I Muïc tieâu: Hoïc xong baøi naøy HS bieát : - Cách thức hợp tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác.. -Hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động, sin[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN16
Thứ
HĐNG Đạo đức Hợp tác với những người xung quanh
Toán Luyện tập
Tập đọc Thầy thuốc như mẹ hiền
Thứ hai
18 /12/2006
Ââm nhạc Bài hát dành cho địa phương tự chọn
Toán Giải toán về tỉ số phần trăm ( tiếp theo) Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ
Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Thứ ba
19/12/2006
Khoa học Chất dẽo
Tập đọc Thầy cúng đi bệnh viện
Toán Luyện tập
Tập làm văn Tả người ( Kiểm tra viết )
Lịch sử Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới
Thứ tư
20/12/2006
Kĩ thuật Cắt khâu ,thêu túi xách tay đơn giản (t 3)
Toán Giải toán về tỉ số phần trăm( tiếp rtheo)
Chính tả Nghe- viết :Về ngôi nhà đang xây
Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ
Thứ năm
21/12/2006
Khoa học Tơ sợi
Toán Luyện tập
Tập làm văn Làm biên bản một vụ việc
Địalí Oân tập
Thứ sáu
22/12/2006
HĐNG Tổng kết chủ điểm
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2006
Tiết 1
Đạo Đức Bài : Hợp tác với những người xung quanh (T1 ).
I) Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết :
- Cách thức hợp tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác
-Hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày
-Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và không đồng tình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh
II)Tài liệu và phương tiện :
- Phiếu học tập
-Thẻ bày tỏ ý kiến
III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài củ
2.Bài mới:
a GT bài:
b Nội dung:
HĐ1:Tìm hiểu tranh
tình huống ( trang 25
SGK)
MT:HS biết được một
biểu hiện cụ thể của
việc hợp tác với những
người xung quanh
HĐ2:Làm bài tập 1
MT:HS nhận biết được
một số việc làm thể
hiện sự sự hợp tác
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Nêu 2 ngày lễ của phụ nữ?
- Hãy nêu sự quan tâm của XH đối với phụ nữ
- Nhận xét chung
Đọc bài hòn đá to, hòn đá nặng HD qua nội dung GT bài
- Ghi đề bài lên bảng
-Nêu yêu cầu quan sát 2 tranh ở trang
25 và thảo luận các câu hỏi nêu dưới tranh
-Cho HS làm việc theo nhóm
-Yêu cầu các nhóm trình bày
-Nhận xét rút kết luận : Cá bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm chung công việc : trồng cây để cây được ngay ngắn, Đó là biểu hiện của những người hợp tác với những người xung quanh
-Chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận để làm bài tập 1
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung ý kiến
-Nhận xét, kết luận : Để hợp tác với những người xung quanh, các em cần phaỉ biết phân công nhiệm vụ cho
-HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS trả lời
-Lắng nghe
-Nêu đề bài
-Quan sát tranh và thảo luận các câu hỏi nêu dưới tranh
-Thảo luận theo 4 nhóm các tranh và tìm câu trả lời -Đại diện các nhóm lên trình bày
-Thảo luận 4 nhóm theo bài tập
-Địa diện 4 nhóm lên trình bày
-Nhận xét bổ sung các nhóm
Trang 3HĐ3:Bày tỏ thái độ (
Bài tập 2 SGK )
MT:HS biết phân biệt
những ý kiến đúng
hoặc sai liên quan đến
việc hợp tác với những
người xung quanh
3.Củng cố dặn dò:
nhau ; bàn bạc công việc với nhau ; hỗ trợ, phối hợp với nhau công việc chung, ; tránh hiện tượng việc của ai người nấy làm, không hợp tác
-GV lần lượt nêu ý kiến trong bài tập 2
-Yêu câøu HS dùng thẻ màu bày tỏ ý kiến
-Mời một vài HS giải thích lí do
- Kết luận từng nội dung: a) tán thành, b) không tán thành, c) không tán thành, d) tán thành
-Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
- Nhận xét tiết học
-Thực hành ở nhà theo nội dung bài học
-Nêu lại nội dung kết luận
- Bày tỏ ý kiến bản thân
-Lắng nghe và bày tỏ ý kiến
- HS giải thích tại sao tán thành, tại sao không tán thành
-2 HS nêu lại kết luận
- Nêu lại bài học
Tiết 2
Toán
Bài: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu.
Giúp hs :
- Củng cố cách tìm tỉ số % của 2 số
- Luyện tập kĩ năng tính tỉ số % của 2 số Làm quen với các phép tính với tỉ số phần trăm
- Vận dụng các kiến thức trên để giải toán
II/ Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
1 Bài cũ
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung:
HĐ1:Bài tập 1
- Gọi hs nêu cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số Tìm tỉ số phần trăm của 12 và 32 ?
- Nhận xét – Ghi điểm
- Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
- Cho hs đọc yc đề
- Cho hs quan sát mẫu sgk
- Y/c hs nêu cách thực hiện ?
- Cho hs làm bảng con , 1 hs làm trên
- Hs thực hiện
- Đọc đề
- Quan sát mẫu sgk + Cộng các số bình thường như cộng số tự nhiên sau đó ghi % vào bên
Trang 4Hđ2: Bài tập 2
HĐ3:Bài tập 3
3.Củng cố dặn
dò :
bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho hs đọc yc đề + Kế họach phải trồng của thôn Hòa
An là bao nhiêu ha ngô ? ứng với bao nhiêu % ?
+ Đến tháng 9 thì thôn Hòa An đã trồng được bao nhiêu ngô ?
+ Muốn biết được đến tháng 9 thôn Hòa An trồng được bao nhiêu phần trăm , ta tính tỉ số phần trăm của 2 số nào ?
- Cho hs tự giải vào vở , 1 hs lên làm trên bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho hs đọc yc đề + Tiền vốn là gì ? + Tiền lãi là gì ?
+ Tiền vốn ứng với bao nhiêu % ?
- Cho hs thảo luận nhóm đôi và giải vào vở , 1 hs lên bảng làm
- Thu một số vở chấm,nhận xét
- Hệ thống lại nội dung bài
phải kết quả tìm được
a) 65,5% b) 14%
c) 56,8% d) 27%
- Đọc đề + 20 ha ngô ; ứng với 100%
+ 18 ha ngô
+ Tỉ số phần trăm của 18 và 20
Giải a) Đến tháng 9 thôn Hòa An đã thực hiện được số phần trăm so với kế họach là :
18 : 20 = 0,9 = 90%
b) Đến hết năm thôn Hòa An đã thực hiện số phần trăm so với kế họach alf :
23,5 : 20 = 1,175 = 117,5% Thôn Hòa An đã vượt mức kế họach là :
117,5% – 100 % = 17,5% Đáp số : a) 90%
b) 117,5% c) 17,5%
- Nhận xét bài bạn làm
- Đọc đề
+ Số tiền bỏ ra ban đầu Tiền vốn :
42 000 đồng + Là phần chênh lệch nhiều hơn so với tiền vốn
+ 100%
Giải a) Tỉ số phần trăm số tiền bán rau và tiền vốn là :
525 000 : 420 000 = 1,25 = 125% b) Số phần trăm tiền lãi là :
125% - 100% = 25%
Đáp số : a) 125% ; b) 25%
Trang 5- Làm bài tập về nhà.
- Nhận xét tiết học
Tiết 3
Tập đọc Bài: Thầy thuốc như mẹ hiền
I.Mục đích yêu cầu
-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, thể hiện thái độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Oâng
-Hiểu nội dung ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu nhân cách cao thượng của danh y Hải Thượng Lãn Oâng
II Chuẩn bị.
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần cho HS luyện đọc diễn cảm
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
cũ
2.Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng
dẫn học sinh
luyện đọc
Hđ2:Tìm hiểu
bài
-GV gọi một số HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
-Nhận xét cho điểm HS
-Giới thiệu bàiø dẫn dắt và ghi tên bài
- Gọi hs khá đọc bài
-Cần đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi thể hiện thái độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Oâng Cần nhấn giọng ở những từ ngữ: Không màng danh lợi, nhà nghèo, không có tiền,…
-GV chia 3 đoạn:
Đ1: Từ đầu đến cho thêm gạo, củi
Đ2: Tiếp theo đến càng hối hận
Đ3: Còn lại:
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp
-Luyện đọc từ ngữ khó đọc: nhà nghèo, khuya
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ: Lãn Oâng( ông lão lười)lười biếng với chuyện danh lợi
-Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm 2 mẩu chuyện Lãn Oâng chữa bệnh
H: Hai mẩu chuyện Lãn ông chữa
-2-3 Hs lên bảngđọc bài :Về ngôi nhà đang xây
-Nghe
- Lớp theo dõi sgk
-HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
-HS đọc đoạn nối tiếp
-1 HS đọc , HS còn lại đọc thầm
-HS phát biểu tự do
Trang 6Hđ3: Đọc diễn
cảm
3 Củng cố dặn
dò
bệnh nói lên tấm lòng nhân ái của ông như thế nào?
H: Vì sao có thể nói Lãn ông là một người không màng danh lợi?
H: Điều gì thể hiện lòng nhânái của Lãn Oâng trong việc chữa bệnh cho người phụ nữ?
-Cho HS đọc 2 câu thơ cuối
H: Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài như thế nào?
-GV đọc toàn bài 1 lần
-GV đưa bảng phụ đã ghi đoạn văn cần luyện đọc lên và hướng dẫn cách đọc cho HS
-Có thể cho HS thi đọc diễn cảm đoạn
-GV nhận xét và khen những HS đọc diễn cảm tốt
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài văn; đọc trước bài Thầy cúng đi bệnh viện
-Oâng yêu thương con người.Oâng chữa bệnh không lấy tiền và cho họ gạo, của…
-Oâng được vua chúa nhiều lần mời vào chữa bệnh, được tiến cử trông coi việc chữa bệnh cho vua…
- Lãn ông tự buộc tội mình về cái chết của một người bệnh không phải
do ông gây ra.ông là người có trách nhiệm và có lương tâm
-HS đọc 2 câu thơ cuối
-HS phát biểu tự do
-Lãn ông không màng công danh, chỉ làm việc nghĩa…
-2 HS đọc cả bài
-Nhiều HS đọc đoạn
-Hs thi đọc
-Lớp nhận xét
Tiết 4
Aâm nhạc Bài:Bài hát dành cho địa phương tự chọn.
I Mục tiêu.
- Học sinh nhớ lại và hát đúng bài hát Quốc cavà bài Đội ca
II.Chuẩn bị.
- Băng đĩa bài Quốc ca
III Hoạt động dạy học.
1.kiểm tra bài cũ
2.Dạy bài mới
- Gọi hs đọc lại bài tập đọc nhạc số 3,số 4
- Nhận xét tiết học
- Một số học sinh lên đọc
-Lớp nhận xét
Trang 7a.Phần mở đầu.
Hđ1: Ôn bài hát
Quốc ca
Hđ2: Ôn bài hát
Đội ca
3 Cũng cố dặn
dò
- Giới thiệu nội dung của tiết học
- Bài hát Quốc ca thường được hát trong dịp nào?
- Bắt nhịp cho hs hát
- Nhận xét uốn nắn cho các em hát đúng
- Yêu cầu cả lớp đứng nghiêm hát, mắt hướng về ảnh Bác
- Bài Quốc ca do ai sáng tác
- Nhận xét tuyên dương
- Giáo viên cho học sinh hát
- Nhận xét uốn nắn
- Cho học sinh hát kết hợp cả2 bài Quốc ca và Đội ca
- Lưu ý các em hát đúng
- Mở băng cho học sinh nghe lại 2 bài hát vừa ôn
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Lắng nghe
- Được hát trong những ngày lễ trọng đại, như chào cờ đầu tuần,…
- Lớp hát 1-2 lần
-Lớp thực hiện
-HS nêu
- Lớp thực hiện
- Nhóm thực hiện
- Lớp thực hiện
Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006
Tiết 1
Toán Bài: Giải toán về tỉ số phần trăm ( tiếp theo)
I/ Mục tiêu.
Giúp h/s :
- Biết được cách tìm giá trị % của một số cho trước
- Hình thành kĩ năng giải toán về tỉ số %
- Vận dụng để giải một số bài toán đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ,phiếu học tập
III Hoạt động dạy học.
1 Bài cũ
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung:
- Nêu cách tìm tỉ số % của 2 số cho trước? 12 x3 ; 60: 5
- Nhận xét – Ghi điểm
- Hôm nay chúng ta học giải toán về
tỉ số phần trăm (tt)
- hs làm bài
Trang 8HÑ1: Hình
thaønh caùch tìm
giaù trò % cụa
moôt soâ cho
tröôùc
HÑ2: Thöïc haønh
Baøi 1
- Cho hs ñóc VD1
+ Soẫ h/s cụa toøan tröôøng laø bao nhieđu em ? ÖÙng vôùi bao nhieđu %?
+ Toùm taĩt:
100% : 800 em 52,5% : ……em ? + Nhìn vaøo toùm taĩt cho bieât ñađy laø dáng toaùn naøo ñaõ hóc?
+ Muoân tìm soâ hs nöõ cụa toaøn tröôøng
ta laøm theâ naøo?
- Cho hs laøm vaøo nhaùp , 1 hs laøm tređn bạng lôùp
-Löu yù : 2 böôùc tính tređn coù theơ vieât goôp thaønh:
800 : 100 x 52,5 = 420( hóc sinh) Hoaịc 800 x 52,5 :100 = 420(hóc sinh)
- Nhaôn xeùt – Chöõa baøi
- Gói hs ñóc caùch tìm trong sgk
- Cho hs neđu VD2
Toùm taĩt:
+ Laõi xuaât : 0,5%
+ Göûi : 1 000 000 ñoăng + Tieăn laõi sau 1 thaùng ?
- Cho hs caín cöù vaøo caùch laøm ôû sgk ñeơ laøm baøi vaøo nhaùp , 1 hs laøm tređn bạng lôùp
- Vaôy ñeơ tính 0,5 cụa 1000000 ñoăng
ta laøm theâ naøo?
- Nhaôn xeùt – Chöõa baøi
- Cho hs ñóc yc ñeă + Soâ hs 11 tuoơi öùng vôùi bao nhieđu % toơng soâ hs trong lôùp laøm theâ naøo ñeơ xaùc ñònh soâ% ñoù?
+ Ñeơ tìm soâ h/s 11 tuoơi ta laøm theâ
- Ñóc VD1
- 800 em
- 100%
- Dáng toaùn tư leô
- Phại tìm soâ hs öùng vôùi 1% soâ hs toaøn tröôøng tröôùc , sau ñoù môùi tính ñöôïc soâ hs nöõ
Giại 1% soâ hs toøan tröôøng laø :
800 : 100 = 8 (h/s) Soâ hs nöõ hay 52,5% soâ h/s toaøn tröôøng laø :
8 x 52,5 = 420 (h/s) Ñaùp soâ 420 h/s
- Ñóc sgk
- Neđu VD2
- Laĩng nghe
Giại Soâ tieăn laõi sau 1 thaùng laø :
1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 ( ñoăng) Ñaùp soâ : 5000 ñoăng
- Ta laây 1000000 chia cho 100 roăi nhađn vôùi 0,5
- Ñóc ñeă
- Toơng soâ hs cụa lôùp öùng vôùi 100% , soâ h/s 10 tuoơi chieâm 75% thì soâ h/s
11 tuoơi seõ baỉng toơng % soâ h/s tröø ñi soâ% cụa h/s 10 tuoơi
- h/s töï trạ lôøi
Trang 9Bài tập 2
Bài tập 3
3 Củng cố dặn
dò :
nào ?
- Cho hs làm nháp , 1 hs làm trên bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho hs đọc yc đề
- Bài tập yêu cầu gì?
- Vậy trước hết chúng ta phải đi tìm gì?
- Cho hs tự làm vào phiếu , 2 hs làm trên bảng lớp
- Nhận xét
- Cho hs đọc yc đề
- Cho hs tự giảivào vở, 1 hs làm trên bảng lớp
- Thu một số vở chấm ,nhận xét,
- Hệ thống lại nội dung bài
- Làm bài tập về nhà
- Nhận xét tiết học
Giải Số h/s 11 tuổi chiếm tỉ số % h/s trong lớp là :2x75:100= 24 (học sinh)
Số h/s 11 tuổi của lớp đó là :
32 -24 = 8 (h/s) Đáp số : 8 (h/s)
-Đọc đề
- Tính xem sau 1 tháng cả tiền gốc và tiền lãi là bao nhiêu
- Tìm số tiền lãi sau 1 tháng
Giải Sau 1 tháng gửi 5 000 000 đồng thì lãi được số tiền là :
5.000.000 :100 x 0,5 = 25 000 ( đồng) Tổng số tiền gửi và tiền lải sau 1 tháng:
5.000.000+ 25 000= 5.025.000(đồng) Đáp số : 5.025.000 đồng
- Nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Đọc đề
Giải Số mét vải may quần là : 354x40:100= 138( m) Số mét vải may áo là :
345 -138 =207 (m) Đáp số : 207 m
Tiết 2
Luyện từ và câu Bài:Tổng kết vốn từ
I.Mục đích – yêu câu.
-thống kê được các từ đồng nghĩa và trái nghĩa về các tính cách nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù Biết nêu ví dụ về những hành động thể hiện những tính cách trên hoặc trái ngược với những tính cách trên
-Biết thực hành tìm những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong một đoạn văn tả người
II.Đồ dùng dạy – học.
-Một số tờ phiếu khổ to để HS làm bài tập
-Bảng kẻ sẵn các cột để HS làm bài 1
Trang 10-Một số trang từ điển Tiếng Việt.
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
HĐ1: HDS làm
bài 1
HĐ2: HDHS làm
bài 2
-GV gọi một số HS lên bảng đọc đoạn văn tiết trước
-Nhận xét cho điểm HS
-Giới thiệu bàdẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
-Các em tìm những từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- Từ đồng nghiã với nhân hậu:
nhân ái,nhân từ,nhân đức
-Từ trái nghĩa:bất nhân,tàn ác,tàn bạo,tàn nhẫn…
- Từ đồng nghĩa với trung thực:
chân thực ,thật thà,thẳng thắn
- Từ trái nghĩa: dối trá ,gian dối,lừa dối ,lừa đảo…
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-Các em nêu tính cách của cô chấm thể hiện trong bài văn
-Nêu được những chi tiết và từ ngữ minh hoạ cho nhận xét của em thuộc tính cách của cô chấm
-Cho HS làm bài theo nhóm GV phát phiếu cho HS làm việc theo nhóm
-Cho HS trình bày kết qủa
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng:
+Tính cách cô chấm: trung thực, thẳng thắn- chăm chỉ, hay làm- tình cảm dễ xúc động
+Những chi tiết, từ ngữ nói về tính
-2 Hs lên bảng -Nghe
-1 HS đọc , lớp đọc thầm
-Các nhóm trao đổi, thảo luận và ghi kết quả vào phiếu
-Đại diện các nhóm dán phiếu bài làm lên bảng
-Các nhóm nhận xét
-1 HS đọc , lớp đọc thầm bài văn
-Các nhóm trao đổi, thảo luận ghi kết quả vào phiếu
-Đại diện các nhóm lên dán phiếu bài làm lên bảng lớp
-Cả lớp nhận xét