Theo dõi bảng lớp Giới thiệu bài: Hôm nay các em tô chữ hoa: Tự nêu O, Ô, Ơ, P.– Ghi tựa Treo bảng phụ viết sẵn bài mẫu: +Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.-Chữ O hoa có độ cao bao nhiêu[r]
Trang 1Tuần 30
Thứ hai
I.Mục đích yêu cầu:
+ - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở những chỗ có dấu dòng thơ
Hai – sáng Chào cờ
Tập đọc 1,2 Toán Chuyện ở lớp Phép trừ trong phạm vi 100(không nhớ)
Ba – chiều Chính tả
Tập viết
Ôn TV
Chuyện ở lớp O,Ô, Ơ, P.
Ôn luyện
Tư – sáng
Chiều
Tập đọc 1,2 Toán
Ôn toán Toán ÔnTV
Ôn toán
Mèo con đi học Luyện tập
Ôn luyện Các ngày lễ trong tuần.
Ôn luyện
Năm - sáng Kể chuyện
Chính tả
Ôn TV
Sói và Sóc Mèo con đi học
Sáu - sáng Tập đọc 1,2
Toán SHS- SHL
Người bạn tốt Cộng, trừ pv 100(không nhớ)
Trang 2-Hiểu nội dung bài:Mẹ chỉ muốn nghe chuyện của bé học ở trên lớp ngoan như thế nào.
+-Rèn kỹ năng đọc đúng, Trả lời 1,2 câu hỏi SGK
-GDKNS: Xác định giá trị - Nhận thức về bản thân - Lắng nghe tích cực – Tư duy phê phán
+Biết yêu thương cha mẹ, có ý thức trong học tập
II chuẩn bị:
+Giáo viên: tranh minh họa
- Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học: * Động não – Trải nghiệm ,thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
+Học sinh: Bảng con, SGK
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bài: “Chú công”
Đọc bài nối tiếp theo câu
Đọc nối tiếp theo đoạn
Đọc toàn bài
Tả vẻ đẹp đuôi công sau 2, 3 năm sau?
Nhận xét
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: Hằng ngày các em đi học về
có kể chuyện ở lớp cho ông bà, bố mẹ nghe
không? Em đã kể chuyện gì? Em có thể kể
lại được không?
Bức tranh SGK vẽ cảnh gì?
Để xem bạn nhỏ đã nói gì với mẹ Hôm nay
học bài: “ Chuyện ở lớp”
+Đọc mẫu bài thơ
-TTND: Bài thơ nói lên 1 em bé đã kể
chuyện ở lớp của các bạn nhưng mẹ muốn
nghe chuyện của bé
Bài thơ có mấy khổ thơ?
Mỗi khổ thơ có mấy dòng thơ?
Đính số câu theo bài thơ
Tìm tiếng có âm, vần cần luyện
Tổ 1: khổ 1 ây
Tổ 2: khổ 2 êu
Tổ 3: khổ 3 ân, uôt
Gạch chân tiếng HS vừa tìm:
ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc,
ngoan
+Luyện đọc:
- Đọc từ khó
Giảng từ:”trêu” là chọc, ghẹo bạn
-Hướng dẫn đọc từng câu trong bài
Đọc từng khổ thơ
Nghỉ 5’
+Luyện đọc
Đọc khổ thơ không thứ tự
Trò chơi: Thi đua đọc bài
Nhận xét và ghi điểm từng dãy
Hát
4 em
2 em
2 em
Lớp theo dõi
Xác định câu
Bảng con:
dây trêu bẩn, vuốt
Đọc tiếng, từ có gạch chân
Đọc câu Đọc từng khổ thơ hát
Từng dãy đọc bài thi đua Đọc khổ thơ
Đọc toàn bài – Lớp đọc
Đọc : 1 câu đầu của bài
Làm theo bạn
Đọc từ
Đọc theo bạn
Trang 3+Ôn các vần có vần: uôc, uôt.
-Tìm tiếng có vần uôt trong bài
-Tìm tiếng có vần uôc, uôt ngoài bài
Gợi ý:cái cuốc, tuốt lúa, đôi guốc, con
chuột
+Nói câu chứa tiếng có vần uôc, uôt
Đọc câu mẫu SGK
*Nhận xét tiết 1
Tiết 2.
a.Đọc SGK:
giảng tranh – đọc mẫu
Hướng dẫn đọc diễn cảm bài văn
+GDKNS:
- Hiểu nghĩa từ khó:
.Làm việc theo nhóm thể hiện động tác với
các từ ngữ: chộp, trêu, vuốt tóc
- Tìm hiểu bài:
*Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì
ở lớp?(Chuyện bạn Mai, bạn Hùng, bạn
Hoa)
*Mẹ nói gì với bạn nhỏ?(Mẹ muốn nghe
chuyện của bạn nhỏ)
Đọc toàn
Nghỉ 5’
+Luyện nói:
Nói về chủ đề gì?
-Hướng dẫn HS quan sát tranh
-Hướng dẫn đóng vai: mẹ và con
+Gợi ý:
-Mẹ: Ở lớp con ngoan thế nào?
-Con: Hôm nay, con làm trực nhật cô khen
con giỏi
-Mẹ: Ôi con ngoan của mẹ Con mẹ giỏi
quá!
4 Củng cố
Đọc lại bài văn
Bạn nhỏ đã biết quan sát đánh giá hành vi
các bạn trong lớp nhưng chưa biết tự đánh
giá bản thân
-Mẹ yêu con và luôn dạy con những điều
tốt (Biết đánh giá người khác là tốt nhưng
đừng quên tự đánh chính bản thân mình)
Nhận xét _ tuyên dương
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và kể cho ba, mẹ nghe, hôm
nay ở lớp em đã ngoan thế nào.Và xem
trước bài “Mèo con đi học”
Đọc:uôc, uôt
Đọc: vuốt
Tự tìm Viết bảng con
Đọc câu mẫu Tìm tiếng có vần uôc, uôt
Đọc thầm
Đọc bài nối tiếp theo khổ thơ Đọc toàn bài
Các nhóm thể hiện động tác trước lớp
Nhận xét – Bổ sung
Đọc khổ thơ 1 và 2
Tự nêu
Đọc khổ thơ 3
Tự nêu Lớp đọc hát
Tự nêu Làm việc theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Lớp nhận xét – Bổ sung
Làm theo bạn
Đọc theo bạn
làm theo bạn
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 4
I.Mục đích yêu cầu:
+Nắm được cách trừ có hai chữ số Biết đặt tính và làm tính trừ( không nhớ)số có hai chữ số
Dạng 65 – 30, 36 – 4
+Rèn kỹ năng tính toán
+Ham thích khi học môn toán
II Chuẩn bị:
- GV :Các bó que tính, mỗi bó một chục que tính và một số que tính rời
-HS:que tính
III Hoạt động dạy chủ yếu:
Hoạt động GV Hoạt động HS HSK Tật 1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
Đặt tính rồi tính
25 - 12 74 - 15 48 - 37
Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:“Phép trừ ………… p.vi 100”
+Giới thiệu cách làm tính trừ: 65 – 30
Yêu cầu HS lấy 65 que tính
Gồm có 6 bó chục và 5 que tính rời
65 có mấy chục? và mấy đơn vị?
Ghi 6 ở cột chục, 5 ở đơn vị
-Bớt 3 bó chục que tính
30 có mấy chục? mấy đơn vị?
5 que tính bớt 0 que tính còn mấy que tính?
6 chục bớt 3 chục còn mấy chục?
Ghi như SGK
+Bước 2: hướng dẫn cách tính
-Đặt tính; Ta viết
65 ở hàng trên
30 ở hàng dưới
Sao cho cột chục thẳng cột chục, cột đơn vị
thẳng cột đơn vị
Dấu - đặt ở bên trái, dấu gạch ngang
+Thực hiện tính từ phải sang trái
5 trừ 0 bằng 5 viết 5
6 trừ 3 bằng 3 viết 3
Vậy 65 - 30 = 35
+Tương tự làm 36 – 4
*Kết luận: Khi trừ một số với 0thif kết quả
bằng chính số đó
Nghỉ 5’
+Luyện tập
-Bài 1: a Yêu cầu tính
Hát
Gọi 3 em lên bảng làm
Lấy que tính theo yêu cầu giáo viên
Có 6 chục và 5 đơn vị
Có 3 chục và 0 đơn vị
5 que tính
3 chục
Nêu lại cách đặt tính
Nhắc lại
Tự nêu
Hát Bảng con
50
82
40
75
4
68
2
37
Làm phiếu học tập
Viết theo bạn
Làm theo bạn
làm theo bạn
làm cột 1
Trang 5-Bài 2 đúng ghi đ, sai ghi s.
-Bài 3 : Tính nhẩm
Làm cột 1 và 3
Nhận xét – sửa bài
4.Củng cố:
Khi trừ các số có hai chữ số em làm thế nào?
5.Dặn dò
Về nhà xem lại bài
Sửa bài – nhận xét
Làm phiếu bài tập
66 - 60 72 - 70
78 - 50 43 - 20 58 - 4 99 – 1 58 – 8 99 – 9 +Khá giỏi làm hết 4 cột Đọc kết quả bài làm Nhận xét
Làm cột 1 + Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ ba
I.Mục đích yêu cầu:
+ -Nhìn bảng chép lại đúng khổ thơ 3 bài:“Chuyện ở lớp” 20 chữ trong khoảng 10’
-Điền đúng vần: uôt, uôc, chữ c hay k vào chỗ chấm làm bài tập 2, 3 SGK
+Rèn kỹ năng viết đúng, độ cao các con chữ, biết cách trình bày bài thơ
+Biết yêu quý bạn
II chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ: bàì viết
- Học sinh: vở, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Bài: “Mời vào”
Kiểm tra một số em viết lại bài
Gọi một số em sữa bài tập2 SGK
Điền ng, hay ngh
Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài viết: “Chuyện ở lớp”
Các em viết khổ 3 bài thơ
Đính mẫu bài viết
Đọc bài
-THND: Mẹ muốn nghe bạn nhỏ nói về
Hát
Lên sửa bài
ngọn tháp, nghề dệt
Đọc đoạn viết ( khá, giỏi đọc) Lớp đọc thầm
Theo dõi bài
Trang 6+Hướng dãn HS tìm tiếng khó
Trong bài em thấy tiếng nào khó hoặc viết
sai
Ghi các tiếng khó:
- vuốt tóc, ngoan, chuyện
Phân tích tiếng: chuyện, vuốt
+Luyện đọc: vuốt tóc, chuyện,
ngoan.-Giảng từ:”vuốt tóc” ý nói cử chỉ mềm mại
của mẹ âu yếm con
+Luyện viết
-Bảng con
Nhìn bảng chép bài vào vở
Hướng dẫn cách viết:
Chữ đầu dòng thơ lùi vào 2 ô chữ đầu
dòng thơ viết hoa Xong bài thơ có dấu
chấm cuối bài
Đọc bài
Chấm bài
+Hướng dẫn HS làm bài tập
-Điền vần uôt hay uôc
-Tương tự làm phần b
Điền chữ c hay k
Túi …ẹo, quả … am
Nhận xét
Chấm một số bài
4 Củng cố
Đọc bài viết
Sửa lỗi sai, viết mỗi lỗi một dòng
Nhận xét _ tuyên dương
5 Dặn dò:
Về nhà xem lại bài viết
Thảo luận nhóm
Đọc cá nhân – nhóm đọc
Bảng con vuốt tóc, ngoan, chuyện Lớp đọc bài viết
viết bài vào vở
Đổi bài – sửa bài
Làm vào vở
Đọc từ
Viết theo bạn Viết 2 dòng đầu
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 1/4/11 Ngày dạy: 5/4/11
Tiết: 17 Bài dạy: Tô chữ hoa:O, Ô, Ơ, P.
1.Mục đích yêu cầu:
+Biết tô đúng chữ hoa: O, Ô, Ơ, P Viết đúng các vần : uôc, uôt, ưu, ươu,từ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
+ Rèn kỹ năng viết đúng khoảng cách, kiểu chữ viết thường cỡ vừa, tô được chữ hoa
+ Rèn tính cẩn thận, sạch sẽ
2 chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, mẫu chữ viết hoa
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
3 Các hoạt đông dạy chủ yếu
Trang 7Hoạt động GV Hoạt động HS HSK.Tật 1.Ổn định;
2.Kiểm tra:
Nhận xét bài viết trước của HS
Viết bảng con
Gọi 1 tổ nộp vở chấm bài.-Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em tô chữ hoa:
O, Ô, Ơ, P.– Ghi tựa
Treo bảng phụ viết sẵn bài mẫu:
+Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.-Chữ
O hoa có độ cao bao nhiêu?
Chữ O hoa là kết hợp nét cong kín
+Nêu quy trình tô chữ hoa
(ĐB từ giao điểm của ĐN4 và ĐD6 tô theo
chiều mũi tên, tại giao điểm của ĐN4,5 và
điểm dừng 5)
Nêu cách viết – viết mẫu
*Tô đúng theo quy trình, ký hiệu số thứ tự
và chiều mũi tên
_hướng dẫn viết bảng con: O
+Tương tự giới thiệu chữ:Ơ, Ô, P
+Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
uôc, uôt, ưu, ươu,từ: chải chuốt, thuộc bài,
con cừu, ốc bươu
Phân tích tiếng có vần: uôc, uôt
Hát
Cá lóc, quần soóc
Chấm bài tổ 3
Theo dõi bảng lớp
Tự nêu
Theo dõi cách tô
Bảng con: O
Tô vào vở tập viết Bảng con: Ô, Ơ, P.
Theo dõi bài viết
Đọc: uôc, uôt, ưu, ươu,từ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
Bảng con thuộc bài, con cừu, ốc bươu
hát
Viết từ: cá lóc
Trang 8Viết mẫu
+Luyện đọc:
Đọc nội dung bài viết
-Giảng từ: ”chải chuốt” ý nĩi sửa sang tơ
điểm bên ngồi
+ Luyện viết:
Viết bảng con
Nghỉ 5’ +.thực hành: Viết bài vào vở tập viết theo mẫu Theo dõi HS viết bài – Giúp đỡ những em viết chậm 4.Củng cố: Em vừa viết bài gì? Chấm một số bài Nhận xét – tuyên dương 5.Dặn dò : Về nhà luyện viết thêm cho đẹp Viết vào vở tập viết theo mẫu Tự nêu Viết theo bạn. Đọc theo bạn Viết theo bạn Hướng dẫn viết từng dịng + Điều chỉnh, bổ sung:
1.Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố đọc và viết 1 đoạn bài: “Chú Cơng”
+ Rèn kỹ năng đọc đúng, viết trình bày đoạn văn
+ Yêu thích con cơng
2.Chuẩn bị:
- Giáo viên: bài viết sẵn
Trang 9- Học sinh: Bảng con, vở viết.
3 Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.Ổn định:
2.KTBC:
Đọc bài: “đầm sen”
Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ôn luyện
Đính bài ôn viết sẵn: “chú công”
Luyện đọc:
Đọc từ: rẻ quạt, xoe tròn, xanh sẫm, lóng
lánh,nâu gạch, rực rỡ, sắc màu
Đọc câu
Đọc bài
Đọc SGK:
Sửa sai HS khi đọc
Trả lời các câu hỏi SGK
Đuôi công trống sau hai, ba năm đẹp như
thế nào?
Nhận xét – Tuyên dương
Nghỉ 5’
+ Luyện viết:
Bảng con:
*Hướng dẫn viết bài vào vở
Viết đoạn 2 của bài
“Sau……….lánh.”
Chữ đầu dòng lùi vào 1 ô., viết hoa chữ đầu
câu
Uốn nắn tư thế khi ngồi viết
Chấm một số bài.- Nhận xét
4.Củng cố:
Đọc lại bài viết
5 Dặn dò:
Về nhà ôn lại bài
Hát Đọc cá nhân 5 – 6 em
Theo dõi bài Đọc từ
Đọc theo yêu cầu giáo viên
Em yếu đọc từng câu
Khá giỏi đọc toàn bài
Lớp đọc Đọc cá nhân
Tự nêu
Nhận xét hát xoe tròn, xanh sẫm, rực rỡ, sắc màu
Viết bài vào vở
+Khá , giỏi viết đoạn1, 2 “Lúc……… lánh” Đọc: 2 câu đầu Đọc từ Đọc theo bạn Viết 2 câu đầu + Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ tư
I.Mục đích yêu cầu:
Trang 10+ - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Mèo con lười đi học, kiếm cớ nghỉ ở nhà, cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học +Rèn kỹ năng đọc đúng, -Trả lời 1,2 câu hỏi SGK – Học thuộc lòng bài thơ
-GDKNS: -Xác định giá trị – Tự nhận thức bản thân – Tư duy phê phán – Kiểm soát cảm xúc.
+Có ý thức chăm học
II chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh, bảng phụ
.Các phương pháp/ kĩ thuật: -Động não – trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến, phản hồi tích cực
- Học sinh: bảng con, sách giáo khoa
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bài: “Chuyện ở lớp”
Đọc nối tiếp câu
Đọc toàn bài
Mẹ muốn nghe bé kể chuyện gì?
Nhận xét
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: Để biết xem chú mèo đi học
như thế nào? Hôm nay học bài ”Mèo con
đi học”
+Đọc mẫu bài
*TTND: bài thơ nói lên mèo lười học, và
định nghỉ học, Cừu đã giúp mèo đi học
Bài có mấy khổ thơ? Mỗi khổ có mấy dòng
thơ?
Có mấy câu?- Đính số câu
Tìm tiếng có âm, vần cần luyện
Tổ 1: dòng 1,2 uôn
Tổ 2: dòng 3, 4 iêm
Tổ 3, dòng 5, 6 ưu
Tổ 4: dòng 7, 8 ăt, uôi
Gạch chân tiếng HS vừa tìm:
Buồn bực, kiếm cớ, cắt đuôi, cừu
+Luyện đọc: - Đọc từ khó
Giảng từ: “buồn bực” ý nói khó chịu
“be toáng” kêu ầm ĩ
-Hướng dẫn đọc câu
Đọcđoạn:
Đoạn 1: Từ đầu …… ốm
Đoạn 2: còn lại
Nghỉ 5’
+Luyện đọc
Đọc câu,khổ thơ không theo thứ tự
Trò chơi: Thi đua đọc bài
Nhận xét và ghi điểm từng dãy
+Ôn các vần có vần: ưu, ươu
-Tìm tiếng có vần ưu trong bài
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
Gợi ý: cưu mang, mưu kế, cửu chương, bạn
hữu, bướu cổ
Hát
4 em 2em
Lớp theo dõi
Xác định câu
Bảng con:
buồn kiếm cừu cắt, đuôi Đọc tiếng, từ có gạch chân
Đọc câu – Đoạn thơ
Toàn bài hát đọc theo yêu cầu giáo viên
Từng dãy đọc bài thi đua Câu – khổ thơ
Đọc: trong
Tự nêu Viết bảng con
Đọc : 1 câu đầu của bài
Làm theo bạn
Đọc từ
Đọc theo bạn
Làm theo bạn
Trang 11-Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu.
Đọc câu mẫu SGK
Nhận xét tiết 1
Tiết 2.
a.Đọc SGK:
giảng tranh – đọc mẫu
-Hướng dẫn đọc câu khó, câu diễn cảm
b Tìm hiểu bài:
-Mèo kiếm cớ gì để nghỉ trốn học?
-Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học?
-Đọc diễn cảm bài thơ
Rèn đọc học thuộc lòng bài thơ
Xóa dần các chữ
Thi đua học thuộc lòng bài thơ?
Nghỉ 5’ + Luyện nói Nói về chủ đề gì? HD quan sát tranh -tranh vẽ gì? Vì sao bạn thích đi học? Đi học để làm gì? Bạn thích học môn nào? Bạn chơi thân với bạn nào? GDHS: Đi học giúp em hiểu biết nhiều điều hay Vì vậy, các em phải cố gắng đi học đều Nhận xét 4 Củng cố Nhận xét _ tuyên dương 5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài “Người bạn tốt” Đọc thầm Đọc bài nối tiếp theo câu Đọc toàn bài Đọc đoạn thơ đầu Tự nêu Đọc đoạn cuối Tự nêu Đọc bài – Lớp đọc Đọc cá nhân lớp đọc hát Vì sao bạn thích đi học Quan sát tranh SGK Tự nêu Tự nói với nhau theo cặp Đại diện các cặp trả lời Lớp nhận xét – Bổ sung Đọc theo bạn Đọc theo bạn Nói theo bạn Tham gia với các bạn + Điều chỉnh, bổ sung:
I.Mục đích yêu cầu:
+Biết làm tính trừ, đặt tính , tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
+Rèn kỹ năng khi tính và giải toán
Trang 12+Ham thích khi học môn toán.
II Chuẩn bị:
- GV :các bài tập SGK
-HS: bảng con,vở viết
III Hoạt động dạy chủ yếu:
Hoạt động GV Hoạt động HS HSK Tật 1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
Tính
Đặt tính rồi tính
Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:“Luyện tập”
*Củng cố về đặt tính rồi tính
+Hướng dẫn làm bài 1
Ghi 45 - 23
Em đặt tính như thế nào?
Em thực hiện tính như thế nào?
Vậy 45 - 23 = 22
Tương tự làm
Nhận xét
*Củng cố về tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩm
Nhận xét
Bài 3: Điền dấu: <= >
Ghi : 35 – 5 … 33 – 4
Để điền dấu đúng em làm thế nào?
(Tính kết quả rồi so sánh)
Tương tự làm các bài còn lại
Bài 5: Yêu cầu Nối phép tính với kết quả
đúng.(Nối theo mẫu)
Sửa bài
Nhận xét
Hát
30
75
52
96
51
78
Gọi 3 em lên bảng làm
54 - 20 36 - 23 75 - 32
Tự nêu Tính từ phải sang trái Bảng con
57 - 31 70 - 40
72 - 60 66 - 25
Làm phiếu học tập
65 - 5 = 94 - 3 =
70 - 30 = 21 - 20 =
21 - 1 = 33 - 30 =
65 - 60 = 32 - 10 = Đọc kết quả bài làm
Làm phiếu bài tập
30 – 20 … 40 – 30
43 + 3 … 43 – 3
31 + 42 … 41 + 32 Nêu kết quả - Nhận xét Hai nhóm thi đua
76 – 5 54 40 + 14
68 – 14 71 11 + 21
42 – 12 32 60 + 11
+Khá, giỏi làm thêm bài 4.
Đọc bài toán 4 SGK Làm vào vở Bài giải
Số bạn nam lớp 1B có là:
35 - 20 = 15(bạn nam) Đáp số: 15 bạn nam
Tính theo bạn
Làm theo bạn
.Làm bảng con
Làm cột 1