2 Xác định m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.. 2 Tìm các điểm cố định của Cm.[r]
Trang 1Chương I- Giải tích 12 (Trang 1/9)
Năm học 2008-2009 Trang 1/9
ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
1.Định nghĩa:
Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K (K:1khoảng,1đoạn, nửa khoảng)
H/số ĐB trên K x 1 ;x 2K mà: x 1 <x 2 thì: f(x 1 )<f(x 2 )
H/số NB trên K x 1 ;x 2K mà: x 1 <x 2 thì: f(x 1 )>f(x 2 )
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng I
+ H/số đồng biến trên khoảng I f ’(x) 0, x I
+ H/số nghịch biến trên khoảng I f ’(x) 0, x I
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng I
a/ Nếu f ’(x) > 0, x I thì h/số f(x) đồng biến trên khoảng I
b/ Nếu f ’(x) < 0, x I thì h/số f(x) nghịch biến trên khoảng I
c/ Nếu f ’(x) = 0, x I thì h/số f(x) không đổi trên khoảng I
4.Chú ý: Nếu h/số f liên tục trên [a;b] và có đạo hàm f ‘(x) > 0 trên (a;b) thì f(x) ĐB trên [a;b]
5.Mở rộng: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng I
Nếu f ’(x) 0, x I (hoặc f ’(x) 0, x I) và f ‘(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của khoảng I thì hàm số f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) trên I
BÀI TẬP BÀI 1: Tìm các khoảng tăng, giảm của các hàm số:
a) y= 4x3 +5x2 -22x +1 b) y= x4 -6x2 +8x +1 c) y=
1
x
d) y= 1
1
x
x
Hướng dẫn và Đáp số:
a) hàm số đồng biến trên các khoảng (- ; -11
6 ) và (1;+ ) hàm số nghịch biến trên khoảng (-11
6 ;1)
b) hàm số đồng biến trên khoảng (-2; + ) ; nghịch biến trên (- ; -2)
c) hàm số đồng biến trên các khoảng (- ; 0) và (2;+ )
hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;1) và (1;2)
d) hàm số đồng biến trên khoảng (- ;1) và (1;+ )
BÀI 2: Định m để hàm số
a) y=1
3x
3 -2x2 +mx -2 đồng biến trên R b) y= (m2-1)
3
3
x
-(m+1)x2 +3x+5 c) y=
x m
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
d) y=
1
x
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Hướng dẫn và Đáp số:
a) hàm số đồng biến trên R y’ 0, x R (đáp số m 4)
b) đáp số m -1 hoặc m 2 c) đáp số m -1 hoặc m 2 d) đáp số -1 m < 0
THAM KHẢO
1) Xét tính đơn điệu của hàm số
a) y = f(x) = x3 3x2+1
b) y = f(x) = 2x2 x4
c) y = f(x) =
2 x
3 x
d) y = f(x) =
x 1
4 x
x 2
Trang 2Chương I- Giải tích 12 (Trang 2/9)
Năm học 2008-2009 Trang 2/9
e) y = f(x) = x+2sinx trên ( ; )
f) y = f(x) = xlnx
g) y = f(x) = 3 x 2 ( x 5 )
h) y= f(x) = x33x2
j) y= f(x) = x42x2
k) y = f(x) = sinx trên [0; 2]
2) Cho hàm số y = f(x) = x3 3(m+1)x2+3(m+1)x+1 Định m để hàm số :
a) Luôn đồng biên trên từng khoảng xác định của nó Kq:1 m 0
3
4
3 1
3) Tìm mZ để hàm số y = f(x) = đồng biên trên từng khoảng xác định của nó Kq: m = 0
m x
1 mx
4) Tìm m để hàm số y = f(x) = nghịch biến trên [1;+) Kq: m
2 x
2 x
mx 2
5
14
5) C mr : hàm số luôn luôn tăng trên khoảng xác định (trên từng khoảng xác định) của nó :
a) y = x33x2+3x+2 b) c)
1 x
1 x x
1 x
1 x y
6) Tìm m để hàm số m 1x m 7x:
3
x
a) Luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
b) Luôn đồng biến trên (2;+)
7) Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
m x
2 m mx 2 x
8) Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên (1;+).Kq:
m x
1 m x ) m 1 ( x
9) Tìm m để hàm số y = x2.(m x) m đồng biến trên (1;2) Kq: m3
§2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 1.Định nghĩa: f xác định trên D(D R), x 0D
+ x 0 được gọi là 1điểm cực đại của hàm số f
Nếu ( ; )a b x0sao cho ( ; )a b D f(x) <f(x 0 ),x ( ; ) \{ }a b x0
+ x o được gọi là 1điểm cực tiểu của hàm số f
Nếu ( ; )a b x0sao cho ( ; )a b D f(x) > f(x 0 ),x ( ; ) \{ }a b x0
Các điểm cực đại (cực tiểu) gọi chung là điểm cực trị
2 Điều kiện cần để hàm số có cực trị:
ĐL 1: f đạt cực trị tại tại x 0 & nếu f có đạo hàm tại x 0 thì f ‘(x 0 ) = 0
3 Điều kiện đủ để h/số có cực trị:
ĐL 2: H/số f liên tục trên (a;b) x 0 và có đ/hàm trên 2 khoảng (a;x 0 );(x 0 ;b)
+Nếu '( ) , ( ; ) thì f đạt cực đại tại điểm x 0
0 0
+Nếu '( ) , ( ; ) thì f đạt cực tiểu tại điểm x 0
0 0
Tóm lại: Nếu khi x qua x 0 mà đ/hàm đổi dấu thì điểm x 0 là điểm cực trị
ĐL 3: Giả sử h/số f có đạo hàm cấp một trên (a;b) x 0 , f ‘(x 0 ) = 0
& hàm số f có đạo hàm tới cấp 2 tại điểm x 0 , f “(x 0 ) 0
+Nếu f ’’(x 0 ) < 0 hàm số f đạt cực đại tại điểm x 0
Trang 3Chương I- Giải tích 12 (Trang 3/9)
Năm học 2008-2009 Trang 3/9
+Nếu f ’’(x 0 ) > 0 hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x 0
BÀI TẬP BÀI 1: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
a) y= 2x3 +3x2 -36x -10 b) y= x4 +2x2 -3 c) y=
1
x
d) y= x3(1-x)2 e) y= sin2x + cos2x g) y= cosx + 1
2cos2x +1
Hướng dẫn và Đáp số:
1/ a) Hàm số đạt cực đại tại x= 3 và đạt cực tiểu tại x= 2.
b) Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0.
c) Hàm số đạt cực đại tại x= 1- 2 và đạt cực tiểu tại x=1+ 2.
d) Hàm số đạt cực đại tại x= 3
5 và đạt cực tiểu tại x= 1.
Các bài e/ f/ g/ sử dụng qui tắc 2 để giải.
e) Hàm số đạt cực đại tại các điểm x=
6
+k ; đạt cực tiểu tại các điểm x=
-6
+k
f) Hàm số đạt cực đại tại các điểm x=
8
+k ; đạt cực tiểu tại các điểm x= -3
8
+k
g) Hàm số đạt cực đại tại các điểm x= k ; đạt cực tiểu tại các điểm x= 2
3
+k2
BÀI 2: Xác định m để các hàm số sau có cực trị
2
1
x
Hướng dẫn và Đáp số:
2/ a) Hàm số có cực trị PT y’=0 có 2 nghiệm phân biệt Đáp số m <1
b) m > -2
BÀI 3: Xác định m để
a)Hàm số y = 1
3x
3 -mx2 +(m2 –m +1)x +1 đạt cực tiểu tại điểm x=1
b)Hàm số y = x3 -3mx2 +(m2 –1)x +2 đạt cực đại tại điểm x=2
Hướng dẫn và Đáp số:
3/ a) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1 f’(1)=0 m=1 hoặc m=2
*Với m=1: y’ 0, x R hàm số đồng biến trên R, không có cực trị
Vậy không có giá trị m nào để hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
BÀI 4: Cho hàm số y= 3 2 (1 ) 2 Tìm các giá trị m để
3
x
a) Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
b) Hàm số có cực trị
THAM KHẢO
1) Tìm các điểm cực trị của hàm số bằng quy tắc I:
a) y = x3 b) y = 3x + + 5 c) y = x.e-x d) y =
x
3
x x ln 2) Tìm các điểm cực trị của hàm số bằng quy tắc II:
a) y = sin2x với x[0; ] b) y = x2lnx c) y =
x
e x
3) Xác định tham số m để hàm số y=x33mx2+(m21)x+2 đạt cực đại tại x=2 Kết quả : m=11
4) Định m để hàm số y = f(x) = x3-3x2+3mx+3m+4
a.Không có cực trị Kết quả : m 1
b.Có cực đại và cực tiểu Kết quả : m <1
c Có đồ thị (Cm) nhận A(0; 4) làm một điểm cực trị (đạt cực trị 4 khi x = 0) Kết quả : m=0
Trang 4Chương I- Giải tích 12 (Trang 4/9)
Năm học 2008-2009 Trang 4/9
d.Có cực đại và cực tiểu và đường thẳng d qua cực đại và cực tiểu đi qua O
Kq : y = 2(m-1)x+4m+4 và m= -1
5) Định m để hàm số y = f(x) =
x 1
m x
x 2
a Có cực đại và cực tiểu Kết quả : m>3
6) Chứng tỏ rằng với mọi m hàm số y = luôn có cực trị
m x
1 m x ) 1 m ( m
7) Cho hàm số y = f(x) = x3-mx2+(m2-m+1)x+1 Có giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại x
3
1
= 1 không? Hd và kq : Sử dụng đkc,đkđ Không
8) Cho hàm số y = f(x) = x3-mx2+(m+2)x-1 Xác định m để hàm số:
3
1
b) Có hai cực trị trong khoảng (0;+) Kết quả: m > 2
c) Có cực trị trong khoảng (0;+) Kết quả: m <-2 V m > 2
9) Biện luận theo m số cực trị của hàm số y = f(x) = -x4+2mx2-2m+1
Hd và kq : y’=-4x(x2-m)
m 0: 1 cực đại x = 0
m > 0: 2 cực đại x= mvà 1 cực tiểu x = 0
10) Định m để đồ thị (C) của hsố y = f(x) = có hai điểm cực trị nằm khác phía so với Ox
1 x
m x
x 2
Kết quả : m >
4 1
11) Định m để hàm số y = f(x) = x3-6x2+3(m+2)x-m-6 có 2 cực trị và hai giá trị cực trị cùng dấu
Kết quả : < m < 2
4
17
12) Chứng minh rằng với mọi m hàm số y = f(x) =2x3-3(2m+1)x2+6m(m+1)x+1 luôn đạt cực trị tại hai điểm x1 và x2 với x2-x1 là một hằng số
13) Tìm cực trị của các hàm số :
x
1
x
4
x
14) Định m để hàm số có cực trị :
1 x
2 m m x
x
15) Định m để hàm số sau đạt cực đại tại x=1: y = f(x) = -mx2+(m+3)x-5m+1
3
x 3
Kết quả: m = 4
16) Cho hàm số : f(x)= x3-mx2+(m2) x-1 Định m để hàm số đạt cực đại tại x2, cực tiểu tại x1
3
1
mà x1 < -1 < x2 < 1 Kết quả: m>1
17) Chứng minh rằng : ex x+1 với x|R
§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT & GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 1.Định nghĩa:
Giả sử h/số f x/định trên D (D R)
Trang 5Chương I- Giải tích 12 (Trang 5/9)
Năm học 2008-2009 Trang 5/9
, ( ) max ( )
, ( )
x D
x D f x M
x D f x m
2.Chú ý: Muốn chứng tỏ rằng số M (hoặc m) là GTLN (hoặc GTNN) của hàm số f trên tập D
a) f(x) M (hoặc f(x) m) x D
b) Tồn tại ít nhất một điểm x D0 sao cho: f(x 0 ) = M (hoặc f(x 0 ) = m)
3.Cách tìm GTLN và GTNN của hs y=f(x) trên tập D
a Tr/hợpD=[a;b]
+ Tính y’
+ Tìm các giá trị xD sao cho y’(x)=0 hoặc y’(x) không xác định
Gsử là ; x1 x2; ; x k
+ Tính f(a); f(b); f( ); f( x1 x2); ; f( x k )
+ So sánh và kết luận
b Tr/hợpD không là [a;b]
+ Tính y’
+ Tìm các giá trị xD sao cho y’(x)=0 hoặc y’(x) không xác định
+ Lập BBT và dựa vào đó kết luận
BÀI TẬP:
1) Tìm GTLN và GTNN của hàm số
a) y= 4x3 -3x4 trên R
b) y=
2
(x 2)
x
trên khoảng (0;+)
c) y= x3 -3x2 -9x +35 trên đoạn [-4;4]
d) y= x 1 3x
e) y= x + 2 x 2
2) Tìm GTLN và GTNN của hàm số
a) y= cos3x -6cos2x +9cosx +5
(Đặt t=cosx, -1 t 1 Đáp số: GTNN là -11 ; GTLN là 9)
b) y= sin3x -cos2x +sinx +2
(Đặt t= sinx, -1 t 1 Đáp số: GTNN là 23 ; GTLN là 5)
27 c) y= - sin3x +6sin2x -9sinx
§4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)
1.Đường t/cận đứng
hoặc x = x 0 là tiệm cận đứng của (C)
lim ( )
0
lim ( )
0
x x f x
2.Đường t/cận ngang:
y = y 0 là tiệm cận ngang của (C)
lim 0
x y y
3.Đường tiệm cận xiên:
[f(x) – (ax+b)] = 0 y = ax+b là tiệm cận xiên (a 0)
lim
Chú ý: y = ax+b là t/cận của (C):y=f(x) Thì
;
( )
lim
x
f x
a
x
x
Bài tập:
1/ Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
3
x
x
2 9
x x
2
2
1
3 2 5
3
x
3 2
1 1
x
Trang 6Chương I- Giải tích 12 (Trang 6/9)
Năm học 2008-2009 Trang 6/9
2/ Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
a) y= (Đáp số: TCN y= -3 khi x + và y= 3 khi x - )
2
3
3
x x
b) y= (Đáp số: TCĐ x= 3 và TCN y= 1)
x
x
c) y= (Đáp số: TCĐ x= -2 và x=-3; TCN y=0)
2
1
5 6
3/ Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
a) y= x2 x 1 (Đáp số: TCX y= x - khi x1 + và y= -x + khi x - )
2
1 2 b) y= x+ x22x (Đáp số: TCX y= 2x +1 khi x + và TCN y= -1 khi x - )
c) y= x23 (Đáp số: TCX y= x khi x + và y= -x khi x - )
d) y= x+ 2 (Đáp số: TCĐ x=0 khi x 0 + và y= x khi x + )
x
§5 ĐIỂM UỐN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1.Điểm uốn của đồ thị:
Hàm f có đạo hàm cấp 1 & liên tục trên (a;b) chứa x 0 , có đạo hàm cấp 2 trên 2 khoảng (a;x 0 ),(x 0 ;b) Nếu f
“(x) đổi dấu khi x đi qua x 0 thì I(x 0 ;f(x 0 )) là điểm uốn của đồ thị hàm số.
2.Phép tịnh tiến hệ toạ độ:
Tịnh tiến hệ trục toạ độ 0xy đến hệ trục toạ độ IXY theo với I( ; )
0I x0 y0
Ta có công thức chuyển hệ tọa độ: 0
0
§6 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Các bước thực hiện
1.Tìm TXĐ (Xét tính chẵn-lẻ;Tuần hoàn nếu có )
2.Chiều biến thiên
+Tìm các giới hạn Hoặc các tiệm cận (nếu có)
lim
x y + Tính y ‘; xét dấu y ‘; suy ra chiều biến thiên và các điểm cực trị
+ Lập BBT
3.Vẽ đồ thị
+Tính y’’ ; tìm điểm uốn(nếu có)
+Điểm đặc biệt: giao điểm của đồ thị với 2 trục 0x, 0y
+Vẽ các tiệm cận(nếu có)
+Vẽ đồ thị và nhận xét
BÀI TOÁN VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Dạng 1: Viết PTTT của đường cong (C) y=f(x) tại điểm M(x 0 ;y 0 )
+ Tính f '(x) f '(x 0 )
+ PTTT có dạng y= f '(x 0 )(x - x 0 ) +y 0
Dạng 2: Viết PTTT của đường cong (C) y=f(x) biết hệ số góc cho trước là k
+ Tính f '(x)
+Hệ số góc của tiếp tuyến f '(x 0 )=k x 0 và y 0
+ PTTT có dạng y= k(x - x 0 ) +y 0
Dạng 3: Viết PTTT của đường cong (C) y=f(x) biếtqua điểm M 1 (x 1 ;y 1 )
+ Gọi là đt qua M 1 (x 1 ;y 1 ) có hệ số góc k, : y=k(x-x 1 )+ y 1
+ tiếp xúc(C) y=f(x) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm
Trang 7Chương I- Giải tích 12 (Trang 7/9)
Năm học 2008-2009 Trang 7/9
f(x)= f '(x)(x-x 1 )+ y 1 (1)
'( )
+ Giải (1) có được hoành độ tiếp điểm x 0
+ Từ x 0 k=f '(x 0 )
+ Kết luận PTTT : y=k(x-x 1 )+ y 1
GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐỒ THỊ
Cho 2 đường cong (C) :y=f(x) và (C’) y=g(x)
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’) có dạng f(x)=g(x) (1)
Số nghiệm của pt (1) tương ứng với số giao điểm của (C) và (C’)
ĐIỀU KIỆN TIẾP XÚC
Hai đường cong (C) :y=f(x) và(C’) y=g(x) tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm (nghiệm của hệ
chính là hoành độ tiếp điểm)
( ) ( ) '( ) '( )
ĐB: Parabol y= ax2bx c và đường thẳng y= kx + m tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình hoành độ sau có
nghiệm kép.
= kx + m
2
ax bx c
BÀI TẬP TỔNG HỢP BÀI 1: Cho hàm số y= x3 -2m(x+1) + 1 (C)
a) Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?
b) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số với m=2
Hướng dẫn và Đáp số:
a)Pt (x+1)(x 2 -x+1-2m)=0 Đs : m>3/8 và m 3/2
BÀI 2:
a) Tìm giao điểm của đồ thị (C) của hàm số y= x3 + 3x2 -3x -2 và Parabol y = x2 -4x +2
b) Xét vị trí tương đối giữa (C) và (P)
Hướng dẫn và Đáp số:
a) (1;-1)
b)Trên (- ;1) (C) nằm phía dưới (P); trên (1; + ) (C) nằm phía trên (P)
BÀI 3: Với giá trị nào của m thì phương trình 4x3 -3x -2m +3 =0 có một nghiệm duy nhất
3) Pt 4x 3 -3x +3 = 2m Đs: m<1 hoặc m>2
BÀI 4: Cho hàm số y= 2 ( 3) (Cm)
1
x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m= -2
b) Chứng minh (Cm) nhận giao điểm của 2 tiệm cận là tâm đối xứng
c) Biện luận theo k số giao điểm của đt (d) y=kx với đồ thị (C)
d) Viết PTTT của (C) vẽ từ gốc tọa độ Vẽ tiếp tuyến đó
Hướng dẫn và Đáp số:
1
x X
y Y m
c) 1≤k <9 : Không cắt
k<1 hoặc k>9 : 2 giao điểm
k=9 :1 giao điểm
d) PTTT y= 9x
Trang 8Chương I- Giải tích 12 (Trang 8/9)
Năm học 2008-2009 Trang 8/9
BÀI 5: Cho hàm số y = 1 4 3 2 3 có đồ thị (C)
2x x 2 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C), hãy tìm k để phương trình x46x2 3 k = 0 có nghiệm thuộc đoạn [-1;1] 3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; )
2 3
BÀI 6: Cho hàm số : y = có đồ thị (C)
2 x
3 x
x2
1) Khảo sát hàm số
2) Viết p.trình tiếp tuyến d của (C), biết rằng d vuông góc với đường thẳng d’ : 3y – x + 6 = 0 3) Dùng đồ thị (C) để biện luận theo a số nghiệm của phương trình : x2 + (3 – a)x + 3 – 2a = 0
BÀI 7 : Cho hàm số y = có đồ thị (C)
1 x
2 x
1) Khảo sát hàm số
2) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(0 ; 2) và tiếp xúc với (C)
3) Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm B(2; 0) có hệ số góc k,
Biện luận theo k số giao điểm của () và (C)
BÀI 8 : Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 3m + 4, có đồ thị (Cm)
1) Xác định m để hàm số có cực trị
2) Xác định m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
3) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
4) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm A(0 ; 7)
BÀI 9 : Cho hàm số y = –
) 1 x ( 2
x
x2
1) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)
2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo tham số k nghiệm của p.trình : x2 + (2k + 3)x – 2k = 0 3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A
2
1
; 0
1
x
a)Tìm các giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
BÀI 11 : Cho hàm số y = có đồ thị (C)
1 x
2 x
1) Khảo sát hàm số
2) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(0 ; 2) và tiếp xúc với (C)
3) Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm B(2; 0) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của () và (C)
BÀI 12 : Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 3m + 4, có đồ thị (Cm)
1) Xác định m để hàm số có cực trị
2) Xác định m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
3) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
4) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm A(0 ; 7)
BÀI 13 : Cho hàm số y = –
) 1 x ( 2
x
x2
1) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)
2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo tham số k nghiệm của p.trình : x2 + (2k + 3)x – 2k = 0 3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A
2
1
; 0
Trang 9Chương I- Giải tích 12 (Trang 9/9)
Năm học 2008-2009 Trang 9/9
BÀI 14 : Cho hàm số : y = – x3 + 3x + 1 (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của Ptrình: x3 – 3x + m = 0
3) Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y = –mx + 1
4) Viết PTTT của đồ thị (C) song song với đường thẳng (d): y = –9x + 1
BÀI 15 : Cho hàm số y = có đồ thị (C)
1 x
2 x
1) Khảo sát hàm số
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0 ; 2) và tiếp xúc với (C)
4) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho khi –2 x 0
BÀI 16 : Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x4 – 2x2 + 1 –m = 0
3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0 ; 1)
BÀI 17 : Cho hàm số y = (2 – x2)2 có đồ thị (C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x4 – 4x2 – 2m + 4 = 0 3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0 ; 4)
BÀI 18 : Cho hàm số
1 x
2 x y
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đt (d) y = x + m
BÀI 19 : Cho hàm số : y = x3 – 3mx2 + 3(2m – 1)x + 1 (Cm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
2) Xác định m sao cho hàm số đồng biến trên tập xác định
3) Xác định m sao cho hàm số có một cực đại và một cực tiểu
BÀI 20 : Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 3m + 4, có đồ thị (Cm)
1) Xác định m để hàm số có cực trị
2) Xác định m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
3) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
4) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm A(0 ; 7)
BÀI 21 : Cho hàm số
1 x
1 x y
1) Khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
2) Chứng tỏ rằng đường thẳng d : y = 2x + k luôn luôn cắt (C) tại 2 điểm thuộc 2 nhánh khác nhau
BÀI 22 : Cho hàm số
1 x
3x x
y 2
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
2) Biện luận theo tham số m số giao điểm của (C) và (D) : y = –2x + m
BÀI 23 : Cho hàm số : y = (m + 1)x4 – 4mx2 + 2, đồ thị là (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
2) Tìm các điểm cố định của (Cm)
3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y = 2
4) Định m để (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
4
9 x x 4
1 4 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x = 1
4) Tìm a để Parabol (P) : y = –x2 + a tiếp xúc (C) Viết phương trình các (P) đó và xác định các tiếp điểm của chúng