Kiến thức - Hiểu được nội dung, kết quả các phương pháp nghiên cứu di truyền ở người và ứng dụng trong y học - Phân biêt được bênh và dị tật có liên quan đến bộ NST ở người - Con người c[r]
Trang 1Trường THPT Văn Quán – Vĩnh Phúc Sinh học 12 - Nguyễn Thị Thu Hằng
- -Ngày soạn: 09/11/2009
Ngày giảng: 17/11/2009
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Tiết 22: DI TRUYỀN Y HỌC
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- Hi
- Phõn biờt
- Con
2
3 Thỏi độ
- Hỡnh thành ; tin vào khoa % vào trớ 6 con !* # ( F G 7- cỏc * (6 di H
II Thiết bị dạy học
- Hỡnh 21.1 - 21.2 SGK và 1 M= hỡnh M N; 7 Internet
- Mỏy mỏy tớnh và % *H
III Phương phỏp
-
IV Tiến trỡnh tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: L; tra 2 % sinh
-
-
3 Bài mới: Con 2 tuõn theo cỏc quy ,* di và ( ) chung HS: Nờu cỏc (U
cho 5 con 2 tuõn theo cỏc quy ,* di và ( )H GV: * xột (B sung và cho HS % cỏc dũng N tiờn T- bài %H di y %H
- Nờu khỏi 6; di y %V
- Cú chia cỏc (6 di
thành
nghiờn V
HS: Mục I SGK
Thảo luận.
- Nờu khỏi 6; nguyờn nhõn và
gõy nờn cỏc (6 di
phõn YV
- Trỡnh (N ( ! (6
Pheninketo V
- Làm nào phỏt 6 ra (6
Pheninketo?
- [ 85 (6 phỏp 4- ) và F
* Khỏi niệm di truyền y học
- Là 1
6 cỏc gõy (6 di và 85 cỏc (6 phỏp phũng 7- cỏch 4- ) cỏc (6 di H
- &F; vi nghiờn >
+ ]6 di phõn YH +
I Bệnh di truyền phõn tử
- Khỏi
gõy (6 ; phõn YH
- Nguyờn nhõn và cơ chế:
+ + Alen protein
+ thay B G _ làm = ,$F húa T- bào _ (6H
* Tỡm hiểu bệnh phenilketo niệu (ở người)
- &3-,-c Tirozin
- Axitamin này tớch kinh c ;5 trớ DH
Lop12.net
Trang 2Trường THPT Văn Quán – Vĩnh Phúc Sinh học 12 - Nguyễn Thị Thu Hằng
- - (6 di phõn YV
HS: Mục II, Hỡnh 21.1 SGK
Thảo luận.
+
+
[-$ là gỡ?
+ 0F sao () [-$ !_ M=
chứa ớt gen, nhỏ nờn sự mất cõn
bằng gen là ớt nghiờm trọng).
+ 0F sao ;e cao B sinh
con thỡ f ,6 ;g [-$ cao, 5 là
sinh con N lũng? (Tuổi người mẹ
càng cao quỏ trỡnh phõn bào bị ảnh
hưởng, NST phõn li khụng bỡnh
thường).
HS: Mục III, hỡnh 21.2 SGK.
Thảo luận.
-
- 0 nào là (6 ung V
- 0 nào là = u ỏc tớnh, lành
tớnh?
- ]6 ung ` cú = 4- )
hay -V
- Nguyờn nhõn gõy (6 ung V
- ]6 ung di hay
khụng? 0F sao?
GV: Gen quy ) = sinh
(gen ung h và gen
phỏ T hũa
DB
ung H
- Ta cú làm gỡ phũng 7-
cỏc ung V
- Phũng 4- (6> phỏt 6 MD; i c cho G kiờng
II Hội chứng bệnh liờn quan đến đột biến NST
-
NST liờn quan 5 gen, gõy ra hàng ,$F B
- Hội chứng Down:
+ Nguyờn nhõn: Do 7- 1 NST T- ^ M= 21 trong bào + 1 > ;e ; phõn khụng bỡnh F$ giao Y mang 2 NST 21 qua
+ [^ ; (6 Down: 05 bộ, mỏ 6 B # khe
;g 8 , l dày hay thố ra ngoài, ) * tim và = tiờu húa
… + Cỏch phũng (6 : khụng nờn sinh con khi B ;e cao ( 35 BhH
IV Bệnh ung thư
- Ung
khụng thành = u chốn ộp cỏc quan trong H
- Khối u ỏc tớnh: L= u mang cỏc bào cú G tỏch
R mụ vào mỏu, di cỏc trong
= u ;D gõy H
- Khối u lành tớnh: Cỏc bào khụng cú G di
vào mỏu và cỏc khỏc trong H
- Nguyờn nhõn,
( NST $^ do M9 xỳc T- !D cỏc tỏc nhõn phúng
+ Gen ung (Gen quy ) = sinh hũa phõn bào) DB gen ung
+ Cỏc gen = u DB ;5 G ; soỏt =
u 85 6 bào ung cỏc = u
- Cỏch điều trị, phũng ngừa:
+ 1 - cú = ) dựng tia phúng 8F $^ hoỏ 5
6 cỏc bào ung H + 0 G !6 sinh, mụi trong lành …
4 Củng cố
- Khỏi 6; và gõy (6 di phõn YV Cho vớ # minh %-V
- Khỏi 6; và gõy (6 NST V
5 Dặn dũ
- [% N in nghiờng = bài 0 , cõu R và làm bài * SGK
- Tỡm
í kiến của tổ trưởng
Lop12.net
... ) F* Khỏi niệm di truyền y học< /b>
- Là
6 cỏc g? ?y (6 di 85 cỏc (6 phỏp phũng 7- cỏch 4- ) cỏc (6 di H
- &F;... nghiờn >
+ ]6 di phõn YH +
I Bệnh di truyền phõn tử
- Khỏi
g? ?y (6 ; phõn YH
- Nguyờn nhõn chế:
+... tuõn theo cỏc quy ,* di ( )H GV: * xột (B sung cho HS % cỏc dũng N tiờn T- %H di y %H
- Nờu khỏi 6; di y %V
- Cú chia cỏc (6 di
thành