Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Caùch tieán haønh : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “Bé [r]
Trang 1Thứ Hai ngày 05 tháng 11 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được được vần ưu, ươu và trái lựu, hươu sao Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu và trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái lựu, hươu sao Tranh câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: ưu, ươu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ưu, ươu và trái lựu,
hươu sao
+Cách tiến hành :
a Dạy vần ưu:
-Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ưu và iu?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : lựu, trái lựu
-Đọc lại sơ đồ:
ưu
lựu
trái lựu
b.Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)
ươu
hươu
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ưu Giống: kết thúc bằng u Khác : ưu bắt đầøu bằng ư Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân -
Trang 2hươu sao
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
TIẾT 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy hươu, nai đã ở đấy rồi”.
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở đâu?
-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
-Con nào thích ăn mật ong?
-Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
-Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?
-Em cóbiết bài thơ hay bài hát nào về những
con vật này?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ưu, ươu ,trái lựu, hươu sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh Đọc (cnhân–
đthanh)
HS mở sách Đọc (10 em) Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời (Trong rừng, đôi khi ở Sở thú)
ĐẠO ĐỨC: ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I
Trang 3I-Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố thực hành kĩ năng các bài đã học
- Thực hiện theo bài học
- Biết vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II-Đồ dùng dạy học:
GV: Hệ thống câu hỏi của các bài đã học
HS : Ôn tập môn đạo đức + SGK
III-Hoạt động daỵ-học:
Hoạt động 1:
-Gv lần lượt ôn lại tất cả các bài đã học theo thứ tự
Hoạt động 2:
-Liên hệ thực tế
Hoạt động 3:
+Củng cố:
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
Hát bài “ Rửa mặt như Mèo”
+Dặn dò:
Về nhà học bài theo bài học
-Hs ôn tập theo dưới sự hướng dẫn của Gv
- Trả lời liên hệ thực tế
Thứ Ba ngày 06 tháng 11 năm 2012
Trang 4HỌC VẦN: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 – bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 – bài 40
- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần
gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
+Mục tiêu: Ôn các vần đã học
+Cách tiến hành:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
ao bèo cá sấu kì diệu
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b con: cá sấu
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 52 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng
Kể chuyện : Sói và Cừu
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô
ráo ,
có nhiều châu chấu, cào cào
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện: “Sói và
Cừu”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Một con Sói đói đang lồng lộn đi tìm
thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc chắn mẩm được
một bữa ngon lành Nó tiến tới nói:
-Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi
Trước khi chết mày có mong muốn gì không?
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy
thoát được Nó liền thoắng giọng rồi cất tiếng sủa
lên thật to
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe
tiếng gào của chó Sói Anh liền chạy nhanh đến
Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Người
chăn Cừu liền giáng cho nó một gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn.
+ Ý nghĩa :
Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền
tội
Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát
chết
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Quan sát tranh
HS đọc trơn (c nhân– đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
- HS khá giỏi
TOÁN: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi5) - 1HS trả lời
Làm bài tập 2/59:(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
5 – 1 = … 1 + 4 = … 2 + 3 = … 2 + 3 =
5 – 2 = … 4 + 1 = … 3 + 2 = … 3 + 2 =
5 – 3 = … 5 – 1 = … 5 – 1 = … 5 – 2 =
5 – 4 = … 5 – 4 = … 5 – 4 = … 5 – 3 =
(4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con: đội a làm cột 1, đội b làm cột 2)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong
phạm vi các số đã học
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/60: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2 (Cột 1, 3)/60: Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 5 - 1 - 1
=…, ta lấy 5 - 1 = 4, lấy 4 – 1 = 3, viết 3 sau dấu =,
ta có: 5 - 1 - 1 = 3)…
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Bài 3 (Cột 1, 3)/60: LaØm bảng con
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng hạn:”muốn tính
5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy 2 so sánh với
2 ta điền dấu =”
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép tính thích hợp
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài:
HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Tính”
3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
HS tự làm bài và chữa bài
Trang 7+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 4/60: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài ( Số 0
trong phép trừ ”
-Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 4/60:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 5 - 2 = 3
b, 5 - 1 = 4
2 HS đại diện 2 đội lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
TNXH: GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU:
- Kể được với các bạn về Ông, Bà, Bố, Mẹ, Anh, Chị, Em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài hát: “Cả nhà thương nhau”
- HS: Giấy-Vở bài tập tự nhiên xã hội
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Ôn tập)
- Em hãy kể lại những công việc vệ sinh đang làm?
- Hãy kể lại các bộ phận chính của cơ thể? (HS nêu khoảng 4 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới:
GV cho lớp hát bài : Cả nhà thương nhau
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết gia đình là tổ ấm của em
Cách tiến hành
- Gia đình Lan có những ai?
- Cả lớp hát bài cả nhà thương nhau
Trang 8- Lan và mọi người đang làm gì?
- Gia đình Minh có những ai?
- Minh và mọi người trong gia đình đang làm gì?
- GV theo dõi sửa sai
Kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố mẹ và
người thân, sống chung trong 1 nhà gọi là gia
đình.
Hoạt động 2: Vẽ tranh
Mục tiêu: Rèn kỷ năng vẽ và luyện nói
Cách tiến hành
-GV cho HS vẽ
- GV theo dõi
Kết luận : Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ, ông
bà, anh chị em là những người thân yêu nhất của
em.
Hoạt động 3: Hoạt động chung cả lớp
Mục tiêu: Mọi người được kể các thành viên trong
gia đình của mình
Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi
- Tranh em vẽ những ai?
- Em muốn thể hiện những điều gì trong tranh
GV quan sát HS trả lời
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình,
nơi em được yêu thương chăm sóc, em có quyền
được sống chung với gia đình, với bố mẹ.
Hoạt động nối tiếp:
Củng cố:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Gia đình là nơi như thế nào?
- Các con cần yêu quý gia đình mình?
Nhận xét tiết học:
- 4 em 1 nhóm, quan sát tranh 11 SGK,
- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và trình bày
- Từng em vẽ tranh nói về gia đình của mình
- Từng đôi trao đổi
- Dựa vào tranh vẽ để giới thiệu gia đình của mình
- Là tổ ấm của em
Thứ Tư ngày 07 tháng 11 năm 2012
Trang 9HỌC VẦN: Vần: on, an
I.Mục tiêu:
- Đọc được vần on, an và mẹ con, nhà sàn Từ và câu ứng dụng
- Viết được on, an và mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mẹ con, nhà sàn
-Tranh câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé và bạn bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng:
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào ( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: on, an – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: on, an ,mẹ con, nhà
sàn
+Cách tiến hành :
a Dạy vần on:
-Nhận diện vần : Vần on được tạo bởi: o và n
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh on và oi?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : con, mẹ con
-Đọc lại sơ đồ:
on
con
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần on
Ghép bìa cài: on Giống: bát đầu bằng o Khác : on kết thúc bằng n
Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: con Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 10mẹ con
b.Dạy vần an: ( Qui trình tương tự)
an
sàn
nhà sàn
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghe
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì
dạy con nhảy múa”.
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:
“Bé và bạn bè”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ mấy bạn?
-Các bạn ấy đang làm gì?
-Bạn của em là những ai? Họ đang ở đâu?
-Em và các bạn thường chơi những trò gì?
-Bố mẹ em có quý các bạn của em không?
-Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những việc
gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: on, an ,mẹ con, nhà sàn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (c nhân–đ thanh)
HS mở sách Đọc (10 em) Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
TOÁN: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
Trang 11I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết vài trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, từ một số trừ đi 0 bằng chính nó, biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép trừ thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Làm bài tập 2/ 60: (Tính ) 1HS nêu yêu cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.
a,Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
+Mục tiêu:Nắm được: 0 là kết quả của phép trừ hai
số bằng nhau
+Cách tiến hành :
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép
tính.
-GV gợi ý HS trả lời:
GV viết bảng 1 - 1 = 0
b,Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0 ( Tiến hành tương
tự như phép trừ 1 – 1 = 0 )
c, GV có thể nêu thêm một số phép trừ khác nữa
như
2 - 2 ; 4 – 4, cho HS tính kết quả
KL: Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2,Giới thiệu phép trừ “ Một số trừø đi 0”
a,Giới thiệu phép trư ø4 - 0 = 4
Cho HS nhìn hình vẽ sơ đồ bên trái nêu vấn đề,
Quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học để tự nêu bài toán:” Lồng thứ nhất có 1 con vịt, con vịt chạy ra khỏi lồng Hỏi trong lồng còn lại mấy con vịt ?”
HS tự nêu :”1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt”.1 trừ 1
HS đọc :” một trừ một bằng không”
HS tính 2 – 2 = 0 ; 4 – 4 = 0 Nhiều em nhắc lại KL…
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
“Bốn trừ 0 bằng bốn”