1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Sinh 12 tiết 38: Sự phát sinh loài người

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 228,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác người và vượn có nhiều điểm khác nhau tiến hóa theo 2 hướng khác nhau vượn ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp Từ các bằng chứng về hình thái, giải phẫu, sinh học phân tử [r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/02/2010

Ngày giảng: 23/02/2010

Tiết 38: SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƯỜI

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nêu

-

-

-

2 Kĩ năng

-

3 Thái

II Thiết bị dạy học

- Hình 34.1-2, 6$ 34 SGK, hình 34.1 SGV và 1 ! hình $ ! K L Internet

- Máy

III Phương pháp

-

IV Tiến trình tổ chức bài học

1 Ổn định tổ chức lớp

2

-

- Khí

3 Bài mới

HS: Mục I.1, hình 34.1 và bảng 34 SGK

- Tìm

loài

-

các loài linh  S

GV: Hai loài có quan hệ họ hàng càng gần thì

sự sai khác về trình tự aa hay trình tự nucleotit

giữa chúng càng ít Gen ban đầu  nhiều gen

thì cần phải nhiều ĐB gen Thời gian phân hóa

càng dài thì càng có nhiều ĐB gen xảy ra và

sự sai khác càng lớn.

-

loài

GV: Lai phân tử, tách ADN người và ADN

vượn người  biến tính ADN để tách sợi đơn

 trộng ADN sợi đơn của người và vượn

người  ADN lai Sử lí nhiệt  xác định T 0

làm ADN lai bị biến tính thành 2 mạch ADN

lai càng có nhiều đoạn bắt đôi bổ sung giữa

hai mạch của hai loài  T 0 làm biến tính ADN

lai càng lớn So sánh T 0 làm biến tính của các

I Quá trình phát sinh loài người hiện đại

1 Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người.

- ]K1 mình, chi)

-

-

-

Lop12.net

Trang 2

phân tử lai giữa từng cặp loài  xác định mối

quan hệ họ hàng giữa các loài.

-

loài

+ Kích

+

sinh !$ cao

+ Dáng

HS: Mục I.2, hình 34.2 SGK

-

Xác

này?

-

-

loài

HS: Mục II SGK  W$ N1 hoàn thành

2 Các dạng vượn người hóa thạch và quá trình hình thành loài người.

- Hóa Tazania ! cách C+ 1,6 - 2.106 ."  Loài DF

- Hóa châu Phi, châu Âu .cách C+ 35.000- 1,6.106 ."  Loài

- H.erectus  H.sapiens Hóa Cromanhon - Pháp, châu Âu, châu Á @ cách C+ 35.000-50.000 ."

II Người hiện đại và sự tiến hóa văn hóa.

( Nội dung phiếu học tập).

Phiếu học tập và đáp án

Các nhân tố tiến

- Ngôn khoa

Các giai đoạn tác

Kết quả - Hình thành các thích nghi

sinh

- Hình thành

làm

và có mình

Sự truyền đạt đặc

điểm thích nghi - Qua gen L u  con (di - Qua

4 Củng cố

-

-

khác?

5 Dặn dò

-

-

Ý kiến của tổ trưởng

Trang 3

III Phương phỏp

-

-

- @` => PHT

- SGK tỡm tũi

IV- Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Túm

cỏc

3 Bài mới

MB : Vào kỉ Đệ tam (65tr) của Đại Tân sinh, cùng với sự phân hóa các lớp thú, Chim, Côn trùng là sự xuất hiện các nhóm linh trưởng và cách đây khoảng 1.8 triệu năm, vào kỉ Đệ tứ thì loài người xuất hiện

Sự xuất hiện loài người là một quá trình tiến hóa lâu dài về thời gian Bài học hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu loài người đã phát sinh như thế nào?

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cơ bản

- Cho

phõn

(Chordata) – o) thỳ (Mammalia) - [5

linh

(Homonidae) - Chi,

Loài

-

trớ phõn

- GV

][$ 34, Hỡnh 34.1)

- Loài

nghi

-

(1350 cm3)

duy, ngụn

- Xhàm

giỳp con

- 2$ . sinh !$ cao Q do - trỏnh

-

lao

-

giỳp loài

cỏc sv kớ sinh gõy 6"

I Quỏ trỡnh phỏt sinh loài người hiện đại:.

1 Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người.

a Sự giống nhau giữa người và động vật cú vỳ (thỳ).

* GPSS:

-

nuụi con 6X !"

- VQ quan thoỏi húa: 5 L1 ,) 8 khúe y""""

*

chứng tỏ người và thỳ cú chung 1 nguồn gốc.

b Cỏc đặc điểm giống nhau giữa người và vượn người ngày nay:

tinh tinh

-

5-6

- d7 cú 4 nhúm mỏu ( A, B, AB, O )

-

ngày,

, 1 ."

- cành cõy

-

c Sự khỏc nhau giữa người và vượn người.

-

F

dài ra sau, ngún chõn dài, ngún cỏi khỏc

S,

Lop12.net

Trang 4

-

Homo

- Loài nào

-

gian

51 tay y Q chân, gót chân kéo dài ra phía sau, ngón chân y1 ngón cái không úpp vào các ngón khác

-

rang nanh ít phát bé

 chứng tỏ người có quan hệ họ hàng rất gần với vượn người và gần gũi nhất với tinh tinh Mặt khác người và vượn có nhiều điểm khác nhau  tiến hóa theo 2 hướng khác nhau (vượn ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp)

phân

nào trên ct

Chứng minh loài người có nguồn gốc từ ĐVCXS:

Thuộc lớp thú (Mammalia)– Bộ linh trưởng (Primates)-

Họ người (Homonidae)- Chi người (Homo)- Loài người (Homo sapiens)

2 Các dạng vượn người hóa thạch và quá trình hình thành loài người.

- Loài

nhau trong H.erectus hình thành nên loài

- Trong chi Homo nhau,

* Địa điểm phát sinh loài người:

+ Thuyết “ra đi từ Châu Phi” (Thuyết đơn nguồn): Loài

châu Phi sau

+ sang các châu H.erectus

II Người hiện đại và sự tiến hóa văn hóa.

+ + nói + Bàn tay

 Có phát

-

 thành loài  8 trong 0 nhiên, có $  

4 Củng cố

-

Vượn- đười ươi

Đriopitec

Lop12.net

Trang 5

-

5 Dặn dò

-

- Vx 68 bài 35-Môi  và các nhân  sinh thái

Ý kiến của tổ trưởng.

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w