C¸c phÇn phô vµ chøc n¨ng - GV yêu cầu HS quan sát tôm theo các - Các nhóm quan sát mẫu theo hướng dẫn, bước: ghi kÕt qu¶ quan s¸t ra giÊy.. + Quan sát tôm hoạt động để xác định chøc n¨n[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/11/2009
Ngày dạy: 16/11/2009
Chương IV- Ngành chân khớp
Lớp giáp xác
Tiết 23: Tôm sông
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm vì sao tôm xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học
+ GV:
- Tranh cấu tạo ngoài của tôm
- Mẫu vật: tôm sông
- Bảng phụ nội dung bảng 1, các mảnh giấy rời ghi tên, chức năng phần phụ
+ HS:
- Mỗi nhóm mang 1 tôm sống, 1 tôm chín
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
- Vai trò của thân mềm?
3 Bài mới
SGK Giới hạn nghiên cứu là đại diện con tôm sông
I- Cấu tạo ngoài và di chuyển
Vỏ cơ thể
thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi:
- Cơ thể tôm gồm mấy phần?
- Nhận xét màu sắc vỏ tôm?
-Yêu cầu HS bóc một vài khoanh vỏ,
đọc thông tin SGK trang 74, 75 thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung, rút ra đặc điểm cấu tạo vỏ
Trang 2nhận xét độ cứng?
- GV chốt lại kiến thức
- GV cho HS quan sát tôm sống ở các địa
điểm khác nhau, giải thích ý nghĩa hiện
- Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
cơ thể
Kết luận:
- Cơ thể gồm 2 phần: đầu – ngực và bụng
- Vỏ: + Kitin ngấm canxi, tác dụng cứng che chở và là chỗ bám cho cơ thể
Các phần phụ và chức năng
- GV yêu cầu HS quan sát tôm theo các
J)
+ Quan sát mẫu, đối chiếu hình 22.1
SGK, xác định tên, vị trí phần phụ trên
con tôm sông
+ Quan sát tôm hoạt động để xác định
chức năng phần phụ
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 1 trang
75 SGK
- GV treo bảng phụ gọi SH dán các mảnh
giấy rời
- Gọi HS nhắc lại tên, chức năng các phần
phụ
ghi kết quả quan sát ra giấy
- Các nhóm thảo luận điền bảng 1
- Đại diện nhóm hoàn thành trên bảng phụ
- Lớp nhận xét, bổ sung
Kết luận:
Cơ thể tôm sông gồm:
- Đầu ngực:
+ Chân hàm: giữ và xử lí mồi
+ Chân ngực: bò và bắt mồi
- Bụng:
+ Chân bụng: bơi, giữ thăng bằng, ôm trứng (con cái)
+ Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy
Di chuyển
- Tôm có những hình thức di chuyển nào?
- Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ
của tôm?
- HS suy nghĩ, vận dụng kiến thức và trả lời
Trang 3Kết luận:
- Di chuyển: Bò, Bơi: tiến, lùi, Nhảy
II- Dinh dưỡng
- GV cho HS thảo luận các câu hỏi:
- Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong
ngày? Thức ăn của tôm là gì?
- Vì sao người ta dùng thính thơm để làm
mồi cất vó tôm?
- GV cho HS đọc thông tin SGKvà chốt
lại kiến thức
- Các nhóm thảo luận, tự rút ra nhận xét
Kết luận:
- Tiêu hoá:
+ Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm
+ Thức ăn tiêu hoá ở dạ dày, hấp thụ ở ruột
- Hô hấp: thở bằng mang
- Bài tiết: qua tuyến bài tiết
III- Sinh sản
- GV yêu cầu HS quan sát tôm, phân biệt
tôm đực và tôm cái
- Thảo luận và trả lời:
- Tôm mẹ ôm trứng có ý nghĩa gì?
- Vì sao ấu trùng tôm phải lột xác nhiều
lần để lớn lên?
- Hsquan sát tôm
- HS thảo luận nhóm và trả lời
- 1 HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận:
- Tôm phân tính:
+ Con đực: càng to
+ Con cái: ôm trứng
- Lớn lên qua lột xác nhiều lần
4 Củng cố
- HS làm bài tập trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tôm xếp vào ngành chân khớp vì:
a Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng
b Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau
c Thở bằng mang
Câu 2: Tôm thuộc lớp giáp xác vì:
Trang 4c Cả a và b.
Câu 3: Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm
a Bơi lùi
b Bơi tiến
c Nhảy
d Cả a và c
5 Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị thực hành theo nhóm: 2 con tôm sông còn sống
Rút kinh nghiệm ………
………
……… ………
………