Học sinh: Ôn tập, chuẩn bị giấy kiểm tra III- Phương pháp - Kiểm tra viết IV- Tổ chức dạy học 1.[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/04/2010
Ngày giảng: 07/04/2010, Lớp 7A,B
Tiết 66: KIỂM TRA MỘT TIẾT
I- Mục tiêu
- Kiểm tra xem HS đã nắm được kiến thức trọng tâm của chứng về đơn
thức, đa thức, nghiệm của đa thức
- Rèn cho HS kỹ năng tính giá trị của biểu thức, tìm nghiệm của đa thức
- Có ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra
2 Học sinh: Ôn tập, chuẩn bị giấy kiểm tra
III- Phương pháp
- Kiểm tra viết
IV- Tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức (1')
- Hát- Sĩ số: 7A
7B:
2 Bài mới
Hoạt động 1: Ma trận đề kiểm tra
Mục tiêu: Xây dựng hệ thống khung nội dung câu hỏi kiểm tra
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Chủ đề
Tổng
Đơn thức 1 0,5 1 0,5 1 0,5 3 1,5
Đa thức 1 0,5 1 1 1 0,5 3 2 Tính giá trị của biểu thức 2 1 1 2 3 3 Tìm nghiệm của đa thức 1 0,5 1 1 1 2 3 3,5
Hoạt động 2: Đề kiểm tra
Mã đề 1 I- Trắc nghiệm
Câu 1: Các câu sau đúng hay sai
a, là một đơn thức5𝑥
Lop7.net
Trang 2b, 2𝑥3𝑦 là đơn thức bậc 3
c, 𝑥2+ 𝑥3 là đa thức bậc 5
d, (𝑥𝑦)2 và 𝑦2𝑥2 là hai đơn thức đồng dạng
Câu 2: Điền vào chỗ trống trong các câu sau
a, Hai đơn thức đồng dạng là………
b, Đa thức là một tổng của……… mỗi đơn thức trong tổng gọi là……… II- Tự luận
Câu 3: Tính giá trị biểu thức sau tại 𝑥 = 1;𝑦 =‒ 1;𝑧 =‒ 2
𝑎, 2𝑥𝑦.(5𝑥2𝑦 + 3𝑥 ‒ 𝑧)
𝑏, 𝑥𝑦2+ 𝑦2𝑧3+ 𝑧3𝑥4
Câu 4: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được
a, 2𝑥2𝑦𝑧 𝑣à 3𝑥𝑦2𝑧
b, ‒ 5𝑥𝑦𝑧3 𝑣à 2𝑥5𝑦𝑧
Câu 5:
a, Trong các số ‒ 1;0;1;2 số nào là nghiệm của đa thức
𝐶(𝑥)= 𝑥2‒ 3𝑥 + 2
b, Tìm nghiệm của đa thức 𝑀(𝑥)= 2𝑥 ‒ 10 và
𝑁(𝑥)=(𝑥 ‒ 2)(𝑥 + 3)
Mã đề II I- Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Các câu sau đúng hay sai
a, 3y là một đơn thức
b, ‒12𝑥3𝑦𝑧 là đơn thức bậc 4
c, 𝑥2𝑦 + 𝑥3𝑧 là đa thức bậc 5
d, 12(𝑥𝑦)2 và 𝑦2𝑥2 là hai đơn thức đồng dạng
Câu 2: Điền vào chỗ trống trong các câu sau
a, Hai đơn thức đồng dạng là………
b, Đa thức là một tổng của……… mỗi đơn thức trong tổng gọi là……… II- Tự luận (7 điểm)
Câu 3: Tính giá trị biểu thức sau tại 𝑥 =‒ 1;𝑦 = 1;𝑧 = 2
𝑎, 2𝑥𝑦.(5𝑥2𝑦 + 3𝑥 ‒ 𝑧)
𝑏, 𝑥𝑦2+ 𝑦2𝑧3+ 𝑧3𝑥4
Câu 4: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được
Lop7.net
Trang 3a, 12𝑥2𝑦2𝑧 𝑣à 2𝑥𝑦2𝑧
b, ‒ 5𝑥𝑦𝑧3 𝑣à ‒ 𝑥5𝑦4𝑧
Câu 5:
a, Trong các số ‒ 1;0;1;2 số nào là nghiệm của đa thức
𝐶(𝑥)= 𝑥2‒ 5𝑥 + 4
b, Tìm nghiệm của đa thức 𝑀(𝑥)= 𝑥 ‒5 và
𝑁(𝑥)=(𝑥 ‒ 3)(𝑥 + 4)
Hoạt động 3: Hướng dẫn chấm
I- Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 2 (1 điểm)
a, Là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
b, Của những đơn thức
gọi là một hạng tử của đa thức đó
II- Tự luận (7 điểm)
Câu 3: (3 điểm)
a, Thay 𝑥 = 1;𝑦 =‒ 1;𝑧 =‒ 2 vào biểu thức
2.1.(‒ 1).(5.12.(‒ 1)+ 3.1—2)=‒ 2.[‒ 5 + 3 + 2]= 0
b, Thay 𝑥 = 1;𝑦 =‒ 1;𝑧 =‒ 2 vào biểu thức
1.(‒ 1)2+(‒ 1)2.(‒ 2)3+(‒ 2)3.14= 1.1 + 1.(‒ 8)+(‒ 8).1
= 1 ‒ 8 ‒ 8 =‒ 15
Câu 4: (2 điểm)
a, 2𝑥2𝑦𝑧 𝑣à 3𝑥𝑦2𝑧
2𝑥2𝑦𝑧.3𝑥𝑦2𝑧 = 6𝑥3𝑦3𝑧2
b, ‒ 5𝑥𝑦𝑧3 𝑣à 2𝑥5𝑦𝑧
‒ 5𝑥𝑦𝑧3.2𝑥5𝑦𝑧 =‒ 10𝑥6𝑦2𝑧4
Câu 5: (2 điểm)
a, Đa thức 𝐶(𝑥) có nghiệm là 𝑥 = 1 𝑣à 𝑥 = 2
c, Đa thức 𝑀(𝑥) có nghiệm là 𝑥 = 5
Đa thức 𝑁(𝑥) có nghiệm là 𝑥 = 2 𝑣à 𝑥 = 3
Lop7.net