: Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi
Uốn nắn tư thế khi ngồi viết
Chấm một số bài
Nhận xét
Hát Dòng sông, rặng dừa, lưỡi xẻng, củ riềng
rặng dừa
mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình
Đọc theo nhóm đôi
Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu
Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét
hát Viết bài vào vở
+ Khá, giỏi viết thêm câu.
“Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi”
Trang 114 Củng cố :
Đọc lại bài viết
5 Dặn dò:
Về nhà ôn lại bài
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ tư
Ngày soạn: 26 / 11/ 11 Ngày dạy: 30 / 11/ 11
Tuần : 15 Môn: Học vần
I.Mục dích yêu cầu:
+ Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ và câu ứng dụng
+Rèn kỹ năng đọc đúng Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
+ Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “buổi sáng”
II chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh: SGK phóng to
- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc SGK kết hợp với bảng con
viết bảng
3.Bài mới:
Ghi ang – đoc : ang
Bảng cài
Hướng dẫn ghép tiếng:bàng
Ghi : bàng
Giảng: “cây bàng” có nhiều bóng mát
Ghi từ : cây bàng
tự giới thiệu vần anh
Giảng: “cành chanh”cây chanh có nhiều cành cho ra
trái
So sánh ang, anh
Nghỉ 5’
Hướng dẫn viết
Viết mẫu :ang, cây bàng
anh, cành chanh
Hát uông, ương, so sánh 2 vần rau muống, nhà trường, nương rẫy, đồng ruộng, con đường
HS đọc cá nhân N1: rau muống N2: con đường Đánh vần ang– đọc ang- phân tích ang Ghép : ang
Ghép : bàng Đánh vần: bàng–đọc: bàng
Tự nêu Ghép: cây bàng Đọc từ
Đọc tổng hợp vần ang
Đọc tổng hợp vần anh Giống a đứng trước, khác nhau âm ng và nh đứng sau
Đọc ang, anh Đọc bài nối tiếp –Toàn bài
hát bảng con:
viết: ang, cây bàng anh, cành chanh