TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 250 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH (TIÊU HÓA, THẦN KINH, XƯƠNG, ĐỀ THI) (có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 250 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH (TIÊU HÓA, THẦN KINH, XƯƠNG, ĐỀ THI) (có đáp án FULL)
Trang 1GAN Câu hỏi 2: U máu gan điển hình có đặc điểm:
a CHT: kh ối giảm tín hiệu trên T1, tăng mạnh trên T2, và ngấm thuốc đối quang từ trên T1 tương tự như trên CLVT
b Siêu âm: khối tăng âm đều, bờ rõ, kèm bóng cản sau
c Doppler: có tín hiệu mạch từ trung tâm tỏa ra ngoại vi
d CLVT: khối ngấm từ trung tâm ra ngoại vi
Câu h ỏi 16: Ung thư di căn gan điển hình có đặc điểm:
a Siêu âm có th ể xác định nguồn gốc của di căn dựa vào cấu trúc âm của khối
b Thường thấy xâm lấn huyết khối tĩnh mạch cửa
c Thường nhiều khối, đa kích thước và đa hình thái
d Gan to không đều
Câu h ỏi 20: Áp xe gan do vi khuẩn điển hình có đặc điểm:
a Là khối giảm âm có vỏ tăng âm dày
b Chọc hút có mủ chocolat
c Trên CLVT là kh ối giảm tỷ trọng, có vỏ ngấm thuốc mạnh
d Thường thấy ở vùng ngoại vi gan
Câu h ỏi 23: Nang gan điển hình có đặc điểm trên siêu âm là:
a Nằm cạnh đường mật trong gan
b Kh ối rỗng âm.
c Thành dày đều
d Tăng sáng phía sau
Câu h ỏi 26: Phì đại nốt khu trú điển hình có đặc điểm:
a Siêu âm: khối thường đồng âm, có sẹo sao trung tâm
b Doppler: có tín hi ệu động mạch ở vùng trung tâm khối.
Trang 2c CLVT: khối ngấm thuốc mạnh và đồng nhất ở thì tĩnh mạch
d CHT: khối đồng tín hiệu trên T1, đồng và tăng nhẹ trên T2, và ngấm thuốc đối quang từ trên T1 tương tự như trên CLVT
Câu h ỏi 36: Cấu trúc âm của một tổn thương khu trú trong nhu mô gan:
a Cấu trúc tăng âm là một vùng tăng mật độ tổ chức gan hơn so với mật độ tổ chức tạng kế
cận (thận, lách, tụy)
b Cấu trúc giảm âm là một vùng ít âm hơn so với nhu mô lành xung quanh
c C ấu trúc đồng âm là một vùng mà mật độ tổ chức tổn thương như như vùng gan lành
d Cấu trúc rỗng âm là vùng tổ chức mà sóng âm truyền qua hoàn toàn
Câu h ỏi 37: U tuyến (adenoma) của gan điển hình có đặc điểm:
a Khối dễ bị hoại tử hoặc chảy máu bên trong
b Thường gặp ở phụ nữ ở độ tuổi sinh đẻ
c CLVT là khối chỉ ngấm thuốc ngoại vi
d Có thể vỡ vào đường mật gây chảy máu đường mật
Câu h ỏi 41: Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây gợi ý đến khối thấy trên siêu âm là một ung thư gan nguyên phát:
a Bệnh cảnh gan lách to
b Alpha foetoprotein tăng cao
c Bệnh nhân có tuổi
d Bệnh nhân có tiền sử viêm gan
Câu h ỏi 44: Dấu hiệu khối trên siêu âm gan là:
a Đè đẩy tĩnh mạch cửa trong gan
b Đè đẩy các tĩnh mạch gan
c Đè đẩy đường bờ gan
Trang 3d Đè đẩy đường mật trong gan
Câu hỏi 45: Chụp cắt lớp vi tính gan:
a Phân bi ệt được các cấu trúc nhờ khác biệt về tỷ trọng (được đo bằng đơn vị
Housfield: H.U)
b Cần chụp phối hợp với uống thuốc cản quang để dễ dàng nhận dạng ống tiêu hóa
c Một khối u gan cần thiết chụp tiêm cản quang ba thì : động mạch, tĩnh mạch và thì muộn
d Tổn thương chảy máu hoặc vôi hóa dễ thấy trên các lớp có tiêm cản quang
Câu h ỏi 46: Siêu âm trên bệnh nhân xơ gan nhằm:
a Phát hiện khối trong gan
b M ức độ biến đổi hình thái.
c Mức độ lách to và tăng áp lực tĩnh mạch cửa
d Đánh giá đường bờ gan không đều
Câu h ỏi 48: Dấu hiệu siêu âm nào sau đây gợi ý đến một u gan đặc lành tính:
a Có dấu hiệu khối đè đẩy
b Bờ giới hạn không rõ
c Khối có cấu trúc tăng âm đồng nhất
d Có viền giảm âm xung quanh
Câu h ỏi 51: Ung thư gan nguyên phát thể khối điển hình có đặc điểm:
a Doppler là khối có tăng tín hiệu mạch với phổ tĩnh mạch ở trung tâm
b Siêu âm là kh ối có cấu trúc âm thay đổi với viền giảm âm xung quanh
c CLVT là khối ngấm thuốc mạnh ở thì động mạch và thải thuốc nhanh ở thì tĩnh mạch
d Đại thể là khối xâm lấn nhanh do không có vỏ
ĐƯỜNG MẬT Câu h ỏi 4: Giun đường mật có thể có những đặc điểm sau:
a Hình giun trên siêu âm c ắt ngang có hình đường ray đậm âm nằm trong đường mật
Trang 4b Là nguyên nhân gây sỏi đường mật
c Giun chỉ nằm trong đường mật ngoài gan
d Hình giun tăng âm trên siêu âm giống hình hơi đường mật
Câu h ỏi 11: Phương pháp nào giúp chẩn đoán xác định viêm xơ đường mật:
d Bệnh gan đa nang
Câu h ỏi 17: Ppháp chụp đường mật nào sau đây cần dùng thuốc cản quang đường mật:
a Chụp đường mật qua nội soi
b Chụp cộng hưởng từ đường mật
c Ch ụp đường mật qua Kehr
d Chụp cắt lớp vi tính
Câu h ỏi 21: Sỏi đường mật trong gan có những dấu hiệu trên siêu âm sau:
a Nằm dọc theo khoảng cửa
b Luôn gây giãn đường mật phía trên
c Luôn thấy bóng cản phía sau
d Hình đậm âm
Câu h ỏi 25: Phương pháp nào sau đây thường áp dụng trong thăm khám đường mật:
a Siêu âm
Trang 5b Chụp đường mật qua da
c Chụp đường mật qua nội soi
d D ấu hiệu Murphy siêu âm dương tính
Câu h ỏi 29: Đặc điểm đúng của tắc mật thấp do sỏi:
a Mức độ giãn đường mật tương ứng với kích thước sỏi
b Sỏi thường phát triển tại chỗ tắc
c Sỏi có thể là hình đậm âm không có bóng cản
d S ỏi thường thấy ở đoạn ống mật chủ đi qua đầu tụy.
Câu h ỏi 32: Đặc điểm nào sau đây là đúng với đường mật trên siêu âm:
a Túi mật thấy rõ hơn lúc đói vì tránh được thức ăn trong dạ dày-ruột
b Bình thường thấy được rõ các nhánh đường mật trong gan
c Ống mật chủ giãn >7mm, chứng tỏ là có bít tắc thấp
d Đường mật ngoài gan luôn nằm trước thân tĩnh mạch cửa
Câu h ỏi 33: Phương pháp nào giúp chẩn đoán xác định viêm xơ đường mật:
a Chụp cộng hưởng từ đường mật
b Chụp đường mật cản quang
c Cắt lớp vi tính
d Siêu âm
Câu h ỏi 38: Sỏi túi mật có những đặc điểm sau:
a Trên siêu âm là hình đậm âm
Trang 6b Chủ yếu là sỏi cản quang có hình vòng tròn đồng tâm
c Là nguyên nhân gây viêm túi mật cấp
a Túi mật giãn căng
b Kh ối nằm trong đường mật.
c Giãn đường mật trong gan
d Xâm lấn tĩnh mạch cửa
Câu hỏi 3: Các kỹ thuật Xquang bụng không chuẩn bị sau đây, kỹ thuật nào được áp dụng
để phát hiện hình mức nước hơi trong tắc ruột:
a Ch ụp bụng tư thế đứng lấy từ khớp mu
b Chụp bụng tư thế nằm
c Chụp bụng nằm nghiêng trái với tia X đi ngang
d Chụp bụng lấy được vòm hoành
Câu hỏi 5: Liệt ruột cơ năng có một hoặc những đặc điểm sau:
a Không có nguyên nhân gây bít tắc
b Có hình mức nước hơi toàn ổ bụng trên Xquang
Trang 7c Giãn ru ột non và đại tràng trên xquang
d Chẩn đoán xác định có thể dựa vào chụp khung đại tràng
Câu h ỏi 50: Tắc ruột non do dây dính có những ý đúng sau:
a Thường gặp ở những bệnh nhân có tiền sử mổ do viêm nhiễm hoặc sau chấn thương
b Tắc ruột do dây dính gây nghẽn ruột thường chỉ thấy có hình mức nước hơi phía trên
c Dây dính gây xoắn nghẹt ruột trên xquang có thể thấy quai ruột bị xoắn có hình “móng
ngựa” thường mất các niếp niêm mạc
d T ắc ruột do dây dính là một tình trạng cấp cứu ngoại khoa vì có nguy cơ hoại tử
ru ột
Câu h ỏi 10: Hơi tự do trong ổ phúc mạc:
a Liềm hơi không thấy khi có rất nhiều khí trong ổ bụng
b Liềm hơi là hình sáng dưới hoành nằm ở bên phải
c Liềm hơi có thể có mức dịch đi kèm nếu có viêm phúc mạc
d Chẩn đoán xác định dựa vào chụp cắt lớp vi tính
Câu h ỏi 18: Các nguyên nhân thường gặp gây tắc ruột cơ giới ruột non là: TRỪ
a Hình mức nước vòm hơi chân hẹp vòm cao
b Hình mức nước vòm hơi nằm giữa ổ bụng
c Hình các quai ruột giãn có các nếp niêm mạc thưa dày
d Hình khí nằm trong thành các quai ruột giãn
Trang 8Câu h ỏi 27: Tắc ruột non mức độ nặng phụ thuộc vào:
a Hình mức nước vòm hơi nằm giữa ổ bụng ở giai đoạn muộn
b Hình mức nước-hơi nằm ở ngoại vi, có chân hẹp vòm cao
c Dưới chỗ tắc xẹp trống giúp xác định vị trí tắc
d M ất các ngấn đại tràng do giãn chướng khí.
Câu h ỏi 31:Trên phim chụp khung đại tràng có thể thấy tắc ruột qua đoạn hẹp do ung thư điển hình là:
a Hình lõi táo
b Hình thuôn nhỏ
c Hình càng cua
d Hình cắt cụt
Câu hỏi 6: Tắc đại tràng do xoắn thắt nghẹt:
a Trên xquang xoắn đại tràng sigma là một quai ruột giãn chứa nhiều khí « hình quả đậu »
nằm trước hoặc lệch trái cột sống
b Trên xquang xo ắn mang tràng có hình bóng hơi « hình quả thận » có thể có hình
m ức nước hơi ruột non đi kèm
c Xảy ra ở đoạn đại tràng di động
d Chụp khung đại tràng thấy thuốc cản quang thuôn nhỏ và đi qua chỗ xoắn
Câu h ỏi 7: Các phương pháp giúp chẩn đoán xác định vị trí và nguyên nhân tắc đại tràng
do ung thư là:
Trang 9a Bụng không chuẩn bị
b Siêu âm
c Ch ụp cắt lớp vi tính
d Chụp khung đại tràng cản quang barium
Câu hỏi 19: Trong các NNhan tắc ruột non sau đây, NN nào có nguy cơ hoại tử ruột cao:
b Thường gặp ở người trẻ cũng như trong xoắn manh tràng
c Bụng chướng do kèm giãn các quai ruột non
d Là quai ruột giãn điển hình tới dưới vòm hoành phải
Câu h ỏi 14: Các phương pháp giúp chẩn đoán xác định lồng ruột là:
a Bụng không chuẩn bị
b Siêu âm
c Chụp lưu thông ruột non
d Ch ụp khung đại tràng cản quang barium
Câu h ỏi 49: Lồng ruột ở trẻ em có đặc điểm đúng sau:
Trang 10a Ch ụp khung đại tràng nhằm khẳng định chẩn đoán và có thể điều trị tháo lồng
b Nguyên nhân do viêm góc hồi manh tràng
c Dấu hiệu siêu âm khối lồng có hình « bia bắn » trên lớp cắt ngang và hình bánh « càng cua» trên lớp cắt dọc
d Trên Xquang bụng thường thấy khối mờ vùng hố chậu phải
Câu h ỏi 1: Các dấu hiệu Xquang bụng không chuẩn bị có thể thấy trong chấn thương vỡ lách là:
a Bóng mờ lách to ra có lẫn khí của dạ dày và đại tràng góc lách
b Cơ hoành trái bị đẩy lên cao và có thể có tràn dịch và xẹp đáy phổi
c Liệt ruột cơ năng
d Dịch mờ tự do trong ổ bụng xóa bờ dưới gan
Câu h ỏi 8: Chấn thương lách:
a D ịch ổ bụng ở rãnh thành đại tràng có thể thấy được trên phim chụp bụng
b Hình lách bình thường trên cắt lớp vi tính loại trừ tổn thương lách
c Cắt lách được chỉ định trong phần lớn các trường hợp
d Tụ máu dưới bao điển hình là giảm tỷ trọng trên cắt lớp vi tính có tiêm
Câu h ỏi 9: Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh giúp đánh giá mức độ tổn thương vỡ gan hoặc lách là:
a Doppler
b Siêu âm
c Ch ụp cắt lớp vi tính
d Xquang bụng không chuẩn bị
Câu hỏi 43: Các dấu hiệu siêu âm có thể thấy trong chấn thương gan hoặc lách là:
a V ỡ tạng có dấu hiệu đường bờ mất liên tục
b Máu tụ dưới bao giảm âm có hình thấu kính đè đẩy nhu mô
Trang 11c Dịch trong ổ bụng chứng tỏ là có vỡ tạng đặc
d Dụng dập trong nhu mô thường thấy là ổ giảm âm khu trú
Câu h ỏi 15: Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang trong vỡ tạng đặc cho thấy:
a Tổn thương dụng dập nhu mô dễ thấy hơn siêu âm do nó giảm tỷ trọng không ngấm thuốc
b Là phương pháp quan trọng để tìm dịch ổ bụng
c Có th ể thấy thoát thuốc trong ổ dụng đập hoặc đường vỡ
d Mảnh vỡ tạng là vùng nhu mô gan không ngấm thuốc
Câu h ỏi 34:Những kỹ thuật nào sau đây là những thăm khám được chỉ định trong chẩn đoán cấp cứu bụng:
a Chụp lưu thông ruột non
b Siêu âm nội soi ống tiêu hóa
Trang 12Câu h ỏi 35: Các kỹ thuật Xquang bụng không chuẩn bị sau đây, kỹ thuật nào có thể phát
hi ện được hơi trong ổ bụng trong thủng tạng rỗng:
a Ch ụp bụng tư thế đứng lấy từ khớp mu.
b Chụp bụng nằm nghiêng trái với tia X đi ngang
c Chụp phim phổi
d Chụp bụng với tia trung tâm ở vùng thượng vị
Trang 13U NÃO
1 U nguyên bào thần kinh đệm thường không có phù não xung quanh
2 U màng não thường tăng tỷ trọng tự nhiên trên CLVT
3 U não ngoài trục thường làm giãn rộng khoang dịch não tủy 2 phía lân cận
4 Dấu hiệu đuôi màng cứng chỉ gặp trong u màng não
5 U máu tĩnh mạch ít khi gây chảy máu
6 Tổn thương di căn não luôn có nhiều ổ
7 Hình ảnh di căn não thường đa hình thái
8 Di căn não thường có phù não rộng xung quanh
9 U tế bào hình sao chuyển dạng thường không ngấm thuốc cản quang
10 U tế bào hình sao thể nang lông có phần nang và phần đặc
11 U mạch thể hang có dạng tăng tỷ trọng trên CLVT
12 U màng não không gây phù não giảm tỷ trọng nhu mô não xung quanh
13 U não trong trục thường không gây mất phân biệt ranh giới chất trắng-chất xám
Câu hỏi 2: Hình ảnh u màng não:
a Thường ko có dấu hiệu đuôi màng cứng
b Hay gặp trên nam giới trung niên
c Có mạch nuôi thường từ nhánh động mạch cảnh ngoài
d Thường ngấm thuốc mạnh sau tiêm
Câu hỏi 15: Đặc điểm hình ảnh u nguyên bào thần kinh đệm:
a Thường không có hoại tử bên trong
b Thường có chảy máu bên trong
Trang 14c Giảm tỷ trọng tự nhiên trước tiêm
d Thường có vôi hóa
Câu hỏi 29: U tế bào hình sao thể nang lông:
a Không ngấm thuốc sau tiêm thuốc cản quang
b Thường có phù não xung quanh
c Hay gặp ở người già
d Thường có cấu trúc nang giảm tỷ trọng
Câu hỏi 30: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với U tế bào hình sao chuyển dạng:
a Có ngấm thuốc ít
b Khối thâm nhiễm giảm tỷ trọng vùng vỏ-dưới vỏ
c Đôi khi khó phân biệt với nhồi máu não
d Không gây hiệu ứng khối
Câu hỏi 34: U nguyên phát hay gặp nhất gây di căn não:
a Ung thư ganB
b Ung thư đại tràng
c Ung thư phổi
d Ung thư vú
Câu hỏi 37: U não trong trục và ngoài trục:
a U não ngoài trục thường có nguồn gốc từ thành phần trong nhu mô não
b U ngoài trục thường được cấp máu từ hệ cảnh trong và đốt sống
c U thần kinh đệm là u ngoài trục
d U màng não là u ngoài trục
Câu hỏi 39: U nguyên bào thần kinh đệm:
a Không có phù não xung quanh
b Thường không ngấm thuốc
Trang 15c Tuổi hay gặp ở thiếu niên
d Thường nhiều ổ tổn thương
Câu hỏi 47: Các đặc điểm phân biệt khối u não trong và ngoài trục:
a U não ngoài trục đè đẩy vỏ não ra ngoài
b U não trong trục làm giãn rộng khoang dưới nhện lân cận
c U não ngoài trục thường nằm sát xương
d U não trong trục thường được cấp máu từ hệ động mạch cảnh ngoài
VIÊM NHIỄM NỘI SỌ
1 Áp xe não do Toxoplasmose có thể gặp nhiều ổ
2 Vôi hóa di chứng kén ấu trùng sán lợn trong não thường có kích thước lớn >10mm
3 Áp xe các khoang màng não không gây biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch
4 Tổn thương viêm màng não do lao thường tổn thương màng não vùng nền sọ
5 Tổn thương viêm não do Herpes thường gặp ở thùy chẩm
6 Viêm tai xương chũm có thể gây áp xe não
7 Nang ấu trùng sán có thể nằm trong não thất gây ứ nước não thất
8 Áp xe não do lan từ đường kế cận thường nằm xa vùng tổn thương gốc
9 Chảy máu khoang dưới nhện có thể không phát hiện thấy trên phim chụp CLVT
10 Chảy máu vỏ não ở người trẻ thường do dị dạng mạch
11 Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ phình động mạch não
12 Chảy máu trong nhân bèo thường gặp do dị dạng mạch
13 Tổn thương lao trong nhu mô não có dạng nốt không ngấm thuốc cản quang
Câu hỏi 12: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe nội sọ:
Trang 16a Có ngấm thuốc màng não nếu có viêm màng não
b Viêm trải qua 2 giai đoạn
c Áp xe dưới màng cứng có hình liềm và có vỏ ngấm thuốc
d Phần mủ của ổ áp xe tăng tỷ trọng tự nhiên
Câu hỏi 20: Hình ảnh áp xe não dễ phân biệt với:
a Nang trong não
b Di căn não dạng nang đơn độc
c U não hoại tử
d Nhồi máu não
Câu hỏi 22: Chẩn đoán kén ấu trùng sán lợn trong não:
a Có thể thấy tất cả các giai đoạn khác nhau
b Hình vôi hóa thường có kích thước lớn >10mm
c Không bào giờ gặp trong não thất
d Đầu ấu trùng sán lợn có dạng chấm tăng tỷ trọng ngoài nang
Câu hỏi 27: Ý nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm nhiễm nội sọ do vi khuẩn:
a Liên quan viêm xoang hàm mặt hoặc tai xương chũm
b Chụp CLVT không có giá trị trong chẩn đoán biến chứng viêm màng não nhiễm khuẫn
c Thường lan truyền từ đường kế cận hoặc đường máu
d Có thể phải thực hiện chụp có tiêm thuốc cản quang
Câu hỏi 31: Đặc điểm não sau đây không phù hợp viêm não-màng não do lao:
a Tổn thương nhu mô dạng nốt
b Thường có tổn thương dày màng não vùng nền sọ
c Có thể tổn thương viêm dạng củ lao
d Thường có tổn thương dày màng não vùng vòm sọ
Trang 17Câu hỏi 32: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe các khoang màng não:
a Không thấy có ngấm thuốc màng màng não
b Có thể biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch
c Áp xe khoang ngoài màng cứng có hình thấu kính
d Thường kèm theo hội chứng nhiễm trùng
Câu hỏi 36: Đặc điểm áp xe não do Toxoplasmose:
a Thường gặp trên bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch do HIV
b Thường có viêm màng não kèm theo
c Thường một ổ duy nhất
d Vị trí thường ở thể trai
Câu hỏi 44: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với kén ấu trùng sán lợn trong não:
a Thể di chứng thường có phù não
b Thường biểu hiện động kinh
c Có 4 giai đoạn trên ảnh CLVT
d Thể hoạt động thường có phù não xung quanh
Câu hỏi 45: Áp xe não do Toxoplasmose:
a Tổn thương có ngấm thuốc sau tiêm
b Sau điều trị thường không có chảy máu
c Không có phù não xung quanh
d Hay gặp tổn thương thể trai
Câu hỏi 48: Đặc điểm áp xe não do vi khuẩn:
a Không gây khối choán chỗ
b Giảm tỷ trọng phần mủ bên trong
c Vỏ ngấm thuốc, có thành trong dày và nham nhở
Trang 18d Không có phù não xung quanh
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO
1 Nhồi máu ổ khuyết khi kích thước thước tổn thương <20mm
2 Hình tăng tỷ trọng máu cục trong lòng mạch là dấu hiệu muộn có thể gặp trong nhồi máu động mạch
3 Hình giảm tỷ trọng và xóa ranh giới nhân bèo là dấu hiệu sớm nhồi máu động mạch giai đoạn cấp
4 Mất phân biệt ranh giới chất trắng-chất xám là dấu hiệu sớm nhồi máu não
5 Nhồi máu não không gây hiệu ứng khối
Câu hỏi 6: Tổn thương nhồi máu:
a Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên
b Để lại di chứng thành ổ khuyết não trên CLVT có hình tăng tỷ trọng tự nhiên
c Thường không liên quan xơ vữa mạch cảnh
d Có thể được phục hồi hoàn toàn
Câu hỏi 8: Tổn thương chảy máu não không do chấn thương trên CLVT:
a Có hình giảm tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô
b Thường không gây hiệu ứng khối
c Thường không có viền giảm tỷ trọng xung quanh
d Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô
Câu hỏi 13: Nhồi máu não giai đoạn tối cấp:
a Có thể bình thường trên CLVT
b Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên
c Luôn luôn thấy trên phim chụp CLVT
d Dưới 8 tiếng
Câu hỏi 18: Các dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn trên CLVT:
a Không thấy hiệu ứng khối kèm theo
Trang 19b Hình giảm tỷ trọng nhu mô rõ rệt hơn
c Giảm tỷ trọng không theo vùng cấp máu động mạch
d Hiếm khi có chảy máu sau nhồi máu
Câu hỏi 19:Các phương pháp thăm khám hình ảnh ít được sử dụng tìm nguyên nhân nhồi máu:
d U não chảy máu
Câu hỏi 24: Dị dạng mạch nào sau đây hay gây chảy máu màng nào:
a Thông động tĩnh mạch màng cứng
b Phình mạch não
c Thông động tĩnh mạch
d U máu thể hang
Câu hỏi 40:Các nguyên nhân chảy máu não có thể gặp:
a Chảy máu thùy não người trẻ thường do vỡ phình mạch
b Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ dị dạng thông động tĩnh mạch
c U máu thể hang thường chảy máu trong não thất với nhiều giai đoạn
d Chảy máu nhân xám thường do tăng huyết áp