1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Ngữ văn lớp 10 (cơ bản) - Tiết 10 đến tiết 34

14 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 142,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó nối C với D ta được đoạn thẳng CD cách đều với AB - Cho HS thực hành trên tờ giấy vở kẻ ô: - Dùng bút chì và thước kẻ HĐ3: Thực hành + Đánh dấu 2 điểm A và B kẻ nối 2 điểm đó, để [r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 23

ĐĐ 23 Đi bộ đúng quy định (T1)

Thứ hai

07/02/2011

HV 201;202 Bài 95: oanh - oach

HV 203;204 Bài 96: oat - oăt Thứ ba

08/02/2011

Toán 88 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

HV 205;206 Bài 97: Ôn tập Toán 89 Luyện tập chung

Thứ tư

09/02/2011

TNXH 23 Cây hoa

HV 207;208 Bài 98: uê – uy Toán 90 Luyện tập chung

Thứ năm

10/02/2011

TC 23 Kẻ các đoạn thẳng cách đều

HV 209 Bài 99: ươ – uya

HV 210 Bài 99: ươ – uya Toán 91 Các số tròn chục

Thứ sáu

11/02/2011

Trang 2

Tuần 23

Thứ hai ngày 07 tháng 02 năm 2011

Môn: Đạo đức Tiết : 23

Bài dạy: Đi bộ đúng quy định ( T 1 )

I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa

phương

- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

* HS khá, giỏi: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

* KNS: KN an toàn khi đi bộ

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Vở bài tập ĐĐ

2 HS: Vở bài tập ĐĐ

3 Thảo luận nhóm

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Làm bài tập

1

HĐ2: Thảo luận

bt2

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Kiểm tra sĩ số

- H: + Đối với bạn bè, em cần tranh những việc gì khi học, khi chơi ?

+ Cư xử tốt với bạn có lợi gì ?

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Đi bộ đúng quy định

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Đính tranh 1 lên bảng và hỏi : Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào ?

- Đính tranh 2 lên bảng và hỏi : Ở nông thôn, khi đi

bộ đi ở phần đừong nào ?

- Nêu yêu cầu : Quan sát các tranh ở bt 2 và thảo luận:

+ Những bạn nào đi bộ đúng quy định, bạn nào đi sai quy định? Vì sao ?

- Gọi HS trình bày

- KL: + Tranh 1: Đi bộ đúng quy định, vì người đi

bộ đi sát lề bên phải + Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy sang đường là si quy định

+ Tranh 3: Hai bạn sang đường đúng quy định vì đi vào phần đường dành cho người đi bộ

- H: + Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào

? + Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường nào

?

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài tập 3, 4, 5 của bài:

Đi bộ đúng quy định

- Báo cáo sĩ số

- HS 1 trả lời

- HS 2 trả lời

- 1 HS đọc yêu cầu bt 1

- Đi trên vỉa hè

- Đi sát lề đường phía bên phải

- Lắng nghe và thảo luận theo nhóm 3

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Đi trên vỉa hè

- Đi sát lề đường bên phải

- Lắng nghe

Môn: Học vần Tiết: 201 – 202

Bài 95: oanh, oach

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch ; từ và câu ứng dụng

Trang 3

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

II/ Chuẩn bị:

1 GV: SGK, vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ ghép chữ, vở TV

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Nhận diện

vần, đánh vần

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện nói

HĐ3: Luyện viết

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Cho HS hát

- Gọi HS đọc bài : oang, oăng

- Cho HS viết: vỡ hoang, con hoẵng, liến thoắng

- Giới thiệu bài: oanh, oach

- Viết lên bảng: oanh

- Gọi HS phân tích vần oanh

- Cho HS ghép vần oanh

- Gọi HS đánh vần: oanh

- H: Có vần oanh, muốn có tiếng doanh ta làm sao?

- Cho HS ghép tiếng doanh

- Gọi HS phân tích tiếng doanh

- Gọi HS đánh vần: doanh

- Cho HS xem tranh, giới thiệu từ doanh trại

- Gọi HS đọc từ: doanh trại

- Dạy vần oach, quy trình tương tự vần oanh

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- Giải thích từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

Tiết 2

- Gọi HS đọc lại bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- Nêu chủ đề luyện nói

- Cho HS xem tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ gì ?

+ Ở nhà máy có ai ? + Ở địa phương ta có nhà máy gì ? + Ở cửa hàng có những ai ?

+ Ở doanh trại có ai ?

- Cho HS viết : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Gọi HS đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần oanh, oach

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài 96 : oat, oăt

- Cả lớp hát

- 2 HS đọc bài

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Gồm 3 âm: o , a, nh

- Ghép vào bảng cài

- o – a – nh – oanh

- Thêm âm d

- Ghép vào bảng cài

- Âm d ghép vần oanh

- dờ – oanh – doanh

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- khoanh, toanh, hoạch, loạch, xoạch

- Lắng nghe

- Viết vào bảng con

- Lần lượt đọc

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- Lắng nghe

- nhà máy, cửa hàng, doanh trại bộ đội

- Công nhân

- Nhà máy xay lúa

- Người mua hàng, người bán hàng

- Các chú bộ đội

- Viết trong vở TV

- 3 HS lần lượt đọc

- Lắng nghe

Trang 4

Thứ ba ngày 08 tháng 08 năm 2011

Môn: Học vần Tiết: 203 – 204

Bài 96 : oat, oăt

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: oat, ơăt, hoạt hình, loắt choắt ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Tranh , vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ ghép chữ, vở TV

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Nhận diện

vần, đánh vần

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện nói

HĐ3: Luyện viết

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Kiểm tra sĩ số

- Gọi HS đọc bài: oanh, oach

- Cho HS viết: khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch

- Giới thiệu bài: oat, oăt

- Viết lên bảng: oat

- Gọi HS phân tích vần oat

- Cho HS ghép vần oat

- Gọi HS đánh vần: oat

- H: Có vần oat, muốn cò tiếng ohạt ta làm sao?

- Cho HS ghép tiếng hoạt

- Gọi HS phân tích tiếng hoạt

- Gọi HS đánh vần tiếng hoạt

- Cho HS xem tranh, giới thiệu từ: hoạt hình

- Gọi HS đọc: hoạt hình

- Dạy vần oăt, quy trình tương tự vần oat

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần oat, oăt

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

Tiết 2

- Gọi HS đọc lại bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu các câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- Nêu chủ đề luyện nói

- H : + Em có thích xem phim hoạt hình không?

+ Em đã xem những bộ phim hoạt hình nào?

+ Em thấy những nhân vật trong phim hoạt hình như thế nào ?

- Cho HS viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Gọi HS đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần oat, oăt

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài 97 : Ôn tập

- Báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc bài

- 2 Hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Gồm 3 âm: o, a, t

- Ghép vào bảng cài

- o – a – t – oat

- Thêm âm h và dấu nặng

- Ghép vào bảng cài

- Âm h ghép vần oat, dấu nặng dưới a

- hờ – oat – hoat – nặng - hoạt

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- loát, đoạt, ngoặt, hoắt

- Đọc trơn

- Lắng nghe

- Viết trên bảng con

- Lần lượt đọc

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- Thoắt, hoạt

- Lắng nghe

- Nói theo gợi ý của GV

- Viết trong vở TV

- 4 HS lần lượt đọc

- Thi đua

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 5

Môn: Toán Tiết: 88

Bài dạy: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

I/ Mục tiêu:

- Biết dùng thước có chia vạch xăng- ti- mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm

- Làm các bài tập: bài 1, bài 2, bài 3

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Thước, bảng phụ

2 HS: SGK, thước kẻ, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn

HS về đoạn thẳng

có độ dài cho trước

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Cho HS hát

- Gọi HS lên bảng giải bài toán 3 trang 122

- Kiểm tra bài tập ở nhà

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Nêu VD: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4cm

- Hướng dẫn:

+ Đặt thước lên tờ giấy, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm

1 điểm trùng với vạch 4 + Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước

+ Nhắc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bênđiểm cuối của đoạn thẳng

- Cho HS mở SGK/123

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS vẽ các đoạn thẳng

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc tóm tắt

- Viết tóm tắt bài toán lên bảng

- Cho HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán

- Cho HS giải bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- H: + Đoạn thẳng AB dài bào nhiêu ? + Đoạn thẳng BC dài bao nhiêu ? + Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC có chung điểm nào ?

- Cho HS vẽ đoạn thẳng

- Gọi HS nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài : Luyện tập chung

- Cả lớp hát

- 1 HS lên bảng giải bài toán

- Để bài giải lên bàn

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe, nhận thức

- Vẽ đoạn thẳng -Vẽ các đoạn thẳng vào vở

- Giải bài toán

- 1 HS đọc

- Theo dõi

- 1 HS nêu bài toán

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

- 1 HS đọc yêu cầu 5cm

3cm Điểm B

- Vẽ vào vở

- 1 HS nêu các bước vẽ đoạn thẳng

- Lắng nghe

Trang 6

Thứ tư ngày 09 tháng 02 năm 2011

Môn: Học vần Tiết: 205 – 206

Bài 97: Ôn tập

I/ Mục tiêu:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú Gá Trống khôn

ngoan

* HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện theo tranh

II/ Chuẩn bị :

1 GV: Bảng ôn, vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở TV

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3.Bài mới

HĐ1: Đọc vần,

ghép vần

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện viết

HĐ3: Kể chuyện

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Kiểm tra sĩ số

- Gọi HS đọc bài : oat, oăt

- Cho HS viết: lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Ôn tập

- Gọi HS nhắc lại các vần đã học từ bài 91 đến bài 97

- Ghi các vần HS vừa nêu lên bảng

- Gọi HS đọc các vần vừa nêu

- Đính Bảng ôn lên bảng, gọi HS đọc các âm ở cột dọc thứ nhất

- Gọi HS đọc các âm ở cột thứ hai

- Cho HS ghép các âm ở hai cột để tạo thành vần

đã học

- Gọi HS đọc các vần vừa ghép

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần ôn tập trong bài

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết: ngoan ngoãn, khai hoang

Tiết 2

- Gọi HS đọc bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- Gọi HS đọc đoạn thơ

- Cho HS viết: ngoan ngoãn, khai hoang

- Giới thiệu câu chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan

- Kể toàn câu chuyện

- Kể lại câu chuyện kèm theo tranh minh hoạ

- Cho HS kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Gọi HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài 98: uê, uy

- Báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc bài

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

- oa, oe, oai, oay, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt

- Theo dõi

- Lần lượt đọc

- Âm o

- Lần lượt đọc

- Lần lượt ghép vần

- Đọc vần trong Bảng ôn

- Theo dõi

- khoa, ngoan ngoãn, hoang

- Lần lượt đọc

- Lắng nghe

- Viết vào bảng con

- Lần lượt đọc

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- Viết trong vở TV

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- Dựa vào tranh kể lại từng đoạn truyện

- Lần lượt đọc

- Lắng nghe :

Trang 7

Môn: Toán Tiết : 89

Luyện tập chung

I/ Mục tiêu:

- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

- Biết cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán

- Làm các bài tập : bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK, vở, thước kẻ, bút

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của HS

1 Ồn định

2 KTBC

3.Bài mới

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Cho HS hát

- Cho HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 3cm, 6cm

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Luyện tập chung

- Cho HS mở SGK/124

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS: điền theo thứ tự từ 1 đến 20, điền

từ trái sang phải

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Đính bảng phụ và nêu cách điền thứ hai : Từ trái sang phải, từ phải sang trái

- Gọi HS đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 20 ; từ 20 đến 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Đính bảng phụ, hướng dẫn cách làm bài

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi HS nêu tóm tắt

- Viết tóm tắt lên bảng

- Gọi HS nêu các bước giải bài toán

- Cho HS giải bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Đính bảng phụ, hướng dẫn mẫu: 13 cộng 1 bằng

14, viết 14

- Cho HS làm bài

- H: Trong các số từ 1 đến 20 số nào lớn nhất? Số nào bé nhất ?

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài : Luyện tập chung

- Cả lớp hát

- Cả lớp vẽ vào vở, 2

HS vẽ trên bảng lớp

- Lắng nghe

- Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- 1 HS đọc tử 1 đến 20

- 1 HS đọc từ 20 đến 1

- Điền số thích hợp vào

ô trống

- Quan sát, lắng nghe

- Làm vào sách

- Lần lượt 3 HS lên bảng điền số vào ô trống

- 1 HS đọc bài toán

- 1 HS nêu tóm tắt

- Theo dõi

- Viết câu lời giải, viết phép tính, viết đáp số

- Làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

- 1 HS đọc yêu cầu

- Quan sát, lắng nghe

- Cả lớp làm vào sách,

2 HS làm vào bảng phụ

- Số 20 lớn nhất

- Số 1 bé nhất

- Lắng nghe

Trang 8

Môn: TNXH Tiết: 23

Bài: Cây hoa

I/ Mục tiêu:

- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa

* HS khá, giỏi: Kể về một số cây hoa theo mùa: ích lợi, màu sắc, hương thơm

- Giáo dục HS: Chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cây, hái hoa nơi công cộng

* KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin về cây hoa

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Cây hoa

2 HS: SGK, cây hoa

3 PP: Trò chơi

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3.Bài mới

HĐ1: Giới thiệu

cây hoa

HĐ2: Quan sát cây

hoa

HĐ3: Làm việc với

SGK

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Cho HS hát

- Nêu các bộ phận chính của cây rau ?

- Khi ăn rau ta cần chú ý điều gì ?

- Giới thiệu bài, ghi tựa : Cây hoa

- H: Cây hoa em mang đến lớp tên là gì? Nó được trồng ở đâu?

- Nêu yêu cầu: Quan sát cây hoa và chỉ đâu là rễ, thân, lá, hoa của cây hoa

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- H: + Các bông hoa thường có đặc điểm gì mà ai cũng thích ngắm hoa ?

+ Người ta trồng hoa để làm gì ?

- Giáo dục HS

- KL: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá, hoa

- Cho HS mở SGK/49

- Nêu yêu cầu: Quan sát và nêu tên các loại hoa có trong sách

- Cho HS thảo luận

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- H: + Ngoài các loại hoa có trong sách em còn biết loại hoa nào nữa ?

+ Có loại hoa nào nở vào mùa xuân + Có loại hoa nào nở vào mùa hè ? + Có loại hoa nào nở vào mùa thu ?

- Kể tên các bộ phận của cây hoa

- Người ta trồng hoa để làm gì ?

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài : Cây gỗ

- Cả lớp hát

- Rễ, thân, lá, hoa

- Rửa sạch trước khi ăn

- Lắng nghe

- Nói tên cây hoa và nơi sống của cây hoa

- Lắng nghe và thảo luận theo nhóm đôi

- Lắng nghe, bổ sung

- Hương thơm, màu sắc đẹp

- Làm cảnh, trang trí, nước hoa

- Lắng nghe

- Lắng nghe và thảo luận theo bàn

- Lắng nghe, bổ sung

- Hoa lài, hoa mai, hoa đào, hoa mười giờ

- Hoa mai, hoa đào…

- Hoa phượng

- Hoa cúc

- Rễ, thân, lá, hoa

- Làm cảnh, trang trí, làm nước hoa

- Lắng nghe

Trang 9

Thứ năm ngày 10 tháng 02 năm 2011

Môn: Học vần Tiết: 207 – 208

Bài 98 : uê , uy

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiện ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

II/ Chuẩn bị:

1 GV: SGK, vở TV, bông huệ thật

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ ghép chữ, vở TV

3

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3.Bài mới

HĐ1: Nhận diện

chữ, đánh vần

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện nói

HĐ3: Luyện viết

4 Củng cố

- Kiểm tra sĩ số

- Gọi HS đọc lại bài ôn

- Cho HS viết: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang

- Giới thiệu bài: uê, uy -Viết lên bảng: uê

- Gọi HS phân tích vần uê

- Cho HS ghép vần uê

- Gọi HS đánh vần: uê

- H: Có vần uê, muốn có tiếng huệ ta làm sao ?

- Cho HS ghép tiếng huệ

- Gọi HS phân tích tiếng huệ

- Gọi HS đánh vần tiếng huệ

- Cho HS xem bông huệ, giới thiệu từ bông huệ

- Gọi HS đọc: bông huệ

- Dạy vần uy, quy trình tương tự vần uê

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần uê, uy

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

Tiết 1

- Gọi HS đọc lại bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- Gọi HS đọc đoạn thơ

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- Nêu chủ đề luyện nói

- H: + Lớp mình ai đã được đi tàu thuỷ ? + Tàu thuỷ hoạt động ở đâu ?

+ Tàu hoả hoạt động ở đâu ?

+ Máy bay hoạt động ở đâu ?

- Cho HS viết: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Gọi HS đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần uê, uy

- Nhận xét tiết học

- Báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc bài

- 2 Hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Âm u ghép âm ê

- Ghép vào bảng cài

- u – ê – uê

- Thêm âm h và dấu nặng

- Ghép vào bảng cài

- Âm h ghép vần uê, dấu nặng dưới ê

- hờ – uê – huê – nặng – huệ

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- Theo dõi

- tuế, xuê, thuỷ, khuy

- Đọc trơn

- Lắng nghe

- Viết vào bảng con

- Lần lượt đọc

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- xuê

- Lắng nghe

- Trên biển

- Trên đường dành cho tàu hoả

- Trên không

- Viết trong vở TV

- 4 HS lần lượt đọc

Trang 10

5 Nhận xét, dặn

Dặn HS về nhà xem trước bài 98 : uơ, uya - Huế, thuế…luỹ tre, huỷ,

thuỷ…

- Lắng nghe

Môn: Toán Tiết: 90

Bài:Luyện tập chung

I/ Mục tiêu:

- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết giải bài toán có nội dung hình học

- Làm các bài tập: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK, thước kẻ, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3.Bài mới

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Cho HS hát

- Điền số thích hợp vào ô trống:

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Luyện tập chung

- Cho HS mở SGK/125

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS đọc bài tập

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS đọc bài tập

- Gọi HS nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

- Cho HS vẽ đoạn thẳng

- Gọi HS đọc bài toán

- Cho HS xem tóm tắt bằng hình vẽ

- Nêu: Đoạn thẳng AC bằng tổng độ dài các đoạn thẳng AB và BC

- Cho HS giải bài toán

- H: + Trong các số từ 0 đến 20:

+ Số nào bé nhất ? + Số nào lớn nhất ?

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài : Các số tròn chục

- Cả lớp hát

- 1 HS làm trên bảng lớp

- Lắng nghe

- Tính

- Cả lớp làm vào sách

- Đọc kết quả

- 1HS đọc

- Làm vào sách a/ Số lớn nhất: 18 b/ Số bé nhất: 10

- 1 HS đọc

- Chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4, nối 2 điểm lại

ta được đoạn thẳng

- Vẽ vào vở

- Đọc bài toán

- Quan sát

- Lắng nghe

- Cả lớp làm vào vở, 1 em làm vào bảng phụ

- Số 20

- Số 0

- Lắng nghe

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w