- Nhaän xeùt keát luaän: Trong cuoäc soángvaø hoïc taäp coù nhieàu coâng vieäc mà khi làm một mình khó đạt kết quaû nhö mong muoán vì vaäy chuùg ta cần hợp tác với những người xung quanh[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN17
Thứ
HĐNG Đạo đức Hợp tác với những người xung quanh
Toán Luyện tập chung
Tập đọc Ngu Công xã Trịnh Tường
Thứ hai
25 /12/2006
Ââm nhạc Oân tập 2 bài hát :Reo vang bình minh,hãy giữ cho em bầu
trời xanh.ôn tập đọc nhạc số 2
Toán Luyện tập chung
Luyện từ và câu Oân tập về từ và cấu tạo từ
Kể chuyện Kể chuyện đã nghe,đã đọc
Thứ ba
26/12/2006
Khoa học Oân tập học kì 1
Tập đọc Ca dao về lao động sản xuất
Toán Giời thiệu máy tính bỏ túi
Tập làm văn Oân tập về viết đơn
Lịch sử Oân tập học kì 1
Thứ tư
27/12/2006
Kĩ thuật Lợi ích của việc nuôi gà
Toán Giới thiệu máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phyỳ©n
trăm
Chính tả Nghe-viết:Người mẹ của 51 đứa con
Luyện từ và câu Oân tập về câu
Thứ năm
28/12/2006
Khoa học Kiểm tra học kì 1
Toán Hình tam giác
Tập làm văn
Mĩ thuật
Trả bài văn tả người
Thường thức mĩ thuật : Xem tranh du kích tập bắn
Địalí Oân tập học kì 1
Thứ sáu
29/12/2006
HĐNG Tìm hiểu về cảnh đẹp đất nước
Trang 2Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006 Tiết 1
Đạo đức.
Bài: Hợp tác với những người xung quanh.
I.Mục tiêu.
Học xong bài này,hs biết
- Cách thức hợp tác với người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác
- Hợp tác với những người xung quanh trong học tập ,lao động,sinh hoạt hằng ngày
- Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và không đồng tình với ngững người không biết hợp tác với những người xung quanh
II Tài liệu và phương tiện.
- Phiếu học tập cá nhân cho hoạt động 3
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
Hđ1: Làm bài tập
3(sgk)
Mt : HS biết nhận
xét một số hành
vi,việc làm có liên
quan đến hợp tác với
những người xung
quanh
Hđ2: Xử lí tình
huống ( bài tập
4,sgk)
Mt : HS biết xử lí
một tình huống liên
quan đến việc hợp
tác với những người
xung quanh
-Trong công việc chúng ta cần làm như thế nào?
-Làm việc hợp tác có tác dụng gì?
- Nhận xét ghi điểm
- Nêu mục tiêu của tiết học
-Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi
- Nhận xét rút ra kết luận
- Việc làm của các bạn Tâm, Nga, Hoan trong tình huống a là đúng
- Việc làm của bạn Long trong tình huống b là chưa đúng
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để làm bài tập 4
-Giáo viên nhận xét kết luận
a ,Trong khi thực hành công việc chung ,cần phân công nhiệm vụ cho từng người ,phối hợp, giúp đỡ lẫn nhau
b, Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về
- HS lên bảng trả lời
-Học sinh thảo luận sau đó một số
em trình bày kết quả trước lớp
- HS khác nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
-Các nhóm thảo luận (3-4’)
- Đại diện các nhóm trình baỳ kết quả làm việc
- Cả lớp nhận xét ,bổ sung
Trang 3Hđ3: Làm bài tập
5(sgk)
Mt :HS biết xây
dựng kế hoạch hợp
tác với những người
xung quanh trong
công việc hằng
ngày
3 Cũng cố dặn dò.
việc mang những đồ dùng cá nhân nào ,tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh trả lới các câu hỏi sau
- Trong khi làm việc hợp tác chúng
ta nên nói với nhau ntnào?
- Nếu không đồng tình với ý kiến của bạn em nên nói thế nào với bạn?
- Khi bạn trình bày ý kiến em nên làm gì?
- Nhận xét kết luận: Trong cuộc sốngvà học tập có nhiều công việc mà khi làm một mình khó đạt kết quả như mong muốn vì vậy chúg ta cần hợp tác với những người xung quanh thì công việc lqàm tốt hơn ,nhanh hơn,và mọi người gắn bó với nhau hơn
- Hệ thống nội dung bài,
- Nhận xét tiết học
-Lắng nghe
- Nên nói nhẹ nhàng ,tôn trọng bạn -HS nêu
- Lắng nghe ,ghi chép sau đó cùng trao đổi
- Lắng nghe
Tiết 2
TOÁN
Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân
- Rèn kĩ năng giải các bài toán về tỉ số phần trăm và thực hành vận dụng trong tình huống đơn giản
II/ Đồ dùng học tập
-Bảng phụ,phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu
bài
Hđ1:Bài 1
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung và cho điểm
-Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Nhắc lại tên bài học
-1HS nêu yêu cầu bài tập
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4Hđ2:Bài 2
Hđ3: Bài 3
Hđ4: Bài 4
-Các phép tính cần sử dụng các quy tắc nào?
Nhẩm lại quy tắc trước khi làm
-2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
-Nhận xét -Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Nêu cách tính giá trị biểu thức?
(có ngoặc hoặc không có ngoặc) -Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân phải chú ý điều gì?
-Nhận xét ghi điểm
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập -Phần a của bài toán vận dụng dạng toán nào về tỉ số phần trăm?
-Có mấy cách trình bày bài giải?
-Để giải câu b cần vận dụng dạng toán nào đã biết về tỉ số %?
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét sửa bài
-Gọi HS đọc đề bài
-Bị lỗ khi bán hàng có nghĩa là gì?
+Chia số thập phân cho số tự nhiên
-Chia số tự nhiên cho số thập phân
+Chia số thập phân cho số thập phân
216:72=5,16 1:12,5=0,08 ; 109,98: 42,3=2,6
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
-Tính trong ngoặc trước
Khi không có ngoặc thì nhân chia trước, cộng, trừ sau
-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài bảng con
a)(131,4– 80,8):2,3 + 21,84×2
=50,6 : 2,3 + 21,84×2
=22 + 43,68
=65,67
B, 8,16: (1,32+3,48)-0,345:2
=8,16:4,8- 0,1725
=1,7-0.1725
=1,5275 -1HS đọc đề bài
Vận dụng dạng tìm tỉ số phần trăm của hai số
-Có hai cách giải:
C1: Tìm tỉ số của hai số … C2: Tìm số người đã tăng thêm từ cuối năm …
C3: Số người tăng thêm từ cuối năm 2000 đến cuối 2001 ở phường đó là 15875 – 15625 =
250 người
Tỉ số phần trăm đã tăng thêm là
250 : 15625 =0,016 0,016=1,6%
b) Vận dụng dạng tìm giá trị phần trăm của một số cho trước -HS tự làm vào vở
-1HS đọc yêu cầu đề bài
-Sau khi bán xong, tiền thu về ít hơn tiền vốn bỏ ra ban đầu gọi là
bị lỗ
Trang 5Tiết 3
Bài: Tập đọc Ngu Công xã Trịnh Tường.
I.Mục đích yêu cầu
+Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài
-Đọc đúng các từ ngữ, câu đoạn khó Biết ngắt, nghỉ đúng chỗ
+Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi cuộc sống, ca ngợi những người con ngượi chịu thương, chịu khó, hăng say, sáng tạo trong lao động để làm giàu cho gia đình, làm đẹp cho quê hương
II Chuẩn bị.
-Tranh minh hoạ cho bài đọc trong SGK
-Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
Hđ2: Tìm hiểu
bài
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài và ghi tên bài
- Gọi học sinh khá đọc bài -Cần đọc với giọng kể, thể hiện rõ sự cảm phục Nhấn giọng ở những từ ngữ: Ngỡ ngàng, vắt ngang, bốn cây số, giữ rừng…
-GV chia đoạn: 4 đoạn
-Đ1: Từ đầu đến trồng lúa
-Đ2: Tiếp theo đến trước nữa
-Đ3: Tiếp đến xã Trịnh Tường
-Đ4: Còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp
-Luyện đọc từ ngữ khó: Bát xát, ngỡ ngàng, ngoằn ngèo…
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
- Cho hs đọc thầm vvà trả lời
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
- Lớp chú ý
-HS dùng bút chì đánh dấu trong sgk
-HS đọc đoạn nối tiếp đọc 2 lần -HS đọc từ ngữ khó đọc
-2 HS lần lượt đọc cả bài
-1 HS đọc chú giải
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm Đ1
3 Củng cố- dặn
dò
-Bài toán thuộc dạng nào? (nêu cách tìm)
-Vậy khoanh được kết quả nào?
-Gọi HS nhắc lại kiến thức của tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
- Nhận xét tiết học
-Dạng tìm một số biết giá trị phần trăm của số đó
Khoanh vào câu c
Trang 6Hđ3: Đọc diễn
cảm
3.Củng cố dặn dò
H:Ông Liên đã làm thế nào để đưa được nước về thôn?
H: Nhờ có mương nước tập quán canh tác và cuộc sống của thôn Phìn Ngan đã đổi thay như thế nào?
H:Ông Liền đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo vệ dòng nước?
H: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-GV hướng dẫn cho HS tìm giọng đọc của bài văn giọng kể thể hiện tình cảm trân trọng đối với ông Liền- người đã góp công lớn vào việc thay đổi bộ mặt thôn, xã…
-GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện đọc lên bảng và hướng dẫn
HS đọc
-GV đọc diễn cảm toàn bài một lần
- Nhận xét tuyên dương
-GV nhận xét về tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn, đọc trước bài
ca dao về lao động sản xuất
-Ông đã lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước
-Ông cùng vợ con đào suối một năm trời được gần 4 cây số mương xuyên đồi…
-1 HS đọc,lớp đọc thầm
-Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nương như trước mà trồng lúa nước, khômg làm nương nên không còn nạn phá rừng
-Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản cả thôn không còn hộ đói
-1 HS đọc ,lớp đọc thầm
-Ông nghĩ là phải trồng cây Ông lặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây thảo quả và hướng dẫn cho bà con cùng làm
-1 HS đọc ,lớp đọc thầm đoạn 4 -HS phát biểu tự do:
-Ông liền là người lao động cần cù, thông minh, sáng tạo…
-Nhiều HS luyện đọc đoạn
- HS đọc cả bài
Tiết 4
Aâm nhạc Bài: Ôn tập 2 bài hát:Reo vang bình minh Hãy giữ cho em bầu trời xanh.
Ôn tập đọc nhạc số 2.
I.Mục tiêu.
HS hát thuộc lời ca,đúng giai điệu và sắc thái của bài hát reo vang bình minh và bài hát hãy giữ cho em bầu terời xanh.Tập biễu biễn bài hát
Trang 7- HS đọc nhạc ,hát lời và gõ phách bài TĐN số 2.
II Chuẩn bị.
+GV: Nhạc cụ quen dùng
+HS: sách âm nhạc,nhạc cụ gõ
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Dạy bài mới
a.Phần mở đầu
b.Phần hoạt động
Hđ1:Ôn 2 bài hát Reo
vang bình minh,Hãy
giữ cho em bầu trời
xanh
Hđ2: Ôn tập đọc nhạc
số 2
c Phần kết thúc
3 Cũng cố dặn dò
- Gọi học sinh hát bài Hãy giữ cho
em bầu trời xanh và bài reo vang bình minh
-Nhận xét ghi điểm
-Giới thiệu nội dung của tiết học ghi bảng tên bài
+ Ôn bài hát Reo vang bình minh
- Giáo viên bắt nhịp cho cả lớp hát,
- Nhận xét sửa sai cho học sinh
- Cho học sinh lên biễu biễn bài hát trước lớp
+ Ôn bài hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh
- Cho cả lớp hát kết hợp vổ tay đệm thao phách ,nhịp
- Theo dõi uốn nắn cho các em
-Cho hs hát lại bài hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Nhận xét tuyên dương
-Giáo viên bắt nhịp cho cả lớp đọc
- Yêu cầu 1 nhóm đọc nốt nhạc ,1 nhóm hát lời ca
- Nhận xét tuyên dương nhóm đọc đúng
- Lớp hát lại 2 bài hát vừa ôn
- Đọc lại bài đọc nhạc
- Học bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
-2-4 học sinh lên hát
- Nhắc tên bài
-Lớp hát đồng thanh,nhóm ,cá nhân hát
- HS lên thực hiện -Lớp nhận xét nhóm biễu diễn hay nhất
- Lớp thực hiện,nhóm
- Lớp thực hiện
- Lớp thực hiện
- Các nhóm thực hiện ,lớp nhận xét
- Nhận xét tuyên dương
-Các tổ sung phong đọc nhạc
Trang 8Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006.
Tiết 1
Toán
Bài: Luyện tập chung I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng tính với 4 phép tính về số thập phân Tìm thành phần chưa biết trong phép tính số thập phân
- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích, mối quan hệ giữa hỗn số và số thập phân
II/ Đồ dùng học tập.
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
Hđ1:Bài 1:
Hđ2:Bài 2:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Nhận xét chung và cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp ghi tên bài
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu thảo luận tìm cách viết
-Một hỗn số gồm mấy phần gồm những phần nào?
- Có thể chuyển phân số kèm theo thành phần thập phân không?
-Để chuyển hỗn số thành số thập phân có mấy cách?
-Nhận xét sửa chữa
-Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
-x phải tìm là những thành phần nào trong phép tính?
-Muốn tìm một thừa số hoặc số chia ta làm thế nào?
-1HS lên bảng ,lớp` làm bảng con 1,658+ 23,24; 2,56x 3,6
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Thảo luận theo yêu cầu
-Phần nguyên và phần phân số kèm theo nhỏ hơn 1
-Có thể được
-Có hai cách
- HS làm bài vào bảng con
5 , 4 10
5 4 2
1
4 1 = 9: 2= 4,5
2
- Nhận xét bài bạn làm
-1HS đọc yêu bài bài tập
-x là một thừa số của tích(a), xlà số chia (b)
-HS ôn nhẩm lại quy tắc
-2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con a) x ×100=1,643+7,357
x x100 = 9
Trang 9Tiết 2
Luyện từ và câu Bài:Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
I.Mục đích – yêu câu.
-Ôn những kiến thức về từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ qua những bài tập cụ thể
-Biết sử dụng những kiến thức đã có về từ đồng nghĩa trái nghĩa để làm BT về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
II.Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết
-Một số phiếu cho Hs làm bài
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài ghi tên bài
-2-HS lên bảng thực hiện -Nghe
Hđ3:Bài 3:
HĐ4:Bài 4:
3 Củng cố- dặn
dò
-Cho HS làm bảng
-Kiểm tra kết quả thực hiện
-Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt -Lượng nước trong hồ ứng với bao nhiêu %?
-Có thể giải bằng mấy cách, dựa vào tính chất nào?
-Yêu cầu HS tự giải vào vở
-Chấm một số bài
Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét cho điểm
-Nhắc lại kiến thức của tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
- Nhận xét tiết học
x = 9: 100
x = 0,09
- Nhận xét sửa bài, -1HS đọc đề bài
Ngày thứ 1 hút: 35% lượng nước Ngày thứ 2 hút:40% lượng nước Ngày thứ 3: … % lượng nước -Ta có hai cách
-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
Bài giải
Hai ngày đầu máy bơm hát được là: 35%+40% = 75% ( lượng nước trong hồ)
Ngày thứ ba máy bơm hút được là: 100% - 75% = 25% (lượng nước trong hồ)
Đáp số :25% lượng nước trong hồ -Làm bài miệng
-Khoanh vào d và giải thích cách làm Vì: 805m2 = 0,0805 ha
Trang 10HĐ1: HDHS làm
bài 1
HĐ2; HDHS làm
bài 2
HĐ3; HDHS làm
bài 3
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
-Đọc lại khổ thơ
-Xếp các từ trong khổ thơ vào bảng phân loại
-Tìm thêm ví dụ minh hoạ cho các kiểu cấu tạo từ trong bảng phân loại
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Từ đơn Hai,bước đi,trên,cát,ánh ,biển,xanh,bóng,cha,dài
Con,tròn
Từ ghép
Cha con ,mặt trời,chắc nịch
Từ láy Rực rỡ,lênh khênh
b)Tìm thêm từ:
-3 Từ đơn:nhà,cây,hoa,dừa,ổi -3 Từ ghép: Nhà cửa, quần áo, bàn ghế
-3 Từ láy: Lom khom, ríu rít…
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV nhắc lại yêu cầu của bài 2
-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã kẻ sẵn bảng tổng kết lên
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
a Đánh trong từ ngử đánh giăc,đánh trống,đánh cờ là một từ nhiều nghĩa,
b Trong veo,trong vắt,trongbxanh là từ đồng nghĩa với nhau
c Đậu trong từ xôi đậu, chim đậu trên cành,thi đậu là những từ đồng âm với nhau
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 3 và đọc bài văn
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
-Các nhóm trao đổi ghi vào bảng phân loại
-Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng lớp
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
-1 Hs lên bảng làm vào bảng phụ,
HS còn lại làm vào giấy nháp -Lớp nhận xét kết quả bài làm trên bảng phụ
-1 HS đọc yêu cầu bài văn
Trang 11HĐ4: HDHS làm
bài 4
3 Củng cố dặn dò
-GV giao việc:
-Tìm các từ in đậm có trong bài
-Tìm những từ đồng nghĩa với các từ in đậm vừa tìm được
-Nói rõ vì sao tác giả chọn từ in đậm mà không chọn những từ đồng nghĩa với nó
-Cho HS làm việc và trình bày kết quả
-GV nhận xét tiết học
+Những từ in đậm trong bài văn là : Tinh ranh, dâng, êm đềm
+Tìm từ đồng nghĩa với từ Tinh ranh: Tinh khôn, tinh nhanh, tinh ngịch…
-Từ đồng nghĩa với từ dânglà tặng,hiến,cho biếu đưa
-Từ đồng nghĩa với từ êm đềm: êm
ả, êm ái ,êm dịu
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 4
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm bài -GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
a)Có mới nới cũ
b)Xấu gỗ, tốt nứơc sơn
c)Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà làm bài tập
-HS làm bài cá nhân hoặc theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày -Lớp nhận xét
-1 HS đọ, lớp đọc thầm
-1 HS lên bảng làm HS còn lại làm vào giâý nháp
-Lớp nhận xét
Tiết 3
Kể chuyện.
Bài:Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục đích yêu cầu.
+Rèn kĩ năng nói:
-Biết tìm và kể lại một câu chuyện đã được nghe, được đọc nói về người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người thân nghe
-Biết trao đổi với bạn bè nội dung ý nghĩa của câu chuyện
+Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị.
-Một số sách truyện, bài báo liên quan đến nội dung bài
-Bảng lớp viết đề bài