1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm 2010 môn thi: Toán

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mpABC.. Theo chương trình nâng cao.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 ĐỒNG THÁP Môn thi: TOÁN

HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN Thời gian: 150 phút

ĐỀ SỐ 18

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(7 điểm)

Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = - x4 + 2x2 +3 có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Dựa vào đồ thị (C), tìm các giá trị của m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu II (3 điểm)

1/ Giải bất phương trình: log2xlog (4 x 3) 2

2/ Tính I = 4

0

sin 2

1 cos 2

x

3/ Cho hàm số 12 Tìm nguyên hàm F(x ) của hàm số , biết rằng đồ thị

sin

y

x

của hàm số F(x) đi qua điểm M( ; 0)

6

Câu III (1 điểm).Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA (ABC), biết

AB = a, BC = a 3, SA = 3a

1/ Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2/ Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài của cạnh BI theo a

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Thí sinh học chỉ được làm một trong hai phần)

1.Theo chương trình chuẩn.

Câu IV a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1 ; 4 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ;

-4)

1/ Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm của hình bình hành

2/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với

mp(ABC)

Câu V a (1 điểm) Tìm môđun của số phức z     1 4 i (1 ) i 3

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu IV b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

d: 1 2 3, d’:

1 5

1 3

   

   

x t

1/ Chứng minh d và d’ chéo nhau

2/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và song song với d’.Tính khỏang cách giữa d và d’

Câu V b (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hòanh hình phẳng giới hạn

bởi các đường y = lnx, y = 0, x = 2

Trang 2

Câu ĐÁP ÁN ĐIỂM

a) tập xác định D=R

b) Sự biến thiên

* y’=-4x3+4x Phương trình y’=0 x= 1; x=0

* Giới hạn: lim

x y lim y x +

* Bảng biến thiên

x - -1 0 1 +

y’ + 0 0 + 0

* Hàm số đồng biến trên các khoảng (-; -1) và (0; 1),

nghịch biến trên các khoảng (-1;0) và (1; +)

* Hàm số đạt cực đại tại x=1 và yCĐ=4, đạt cực tiểu tại x=0 và yCT=3

c) Đồ thị

Giao với Ox tại điểm ( 3;0) và ( 3;0)

Giao với Oy tại điểm (0;3)

1

2 Phương trình -x4+ 2x2+3 =m+3 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi đường

thẳng d: y=m +3 cắt đồ thị (C ) tại 4 điểm phân biệt

Dựa vào đồ thị ta có :

0<m<1 thì d cắt (C ) tại bốn điểm phân biệt

1.Điều kiện: x>3

Pt  2

log x log 16(x3)  x2 -16x +48=0  x= 12 hoặc x=4

2 Đặt t=1 + cos2x suy ra sin2xdx=-1/2dt

Đổi cận: x=0 t=2; x= /4  t=1

2 2

1

1

ln ln 2

dt

t

2

3 ( ) 12 cot ;

sin

x

6

F       C C

Vậy F(x) =- cotx + 3

.

S ABC ABC

a

AC2=AB2+BC2 =4a  AC=2a; SC2=AC2+SA2=13a2 SC a 13

ĐÁP ÁN ĐỀ 18

Trang 3

Ta có BCBA BC; SABC(SAB)BCSB

13 2

Suy ra BI=

2

Theo chương trình chuẩn

1 + ABCD là hình bình hành suy ra  AD BC Suy ra D(2;2;-5)

+ Tâm I của hình bình hành là trung điểm của AC và BD suy ra I(1;2;-2)

4a

2 AB  ( 1; 2;1);AC(0; 4; 4);   AB AC (12; 4; 4) 4(3; 1;1)  

Trọng tâm của tam giác ABC là G(2/3;2;-1)

Đường thẳng d đi qua G và có vtcp u(3; 1;1)

Phương trình tham số của đường thẳng d :

2 3 3 2 1

  

 

   

 5a 1 Z= =1+4i +(-2-2i) =-1+2i z  ( 1) 222  5

Theo chương trình nâng cao

1 d đi qua M(1;2;3) và có vtcp u ( 2;1; 1)

d’ di qua M’(0;-1-1) và có vtcp u' (1; 5; 3)  

Ta có u u MM , ' '-150 Suy ra d và d’ chéo nhau

4b

2 Mp (P) nhận nu u ; '  ( 8; 7;11) làm vtpt và đi qua M(1;2;3) Phương trình (P): 8x+7y-11z+11=0

d(d;d’)=d(M’;(P))=

8.0 7( 1) 11( 1) 11 5 26

26

8 7 ( 11)

    

   5b Phương trình hoành độ giao điểm lnx=0  x=1

Đặt

2 2

1 ln

V= 2 2 ) = (2ln22-I1)

1 1 ln

2

Đặt ln

dx

x

dv dx

v x

2

1 ln 1 1 2ln 2 1 2ln 2 1

Vậy: V=(2ln22-2ln2+1)

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w