3.Thái độ: Sử dụng từ Hán việt hợp lí, giữ gìn sự trong sáng của TV B.. chuÈn bÞ GV.[r]
Trang 1NG: : / /
Tiết 18
Từ Hán việt
A Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
+ Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt
+ Cách cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán Việt
+ Tích hợp với phần văn bản Sông núi nước Nam, với phần TLV ở bài tìm hiểu chung
về văn biểu cảm.
2 Kĩ năng.
+ Biết dùng từ Hán Việt trong việc viết văn bản biểu cảm và trong giao tiếp xã hội
3.Thái độ: Sử dụng từ Hán việt hợp lí, giữ gìn sự trong sáng của TV
B chuẩn bị
GV Đồ dùng: Bảng phụ, từ điển từ Hán Việt
HS Vở bài tập, SBT
C phương pháp
- EF& pháp: giảng bình, phát vấn, quy nạp thực hành
D Tiến trình giờ dạy.
I ổn định: 7B
II Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là đại từ? Nêu các loại đại từ? Cho ví dụ?
* Đáp án
- Đại từ là từ dùng để trỏ &L0 sự vật, hoạt động, tính nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
- Có hai loại đại từ: + Đại từ để trỏ
+ Đại từ để hỏi
- Cho ví dụ đúng
III Bài mới.
G: Trong tiếng Việt có một khối lượng lớn các từ Hán Việt mà chúng ta vẫn thường sử dụng Vậy từ Hán Việt nó được cấu tạo bởi những yếu tố gì? khả năng kết hợp từ của nó
ra sao? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu điều đó.
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
G: Treo bảng phụ ghi bài thơ
chữ Hán: Nam Quốc sơn hà
? Các tiếng Nam, quốc, sơn,
hà nghĩa là gì?
? Tiếng nào có thể dùng độc
H: Đọc to bài thơ trên bảng phụ
- Nam: T(F&U Nam
- Quốc: ,
- Sơn: núi
- Hà: sông
-Tiếng Nam ( phía Nam,
A Lí thuyết:
I Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt.
1.Ngữ liệu: SGK
2 Phân tích
3 Nhận xét:
- Nam: T(F&U Nam
Trang 2lập một từ đơn để đặt
câu? VD?
? Các tiếng còn lại có khả
năng đó không? tại sao?
G: vậy các tiếng: quốc,
sơn, hà không thể dùng độc
lập Tuy nhiên nó lại là
tiếng có thể dùng để tạo nên
từ ghép Hán Việt:
VD: Quốc gia, giang sơn, sơn
hà Là yếu tố Hán Việt
? Vậy yếu tố Hán Việt là gì?
? So sánh các yếu tố Hán Việt:
Quốc, Sơn, Hà với các yếu tố
HV sau: Bảng, điện, hoa
? Phần lớn các yếu tố HV
dùng để làm gì?
G: Tuy nhiên có một số yếu tố
HV có thể dùng độc lập
một từ đơn
? Từ “thiên” trong từ “ thiên
` có nghĩa là trời.? Từ
‘thiên’trong “thiên niên kỉ,
thiên lí mã” có nghĩa là gì?
? Từ “thiên” trong “ thiên đô
chiếu” có nghĩa là gì?
? Qua đó em nó nhận xét gì về
các yếu tố Hán Việt trên?
? Thế nào là từ ghép trong
Tiếng Việt?
? Từ ghép Tiếng Việt gồm
mấy loại? trật tự của chúng ra
sao?
? )F& tự các từ: sơn hà, xâm
phạm, giang san, là từ ghép
gì? ( đẳng lập hay chính phụ)?
G: gợi ý: giữa các yếu tố có
mqh bình đẳng hay chính phụ:
? Các từ : ái quốc, thủ môn,
chiến thắng thuộc loại từ
gió Nam, miền Nam)
Không, vì chúng ta không thể nói yêu quốc, leo sơn, lội hà mà phải nói:
yêu ,0 leo núi, lội sông
- Là tiếng để cấu tạo từ Hán Việt
yếu tố HV: Quốc, Sơn,
Hà không dùng độc lập
mà dùng để tạo từ ghép
Yếu tố HV Bảng, điện, hoa có thể dùng độc lập
một từ đơn
Để tạo từ ghép
H: Là nghìn
H: di, dời
có những yếu tố HV đồng
âm & khác xa về nghĩa
gồm hai hay nhiều tiếng trở lên
Đẳng lập, chính phụ: C
6,0 P sau
Sơn hà = núi + sông
Xâm phạm = chiếm + lấn
Giang san = sông + núi
Độc lập về nghĩa: ghép
đẳng lập
H: ghép chính phụ
yếu tố chính 6,0 yếu
- Quốc: ,
- Sơn: núi
- Hà: sông
- Nam: có thể dùng độc lập
- Quốc, sơn, hà: không thể dùng độc lập
yếu tố Hán việt
- Thiên (thiên U
Trời
- Thiên ( thiên niên kỉ, thiên lí mã)
nghìn
- Thiên (thiên đó)
đi, dời
* Ghi nhớ: SGK
II Từ ghép Hán Việt.
a Từ ghép đẳng lập
VD: giang san, sơn hà,
xâm phạm
b Từ ghép chính phụ
- Yếu tố chính-phụ T TV)
Trang 3ghép gì?
? Em hãy lấy thêm những ví
dụ về ghép chính phụ?
? Các từ thiên thư, thạch mã,
tái phạm thuộc loại từ ghép
gì?
? Trật tự của các yếu tố này có
gì khác so với trật tự các tiếng
trong từ ghép thuần việt cùng
loại?
? Em hãy lấy thêm ví dụ về
loại từ ghép này?
? Học sinh đọc mục ghi nhớ
SGK
Hoạt động nhóm
Nhóm 1: hoa
Nhóm 2: phi
Nhóm 3: tham
Nhóm 4: gia
Đại diện các nhóm trình
bày kết quả HS nhận xétG
nhận xét, bổ sung
G ,& dẫn H làm BT 2
Hình thức tiếp sức
VD: quốc: quốc gia, quốc kì,
quốc ca, L& quốc
tố phụ sau H: Thiên = trời + sách Thạch mã = đá + ngựa Tái phạm = lỗi + lặp lại ghép chính phụ H: Yếu tố phụ 6,0 chính sau - Yếu tố P – C (khác TV) * Ghi nhớ: SGK B Luyện tập 1 Bài tập 1- SGK- 70 - Phi 1: bay; phi 2:trái với lẽ phải, trái luật; phi 3: vợ thứ của vua - Hoa1: chỉ sv, cơ quan sinh sản của cây; Hoa2: đẹp; - Gia1: nhà; Gia2: thêm vào -Tham1:ham muốn;
- tham2:tham dự vào 2 Bài tập 2 - Sơn: sơn lâm, sơn hà
- an 0 ngụ
- Bại: thảm bại, đại bại
IV Củng cố: ? Em hãy nêu những đơn vị kiến thức cần ghi nhớ của bài học? ? Từ ghép Hán Việt cấu tạo bằng những yếu tố gì? ? Từ ghép Hán Việt có mấy loại? trật từ các yếu tố trong từ ghép HV chính phụ nào? V Hướng dẫn: - về nhà học thuộc 2 ghi nhớ, tìm đọc từ điển Hán Việt - Làm bài tập 3+4 - Chuẩn bị bài: Ôn tập lại văn tự sự, miêu tả, các ", tạo lập văn bản
E Rút kinh nghiệm.